|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 477/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC PHÂN CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; LĨNH
VỰC BƯU CHÍNH VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 29/TTr-SKHCN ngày 26 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được phân cấp, sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và Internet; lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng; lĩnh vực bưu chính và lĩnh hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ, cụ thể:
- Ban hành mới 02 thủ tục hành chính
lĩnh vực viễn thông và Internet;
- Công bố 36 thủ tục hành chính
cấp tỉnh được phân cấp, cụ thể:
+ 03 thủ tục hành chính lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
+ 25 thủ tục hành chính lĩnh vực
viễn thông và Internet.
+ 07 thủ tục hành chính lĩnh vực
bưu chính.
+ 01 thủ tục và lĩnh hoạt động khoa
học và công nghệ.
- Sửa đổi, bổ sung 31 thủ tục hành
chính, cụ thể:
+ 04 thủ tục và lĩnh hoạt động khoa
học và công nghệ.
+ 20 thủ tục hành chính lĩnh vực
viễn thông và Internet.
+ 07 thủ tục hành chính lĩnh vực
bưu chính.
(Phụ lục Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công
bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số
2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN ngày 18
tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026; Quyết
định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 5 năm 2026 và Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và Công
nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công
khai trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trực tuyến cho người
dân, doanh nghiệp theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật nội dung
các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính của Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC PHÂN CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG, LĨNH VỰC BƯU
CHÍNH VÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính[2]
|
Thời hạn giải quyết[3]
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý[4]
|
DVC TTTT
|
Ghi chú[5]
|
|
I. Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
1
|
1.014876
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác
nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
Nội dung TTHC thực
hiện theo Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.014877
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
3
|
1.014878
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
II. Lĩnh vực viễn thông và Internet
|
|
1
|
1.013353
|
Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD
|
11 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
-
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
Nội dung TTHC thực
hiện theo Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.013354
|
Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng
chung cấp cao nhất mới (New gTLD)
|
19 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
-
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
3
|
1.013355
|
Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký
tên miền quốc tế tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
4
|
1.013356
|
Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
quốc gia Việt Nam “.vn”
|
11 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
5
|
1.013385
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy
phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Không có
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
|
|
6
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
16 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
|
|
7
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
8
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
12 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
-
|
Phí:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
9
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
10
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/ giấy phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
11
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
12
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
22 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Phí thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả
thời gian gia hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
13
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
14
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
15
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
16
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
17
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
18
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
19
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép;
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
20
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
|
19 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý
kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
21
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
22 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ Phí: 500.000/
giấy phép.
- Phí: không.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
22
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ Phí: 500.000/
giấy phép.
- Phí: không.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
23
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông
tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
350.000 đồng/lần phân
bổ
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
24
|
1.014015
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông
tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương
thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
X
|
|
|
25
|
1.002655
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập
khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn
thông
|
- 01 ngày làm việc:
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ;
- 06 ngày
làm việc:
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn;
- 08 ngày làm việc
không tính thời gian xin gia hạn:
Trường hợp
hồ sơ không đầy đủ theo quy định;
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hs
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
|
|
III. Lĩnh vực Bưu chính
|
|
1
|
1.004376
|
Cấp giấy phép bưu chính vi liên tỉnh, quốc tế)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Trường hợp
thẩm định cấp phép lần
đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh:
21.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến:
29.500.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đi:
34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
39.500.000 đồng;
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
12.500.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
Nội dung TTHC thực
hiện theo Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.004366
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh:
5.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
6.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
7.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng. Theo quy định tại Thông tư
số 25/2020/TT BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
3
|
1.004354
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
+ Phạm vi liên tỉnh:
10.750.000 đồng;
+ Quốc tế chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
19.750.000 đồng Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT BTC ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
4
|
1.004430
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1.000.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
5
|
1.004429
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc
đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung
ứng dịch vụ gói, kiện hàng hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại
lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền
thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại
diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
6
|
1.004428
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không có
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
7
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1.000.000 đồng
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
IV. Lĩnh vực Khoa học và công nghệ
|
|
1
|
1.014382
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ
chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
|
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết[6]
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý[7]
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
1
|
1.014389
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ
|
08 ngày
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 2498/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
06 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
1.014394
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
12 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 2540/QĐ-BKHCN
|
|
II. Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
|
|
1
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 2527/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
02 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ; Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có; Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
08 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
9
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
|
10
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
12
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐCP
|
15 ngày
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
13
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
15
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
17
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
18
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
19
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
|
20
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Phí: không có;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
|
III. Lĩnh vực Bưu chính
|
|
1
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
|
10 ngày làm việc
|
Trường hợp thẩm định cấp phép
lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 2528/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
Trường hợp mở rộng phạm vi cung
ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội
dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
hết hạn (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
5.375.000 đồng.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
500.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
Trường hợp tự cung ứng dịch vụ
phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo
pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông
báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
7
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
Trường hợp cấp lại Văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được: 500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính được thành
lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000
đồng.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|