|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
19/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1025/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 19
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sứa đôi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh
vực thủy sản và kiêm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường; Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 105/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm (cấp tỉnh: ban hành mới 02 thủ tục; sửa
đổi, bổ sung 05 thủ tục; bãi bỏ 01 thủ tục; cấp xã: ban
hành mới 01 thủ tục; sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục; bãi bỏ 01
thủ tục) thuộc phạm vi quản lý nhả nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm tại số thứ tự 42, Tiểu mục V, Mục A, Phần I, Phục lục I kèm theo Quyết
định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà
Nẵng.
2. Thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm tại số thứ tự 25, 39, 43, 44, Tiểu mục V, Mục A, Phần I, Phụ
lục I kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ NNMT;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Trung tâm CNTT&TT (DNICT);
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ ị phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền
quyết định
|
|
1
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
3.000496.H17
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc
(không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES
không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam; trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CỈTES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES).
- Trương họp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công
ước CITES không có phân bổ tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi,
trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không thu phí
|
- Luật Lâm nghiệp 2017, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Điều 26, Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ Sở trồng các loài động vật, thực
vật thuộc Phục lục Công ước CITES/Chi cục Biển đảo và Thủy sản thành phố Đà
Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích xuất khẩu
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực
vật thuộc Phục lục Công ước CITES/Chi cục Biển đảo và Thủy sản thành phố Đà
Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích xuất khẩu
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ
chức thuộc địa phương quản lý
|
3.000501.H17
|
26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng)
|
Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
3.000502.H17
|
24 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan chuyên môn
được phân công thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
3
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
1.004819.H17
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc
(không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES
không có phân bổ tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam; trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian
chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES).
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công
ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi,
trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không thu phí
|
- Luật Lâm nghiệp 2017.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
- Điều 26, Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực
vật thuộc Phục lục Công ước CITES/Chi cục Biển đảo và Thủy sản thành phố Đà
Nẵng cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích xuất khẩu
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng cấp mã số cơ Sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực
vật thuộc Phục lục Công ước CITES/Chi cục Biển đảo và Thủy sản thành phố Đà
Nẵng cấp mã số cơ Sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích xuất khẩu
|
|
4
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
1.011470.H17
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê
duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Kiểm lâm) hoặc Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Kiểm lâm) hoặc Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
|
5
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
1.000045 .H17
|
- Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn
02 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
trong thời hạn 03 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có
nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc.
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Hạt Kiểm lâm hoặc
Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng (đối với trường hợp địa phương không có
Hạt Kiểm, lâm)
|
Hạt Kiểm lâm hoặc
Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Năng (đối với trường hợp địa phương không có
Hạt Kiểm lâm)
|
|
6
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rùng thông
thường từ tự nhiên
|
1.000047.H17
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận dược hồ sơ hợp
lệ
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Hạt Kiểm lâm hoặc
Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng (đối với trường hợp địa phương không có
Hạt Kiểm lâm)
|
Hạt Kiểm lâm hoặc
Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng (đối với trường hợp địa phương không có
Hạt Kiểm lâm)
|
|
7
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
3.000160.H17
|
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày
làm việc.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm
việc.
|
-Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm
2024 của Chính
- Chương III Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng
|
Chi cục Kiểm lâm
thành phố Đà Nẵng
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
1.012922.H17
|
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không thu phí
|
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan chuyên môn
cấp xã được giao
|
Cơ quan chuyên môn
cấp xã được giao
|
|
2
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531.H17
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày. 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Ủy ban nhân dàn
cấp tỉnh
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471.H17
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê
duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
|
- Trực tuyến;
-Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
-Qua dịch vụ BCCI;
|
Không
|
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.004815.H17
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
3.000154.H17
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp
Việt Nam
|
Quyết định 1025/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1025/QĐ-UBND ngày 19/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|