|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3587/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3587/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI
BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT 18 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP VÀ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Quyết định số
2607/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 309/TTr-SKHCN ngày 01 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 (mười
tám) thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 18 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục
hành chính được phân cấp và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ
sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có
hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 theo quy định tại khoản 1
Điều 7 Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Trung ương phân cấp)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC: AN TOÀN BỨC XẠ
VÀ HẠT NHÂN
|
|
1
|
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron...; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động;
chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định an toàn: 75%
mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
- Lệ phí gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
2
|
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn,
an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm
tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân.
-Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
3
|
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
4
|
|
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định gia hạn giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức phí cấp giấy đăng ký mới.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
5
|
|
Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
6
|
1.014642
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
chụp ảnh bức xạ công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định
Trường hợp sử dụng nhiều nguồn
phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như đối với cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng nguồn phóng xạ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
7
|
1.014645
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
|
25 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1. Phí thẩm định cấp giấy phép
thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế biến chất
phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ: 25.000.000 đồng/1
cơ sở.
+ Kho lưu giữ chất thải phóng
xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở vận hành máy gia tốc,
cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: Chưa có quy định.
+ Cơ sở xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.
+ Địa điểm lưu giữ, xử lý,
chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt
nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
8
|
1.014648
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
25 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Cơ sở sản xuất, chế biến chất
phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở;
+ Cơ sở chiếu xạ công nghiệp sử
dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu,…):
Chưa có quy định.
+ Cơ sở bức xạ khác có tạo ra
chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: Chưa có quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
9
|
1.014656
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng
chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
10
|
1.014657
|
Khai báo nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân,
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
11
|
1.014660
|
Thanh lý nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chưa có quy định
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
12
|
1.014661
|
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố bức xạ cấp cơ sở
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1. Phí thẩm định phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:
+ Thẩm định để phê duyệt đối
với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ sở
tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê duyệt đối
với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành
công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN
6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các
máy gia tốc: 2.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê duyệt đối
với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công
việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X
khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch.
Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị
phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí
theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
13
|
1.014662
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ
phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
14
|
1.014665
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1. Phí thẩm định để cấp giấy
Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
15
|
1.014666
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định để cấp giấy
Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
16
|
1.014667
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có)
theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1. Phí thẩm định để cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
17
|
1.014671
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định để cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
18
|
1.014673
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có)
theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định để cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục
cấp gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron...; thay đổi
quy mô và phạm vi hoạt động; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
10 ngày làm việc
|
3. Cấp bổ
sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
4. Cấp
gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- dịch
vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
5. Cấp sửa
đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch
vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
Mã thủ tục: 1.014642
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ. Mã thủ tục: 1.014645
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày làm việc
|
8. Thủ tục
cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
Mã thủ tục: 1.014648
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày làm việc
|
9. Thủ tục
cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014656
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
10 ngày làm việc
|
10. Thủ tục
khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu
hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị bức xạ, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp. Mã thủ tục: 1.014657
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
05 ngày làm việc
|
11. Thủ tục
thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng. Mã thủ tục: 1.014660
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
10 ngày làm việc
|
12. Thủ tục
phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở. Mã thủ tục: 1.014661
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
10 ngày làm việc
|
13. Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. Mã thủ tục:
1.014662
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
07 ngày làm việc
|
14. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ. Mã thủ tục: 1.014665
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
15. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ. Mã thủ tục: 1.014666
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
16. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ. Mã thủ tục: 1.014667
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
17. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - Tẩy xạ. Mã thủ tục: 1.014671
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
18. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ. Mã thủ tục: 1.014673
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
18 ngày làm việc
|
Quyết định 3587/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới và phê duyệt 18 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3587/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới và phê duyệt 18 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|