|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1745/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1745/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày
10 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
THÔNG
QUA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 410/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông
qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ 235 thủ
tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị,
trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh,
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều
1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện
tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê
duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi
Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
1422/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Vụ Cải cách hành chính - Bộ Nội vụ (b/c);
- Cục C06 - Bộ Công an (b/c)
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Gia Lai;
- UBND các phường, xã;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai, Bưu điện tỉnh;
- Tổ CCHC của VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thủ tục đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch
vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do
Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
2.001277.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày
|
50.00%
|
0.44
|
1.00
|
0.62
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
|
2
|
Thủ tục đăng
ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng
nhận
|
2.001209.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày
|
50.00%
|
0.44
|
1.00
|
0.63
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
|
3
|
Thủ tục đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước (cấp tỉnh)
|
1.006427.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
22.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
21.00
|
0.75
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
4
|
Thủ tục gia
hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế
|
2.002381.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.50
|
|
5
|
Thủ tục cấp
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế.
|
2.002380.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.50
|
|
6
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)
|
2.002278.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
3.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
7
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn
đoán trong y tế).
|
2.002379.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
3.00
|
0.00
|
|
8
|
Thủ tục đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
1.011818.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
0.75
|
0.75
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
9
|
Thay đổi, bổ
sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
1.001747.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ
sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
1.010902.000.00.00.H21
|
35.71%
|
2.5 Ngày
|
35.71%
|
0.00
|
1.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
11
|
Cấp văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
1.004470.000.00.00.H21
|
64.29%
|
4.5 Ngày
|
64.29%
|
0.00
|
3.50
|
0.25
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Đăng ký hành
nghề
|
1.012275.H21
|
30.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
30.00%
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Điều chỉnh
nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
1.004596.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.75
|
3.5
|
0.50
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Điều chỉnh
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012292.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
4
|
Điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
1.012280.H21
|
30.00%
|
6 Ngày
|
30.00%
|
0.00
|
5.5
|
0.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
42.86%
|
30 Ngày
|
42.86%
|
0.00
|
29.5
|
0.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật
|
1.012262.H21
|
53.33%
|
32 Ngày
|
53.33%
|
0.00
|
30.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Cấp mới giấy
phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012289.H21
|
50.00%
|
15 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
13.25
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
7
|
Cấp mới giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
1.012278.H21
|
60.00%
|
42 Ngày
|
60.00%
|
0.00
|
40.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước Ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
1.012290.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
9
|
Cấp lại giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
1.012279.H21
|
60.00%
|
12 Ngày
|
60.00%
|
0.00
|
11.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
10
|
Công bố đủ
điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
1.012281.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
11
|
Công bố đáp
ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
1.009407.000.00.00.H21
|
38.33%
|
11.5 Ngày
|
38.33%
|
0.50
|
11.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
12
|
Công bố cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
1.003580.000.00.00.H21
|
25.00%
|
0.75 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
13
|
Công bố cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
1.012256.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
5.25
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14
|
Cho phép tổ
chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
1.012257.H21
|
25.00%
|
2.5 Ngày
|
25.00%
|
0.25
|
0.75
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thành lập
hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
|
3.000315.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
3.00
|
1.50
|
3.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.005061.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
3.00
|
4.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
|
2.000189.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
2.00
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
4
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
1.000389.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
2.00
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
40.00%
|
2 Ngày làm việc
|
40.00%
|
0.00
|
1.50
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Cấp Chứng
nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000711.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
|
6
|
Cấp Chứng
nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000713.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
|
7
|
Cấp Chứng
nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000715.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
|
8
|
Công nhận
trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
1.000691.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
|
9
|
Công nhận
trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
1.000280.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
|
10
|
Công nhận
trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
|
1.000288.000.00.00.H21
|
10.67%
|
8 Ngày làm việc
|
10.67%
|
0.50
|
0.00
|
2.50
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC 65 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước Ngày 01
tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
1.012785.H21
|
12.50%
|
1 Ngày làm việc
|
12.50%
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước Ngày 01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
1.012782.H21
|
50.00%
|
10 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
6.00
|
1.50
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
33.33%
|
10 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.25
|
6.00
|
1.50
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
23.30%
|
3.5 Ngày làm việc
|
23.30%
|
0.25
|
2.25
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14.00%
|
10 Ngày làm việc
|
14.00%
|
0.25
|
2.25
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới
so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
1.012781.H21
|
30.00%
|
03 Ngày làm việc
|
30.00%
|
0.25
|
2.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
15.00%
|
03 Ngày làm việc
|
15.00%
|
0.25
|
2.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
47.50%
|
9.5 Ngày làm việc
|
47.50%
|
0.25
|
8.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
31.60%
|
9.5 Ngày làm việc
|
31.60%
|
0.25
|
8.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
4
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng trong dự án bất động sản
|
1.012787.H21
|
18.75%
|
1.5 Ngày làm việc
|
18.75%
|
0.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8.30%
|
1.5 Ngày làm việc
|
8.30%
|
0.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
37.50%
|
03 Ngày làm việc
|
37.50%
|
0.25
|
2.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
16.60%
|
03 Ngày làm việc
|
16.60%
|
0.25
|
2.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
5
|
Đăng ký khai
thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng
công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép
đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao
gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng
lạch
|
1.004132.000.00.00.H21
|
17.54%
|
10 Ngày làm việc
|
17.54%
|
0.25
|
6.25
|
1.50
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Đăng ký công
bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý
bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành
|
1.009478.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.75
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
7
|
Đóng cửa mỏ
khoáng sản (cấp tỉnh)
|
1.004367.000.00.00.H21
|
32.05%
|
25 Ngày làm việc
|
32.05%
|
0.25
|
5.75
|
4.00
|
3.00
|
8.00
|
1.00
|
3.00
|
0.00
|
|
8
|
Đính chính
Giấy chứng nhận đã cấp.
|
1.012790.H21
|
37.50%
|
3 Ngày làm việc
|
37.50%
|
0.00
|
2.00
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
16.60%
|
3 Ngày làm việc
|
16.60%
|
0.00
|
2.00
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
9
|
dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh
|
1.012766.H21
|
33.33%
|
1 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.25
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
8.30%
|
1 Ngày làm việc
|
8.30%
|
0.25
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
10
|
kết cấu hạ
tầng Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
1.007933.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
11
|
Tính tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .
|
2.001770.000.00.00.H21
|
11.00%
|
5 Ngày
|
11.00%
|
0.00
|
3.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
13.16%
|
5 Ngày
|
13.16%
|
0.00
|
3.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
19.23%
|
5 Ngày
|
19.23%
|
0.00
|
3.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
12
|
Tính tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi
vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp quyền
|
1.012505.H21
|
50.00%
|
13 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
7.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
13
|
Tách thửa
hoặc hợp thửa đất.
|
1.012784.H21
|
25.00%
|
3 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.00
|
2.00
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
37.50%
|
4.5 Ngày làm việc
|
37.50%
|
0.00
|
3.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
15.70%
|
3 Ngày làm việc
|
15.70%
|
0.00
|
2.00
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
20.45%
|
4.5 Ngày làm việc
|
20.45%
|
0.00
|
3.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
14
|
Trả lại giấy
phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
1.011518.H21
|
50.00%
|
11.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
15
|
Thủ tục khai,
nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
1.013040.H21
|
50.00%
|
40 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
20.00
|
20.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
16
|
Thẩm định,
phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
1.003232.000.00.00.H21
|
58.33%
|
17.5 Ngày làm việc
|
58.33%
|
0.25
|
10.50
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.25
|
|
17
|
Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
1.007918.000.00.00.H21
|
26.67%
|
4 Ngày
|
26.67%
|
0.00
|
2.50
|
0.75
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
18
|
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
1.010733.000.00.00.H21
|
50.00%
|
25 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.75
|
10.75
|
3.00
|
1.75
|
0.00
|
7.00
|
2.50
|
0.00
|
|
19
|
Thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
|
1.012791.H21
|
25.00%
|
05 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.25
|
3.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
20.00%
|
05 Ngày làm việc
|
20.00%
|
0.25
|
3.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
34.00%
|
8.5 Ngày làm việc
|
34.00%
|
0.25
|
6.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
24.28%
|
8.5 Ngày làm việc
|
24.28%
|
0.25
|
6.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
20
|
Quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
3.000152.000.00.00.H21
|
38.80%
|
14 Ngày
|
38.80%
|
0.00
|
10.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
|
45.83%
|
22 Ngày
|
45.83%
|
0.00
|
18.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
|
21
|
Quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
1.012689.H21
|
50.00%
|
10 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
2.00
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
7.50
|
0.00
|
|
22
|
Phê duyệt,
điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
|
1.003867.000.00.00.H21
|
41.60%
|
12.5 Ngày
|
41.60%
|
0.25
|
7.50
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
2.50
|
0.25
|
|
23
|
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
|
1.000084.000.00.00.H21
|
50.00%
|
22.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
11.00
|
1.00
|
2.00
|
1.00
|
2.00
|
5.50
|
0.00
|
|
24
|
Phê duyệt trữ
lượng khoáng sản (cấp tỉnh)
|
2.001787.000.00.00.H21
|
10.30%
|
19 Ngày làm việc
|
10.30%
|
0.25
|
6.00
|
1.75
|
5.00
|
2.00
|
2.00
|
2.00
|
0.00
|
|
25
|
Phê duyệt
phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
|
1.003188.000.00.00.H21
|
41.60%
|
12.5 Ngày
|
41.60%
|
0.25
|
8.25
|
1.00
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
2.00
|
0.25
|
|
26
|
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
1.000055.000.00.00.H21
|
30.00%
|
6 Ngày
|
30.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.00
|
1.00
|
2.00
|
0.00
|
1.50
|
0.25
|
|
27
|
Phân loại
doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
|
3.000160.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
50.00%
|
6.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
5.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
28
|
Hỗ trợ dự án
liên kết (cấp tỉnh)
|
1.003397.000.00.00.H21
|
60.00%
|
15 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.00
|
4.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
1.50
|
8.00
|
0.00
|
|
29
|
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/Ngày đêm
|
1.004211.000.00.00.H21
|
50.00%
|
19 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
13.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
30
|
Gia hạn Giấy
phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)
|
2.001783.000.00.00.H21
|
6.60%
|
3 Ngày
|
6.60%
|
0.25
|
5.00
|
3.25
|
2.75
|
5.00
|
2.25
|
2.25
|
0.25
|
|
31
|
Cấp, điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh)
|
1.004446.000.00.00.H21
|
61.53%
|
64 Ngày làm việc
|
61.53%
|
0.25
|
43.25
|
8.00
|
2.00
|
5.00
|
5.00
|
0.25
|
0.25
|
|
45.19%
|
47 Ngày làm việc
|
45.19%
|
0.25
|
32.25
|
6.00
|
2.00
|
3.00
|
3.00
|
0.25
|
0.25
|
|
18.27%
|
19 Ngày làm việc
|
18.27%
|
0.25
|
4.25
|
6.00
|
2.00
|
3.00
|
3.00
|
0.25
|
0.25
|
|
32
|
bệnh, phẫu
thuật động vật; tư vấn các hoạt
|
2.001064.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
33
|
động liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
1.004692.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
34
|
Cấp, cấp lại
giấy phép khai thác thủy sản
|
1.004359.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
35
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
1.004697.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
4.00
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
36
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản
bố mẹ)
|
1.004918.000.00.00.H21
|
53.84%
|
7 Ngày làm việc
|
53.84%
|
0.50
|
5.50
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.5
|
0.5
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
37
|
Cấp đổi Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
1.012783.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
1.00
|
1.00
|
0.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
|
38
|
Cấp văn bản
chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
1.004344.H21
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
39
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004346.000.00.00.H21
|
50.00%
|
8 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
6.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
40
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
1.007932.000.00.00.H21
|
50.00%
|
6.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.50
|
3.00
|
2.00
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.5
|
0.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
41
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất
|
1.012786.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
3.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
42
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1.011477.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
43
|
Cấp Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004493.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
44
|
Cấp giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/Ngày đêm
|
1.004232.000.00.00.H21
|
72.20%
|
32.5 Ngày
|
72.20%
|
0.00
|
26.5
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
45
|
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
1.000778.000.00.00.H21
|
54.00%
|
47 Ngày làm việc
|
54.00%
|
0.25
|
33.00
|
1.50
|
1.00
|
5.00
|
6.00
|
0.00
|
0.25
|
|
46
|
Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001791.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.25
|
|
47
|
Cấp giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/Ngày đêm
|
1.004223.000.00.00.H21
|
50.00%
|
22.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
16.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
48
|
Cấp giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp
quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP Ngày
12 tháng 6 năm 2025)
|
1.004179.000.00.00.H21
|
50.00%
|
22.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
16.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.00
|
|
49
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
|
1.004427.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
4.50
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.25
|
|
50
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001796.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
4.00
|
0.25
|
|
51
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
1.008126.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
10.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
25.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
52
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
1.008128.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
10.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
53
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
1.001686.000.00.00.H21
|
50.00%
|
4 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
3.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
54
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004363.000.00.00.H21
|
50.00%
|
8 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
6.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
13.51%
|
10 Ngày
|
13.51%
|
0.25
|
4.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
55
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
1.007931.000.00.00.H21
|
50.00%
|
6.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
5.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
56
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá
|
1.003650.000.00.00.H21
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
57
|
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
2.001827.000.00.00.H21
|
60.00%
|
9 Ngày
|
60.00%
|
0.25
|
8.00
|
0.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
58
|
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1.011475.000.00.00.H21
|
28.57%
|
4 Ngày
|
28.57%
|
0.00
|
3.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
59
|
Công nhận,
công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
3.000198.000.00.00.H21
|
33.33%
|
6 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.25
|
4.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
60
|
Công nhận
làng nghề
|
1.003695.000.00.00.H21
|
60.00%
|
18 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.00
|
3.00
|
2.00
|
1.50
|
0.00
|
11.50
|
0.00
|
0.00
|
|
61
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010729.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.50
|
3.00
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
3.00
|
0.25
|
|
62
|
Cấp lại giấy
phép môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010730.000.00.00.H21
|
50.00%
|
15 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.75
|
5.00
|
3.00
|
0.75
|
0.00
|
5.00
|
0.50
|
0.00
|
|
63
|
Cấp giấy phép
môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010727.000.00.00.H21
|
36.84%
|
14 Ngày
|
36.84%
|
2.00
|
4.00
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
3.00
|
2.50
|
0.00
|
|
64
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
1.011671.H21
|
33.33%
|
1 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.00
|
0.75
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
65
|
Phê duyệt nộp
tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng
thay thế
|
1.007916.000.00.00.H21
|
26.60%
|
4 Ngày
|
26.60%
|
0.00
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
|
46.00%
|
12 Ngày
|
46.00%
|
0.00
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
9.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Đăng ký tổ
chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
2.000131.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
1.25
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
2
|
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
2.000001.000.00.00.H21
|
30.00%
|
1.5 Ngày
|
30.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000631.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
4
|
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
2.000002.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
0.00
|
1.50
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Đăng ký hợp
đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
2.000191.000.00.00.H21
|
50.00%
|
15 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
13.00
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
6
|
Thẩm định,
phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.001322.000.00.00.H21
|
50.00%
|
15 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
8.25
|
1.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
5.00
|
0.25
|
|
7
|
Thông báo tổ
chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
2.000609.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
8
|
Thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp
|
1.012427.H21
|
26.32%
|
15 Ngày làm việc
|
26.32%
|
0.25
|
25.00
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
5.50
|
0.25
|
|
9
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000669.000.00.00.H21
|
66.67%
|
20 Ngày làm việc
|
66.67%
|
0.25
|
17.00
|
1.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
10
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000176.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
4.00
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
11
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
2.001619.000.00.00.H21
|
64.29%
|
4.5 Ngày làm việc
|
64.29%
|
0.25
|
2.00
|
0.75
|
1.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
12
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000645.000.00.00.H21
|
70.00%
|
14 Ngày làm việc
|
70.00%
|
0.25
|
11.00
|
1.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
13
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực
phẩm thực hiện
|
2.000535.000.00.00.H21
|
53.57%
|
15 Ngày làm việc
|
53.57%
|
0.25
|
13.00
|
1.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
14
|
Cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000673.000.00.00.H21
|
66.67%
|
20 Ngày làm việc
|
66.67%
|
0.25
|
17.00
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
15
|
Cấp Giấy phép
bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000190.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
4.00
|
1.50
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
16
|
Cấp Giấy phép
bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001624.000.00.00.H21
|
60.00%
|
9 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.25
|
7.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
17
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
2.000073.000.00.00.H21
|
33.33%
|
10 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.25
|
8.25
|
1.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
18
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
1.002758.000.00.00.H21
|
20.00%
|
3 Ngày làm việc
|
20.00%
|
0.25
|
1.25
|
0.50
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
25.00%
|
3 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.25
|
1.25
|
0.50
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
19
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực
phẩm thực hiện
|
2.000591.000.00.00.H21
|
60.00%
|
15 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.25
|
13.25
|
1.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
20
|
Cấp Giấy
chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
2.000331.H21
|
41.67%
|
12.5 Ngày làm việc
|
41.67%
|
0.25
|
9.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
1.50
|
0.25
|
|
21
|
Cấp giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
|
2.000229.000.00.00.H21
|
37.50%
|
7.5 Ngày làm việc
|
37.50%
|
0.25
|
5.75
|
0.50
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
22
|
Cấp Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000648.000.00.00.H21
|
57.50%
|
11.5 Ngày làm việc
|
57.50%
|
0.25
|
9.00
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
|
1.008927.000.00.00.H21
|
32.50%
|
3.25 Ngày
|
32.50%
|
0.25
|
1.50
|
0.25
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
2
|
Đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002010.000.00.00.H21
|
35.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
35.00%
|
0.25
|
1.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
3
|
Đăng ký hoạt
động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002099.000.00.00.H21
|
28.50%
|
2 Ngày làm việc
|
28.50%
|
0.25
|
0.50
|
0.25
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
4
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008931.000.00.00.H21
|
21.42%
|
1.5 Ngày làm việc
|
21.42%
|
0.25
|
0.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
5
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002032.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
3.50
|
0.75
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
6
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
1.000588.000.00.00.H21
|
35.71%
|
2.5 Ngày làm việc
|
35.71%
|
0.25
|
1.00
|
0.75
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
7
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001333.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
8
|
Cấp lại Thẻ
Thừa phát lại
|
1.008928.000.00.00.H21
|
35.71%
|
2.5 Ngày làm việc
|
35.71%
|
0.25
|
1.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
9
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư
|
1.000828.000.00.00.H21
|
23.33%
|
3.5 Ngày làm việc
|
23.33%
|
0.25
|
1.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
10
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự
hành nghề luật sư
|
1.000688.000.00.00.H21
|
23.33%
|
3.5 Ngày làm việc
|
23.33%
|
0.25
|
1.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
PHỤ LỤC 7
DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thủ tục xác
định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ
30 Ngày trở lên
|
3.000252.H21
|
33.33%
|
1 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.13
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.12
|
|
2
|
Thủ tục gia
hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
1.008991.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày
|
50.00%
|
0.50
|
3.00
|
0.25
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
3
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
1.008891.000.00.00.H21
|
25.00%
|
2.5 Ngày
|
25.00%
|
0.25
|
2.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
4
|
Thẩm định đồ
án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình
theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.003011.000.00.00.H21
|
25.00%
|
5 Ngày làm việc
|
25.00%
|
0.50
|
4.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
1.013234.H21
|
50.00%
|
20 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
18.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
20.00%
|
6 Ngày
|
20.00%
|
0.50
|
4.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
20.00%
|
4 Ngày
|
20.00%
|
0.50
|
2.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Thẩm định
nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
tỉnh
|
1.002701.000.00.00.H21
|
50.00%
|
10 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.50
|
3.00
|
0.25
|
1.00
|
5.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
7
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
|
1.013239.H21
|
50.00%
|
17.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
16.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
44.00%
|
11 Ngày
|
44.00%
|
0.50
|
10.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
30.00%
|
4.5 Ngày
|
30.00%
|
0.25
|
4.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Thông báo
quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
1.012903.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
9
|
Thông báo nhà
ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
1.012905.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
10
|
Kiểm tra công
tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại
địa phương
|
1.009794.000.00.00.H21
|
66.67%
|
20 Ngày
|
66.67%
|
0.25
|
18.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
11
|
Giải quyết
bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
1.012894.H21
|
50.00%
|
25 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
1.00
|
1.00
|
9.00
|
0.00
|
7.50
|
0.50
|
|
12
|
Cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003135.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
13
|
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong
trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
|
1.011705.H21
|
50.00%
|
10 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
8.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
14
|
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
1.013237.H21
|
50.00%
|
27.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
27.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
15
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1.003930.000.00.00.H21
|
33.33%
|
1 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.13
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.13
|
|
16
|
Cấp giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
1.002693.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
4.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
17
|
Cấp Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1.001765.000.00.00.H21
|
50.00%
|
4 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
2.75
|
0.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
18
|
Công bố hợp
quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
1.006871.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
19
|
Cung cấp
thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
1.008432.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.50
|
5.50
|
0.25
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
20
|
Cho ý kiến về
kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh.
|
1.009788.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
2.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
4.00
|
0.25
|
|
21
|
Bán nhà ở cũ
thuộc tài sản công
|
1.012893.H21
|
50.00%
|
22.5 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
0.50
|
0.75
|
0.75
|
16.00
|
0.00
|
4.00
|
0.50
|
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Xác nhận đăng
ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)
|
2.001740.000.00.00.H21
|
50.00%
|
1.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.15
|
0.50
|
0.30
|
0.40
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.15
|
|
2
|
Văn bản chấp
thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
1.009386.000.00.00.H21
|
83.33%
|
12.5 Ngày
|
83.33%
|
0.50
|
10.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Thủ tục xét
tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
1.000971.H21
|
22.22%
|
20 Ngày
|
22.22%
|
4.50
|
8.00
|
1.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.50
|
|
4
|
Thủ tục xét
tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
1.001032.H21
|
22.22%
|
20 Ngày
|
22.22%
|
4.50
|
8.00
|
1.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
4.50
|
0.50
|
|
5
|
Thủ tục tổ
chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn
thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ương)
|
1.009397.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
6
|
Thủ tục tiếp
nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
1.004650.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
7
|
Thủ tục thông
báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
1.004645.000.00.00.H21
|
85.33%
|
12.8 Ngày làm việc
|
85.33%
|
0.50
|
10.80
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Thủ tục thu
hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
2.001611.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
9
|
Thủ tục cấp
đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1.001432.000.00.00.H21
|
60.00%
|
6 Ngày
|
60.00%
|
0.25
|
3.50
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
10
|
Thủ tục cấp
đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001622.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
11
|
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
1.004628.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
5.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
12
|
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1.004623.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
5.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
13
|
Thủ tục cấp
lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
1.004614.000.00.00.H21
|
65.00%
|
6.5 Ngày
|
65.00%
|
0.50
|
4.50
|
0.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14
|
Thủ tục cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
2.001641.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
60.00%
|
6 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.25
|
4.00
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
15
|
Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
1.002003.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
16
|
Thủ tục cấp
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
1.000922.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
17
|
Thủ tục cấp
giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
1.001704.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
18
|
Thủ tục cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001628.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
2.00
|
1.00
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
19
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
1.002396.000.00.00.H21
|
50.00%
|
3.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
2.00
|
0.75
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
20
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
1.003901.000.00.00.H21
|
60.00%
|
6 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.25
|
3.00
|
2.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
21
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và
hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
1.004605.000.00.00.H21
|
75.00%
|
7.5 Ngày
|
75.00%
|
0.25
|
6.00
|
0.75
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
22
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
1.001822.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
0.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
23
|
Thủ tục công
nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn,
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
1.004594.000.00.00.H21
|
71.67%
|
21.5 Ngày
|
71.67%
|
0.25
|
19.25
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
24
|
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004572.000.00.00.H21
|
50.00%
|
10 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
8.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
25
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
1.005452.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.40
|
0.50
|
0.60
|
0.60
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.40
|
|
26
|
Thủ tục cấp
giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
1.003868.000.00.00.H21
|
60.00%
|
6 Ngày làm việc
|
60.00%
|
0.30
|
4.65
|
0.25
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.30
|
|
27
|
Cấp giấy phép
xuất bản bản tin (địa phương)
|
1.009374.000.00.00.H21
|
62.50%
|
12.5 Ngày
|
62.50%
|
0.30
|
10.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.20
|
|
28
|
Thủ tục cấp
giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
1.003483.000.00.00.H21
|
50.00%
|
2.5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.25
|
2.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
29
|
Cấp giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
2.001098.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.30
|
1.75
|
1.25
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.20
|
PHỤ LỤC 9
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
1.009646.000.00.00.H21
|
71.50%
|
35,75 Ngày
|
71.50%
|
0.25
|
34.00
|
0.75
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
|
1.009647.000.00.00.H21
|
45.00%
|
4,5 Ngày
|
45.00%
|
0.25
|
4.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Thủ tục thực
hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
1.009729.000.00.00.H21
|
31.67%
|
4.75 Ngày
|
31.67%
|
0.25
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
59.00%
|
14.75 ngày
|
59.00%
|
0.25
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
14.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
4
|
Thủ tục gia
hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009659.000.00.00.H21
|
62.90%
|
19,5 ngày
|
62.90%
|
0.25
|
18.00
|
0.50
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư
|
1.009664.000.00.00.H21
|
51.67%
|
7,25 ngày
|
51.67%
|
0.25
|
6.50
|
0.25
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Thủ tục chấp
thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009642.000.00.00.H21
|
50.00%
|
25 ngày
|
50.00%
|
0.25
|
23.25
|
0.75
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
7
|
Thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.009645.000.00.00.H21
|
60.00%
|
30 ngày
|
60.00%
|
0.25
|
28.25
|
0.75
|
0.75
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
|
2.002029.000.00.00.H21
|
33.33%
|
0,5 Ngày làm việc
|
33.33%
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
9
|
Hỗ trợ tư
vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực,
hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết
ngành, chuỗi giá trị
|
2.002418.000.00.00.H21
|
64.29%
|
9 ngày làm việc
|
64.29%
|
0.25
|
8.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
1.009764.000.00.00.H21
|
68.00%
|
34 ngày
|
68.00%
|
0.25
|
20.75
|
0.50
|
0.50
|
7.50
|
0.00
|
4.00
|
0.50
|
|
2
|
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (BQL)
|
1.009757.000.00.00.H21
|
75.00%
|
37,5 ngày
|
75.00%
|
0.25
|
27.00
|
1.00
|
0.50
|
6.00
|
0.00
|
2.50
|
0.25
|
|
3
|
Thủ tục thực
hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL)
|
1.009775.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7.5 Ngày
|
50.00%
|
0.25
|
5.50
|
1.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
4
|
Thủ tục chấm
dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
1.009772.000.00.00.H21
|
90.00%
|
13.5 Ngày
|
90.00%
|
0.25
|
12.25
|
0.50
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
|
5
|
Thẩm định đồ
án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình
theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
1.003011.000.00.00.H21
|
50.00%
|
10 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
5.00
|
0.00
|
0.00
|
5.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
1.013234.H21
|
60.00%
|
24 Ngày
|
60.00%
|
0.00
|
24.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
60.00%
|
18 ngày
|
60.00%
|
0.00
|
18.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
60.00%
|
12 ngày
|
60.00%
|
0.00
|
12.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
7
|
Thẩm định
nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
tỉnh
|
1.002701.000.00.00.H21
|
50.00%
|
10 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
6.00
|
0.00
|
0.00
|
4.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
1.010733.000.00.00.H21
|
56.00%
|
14 ngày
|
56.00%
|
0.00
|
13.75
|
0.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
9
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
|
1.013239.H21
|
71.43%
|
25 ngày
|
71.43%
|
0.00
|
25.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
60.00%
|
15 ngày
|
60.00%
|
0.00
|
15.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
33.33%
|
5 Ngày
|
33.33%
|
0.00
|
5.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
10
|
Kiểm tra công
tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại
địa phương
|
1.009794.000.00.00.H21
|
50.00%
|
10 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
10.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
11
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010729.000.00.00.H21
|
48.00%
|
6 Ngày
|
48.00%
|
0.00
|
6.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
12
|
Cấp lại giấy
phép môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010730.000.00.00.H21
|
50.00%
|
15 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
14.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
13
|
Cấp giấy phép
môi trường (cấp Tỉnh)
|
1.010727.000.00.00.H21
|
40.00%
|
8 Ngày
|
40.00%
|
0.00
|
7.50
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
15 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
14.50
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14
|
Cho ý kiến về
kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh.
|
1.009788.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7 Ngày
|
50.00%
|
0.00
|
7.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 11
DANH MỤC 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Xác nhận
người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
1.000459.000.00.00.H21
|
20.00%
|
1 Ngày làm việc
|
20.00%
|
0.00
|
0.50
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ
sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
1.010826.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12 ngày
|
50.00%
|
0.00
|
9.00
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
3
|
Khám giám
định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn
sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định
bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an
|
1.010807.000.00.00.H21
|
38.10%
|
32 Ngày
|
38.10%
|
0.50
|
10.50
|
0.50
|
0.50
|
20.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
4
|
Khai báo với
Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
2.000134.000.00.00.H21
|
30.00%
|
1,5 ngày
|
30.00%
|
0.25
|
0.75
|
0.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
5
|
Hưởng trợ cấp
khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824.000.00.00.H21
|
31.57%
|
06 ngày
|
31.57%
|
0.25
|
3.75
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
31.57%
|
06 ngày
|
31.57%
|
0.25
|
3.75
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14.58%
|
3,5 ngày
|
14.58%
|
0.25
|
1.75
|
1.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
6
|
Giải quyết
trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
1.001257.000.00.00.H21
|
26.60%
|
4 ngày
|
26.60%
|
0.25
|
2.50
|
1.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
7
|
Giải quyết
hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
1.010808.000.00.00.H21
|
50.00%
|
8,5 ngày
|
50.00%
|
0.50
|
7.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8
|
Giải quyết
chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
1.010804.000.00.00.H21
|
35.29%
|
6 ngày
|
35.29%
|
0.00
|
4.00
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
9
|
Giải quyết
chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
1.010809.000.00.00.H21
|
75.00%
|
18 ngày
|
75.00%
|
0.50
|
15.50
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
12 ngày
|
50.00%
|
0.50
|
10.50
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
39.58%
|
9,5 ngày
|
39.58%
|
0.50
|
8.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
10
|
Giải quyết
chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
1.010801.000.00.00.H21
|
25.00%
|
5 ngày
|
25.00%
|
0.25
|
2.25
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
50.00%
|
5 ngày
|
50.00%
|
0.25
|
2.25
|
1.50
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
8.33%
|
1 ngày
|
8.33%
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
11
|
Giải quyết
chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
1.010803.000.00.00.H21
|
29.41%
|
5 ngày
|
29.41%
|
0.50
|
4.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
12
|
Giải quyết
chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm
nghĩa vụ quốc tế
|
1.010819.000.00.00.H21
|
35.29%
|
6 ngày
|
35.29%
|
0.50
|
3.50
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
13
|
Giải quyết
chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308.000.00.00.H21
|
50.00%
|
5 Ngày làm việc
|
50.00%
|
0.00
|
3.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14
|
Giải quyết
chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
2.002307.000.00.00.H21
|
50.00%
|
12.5 ngày
|
50.00%
|
1.00
|
8.00
|
1.50
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
15
|
Giải quyết
chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
|
1.010821.000.00.00.H21
|
75.00%
|
18 ngày
|
75.00%
|
1.50
|
13.50
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
|
33.30%
|
5 ngày làm việc
|
33.30%
|
0.50
|
3.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
16
|
Gia hạn giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).
|
1.009811.000.00.00.H21
|
20.00%
|
1 Ngày làm việc
|
20.00%
|
0.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
17
|
Di chuyển hồ
sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
1.010827.000.00.00.H21
|
75.00%
|
18 ngày
|
75.00%
|
0.50
|
4.50
|
12.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
75.00%
|
18 ngày
|
75.00%
|
0.50
|
4.50
|
12.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
18
|
Cấp trích lục
hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
|
1.010828.000.00.00.H21
|
50.00%
|
6 ngày
|
50.00%
|
0.00
|
4.00
|
1.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
19
|
Cấp lại giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
2.000192.000.00.00.H21
|
16.67%
|
0.5 Ngày làm việc
|
16.67%
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
20
|
Cấp giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
2.000205.000.00.00.H21
|
20.00%
|
1 Ngày làm việc
|
20.00%
|
0.00
|
0.50
|
0.25
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
21
|
Cấp bổ sung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
1.010814.000.00.00.H21
|
50.00%
|
8,5 ngày
|
50.00%
|
0.50
|
4.50
|
0.50
|
2.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
|
22
|
Công nhận và
giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học
|
1.010816.000.00.00.H21
|
29.21%
|
26 Ngày
|
29.21%
|
0.50
|
7.50
|
1.00
|
1.00
|
15.50
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
30.49%
|
25 ngày
|
30.49%
|
0.50
|
7.50
|
1.00
|
1.00
|
14.50
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
84.15%
|
69 ngày
|
84.15%
|
0.50
|
7.50
|
1.00
|
1.00
|
58.50
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
29.17%
|
7 ngày
|
29.17%
|
0.50
|
5.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
23
|
Công nhận và
giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
1.010818.000.00.00.H21
|
35.29%
|
6 ngày
|
35.29%
|
0.50
|
4.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
24
|
Bổ sung tình
hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
1.010825.000.00.00.H21
|
35.29%
|
6 ngày
|
35.29%
|
0.50
|
4.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
|
25
|
Báo cáo giải
trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
1.000105.000.00.00.H21
|
40.00%
|
4 ngày làm việc
|
40.00%
|
0.50
|
1.00
|
2.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 12
DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
Thủ tục cho
phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ
|
2.002312.000.00.00.H21
|
63.75%
|
12.75 Ngày
|
63.75%
|
0.25
|
4.50
|
1.00
|
0.50
|
4.00
|
0.00
|
2.00
|
0.50
|
|
33.33%
|
10 ngày
|
33.33%
|
0.25
|
2.50
|
0.25
|
0.50
|
4.00
|
0.00
|
2.00
|
0.50
|
|
2
|
Thủ tục cho chủ
trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ
|
2.002314.000.00.00.H21
|
50.00%
|
7,25 ngày
|
50.00%
|
0.25
|
1.50
|
1.00
|
0.50
|
1.50
|
0.00
|
2.00
|
0.50
|
|
3
|
Cấp văn bản
cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương
|
3.000242.H21
|
50.00%
|
10 ngày
|
50.00%
|
0.75
|
9.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
41.07%
|
11,5 ngày
|
41.07%
|
0.75
|
9.00
|
0.25
|
1.5
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
14.29%
|
4 ngày
|
14.29%
|
0.75
|
3.00
|
0.25
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
PHỤ LỤC 13
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tỷ lệ thời gian cắt
giảm
|
Thời gian cắt giảm
|
Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm
|
Chi tiết phương án
thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc)
|
|
BPMC tiếp nhận
|
Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan xử
lý
|
Lấy ý kiến (bao gồm
cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...
|
Kiểm tra thực địa
|
Văn phòng UBND tỉnh
xử lý
|
Văn thư xử lý
|
|
1
|
THỦ TỤC ĐĂNG
KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (CẤP TỈNH)
|
1.012629.H21
|
50.00%
|
10 ngày
|
50.00%
|
0.00
|
9.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
THỦ TỤC ĐĂNG
KÝ MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (CẤP
TỈNH)
|
1.012616.H21
|
30.00%
|
9 Ngày
|
30.00%
|
0.00
|
8.00
|
0.50
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2025 thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1745/QĐ-UBND ngày 10/09/2025 thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
09/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|