|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3584/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3584/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 20 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP
NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (10 CẤP TỈNH, 10 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THỦY
LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3362/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục 20 thủ tục hành chính (10 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 10 thủ tục hành
chính cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 808/TTr-SNN&MT ngày 02
tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ
được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (10 cấp tỉnh,
10 cấp xã) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
3362/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 (thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục
hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 Mục
I Phần II; 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự
số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1378/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC; P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 3584/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004427.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.001796.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001426.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
2.001795.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.003870.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
2.001793.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.004385.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
2.001791.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.003880.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
2.001401.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014849.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014850.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
3
|
1.014851.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
4
|
1.014852.H61
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
5
|
1.014853.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
6
|
1.014859.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
7
|
1.014860.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
8
|
1.014862.H61
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
9
|
1.014863.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
10
|
1.014864.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY
LỢI
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:1.004427.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại
hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
2.001796.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng
Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
2.001426.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng
Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (Mã TTHC: 2.001795.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
5. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003870.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
6. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(Mã TTHC: 2.001793.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
7. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.004385.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng
Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
8. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã
TTHC: 2.001791.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
9. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003880.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
Chi cục Thủy lợi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
10. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(Mã TTHC: 2.001401.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
|
Bước 1
|
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Chuyển Chi cục Thủy lợi
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi
và Công trình xem xét hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
lãnh đạo Chi cục
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem
xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm
định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014849.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại
hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày làm việc
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC:
1.014850.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại
hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã
TTHC: 1.014851.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã (Mã TTHC: 1.014852.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại
hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
5. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã (Mã TTHC: 1.014853.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
6. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014859.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
7. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã (Mã TTHC: 1.014860.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
8. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã
TTHC: 1.014862.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
9. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014863.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh
lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
+ Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
10. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã (Mã TTHC: 1.014864.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại
hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ
sơ
|
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị:
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
tiến hành bước tiếp theo.
Tiến hành kiểm tra thực tế hiện
trường khi cần thiết.
- Trường hợp không đủ điều kiện,
UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê
duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
(02 ngày làm việc)
|
Quyết định 3584/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 20 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (10 cấp tỉnh, 10 cấp xã) lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3584/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 phê duyệt 20 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (10 cấp tỉnh, 10 cấp xã) lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|