|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1696/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 462/TTr-SNNMT ngày 27/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.
Nội dung công bố thủ tục hành
chính số thứ tự từ 03 đến 08, số thứ tự 17, 18, 19, 20, 22, 23 tại Mục I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh; số thứ tự 04 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
570/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
|
I
|
Thủ tục hành chính ban
hành mới
|
|
1
|
1.014294
|
Chấp thuận nội dung đánh giá
mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng
sản quốc gia
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến).
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
(5) Nghị quyết số
66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
1.014262
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.014263
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec- ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép).
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
1.014264
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
* Trường hợp thay đổi tên
tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định;
* Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014268
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.014271
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc và thời gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ
không tính vào thời gian giải quyết)
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec- ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép).
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn
giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
63 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
60 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
|
|
10
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các
hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt, trả kết quả giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
39 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.014789
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 1696/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1696/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
177
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|