1. Tổ chức thực hiện nội dung được ủy quyền tại Điều
1 Quyết định này;
2. Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố và trước
pháp luật về kết quả thực hiện các nội dung được ủy quyền;
3. Thông báo các nội dung được ủy quyền cho các tổ
chức, cá nhân được biết và thực hiện;
4. Bố trí đầy đủ nguồn lực để thực hiện các nhiệm vụ
được ủy quyền;
5. Sử dụng con dấu của Sở Công Thương thành phố Đà
Nẵng để thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền;
6. Tổng hợp, báo cáo định kỳ theo quy định hoặc đột
xuất theo yêu cầu của UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ) về các nội dung được
ủy quyền;
7. Đề xuất tiếp tục ủy quyền hoặc dừng ủy quyền chậm
nhất trước 15 ngày kể từ ngày hết hạn ủy quyền, báo cáo UBND thành phố xem xét,
quyết định.
|
STT
|
Nhiệm vụ ủy quyền
|
Căn cứ pháp lý của nhiệm vụ
|
Mã số TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.000376.H17
|
|
2.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000361.H17
|
|
3.
|
Thủ tục Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000129.H17
|
|
4.
|
Thủ tục Gia hạn Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài; chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000358.H17
|
|
5.
|
Thủ tục Chấm dứt hoạt động
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000168.H17
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
|
6.
|
Thủ tục Gia hạn thời
gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
1.013778.H17
|
|
7.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép
|
1.013779.H17
|
|
8.
|
Thủ tục Cấp phép nhập
khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc
phòng, an ninh
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.003438.H17
|
|
9.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bô trưởng Bô Công Thương.
|
1.001419.H17
|
|
10.
|
Thủ tục Cấp/cấp lại, sửa
đổi, bổ sung/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
1.000350.H17
|
|
11.
|
Thủ tục Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
1.005405.H17
|
|
12.
|
Thủ tục Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
1.005406.H17
|
|
13.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập tái xuất
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.001062.H17
|
|
14.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
1.000957.H17
|
|
15
|
Thủ tục Cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
1.000905.H17
|
|
16.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
kinh doanh chuyển khẩu
|
1.000890.H17
|
|
17.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
1.004155.H17
|
|
18.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
1.004181.H17
|
|
19.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
2.001758.H17
|
|
20.
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
1.000551.H17
|
|
21.
|
Thủ tục Cấp Chứng thư
xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
1.000400.H17
|
|
22.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
1.000477.H17
|
|
23.
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái
xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
1.004191.H17
|
|
24.
|
Thủ tục Cấp phép nhập
khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.000363.H17
|
|
25.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.001238.H17
|
|
26.
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
1.001104.H17
|
|
27.
|
Thủ tục Đăng ký Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.000264.H17
|
|
III
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
28.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.001338.H17
|
|
29.
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
1.001323.H17
|
|
30.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
2.000598.H17
|
|
31.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
phân phối rượu
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.003977.H17
|
|
32
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép phân phối rượu
|
1.005376.H17
|
|
33.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép phân phối rượu
|
1.003101.H17
|
|
34.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004021.H17
|
|
35.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.003992.H17
|
|
36.
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004007.H17
|
|
IV
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
37.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.001424.H17
|
|
38.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
1.000491.H17
|
|
39.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
1.000510.H17
|
|
40.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
1.005184.H17
|
|
41.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
1.000649.H17
|
|
42.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
1.005372.H17
|
|
43.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
1.000706.H17
|
|
44.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
2.000146.H17
|
|
45.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
1.000387.H17
|
|
46.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.000475.H17
|
|
47.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
1.000455.H17
|
|
48.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
1.000742.H17
|
|
49.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
2.000304.H17
|
|
50.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
1.000709.H17
|
|
51.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
1.000704.H17
|
|
V
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
52.
|
Thủ tục Đăng ký nội
dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000026.H17
|
|
53.
|
Thủ tục Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
2.000133.H17
|
|
VI
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
54.
|
Thủ tục Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.001573.H17
|
|
55.
|
Thủ tục Công nhận
chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.003705.H17
|
|
56.
|
Thủ tục Xác nhận kiến
thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
2.000324.H17
|
|
VII
|
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại
|
|
57.
|
Thủ tục Cấp Thông báo
đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.005190.H17
|
|
58.
|
Thủ tục Cấp Thông báo
đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
2.000110.H17
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
|
59.
|
Thủ tục Thông báo
website thương mại điện tử bán hàng
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000243.H17
|
|
60.
|
Thủ tục Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
|
1.003390.H17
|
|
61.
|
Thủ tục Đăng ký hoạt động
đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
1.000880.H17
|
|
IX
|
Lĩnh vực Hoá chất
|
|
62.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.003820.H17
|
|
63
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
1.003775.H17
|
|
64
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
2.001585.H17
|
|
65.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.003724 H17
|
|
66.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
2.001722 H17
|
|
67.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.004031 H17
|
|
68.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
2.000431 H17
|
|
69.
|
Thủ tục Cấp lại giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012429 H17
|
|
70.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012430 H17
|
|
71.
|
Thủ tục Cấp gia hạn giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012431 H17
|
|
72.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
2.000257 H17
|
|
73.
|
Thủ tục Cấp lại giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012432 H17
|
|
74.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012433 H17
|
|
75.
|
Thủ tục Cấp gia hạn giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012434 H17
|
|
76.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012438 H17
|
|
77.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012439 H17
|
|
78.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
1.012440 H17
|
|
79.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012441 H17
|
|
80.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012442 H17
|
|
81.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012443 H17
|
|
X
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
82.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000229.H17
|
|
83.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương
|
2.000210.H17
|
|
84.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
2.001434.H17
|
|
85.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nố công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
2.001433.H17
|
|
86.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
|
1.013058.H17
|
|
87.
|
Thủ tục Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiên chất thuốc nổ
|
1.000998.H17
|
|
88.
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
1.000965.H17
|
|
XI
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
89.
|
Thủ tục Nhượng bán, xuất
khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013780.H17
|
|
90.
|
Thủ tục Nhập khẩu máy
móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.000667.H17
|
|
91.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
1.000981.H17
|
|
92.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
1.000948.H17
|
|
93.
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
1.000911.H17
|
|
94.
|
Thủ tục Nhập khẩu thuốc
lá nhằm mục đích phi thương mại
|
2.000209.H17
|
|
95.
|
Thủ tục Chấp thuận đầu
tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công
thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
1.000162.H17
|
|
96.
|
Thủ tục Chấp thuận nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
1.000172.H17
|
|
97.
|
Thủ tục Chấp thuận nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
1.000949.H17
|
|
XII
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
|
98.
|
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận
ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.001158.H17
|
|
XIII
|
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
99.
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ
kiểm định viên
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000140.H17
|
|
100.
|
Thủ tục Cấp lại chứng
chỉ kiểm định viên
|
2.000066.H17
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Khoa học, công nghệ
|
|
101.
|
Thủ tục Cấp Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000147.H17
|
|
XV
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
|
102.
|
Thủ tục Phê duyệt kế hoạch
quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thông tư số
24/2025/TT-BCT ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1473/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013652.H17
|
|
103.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.014125.H17
|
|
104.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
1.014126.H17
|
|
105.
|
Thủ tục Thu hồi Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
1.014127.H17
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Điện
|
|
106.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013401.H17
|
|
107.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
|
1.013411.H17
|
|
108.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013412.H17
|
|
109.
|
Thủ tục Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013416.H17
|
|
110.
|
Thủ tục Cấp lại giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013417.H17
|
|
111.
|
Thủ tục Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013418.H17
|
|
112.
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.013419.H17
|
|
113.
|
Thủ tục Thu hồi giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013421.H17
|
|
114.
|
Thủ tục Cấp lại giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
1.013420.H17
|
|
115.
|
Thủ tục Phê duyệt danh
mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
- Nghị định số
56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013394.H17
|
|
116.
|
Thủ tục Điều chỉnh danh
mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
1.013395.H17
|
|
XVII
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
117.
|
Thủ tục Điều chỉnh
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013398.H17
|
|
118.
|
Thủ tục Thẩm định, phê
duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013399.H17
|
|
119.
|
Thủ tục Điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
1.013400.H17
|
|
120.
|
Thủ tục Thẩm định, phê
duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số
628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.001322.H17
|
|
121.
|
Thủ tục Điều chỉnh quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
2.001292.H17
|
|
122.
|
Thủ tục Thẩm định, phê
duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.001300.H17
|
|
123.
|
Thủ tục Thẩm định, phê
duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ;
- Quyết định số
01/QĐ-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.001313.H17
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
124.
|
Thủ tục Chấp thuận các
tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013996.H17
|
|
XIX
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
125.
|
Thủ tục Cấp Quyết định
thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.013989 H17
|
|
126.
|
Thủ tục Cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
1.013990. H17
|
|
127.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000604. H17
|
|
128.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
2.001665. H17
|
|
129.
|
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
2.001675. H17
|
|
130.
|
Thủ tục Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
2.000046. H17
|
|
XX
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
131.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
1.001271.H17
|
|
132.
|
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
2.000618.H17
|
|
133.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
2.000613.H17
|
|
134.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
1.000878.H17
|
|
135.
|
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
2.000401.H17
|
|
136.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
2.000251.H17
|
|
137.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
1.001292.H17
|
|
138.
|
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
2.000628.H17
|
|
139.
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
2.000624.H17
|