|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3506/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3506/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 776/TTr-SNN&MT ngày 27/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành; 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
1. Mới ban hành: 06 thủ tục
hành chính.
2. Sửa đổi, bổ sung: 01 thủ tục
hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
1844/QĐ-UBND ngày 27/3/2026.
2. Thay thế: 02[1] thủ tục hành chính đã
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày
20/4/2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong
thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/7/2026 và thay thế, bãi bỏ nội dung của thủ tục hành chính
như sau:
- Nội dung của thủ tục hành
chính số thứ tự số 1 Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày
27/3/2026 và nội dung của thủ tục hành chính số thứ tự số 1,2,3,4 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- 04 thủ tục hành chính có số
thứ tự số 1036, 1037,1038, 1039 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND
ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục thủ
tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014741.H61
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19
tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
|
2
|
1.014743.H61
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nộp hồ sơ trực tiếp)
- 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
|
3
|
1.014951.H61
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc Quy
định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn
nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
|
4
|
1.014952.H61
|
Cấp mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
- Ngay khi hoàn thành kê khai
hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối
với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi).
- 01 ngày làm việc kể từ khi
hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với
cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết
mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh
doanh chăn nuôi khác).
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác
được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
|
5
|
1.014953.H61
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
Không quy định
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không quy định
|
- Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định
về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
|
6
|
1.014954.H61
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
Không quy định
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không quy định
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác
được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phân cấp (hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[2]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014958.H61
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc Quy
định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn
nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ[3]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.011478.000.00.00.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Trong thời hạn 13 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cắt giảm thời gian giải
quyết phân cấp 1 phần (hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026)
|
|
2
|
1.011479.000.00.00.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
3
|
1.011475.000.00.00.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận)
|
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật ;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6//2025 ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn nuôi và thú y
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cắt giảm thời gian
giải quyết phân cấp 1 phần (hiệu lực kể từ 01/7/2026)
|
|
4
|
1.011477.000.00.00.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
|
[1]
02 thủ tục hành chính thay thế cho 04 thủ tục hành chính (mã: 1.011478,
1.011479, 1.011475, 1.011477).
[2]
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
[3]
Phần in nghiêng là nội dung được thay thế.
Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3506/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|