|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3488/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3488/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(CẤP TỈNH) (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG) VÀ PHÊ DUYỆT 14 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA VÀ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 288/TTr-SKHCN ngày 26 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (07
thủ tục hành chính mới ban hành, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung)
và phê duyệt 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, đơn giản hóa và thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập
nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã
được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời
gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Phối hợp cấu hình quy
trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính quy trình điện tử thực
hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ
ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công
trực tuyến.
- Phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai
đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 theo quy định tại
khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ.
a) Thẩm quyền giải
quyết các thủ tục hành chính được phân cấp tại Điều 1 Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026 đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027
theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ.
b) Bãi bỏ Quyết định số
994/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và
Truyền thông tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3488/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải
quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC: BƯU CHÍNH
|
|
1. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung ương phân cấp)
|
|
1
|
1.004376.H61
|
Cấp giấy phép bưu chính
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trường hợp thẩm định cấp
phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000
đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
12.500.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu
chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.004366.H61
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Trường hợp mở rộng phạm
vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều:
8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu
chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
1.004354.H61
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
+ Phạm vi liên tỉnh:
10.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
19.750.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu
chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
1.004430.H61
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1.000.000 đồng. Theo
quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
1.004429.H61
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc
đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung
ứng dịch vụ gói, kiện, hàng hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000
đồng
- Trường hợp làm đại
lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền
thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại
diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000.000 đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
1.004428.H61
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu
chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
1.010901.H61
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.g ov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
có
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
|
TT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC: BƯU CHÍNH
|
|
1
|
1.003659.H61
|
Cấp giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Trường hợp thẩm định
cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.003687.H61
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
1.003633.H61
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ
|
5.375.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
1.004379.H61
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày
nhận
được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ
|
500.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
1.004470.H61
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 91/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
1.005442.H61
|
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Trường hợp cấp lại
Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
1.010902.H61
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Ghi chú: Nội dung chữ in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3488/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1.
Thủ tục: Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế). Mã thủ tục:
1.004376.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự Giấy phép bưu chính) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư.
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
2.
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế). Mã
thủ tục: 1.004366.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ
sung) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
3.
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế).
Mã thủ tục: 1.004354.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép bưu chính)
trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
4.
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế). Mã thủ tục: 1.004430.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Bản sao từ bản gốc của
Giấy phép bưu chính đã được cấp) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
5. Thủ tục: Cấp văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế). Mã thủ
tục: 1.004429.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả h
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
6. Thủ tục: Cấp lại văn
bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế). Mã thủ tục: 1.004428.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Bản sao từ bản gốc của
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đã được cấp) trình Lãnh đạo
Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
7. Thủ tục: Sửa đổi, bổ
sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế). Mã thủ tục: 1.010901.H61
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử
lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy xác nhận thông báo
sửa đổi, bổ sung) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.
Thủ tục: Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh). Mã thủ tục: 1.003659.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Giấy phép bưu chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
2.
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (nội tỉnh). Mã thủ tục:
1.003687.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
3.
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh). Mã thủ tục:
1.003633.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Giấy phép bưu chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
4.
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
(nội tỉnh). Mã thủ tục: 1.004379.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Giấy phép bưu chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
5.
Thủ tục: Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh). Mã thủ
tục: 1.004470.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trình Lãnh
đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
6.
Thủ tục: Cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh). Mã thủ tục: 1.005442.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Bản sao từ bản gốc văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính đã được cấp trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
7.
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội
tỉnh). Mã thủ tục: 1.010902.H61
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo Giấy xác nhận thông báo sửa đổi, bổ sung trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả,
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Quyết định 3488/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 14 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (07 thủ tục hành chính mới, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) và phê duyệt 14 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3488/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục 14 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (07 thủ tục hành chính mới, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) và phê duyệt 14 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|