|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1322/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Cao Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1322/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG “2 CON SỐ” CHO TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY DO BỘ TÀI
CHÍNH LÀM ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU GIAI ĐOẠN 2026-2030
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Quản
lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 244/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về Kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về nhiệm
vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán
ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về cập nhật,
bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại
biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu
tư công trung hạn 5 năm 2026- 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng
“2 con số”;
Căn cứ báo cáo của Tập đoàn, Tổng công ty, Công
ty;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh
nghiệp nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu tăng trưởng
tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm
đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030 theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty
chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp đảm bảo theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại
Quyết định này.
2. Giao Người đại diện vốn nhà nước chịu trách nhiệm
có ý kiến để thông qua Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về việc tổ
chức thực hiện và xây dựng Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đảm bảo
theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.
3. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Người đại
diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm về số liệu và thông tin báo
cáo Bộ Tài chính.
4. Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công
ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chịu trách nhiệm giám sát tình hình thực
hiện theo Chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước, Chủ
tịch Hội đồng thành viên, Hội đồng thành viên, Người đại diện vốn nhà nước tại
doanh nghiệp, Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c);
- Cục Thuế, Vụ PC, Vụ KTN, Cục TK, Vụ NSNN (để phối hợp);
- Cục CNTT (để đăng tải);
- Lưu: VT, Cục DNNN (32b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
330.300
|
354.000
|
379.000
|
405.000
|
433.000
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
m3,tấn
|
19.480.000
|
21.428.000
|
23.570.800
|
25.927.880
|
28.520.670
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
205.500
|
220.000
|
235.000
|
251.000
|
269.000
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
m3,tấn
|
12.680.000
|
13.694.400
|
14.789.900
|
15.973.100
|
17.251.000
|
|
3
|
Tổng giá trị thực hiện
đầu tư
|
Tỷ đồng
|
1.043
|
1.147
|
1.262
|
1.388
|
1.527
|
Tập đoàn đề xuất
tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng chủ yếu hợp nhất và chỉ tiêu tổng giá trị thực
hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM -
CTCP
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
21.487
|
27.132
|
29.548
|
32.480
|
35.811
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
Triệu hành khách
|
126
|
137
|
148
|
161
|
175
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
21.141
|
26.836
|
29.252
|
32.184
|
35.515
|
|
-
|
Doanh thu
HĐSXKD chính
|
Tỷ đồng
|
20.766
|
25.723
|
28.533
|
31.411
|
34.651
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
Triệu hành khách
|
126
|
137
|
148
|
161
|
175
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
40.573
|
34.439
|
35.669
|
28.289
|
24.599
|
Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu
hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn
2026-2030 đạt “2 con số"
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
138.899
|
146.380
|
160.718
|
173.137
|
189.107
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
115.045
|
115.452
|
129.340
|
138.536
|
150.989
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Tấn luân chuyển - RTK
|
Tỷ tấn.km
|
5,6
|
5,9
|
6,4
|
7,4
|
8,1
|
|
3
|
Tổng giá trị thực hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
5.229
|
11.279
|
12.499
|
17.365
|
29.671
|
Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Tổng giá trị
thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG HẢI VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
22.186
|
24.405
|
26.845
|
29.530
|
32.483
|
|
2
|
Sản lượng Vận tải biển
|
Triệu tấn
|
23,78
|
24,61
|
25,57
|
27,99
|
30,04
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
6.432,8
|
7.076
|
7.784
|
8.562
|
9.418
|
|
2
|
Sản lượng vận tải
biển
|
Triệu tấn
|
4,20
|
4,50
|
4,90
|
5,30
|
5,80
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
1.205
|
1.390
|
1.132
|
2.847
|
189
|
Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu
Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG
CAO TỐC VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
8.367
|
9.573
|
10.536
|
11.736
|
14.451
|
|
|
Doanh thu thu
phí
|
Tỷ đồng
|
7.633
|
8.825
|
9.879
|
11.111
|
13.834
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)
|
Triệu lượt
|
84
|
124
|
132
|
153
|
163
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
7.988
|
9.156
|
10.077
|
11.232
|
13.896
|
|
|
Doanh thu thu
phí
|
Tỷ đồng
|
7.633
|
8.825
|
9.879
|
11.111
|
13.834
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)
|
Triệu lượt
|
84
|
124
|
132
|
153
|
163
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
7.823
|
19.475
|
10.870
|
1.110
|
|
Tổng công ty đề xuất
tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu thu phí của hợp nhất và Công ty mẹ từng năm
trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI CÔNG TY MUA BÁN NỢ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
3.260,0
|
2.986,5
|
3.285,2
|
3.613,7
|
3.975,0
|
|
2
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
57,7
|
187,1
|
367,0
|
480,0
|
870,0
|
Công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị
thực hiện đầu tư từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
34.667
|
34.056
|
34.091
|
34.301
|
34.667
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
triệu bao
|
5.285
|
5.109
|
4.965
|
4.845
|
4.743
|
|
3
|
Tổng giá trị thực hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
229
|
813
|
331
|
155
|
74
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
5.959
|
6.555
|
7.212
|
7.932
|
8.727
|
|
2
|
Tổng giá trị thực hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
3
|
|
|
|
|
Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu
Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN BẢO VIỆT
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
60.200
|
61.800
|
63.690
|
65.900
|
68.600
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
2.015
|
2.220
|
2.440
|
2.680
|
2.950
|
|
2
|
Tổng giá trị đầu
tư
|
Tỷ đồng
|
4.300
|
4.700
|
4.800
|
5.100
|
6.300
|
Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu
Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CÀ PHÊ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
3.520
|
3.409
|
3.157
|
3.629
|
3.726
|
|
2
|
Sản lượng kinh
doanh chủ yếu
|
Tấn
|
30.150
|
33.165
|
36.482
|
40.130
|
44.143
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
2.478
|
2.389
|
2.207
|
2.550
|
2.620
|
|
2
|
Sản lượng kinh
doanh chủ yếu
|
Tấn
|
21.849
|
24.034
|
26.437
|
29.081
|
31.989
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
52
|
43
|
31
|
29
|
28
|
Tổng công ty đề xuất
tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng kinh doanh chủ yếu Hợp nhất và Công ty mẹ từng
năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
21.355
|
22.636
|
23.994
|
25.434
|
27.087
|
|
2
|
Sản lượng lương thực
bán ra
|
Tấn
|
2.160.820
|
2.403.865
|
2.598.005
|
2.820.458
|
3.048.500
|
|
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
12.245
|
12.735
|
13.372
|
14.040
|
15.025
|
|
2
|
Sản lượng lương thực
bán ra
|
Tấn
|
1.313.451
|
1.444.796
|
1.589.276
|
1.748.203
|
1.923.023
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
137
|
151
|
166
|
183
|
201
|
Tổng công ty đề xuất
tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng lương thực bán ra Công ty mẹ từng năm trong giai
đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
33.799
|
35.252
|
36.772
|
38.364
|
40.052
|
|
2
|
Sản lượng (Cao su)
|
Tấn
|
556.560
|
558.230
|
559.904
|
561.584
|
563.269
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
6.619
|
6.950
|
7.298
|
7.663
|
8.046
|
|
2
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
3.560
|
3.916
|
4.308
|
4.738
|
5.212
|
Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị
thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Tổ hợp Công ty
mẹ - con
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
16.020,000
|
16.211,073
|
16.872,467
|
17.594,968
|
18.387,849
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
Tấn
|
1.525 600
|
1.678.160
|
1.845.976
|
1.915.000
|
1.985.000
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
9.150,000
|
9.580,000
|
9.990,000
|
10.430,000
|
10.930.000
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
Tấn
|
821.000
|
903.100
|
994.000
|
1.030.000
|
1.070.000
|
|
3
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
92,530
|
112,800
|
124,080
|
136,488
|
150,137
|
Tổng công ty đề xuất
tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong
giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
I
|
Hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
2.495
|
2.536
|
2.787
|
2.745
|
2.988
|
|
2
|
Sản lượng chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
SXTT cây giống
|
Tr.cây
|
52
|
57
|
62
|
69
|
75
|
|
-
|
Trồng rừng gỗ lớn
|
Ha
|
356
|
392
|
431
|
474
|
522
|
|
II
|
Công ty mẹ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
1.712
|
1.775
|
1.845
|
1.921
|
2.040
|
|
2
|
Tổng giá trị thực
hiện đầu tư
|
Tỷ đồng
|
279
|
244
|
50
|
212
|
60
|
Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu sản lượng
chủ yếu hợp nhất từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”
Quyết định 1322/QĐ-BTC năm 2026 giao chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1322/QĐ-BTC ngày 29/05/2026 giao chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
18/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2021
295
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|