|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3534/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3534/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐƠN GIẢN
HÓA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH, ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2580/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số
vô tuyến điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 306/TTr-SKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục
hành chính được đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, ủy quyền và thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ
sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính; quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 (theo quy định tại khoản
1 Điều 7 Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ).
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính và
04 quy trình nội bộ (số thứ tự 03, 04, 06 và 07) trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 15
tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 45
thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (08 thủ tục hành chính mới ban hành, 25 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, 12 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt
33 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở hữu
trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
1
|
1.014988.H61
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2389/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.014989.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2389/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.014991.H61
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2389/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.014992.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2389/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
Ghi chú: Nội dung chữ in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. Mã thủ tục:
1.014988.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ)
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ. Mã thủ tục: 1.014989.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ)
|
10 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. Mã thủ
tục: 1.014991.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ)
|
10 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ. Mã thủ tục: 1.014992.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 3534/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3534/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
140
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|