|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1042/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1042/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
22 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VÊ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11
tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực giáo dục tiểu học, giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên (có
Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Điện Biên;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
Phi địa giới
|
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh/cấp xã trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
1
|
Chuyển trường và tiếp nhận
học sinh
|
- Chuyển trường trong cùng
tỉnh, thành phố: 05 ngày làm việc.
- Chuyển trường từ tỉnh,
thành phố khác: 08 ngày làm việc.
|
Các cơ sở giáo dục
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều
lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
|
- Trong thời gian không quá
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh;
- Trường hợp xin học lại tại trường
khác: thời hạn giải quyết thực hiện như đối với học sinh chuyển trường.
|
Các cơ sở giáo dục
|
Không
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3
|
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
|
08 ngày làm việc.
|
Các cơ sở giáo dục
|
Không
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4
|
Tiếp nhận học người nước ngoài
|
08 ngày làm việc.
|
Các cơ sở giáo dục
|
Không
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
Phi địa giới
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
1
|
1.00038
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
- 10 ngày làm việc đối với
các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều
62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
2
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
3
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
05 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
4
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
- 16 ngày làm việc đối với
cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 05 ngày là việc đối với
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
5
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
26 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài
|
|
1
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
III
|
Lĩnh vực Các cơ sở giáo
dục khác
|
|
1
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP). Cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn
bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho trường trung học phổ thông trong trường hợp hồ sơ không
hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức
thẩm định thực tế các điều kiện để trường trung học phổ thông được hoạt động
giáo dục; nếu đủ điều kiện thì Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép
trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì
thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện
tử cho trường trung học và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
2
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc,
cụ thể:
a) Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định, lập
báo cáo thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 116
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; nếu
chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học và nêu rõ lý do
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
3
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc,
cụ thể:
a) Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định, lập
báo cáo thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 116
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo quyết định điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn
bản cho tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
4
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP). Cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn
bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ; hoặc
thông báo kế hoạch thẩm định thực tế tại trường trong trường hợp hồ sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì,
phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định thực tế
điều kiện hoạt động giáo dục của trường; lập báo cáo thẩm định để đánh giá
tình hình đáp ứng các quy định tại khoản 1 Điều 53 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt
động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử cho trường và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thi và tuyển sinh
|
|
1
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
- Thời hạn nhận hồ sơ của
người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông
báo kế hoạch cử tuyển công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên
trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại
trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Chậm nhất là 05 ngày làm
việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ
tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở
làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
V
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
1
|
1.01295
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP), cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn
bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho trường trung học phổ thông trong trường hợp hồ sơ không
hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức
thẩm định thực tế các điều kiện để trường trung học được hoạt động giáo dục;
nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép
trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì
thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện
tử cho trường trung học phổ thông và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
1
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
a) Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và
Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cho phép thành lập trung tâm.
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với
các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các
điều kiện cho phép thành lập trung tâm trong thời hạn 15 ngày; lập báo cáo
thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 32 Nghị định số
125/2024/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo quyết định cho phép thành lập trung tâm; nếu chưa đủ điều kiện
thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cho phép thành lập
trung tâm và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
2
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày và 10 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
3
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
a) Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo
dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa cho nhà
trường, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trung tâm.
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Trong thời hạn 04 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ
sơ và thẩm định thực tế các điều kiện thành lập trung tâm; lập báo cáo thẩm
định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 32
Phụ lục I kèm theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên; nếu chưa đủ điều kiện thì
thông báo bằng văn bản cho nhà trường, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
trung tâm và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
VII
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng
chỉ
|
|
1
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
2
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
1
|
2.00184
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
17 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
24 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
1
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP), cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn
bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho trường mầm non trong trường hợp hồ sơ không hợp
lệ; hoặc thông báo kế hoạch thẩm định thực tế tại trường mầm non trong trường
hợp hồ sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thẩm định thực tế các điều kiện để trường mầm non được hoạt động giáo dục
theo quy định; nếu đủ điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết
định cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì
thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện
tử cho trường mầm non và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
2
|
1.008720
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
13 ngày làm việc tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
3
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
4
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP). Cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ thì Ủy ban nhân
cấp xã thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
thư điện tử những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân.
- Trong thời hạn 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra
thực tế các điều kiện thành lập và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
việc thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập khi đủ
điều kiện theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện phải thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
1
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP), cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn
bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho trường trung học cơ sở trong trường hợp hồ
sơ không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thẩm định thực tế các điều kiện để trường trung học được hoạt động giáo dục;
nếu đủ điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cho phép
trường trung học hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng
văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử cho trường trung
học cơ sở và nêu rõ lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
|
V
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
1
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu
hồ sơ không hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn bản những
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
Một phần
|
X
|
X
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
2.002478
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông.
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
2
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
3
|
2.002480
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông người nước ngoài
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
4
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.005099
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục tiểu học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
2
|
2.002481
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
3
|
2.002483
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở người nước ngoài
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
4
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
Quyết định 1042/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1042/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|