|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3586/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3586/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP
NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3346/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong
lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 224/TTr-STP ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 (mười) quy
trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 (chi tiết tại các Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ số thứ tự: 01, 02, 03, 05,
08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục V tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư
pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
01
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
Quyết định số 3346 /QĐ-UBND
ngày 22/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
02
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài
|
|
03
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
04
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
05
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
|
06
|
1.008890
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
|
07
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
08
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
09
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập;
đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
|
10
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thành
lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (Mã số TTHC: 2.000822)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
|
Ghi chú: Nội dung in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
2. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài (Mã số TTHC: 2.000819)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Ghi chú: Nội dung in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
3. Cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam (Mã số TTHC: 1.008886)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc
|
Ghi chú: Nội dung in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
4. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam (Mã số TTHC: 1.001609)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
Ghi chú: Nội dung in
nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008889)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
6. Đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008890)
a) Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
b) Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
7. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã
số TTHC: 1.008904)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
8. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi
Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 1.008905)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
9. Đăng ký
hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008906)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
10. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài,
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.001248)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Quyết định 3586/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3586/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|