|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1800/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1800/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 4799/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính (TTHC), trong đó 03 TTHC mới ban
hành, 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính. (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Tài chính, Ban
quản lý Khu kinh tế, công nghiệp cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết các TTHC.
2. Sở Tài chính, Ban quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm niêm yết, công
khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tài chính
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định..
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế
TTHC số thứ tự 15, 16, 18, 19, 21 và 22, Khoản II, Mục A danh mục thủ tục hành
chính đính kèm theo Quyết định số 1358/QĐ- UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính.
- Bãi bỏ Quyết định số
3184/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư Pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được ban hành mới
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
|
|
1.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH1
5 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và
tổ chức thẩm định;
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH1
5 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
3.
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH1
5 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư.
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
|
|
1.
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.009645)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Trường hợp 1: Áp dụng
chung (Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) Sở Tài chính
hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan
liên quan, tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, chấp thuận chủ trương đầu tư.
Trường hợp 2: Đối với dự
án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều
103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ,
xem xét điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư để báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư đối với nhà đầu tư nhận chuyển nhượng.
|
|
2.
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009646)
|
- Đối với các trường hợp
Trường hợp 1: Điều chỉnh
chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 8: Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP):
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 9: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên
cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Đối với các trường hợp
từ (1) đến (7): Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến, lập báo cáo thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Đối với trường hợp (8):
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, căn cứ bản án, quyết định có hiệu
lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Đối với trường hợp (9):
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lập báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh để xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
3.
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và
tổ chức thẩm định;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
|
|
4.
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009644)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và
tổ chức thẩm định;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
|
|
5.
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009659)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Sở Tài chính hoặc Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và
lập báo cáo thẩm định;
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
|
|
6.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009664)
|
Trường hợp 1: Đối với dự
án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: Đối với dự
án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu
giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 3: Đối với dự
án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu
tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp 4: Đối với dự
án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
- Đối với trường hợp (1): Sở
Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
- Đối với trường hợp (2)
và (3): Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận
hồ sơ, xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Đối với trường hợp (4): Sở
Tài chính tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
7.
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
|
Trường hợp 1: Điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu
tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: Điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 3: Điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu
có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu
có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
9.
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009671)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
10.
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp (1.009729)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu
có), xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và
thông báo cho nhà đầu tư.
|
|
11.
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
12.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, xem xét và quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
13.
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của nhà đầu tư.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc ngừng hoạt động
của dự án đầu tư.
|
|
14.
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ của nhà đầu tư.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không.
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư.
|
Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1800/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
233
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|