|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
886/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 886/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 21 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1750/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2836/TTr-SNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực
hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay
thế danh mục tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, mục I và số thứ tự
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tại mục II, phần B, phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Thay thế các quy
trình giải quyết thủ tục hành chính tại phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 334/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng:
Mục 1, ý 1; mục 2 ý 1,
2, 3, 4; mục 3, ý 1, 2, 3, 4; mục 4, ý 2 tại phần A.
Mục 1; mục 2, ý 1, 2,
3, 4; mục 3, ý 1, 2, 3, 4, mục 4, ý 2 tại phần B.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT- HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1] TRONG
LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH ( 10 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.004427)
|
Trong thời hạn 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục I phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)
|
Trong thời hạn 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục I phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp. - Qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục I phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục I phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003880)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống còn 02 ngày làm việc
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ ( 10 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014849)
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết từ 13 ngày làm việc xuống còn 11 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản ý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014863)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết xuống còn 02 ngày làm việc
|
|
Tổng số danh mục TTHC
sửa đổi, bổ sung:
|
20
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
10
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
10
|
TTHC
|
|
Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
20
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh
|
10
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã
|
10
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp môi trường.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
7,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả xử
lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
- Thẩm tra hồ sơ;
trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
13
ngày làm việc
|
2.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
1.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).
2.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426).
3.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch
UBND cấp tỉnh (2.001795).
4.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ, trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
3,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả xử
lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
- Vào số văn bản,
đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
- Thẩm tra hồ sơ;
trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
08
ngày làm việc
|
3.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
1.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870).
2.
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793).
3.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).
4.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003880).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
2,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả xử
lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
- Thẩm tra hồ sơ;
trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
06
ngày làm việc
|
4.
Quy trình giải quyết TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001401).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,125
ngày làm việc
(02
giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,625
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả xử
lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
- Vào số văn bản,
đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Bước
6
|
- Thẩm tra hồ sơ;
trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
02
ngày làm việc
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - UBND xã, phường
|
8,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
- Vào sổ văn bản,
đóng dấu
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã,
phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
11
ngày làm việc
|
2.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
1.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850).
2.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851).
3.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852).
4.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
phòng Kinh tế - UBND xã, phường
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
- Vào sổ văn bản,
đóng dấu
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
06
ngày làm việc
|
3.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
1.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853).
2.
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014859).
3.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014860).
4.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã (1.014863).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
phòng Kinh tế - UBND xã, phường
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
- Vào sổ văn bản,
đóng dấu
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
ngày làm việc
|
4.
Quy trình giải quyết TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã (1.014864).
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết hồ
sơ; trình lãnh đạo duyệt
|
Chuyên viên Phòng
phòng Kinh tế - UBND xã, phường
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế - UBND xã, phường
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,125
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
- Vào sổ văn bản,
đóng dấu
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy
theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
02
ngày làm việc
|
[1] Ghi
chú: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 886/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 886/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|