|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
912/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 912/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2844/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 5
năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
(Chi tiết tại Phụ lục
I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện
theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với 02 thủ tục
hành chính mới ban hành: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (mã số 2.002338); Chứng nhận lại chủng loại
gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (mã số
2.002339). Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
tiếp tục thực hiện việc giải quyết 02 thủ tục hành chính trên đến hết ngày 30
tháng 6 năm 2026. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính thực hiện việc giải
quyết 02 thủ tục hành chính trên từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định này thay
thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 6, 7,
8, 9, Phần II (lĩnh vực trồng trọt); số thứ tự 7, Phần II (lĩnh vực bảo vệ thực
vật), Phụ lục I và bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số
thứ tự 6, 7, 8, 9, Phần II (lĩnh vực Trồng trọt); số thứ tự 7, Phần II (lĩnh
vực bảo vệ thực vật), Phụ lục II kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
3. Bãi bỏ 01 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh tại số thứ tự số thứ tự 5,
Phần II, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự
5 Phần II, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 354/QĐ- UBND ngày 16
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Thủ tục hành chính số
thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Phần A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Phần A, Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH ( 02 TTHC)
|
TT
|
Mã
số
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật (02 TTHC)
|
|
|
1
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng
dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh
châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai- len.
- Điều 17 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục B.I Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
|
2
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng
loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng
dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh
châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai- len.
- Điều 17 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục B.II Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] ( 05 TTHC)
|
TT
|
Mã
số
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết
hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng
phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ
chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc
đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Phí thẩm định cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động
đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động
đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Điều 10, Điều 11
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.II Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thêm nội dung thời gian 05 ngày làm việc
(đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
|
II
|
Lĩnh vực Trồng trọt
(04 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 08 ngày làm việc
đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng,
an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu
cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi
trường trên diện rộng.
- 16 ngày làm việc
đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt
được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký
kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp
bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương
mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện
hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Luật số
131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 23 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 20 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.XII Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 12 xuống 08 ngày
đối với với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu
cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân
hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh,
chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng; giảm từ 30 xuống 16 ngày đối
với với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không
đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc
ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ
trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức
giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh.)
|
|
2
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 31 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 26 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.XVI Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 18 xuống 05
ngày)
|
|
3
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 32 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 27 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.XV Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 06 xuống 05 ngày)
|
|
4
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày tổ chức kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Luật số
131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Khoản 3 Điều 27
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống
cây trồng.
- Điều 22 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.XVII Phụ lục
XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 13 xuống 05 ngày)
|
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số
1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản
QPPL có hiệu lực khác.
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi
chú
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
|
1
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.012073)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 5, Phần II, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính số thứ tự 5 Phần I, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Cao Bằng.
|
|
2
|
Cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.012001)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 1, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 1 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
3
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.012002)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 2, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 2 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
4
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (mã
TTHC: 1.011999)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 3, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 3 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.012003)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 4, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 4 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.012004)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 5, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 5 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
7
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân (mã TTHC: 1.012000)
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủ tục hành chính số
thứ tự 6, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số thứ tự 6 Mục A, Phụ lục II đã được phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
|
|
- Tổng số danh mục
TTHC công bố:
|
14
|
TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp tỉnh
|
14
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục
TTHC mới ban hành
|
02
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục
TTHC sửa đổi, bổ sung
|
05
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục
TTHC bãi bỏ
|
07
|
TTHC
|
|
+TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
07
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (07 Quy trình)
I.
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (03 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ
thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Bảo
vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ
thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Chứng
nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu
sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với
gạo thơm xuất khẩu sang UK)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu
được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội dung công việc cụ
thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ
thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Bảo
vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ
thực vật, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Chứng
nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
ngày làm việc
|
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón (1.007928)
* Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa
điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản
xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
11
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; thời hạn của Giấy
chứng nhận là 05 năm)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
20
ngày làm việc
|
* Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; thời hạn Giấy
chứng nhận theo thời hạn của Giấy chứng nhận đã cấp)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (04 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070)
* Đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đồng thời thông
báo cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
08
ngày làm việc
|
- Đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu
cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây
trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương
lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền
sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm
theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
09
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và thông báo
cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
5,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
16
ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng (1.012063)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
theo Mẫu số 41 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng (1.012064)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
quyết định ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng theo Mẫu số 41 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc cụ thể
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng
trọt, Chi cục Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra
quyết định cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng theo Mẫu số 36 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
33/2026/NĐ-CP)
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiên là nội dung sửa đổi, bổ
sung
Quyết định 912/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 912/QĐ-UBND ngày 24/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|