|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
255/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Y Vinh Tơr
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 255/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ DANH
SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ
KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/QĐ-BDTTG
NGÀY 29 THÁNG 01 NĂM 2026, QUYẾT ĐỊNH SỐ 104/QĐ-BDTTG NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2026
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày
03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số
41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về
phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định
số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Dân
tộc và Tôn giáo
về Công bố danh
sách thôn, xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II,
III giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh sách
thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã
khu vực I, II,
III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III
giai đoạn 2026 - 2030 tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo về Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 (có
danh sách kèm theo).
Các nội dung khác không sửa
đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết
định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 -
2030.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ
đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội
trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ
được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã quy định tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan làm công tác dân tộc và tôn giáo các tỉnh, thành phố;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng,
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Cổng TTĐT của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Lưu: VT, VPQGDTMN (05b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr
|
7. Tỉnh Cao Bằng
DANH SÁCH
Sửa đổi Danh sách thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn
2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
Nội
dung sửa đổi cụ thể như sau:
Sửa đổi
tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại các xã có thứ tự số: 16
(Quang Long), 21 (Hạnh Phúc), 31 (Đoài Dương), 36 (Huy Giáp), 42 (Sơn Lộ), 54
(Nùng Trí Cao).
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Nội dung quy định tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026
|
Nội dung sau sửa đổi
|
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn ĐBKK
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn ĐBKK
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
I
|
ĐÍNH
CHÍNH TÊN THÔN
|
|
|
16
|
Xã
Quang Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 Xóm Kỳ Lac
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Kỳ Lạc
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
Xã
Hạnh Phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 Xóm Tẩu Thoong
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Tẩu Thoong
|
X
|
X
|
X
|
|
31
|
Xã
Đoài Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Xóm Đồng Tiến (TP)
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Đồng Tiến 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
23 Xóm Đồng Tiến (ĐĐ)
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Đồng Tiến 1
|
X
|
X
|
X
|
|
36
|
Xã
Huy Giáp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 Xóm Bản Miỏoong
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Bản Miỏong
|
X
|
X
|
X
|
|
42
|
Xã
Sơn Lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 Xóm Pù Mồ
|
X
|
X
|
X
|
Xóm
Pù Mô
|
X
|
X
|
X
|
|
54
|
Phường
Nùng Trí Cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Tổ 1
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 1
|
X
|
X
|
|
|
|
|
2 Tổ 2
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 2
|
X
|
X
|
|
|
|
|
3 Tổ 3
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 3
|
X
|
X
|
|
|
|
|
4 Tổ 4
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 4
|
X
|
X
|
|
|
|
|
5 Tổ 5
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 5
|
X
|
X
|
|
|
|
|
6 Tổ 6
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 6
|
X
|
X
|
|
|
|
|
7 Tổ 7
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 7
|
X
|
X
|
|
|
|
|
8 Tổ 8
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 8
|
X
|
X
|
|
|
|
|
9 Tổ 9
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 9
|
X
|
X
|
|
|
|
|
10 Tổ 10
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 10
|
X
|
X
|
|
|
|
|
11 Tổ 11
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 11
|
X
|
X
|
|
|
|
|
12 Tổ 12
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 12
|
X
|
X
|
|
|
|
|
13 Tổ 13
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 13
|
X
|
X
|
|
|
|
|
14 Tổ 14
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 14
|
X
|
X
|
|
|
|
|
15 Tổ 15
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 15
|
X
|
X
|
|
|
|
|
16 Tổ 16
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 16
|
X
|
X
|
|
|
|
|
17 Tổ 17
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 17
|
X
|
X
|
|
|
|
|
18 Tổ 18
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 18
|
X
|
X
|
|
|
|
|
19 Tổ 19
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 19
|
X
|
X
|
|
|
|
|
20 Tổ 20
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 20
|
X
|
X
|
|
|
|
|
21 Tổ
21
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 21
|
X
|
X
|
|
|
|
|
22 Tổ
22
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 22
|
X
|
X
|
|
|
|
|
23 Tổ
23
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 23
|
X
|
X
|
|
|
|
|
24 Tổ
24
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 24
|
X
|
X
|
|
|
|
|
25 Tổ
25
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 25
|
X
|
X
|
|
|
|
|
26 Tổ
26
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 26
|
X
|
X
|
|
|
|
|
27 Tổ
27
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 27
|
X
|
X
|
|
|
|
|
28 Tổ
28
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 28
|
X
|
X
|
|
|
|
|
29 Tổ
29
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 29
|
X
|
X
|
|
|
|
|
30 Tổ
30
|
X
|
X
|
|
Tổ
dân phố 30
|
X
|
X
|
|
Quyết định 255/QĐ-BDTTG năm 2026 sửa đổi, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 tại Quyết định 60/QĐ-BDTTG, Quyết định 104/QĐ-BDTTG do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 255/QĐ-BDTTG ngày 08/05/2026 sửa đổi, thay thế Danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 tại Quyết định 60/QĐ-BDTTG, Quyết định 104/QĐ-BDTTG do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
30/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
1.120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|