|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3508/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3508/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính Quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Quyết định số
2565/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ
và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
694/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ trong
lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 300/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục mục 03 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt
nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
thực hiện các nhiệm vụ sau:
Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Phối hợp cấu hình quy trình điện
tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có
hiệu lực thi hành.
Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
2. Phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026[1].
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính và
03 quy trình nội bộ (số thứ tự 02, 03 và 06) được ban hành kèm theo Quyết định
số 962/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ
và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KG - VX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3508/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: An toàn bức xạ
và hạt nhân
|
|
1
|
1.014675.H61
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
- 15 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di
động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ
xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang
tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân tích
huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký
khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh
điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp phép: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
- Quyết định số 694/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.014679.H61
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
- 18 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp).
- 15 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
1. Phí thẩm định gia hạn giấy
phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu.
Trường hợp nộp hồ sơ gia hạn
giấy phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu
phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy phép:
Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
- Quyết định số 694/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.014678.H61
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp))
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng
chỉ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp
chứng chỉ nhân viên bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo
quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
- Quyết định số 694/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 2 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
Ghi chú: Nội dung chữ in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3508/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục
cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp). Mã thủ tục: 1.014675.H61
a) Trường hợp sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
b) Trường hợp sử dụng sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp). Mã thủ tục: 1.014679.H61
a) Trường hợp gia hạn Giấy
phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
b) Trường hợp gia hạn Giấy
phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
3. Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)) Mã thủ tục: 1.014678.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
[1]
theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 694/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Quyết định 3508/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3508/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|