Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1401/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Trần Chí Cường
Ngày ban hành: 09/09/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1401/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 09 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh phân cấp, ủy quyền trong quản lý nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 793/TTr-SCT ngày 19 tháng 8 năm 2025 và kết quả lấy phiếu ý kiến của thành viên UBND thành phố tại Công văn số 1792/VP-KT ngày 04/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng tiếp nhận, thẩm định và giải quyết 139 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Thời hạn ủy quyền: kể từ ngày ban hành Quyết định này đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có sự thay đổi quy định của pháp luật, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND thành phố xem xét, xử lý cho phù hợp.

Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này;

2. Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố và trước pháp luật về kết quả thực hiện các nội dung được ủy quyền;

3. Thông báo các nội dung được ủy quyền cho các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện;

4. Bố trí đầy đủ nguồn lực để thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền;

5. Sử dụng con dấu của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng để thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền;

6. Tổng hợp, báo cáo định kỳ theo quy định hoặc đột xuất theo yêu cầu của UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ) về các nội dung được ủy quyền;

7. Đề xuất tiếp tục ủy quyền hoặc dừng ủy quyền chậm nhất trước 15 ngày kể từ ngày hết hạn ủy quyền, báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Lưu: VT, KT, SCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Nhiệm vụ ủy quyền

Căn cứ pháp lý của nhiệm vụ

Mã số TTHC

I

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

 

1.

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.000376.H17

2.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000361.H17

3.

Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000129.H17

4.

Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000358.H17

5.

Thủ tục Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000168.H17

II

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

 

6.

Thủ tục Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

1.013778.H17

7.

Thủ tục Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

1.013779.H17

8.

Thủ tục Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.003438.H17

9.

Thủ tục Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bô trưởng Bô Công Thương.

1.001419.H17

10.

Thủ tục Cấp/cấp lại, sửa đổi, bổ sung/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.000350.H17

11.

Thủ tục Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.005405.H17

12.

Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.005406.H17

13.

Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.001062.H17

14.

Thủ tục Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

1.000957.H17

15

Thủ tục Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

1.000905.H17

16.

Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.000890.H17

17.

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

1.004155.H17

18.

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

1.004181.H17

19.

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

2.001758.H17

20.

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

1.000551.H17

21.

Thủ tục Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

1.000400.H17

22.

Thủ tục Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

1.000477.H17

23.

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.004191.H17

24.

Thủ tục Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.000363.H17

25.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.001238.H17

26.

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

1.001104.H17

27.

Thủ tục Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.000264.H17

III

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

28.

Thủ tục Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.001338.H17

29.

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001323.H17

30.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

2.000598.H17

31.

Thủ tục Cấp Giấy phép phân phối rượu

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.003977.H17

32

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

1.005376.H17

33.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

1.003101.H17

34.

Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004021.H17

35.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.003992.H17

36.

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004007.H17

IV

Lĩnh vực Kinh doanh khí

37.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.001424.H17

38.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

1.000491.H17

39.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

1.000510.H17

40.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005184.H17

41.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.000649.H17

42.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005372.H17

43.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000706.H17

44.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

2.000146.H17

45.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000387.H17

46.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.000475.H17

47.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000455.H17

48.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000742.H17

49.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

2.000304.H17

50.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

1.000709.H17

51.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

1.000704.H17

V

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

52.

Thủ tục Đăng ký nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000026.H17

53.

Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

2.000133.H17

VI

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp

54.

Thủ tục Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.001573.H17

55.

Thủ tục Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.003705.H17

56.

Thủ tục Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

2.000324.H17

VII

Lĩnh vực Dịch vụ thương mại

57.

Thủ tục Cấp Thông báo đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.005190.H17

58.

Thủ tục Cấp Thông báo đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2.000110.H17

VIII

Lĩnh vực Thương mại điện tử

59.

Thủ tục Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000243.H17

60.

Thủ tục Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

1.003390.H17

61.

Thủ tục Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000880.H17

IX

Lĩnh vực Hoá chất

62.

Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.003820.H17

63

Thủ tục Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

1.003775.H17

64

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

2.001585.H17

65.

Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.003724 H17

66.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

2.001722 H17

67.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.004031 H17

68.

Thủ tục Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

2.000431 H17

69.

Thủ tục Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012429 H17

70.

Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012430 H17

71.

Thủ tục Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012431 H17

72.

Thủ tục Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

2.000257 H17

73.

Thủ tục Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

1.012432 H17

74.

Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012433 H17

75.

Thủ tục Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

1.012434 H17

76.

Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

1.012438 H17

77.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

1.012439 H17

78.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

1.012440 H17

79.

Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012441 H17

80.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012442 H17

81.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012443 H17

X

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

82.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000229.H17

83.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

2.000210.H17

84.

Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

2.001434.H17

85.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nố công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

2.001433.H17

86.

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1.013058.H17

87.

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiên chất thuốc nổ

1.000998.H17

88.

Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

1.000965.H17

XI

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

89.

Thủ tục Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013780.H17

90.

Thủ tục Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.000667.H17

91.

Thủ tục Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000981.H17

92.

Thủ tục Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000948.H17

93.

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000911.H17

94.

Thủ tục Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

2.000209.H17

95.

Thủ tục Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000162.H17

96.

Thủ tục Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

1.000172.H17

97.

Thủ tục Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

1.000949.H17

XII

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

98.

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.001158.H17

XIII

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động

99.

Thủ tục Cấp chứng chỉ kiểm định viên

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000140.H17

100.

Thủ tục Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

2.000066.H17

XIV

Lĩnh vực Khoa học, công nghệ

101.

Thủ tục Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000147.H17

XV

Lĩnh vực Khoáng sản

102.

Thủ tục Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1473/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013652.H17

103.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.014125.H17

104.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

1.014126.H17

105.

Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

1.014127.H17

XVI

Lĩnh vực Điện

106.

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013401.H17

107.

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

1.013411.H17

108.

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013412.H17

109.

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013416.H17

110.

Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013417.H17

111.

Thủ tục Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013418.H17

112.

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013419.H17

113.

Thủ tục Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013421.H17

114.

Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

1.013420.H17

115.

Thủ tục Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013394.H17

116.

Thủ tục Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

1.013395.H17

XVII

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện

117.

Thủ tục Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013398.H17

118.

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013399.H17

119.

Thủ tục Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013400.H17

120.

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.001322.H17

121.

Thủ tục Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.001292.H17

122.

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.001300.H17

123.

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ;

- Quyết định số 01/QĐ-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.001313.H17

XVIII

Lĩnh vực Dầu khí

124.

Thủ tục Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013996.H17

XIX

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa

125.

Thủ tục Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.013989 H17

126.

Thủ tục Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

1.013990. H17

127.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000604. H17

128.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.001665. H17

129.

Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.001675. H17

130.

Thủ tục Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2.000046. H17

XX

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

131.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

1.001271.H17

132.

Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

2.000618.H17

133.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

2.000613.H17

134.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

1.000878.H17

135.

Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

2.000401.H17

136.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

2.000251.H17

137.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

1.001292.H17

138.

Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

2.000628.H17

139.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

2.000624.H17

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1401/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

129

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146