|
STT
|
Mã TTHC
|
sở, ban.
ngành quản lý
|
TTHC cấp tỉnh
|
TTHC cấp xã
|
Tên TTHC
|
TPHS đề nghị
thay thế
|
CSDL
|
Bộ chủ quản CSDL
|
ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
|
1
|
1.000350
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
|
Căn cước công
dân
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
2
|
1.000358
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Gia hạn Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
3
|
1.003400
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
4
|
1.013340
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
Căn cước công
dân
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
5
|
1.013642
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
6
|
1.013643
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
7
|
1.014711
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
8
|
1.014720
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất
có điều kiện
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
9
|
1.014721
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
10
|
1.014722
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
11
|
1.014726
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp điều
chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
12
|
1.014727
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
13
|
2.000140
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp chứng chỉ kiểm
định viên
|
Căn cước công
dân
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Công an
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
14
|
2.000324
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Kiểm tra kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
15
|
2.000327
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
16
|
2.001575
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
17
|
2.002605
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Sửa đổi giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
18
|
2.000129
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
19
|
1.000376
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
20
|
2.000063
|
- Sở Công Thương
- BQL KCX
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
21
|
2.000648
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
22
|
2.000351
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch
vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
23
|
2.000535
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
24
|
2.000303
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Xuất nhập khẩu cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
25
|
1.010056
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
26
|
1.013401
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
27
|
2.000110
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
28
|
2.000255
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
29
|
2.000330
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
30
|
1.000957
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
31
|
1.001238
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
32
|
1.001062
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
33
|
2.000591
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
34
|
1.000603
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
35
|
1.007968
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
36
|
1.000694
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
37
|
1.000432
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
38
|
1.013419
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
39
|
2.000309
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Đăng ký hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp; Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Tài chính;
Bộ Công an
|
|
|
40
|
1.002960
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
41
|
2.000362
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và
tạp chí
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
42
|
1.008361
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
43
|
1.000490
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
44
|
1.000431
|
Sở Công Thương
BQL các KCX-CN
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
45
|
1.000686
|
Sở Công Thương
BQL các KCX-CN
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
46
|
1.000695
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
47
|
2.000117
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
48
|
1.000450
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
49
|
1.010762
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
50
|
1.001274
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận hàng hoá không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
51
|
2.000340
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
52
|
1.005190
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Đăng ký dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
53
|
1.000676
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
54
|
2.000370
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
55
|
1.001271
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
56
|
1.000905
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái nhập
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
57
|
2.001660
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi,
bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
58
|
1.000382
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
59
|
2.000260
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
60
|
1.000665
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
61
|
1.000664
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
62
|
1.000398
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu ICO
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
63
|
1.003477
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Peru
|
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
64
|
1.003860
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
65
|
2.000272
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp giấy phép
kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
66
|
1.000890
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Thủ tục Giấy
phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
67
|
2.001372
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
68
|
1.008667
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
69
|
1.000430
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu DA59
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
70
|
2.000673
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
71
|
2.001682
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
72
|
2.000115
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
73
|
2.000361
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
74
|
1.000774
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
75
|
1.001441
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Gia hạn Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
76
|
2.000662
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
77
|
2.000347
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
78
|
1.013394
|
Sở Công Thương
|
X
|
|
Phê duyệt danh mục
đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
79
|
1.003522
|
Sở Công Thương
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
|
80
|
1.001714
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
x
|
Cấp học bổng và
hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết
tật học tại các cơ sở giáo dục
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo; Giấy chứng nhận về khuyết tật
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo cơ sở dữ liệu về bảo trợ xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Y tế
|
|
|
81
|
1.004889
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Công nhận bằng tốt
nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để
sử dụng tại Việt Nam
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
82
|
1.005090
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
x
|
Xét tuyển sinh
vào trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Học bạ Văn bằng,
chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
83
|
1.005142
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Đăng ký dự thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
Học bạ Văn bằng,
chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
84
|
1.014333
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Đề nghị miễn, giảm
học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Học bạ
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận của
cơ quan quản lý đối với người có công
Giấy xác nhận
khuyết tật
Quyết định về việc
trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ
Quyết định hưởng
trợ cấp hàng tháng của cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề
nghiệp
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL người hưởng
chính sách ưu đãi người có công
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
85
|
1.014334
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Đề nghị hỗ trợ
chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường
xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Học bạ
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận
khuyết tật
Quyết định về việc
trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ
Quyết định hưởng
trợ cấp hàng tháng của cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề
nghiệp
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
86
|
1.014335
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Đề nghị miễn, giảm
học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và
cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế,
doanh nghiệp nhà nước
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Học bạ
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận mồ
côi cả cha lẫn mẹ Giấy xác nhận khuyết tật hoặc Quyết định về việc trợ cấp xã
hội
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
87
|
1.014337
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Đề nghị hỗ trợ
chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học
tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục;
cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại
học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Học bạ
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận mồ
côi cả cha lẫn mẹ
Giấy xác nhận
khuyết tật hoặc Quyết định về việc trợ cấp xã hội
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
88
|
2.000632
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Công nhận giám đốc
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
89
|
2.001959
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận
khuyết tật
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
90
|
2.001960
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận
khuyết tật
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
91
|
2.002284
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Cấp chính sách nội
trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
Giấy xác nhận
khuyết tật
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
92
|
2.002770
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Xét duyệt học
sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
93
|
2.002771
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Xét duyệt trẻ em
nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi đối với trẻ mồ côi, bị bỏ rơi
Giấy xác nhận của
cơ quan quản lý đối tượng con liệt sĩ, con Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân
dân, con thương binh, con người hưởng chính sách như thương binh, con bệnh
binh Giấy xác nhận khuyết tật
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
CSDL người hưởng
chính sách ưu đãi người có công
CSDL về An sinh
xã hội
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
Bộ Nội vụ
|
|
|
94
|
1.001622
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo
|
Căn cước công
dân, Giấy khai sinh
Giấy xác nhận
khuyết tật
Quyết định về việc
trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
|
CSDL quốc gia về
dân cư,
CSDL hộ tịch điện
tử
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
CSDL an sinh xã
hội
|
Bộ Công an
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ Nội vụ
|
|
|
95
|
2.002884
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
cho người khuyết tật
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
96
|
1.008720
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
x
|
|
Chuyển đổi cơ sở
giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
97
|
1.008950
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
X
|
Trợ cấp đối với
trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
98
|
2.002887
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Thành lập phân
hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
99
|
1.012953
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cho phép trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
100
|
1.012965
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
X
|
Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
101
|
1.012969
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
X
|
Thành lập hoặc
cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
102
|
1.012971
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
X
|
Thành lập hoặc
cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
103
|
1.013751
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
104
|
1.013755
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
105
|
2.001842
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
X
|
Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
106
|
3.000315
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Thành lập hoặc
cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
107
|
3.000465
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công An
|
|
|
108
|
3.000466
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
109
|
1.008723
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Chuyển đổi trường
trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm
điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước
ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
110
|
1.008721
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
x
|
|
Chuyển đổi cơ sở
giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
111
|
1.008725
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Chuyển đổi trường
tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong
nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
112
|
1.014997
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
x
|
Xét, cấp học bổng
chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho
thương binh, người khuyết tật
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
|
113
|
1.003659
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp giấy phép
bưu chính (nội tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
114
|
1.004470
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
115
|
2.002253
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa
của tổ chức, cá nhân.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
116
|
2.002248
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
117
|
2.002249
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
(trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
118
|
2.002544
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
119
|
2.002548
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
120
|
1.011938
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
121
|
1.013944
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục Xác nhận
phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
122
|
1.013910
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Phân bổ số thuê
bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
123
|
1.013918
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
124
|
1.013911
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Hoàn trả số thuê
bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
125
|
1.014882
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Chứng nhận, cấp
thẻ kiểm định viên đo lường
|
Bản sao có xác
nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị hoặc bản sao điện tử bằng tốt nghiệp
trung cấp hoặc tương đương trở lên của nhân viên kiểm định
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về giáo dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
126
|
1.014883
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Điều chỉnh nội
dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Bản sao có xác
nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị hoặc bản sao điện tử tài liệu, giấy
tờ có liên quan nội dung điều chỉnh (giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng,
tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ kiểm định viên đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều
16 Thông tư này; bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên của nhân
viên kiểm định; giấy tờ liên quan đến việc điều chinh thông tin của tổ chức
sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi
địa chỉ...)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về giáo dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
127
|
1.014678
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát
tia x chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
|
Bản sao bằng tốt
nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên
quan đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) đối
với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao chứng
chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
khác quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này;
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về giáo dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
128
|
1.014656
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)
|
Bản sao bằng tốt
nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên
quan đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) đối
với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao chứng
chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
khác quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này;
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về giáo dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
129
|
1.014988
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
- Bản sao Quyết
định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
- bản sao bằng cấp
các chuyên gia đánh giá công nghệ,
|
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về giáo dục và đào tạo
|
- Bộ Tài chính
- Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
130
|
1.014991
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
- Bản sao Quyết
định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
- bản sao bằng cấp,
chứng chỉ các giám định viên công nghệ
|
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về giáo dục và đào tạo
|
- Bộ Tài chính
- Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
131
|
1.013955
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục đăng ký
dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Bản sao bằng cử
nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về giáo dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
132
|
1.004376
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục Cấp giấy
phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
133
|
1.004429
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
Thủ tục Cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
134
|
1.000049
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
135
|
1.000987
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Tài chính
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
136
|
1.003634
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký tàu biển
|
CSDL tàu biển,
thuyền viên lĩnh vực hàng hải
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
137
|
1.003650
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký tàu biển
|
CSDL tàu biển,
thuyền viên lĩnh vực hàng hải
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
138
|
1.004122
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
139
|
1.007927
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
140
|
1.007928
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Văn bằng, chứng chỉ,
bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
141
|
1.009481
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Công nhận khu vực
biển (cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
142
|
1.012062
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
143
|
1.013823
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Giao đất, cho
thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
(cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
144
|
1.013826
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Chuyển mục đích
sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
145
|
1.013949
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Giao đất, cho
thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
(cấp xã)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
146
|
1.013952
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Chuyển mục đích
sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (cấp xã)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
147
|
1.013978
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Bản án, quyết định
của Tòa án Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
CSDL xử lý vi phạm
hành chính (INS)
|
Tòa án nhân dân
tối cao
Bộ Công Thương
|
|
|
148
|
1.013993
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng
đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Quyết định xử phạt
vi phạm hành chính
|
CSDL xử lý vi phạm
hành chính (INS)
|
Bộ Công Thương
|
|
|
149
|
1.014258
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản (cấp Xã)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
150
|
1.014859
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
151
|
2.001236
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Công nhận tổ chức
đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
152
|
2.001793
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
153
|
2.002750
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Công bố Danh mục
khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
154
|
2.001827
|
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (thay thế 1 phần)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
155
|
1.013861
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Phê duyệt nội
dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế
mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Căn cước công
dân (thay thế 1 phần)
|
CSDL định danh
điện tử tổ chức
|
Bộ Công An
|
|
|
156
|
2.001730
|
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 (một) bản sao có
đóng dấu của tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
157
|
2.001730
|
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 (một) bản sao có
đóng dấu của tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
158
|
1.003111
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
159
|
1.003082
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
|
Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
160
|
2.001254
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
161
|
1.013980
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đăng ký biến động
đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Giấy chứng nhận
kết hôn hoặc ly hôn
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
162
|
1.012793
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đăng ký biến động
đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất
thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
163
|
2.002625
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
164
|
1.008003
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp Quyết định,
phục hồi công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Bản photocopy chứng
minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân
|
CSDL Căn cước
công dân
|
Bộ Công An
|
|
|
165
|
1.012796
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp (cấp xã)
|
Giấy tờ chứng
minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận so với thông tin tại
thời điểm đề nghị đính chính (Căn cước công dân/Căn cước công dân)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
166
|
1.012790
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
167
|
1.013977
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
168
|
1.014264
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Điều chỉnh giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
169
|
1.014267
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Điều chỉnh giấy
phép khai thác khoáng sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
170
|
1.014281
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Điều chỉnh giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
171
|
1.004427
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cáo
đánh giá tác động môi trường, giấy phép cấp tỉnh. môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
172
|
2.001796
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
173
|
2.001426
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
174
|
2.001795
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
175
|
1.003870
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
176
|
2.001401
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
177
|
1.004385
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
178
|
1.003880
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
179
|
1.014849
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều UBND cấp xã chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
180
|
1.014850
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
181
|
1.014851
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
182
|
1.014852
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
183
|
1.014853
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
184
|
1.014860
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp giấy phép
cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
185
|
1.014863
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
186
|
1.014864
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường
|
Bộ Tài Chính
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
187
|
1.010092
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
x
|
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm
xã hội
|
Giấy báo tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
188
|
1.012768
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Đăng ký biến động
đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở
tự nhiên
|
Giấy tờ chứng minh
về việc đổi tên, thay đổi thông tin của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất (Căn cước công dân hoặc Căn cước công dân)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
189
|
1.000058
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm
vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Giấy chứng tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ NỘI VỤ
|
|
|
|
|
|
190
|
1.004964
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Giải quyết chế độ
trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào,
Căm-pu-chi-a
|
Sổ BHXH
|
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
|
Bộ Tài chính
|
|
|
191
|
1.010805
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Giấy chứng tử
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
192
|
1.010826
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
193
|
1.010833
|
Sở Nội vụ
|
|
x
|
Cấp giấy xác nhận
thân nhân của người có công
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
194
|
1.012091
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Đề nghị việc sử
dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Giấy khai sinh Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL hộ tịch điện
tử
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tư pháp
Bộ Tài chính
|
|
|
195
|
1.014359
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Giấy chứng tử
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
196
|
1.014747
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Hỗ trợ người lao
động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Cấp tỉnh)
|
Sổ BHXH
|
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
|
Bộ Tài chính
|
|
|
197
|
1.014748
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Hưởng trợ cấp thất
nghiệp (Cấp tỉnh)
|
Sổ BHXH
|
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
|
Bộ Tài chính
|
|
|
198
|
1.014752
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Chấm dứt hưởng
trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Bản án, quyết định của Tòa án Quyết định
xử phạt vi phạm hành chính giấy xác nhận/quyết định hưởng hương hưu hằng
tháng giấy khai tử
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
CSDL xử lý vi phạm
hành chính (INS)
|
Bộ Tài chính Tòa
án nhân dân tối cao
Bộ Công Thương
|
|
|
199
|
2.002303
|
Sở Nội vụ
|
|
x
|
Lập danh sách đối
tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý
|
Thẻ BHYT
|
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
|
Bộ Tài chính
|
|
|
200
|
2.002307
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
Giấy chứng tử
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
201
|
2.002340
|
Sở Nội vụ
|
x
|
|
Giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật,
bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện
trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp
khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ
việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.
|
Sổ BHXH
|
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
|
Bộ Tài chính
|
|
|
202
|
2.002820
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Hỗ trợ người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Giấy xác nhận hộ
nghèo, cận nghèo
|
CSDL hộ nghèo, cận
nghèo
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
203
|
2.002308
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Giấy khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
204
|
1.010818
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Công nhận và giải
quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Trích lục khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
205
|
1.010819
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Giải quyết chế độ
người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ
quốc tế
|
Trích lục khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
206
|
1.010820
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Giải quyết chế độ
người có công giúp đỡ cách mạng.
|
Trích lục khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
207
|
1.010817
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Công nhận và giải
quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Giấy khai sinh,
trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
208
|
1.010824
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Hưởng trợ cấp
khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Trích lục khai tử;
Bản sao được chứng thực từ Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
209
|
1.010827
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Di chuyển hồ sơ
khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Bản sao được chứng
thực từ Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công An
|
|
|
210
|
1.005132
|
- Sở Nội vụ -
BQL KCX
|
X
|
|
Đăng ký hợp đồng
nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
211
|
1.013727
|
Sở Nội vụ
|
X
|
|
Đăng ký hợp đồng
nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
212
|
1.014166
|
Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
Hưởng chế độ
thai sản đối với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao
động nữ nhờ mang thai hộ
|
Bản sao giấy
khai sinh hoặc trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
213
|
1.014168
|
Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
Hưởng chế độ
thai sản đối với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ
mang thai hộ, người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con
|
Bản sao giấy
khai sinh hoặc trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
214
|
1.014170
|
Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
Hưởng trợ cấp
thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
Giấy khai sinh
(Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh)
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
215
|
1.014177
|
Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
Hưởng trợ cấp
mai táng
|
Giấy chứng tử hoặc
trích lục khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
216
|
1.001865
|
Sở Nội vụ
|
X
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Phiếu lý lịch tư
pháp số 1
|
Cơ sở dữ liệu về
lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
|
|
|
217
|
1.001853
|
Sở Nội vụ
|
X
|
|
Cấp lại giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Phiếu lý lịch tư
pháp số 1
|
Cơ sở dữ liệu về
lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
|
|
|
218
|
1.001823
|
Sở Nội vụ
|
X
|
|
Gia hạn giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Phiếu lý lịch tư
pháp số 1
|
Cơ sở dữ liệu về
lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
|
|
|
219
|
1.010801
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Giải quyết chế độ
trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Bản sao được chứng
thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
220
|
1.010825
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Bổ sung tình
hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
Đối với đề nghị
bổ sung là cha đẻ mẹ đẻ, vợ hoặc chồng liệt sĩ:
- Căn cước công
dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
- Đối với đề nghị
bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
Bộ Công An,
Bộ Tư Pháp
|
|
|
221
|
1.010804
|
Sở Nội vụ
|
|
X
|
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam Anh hùng”
|
Trích lục khai tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư Pháp
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
222
|
1.001266
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Chấm dứt hoạt động
hộ kinh doanh
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
223
|
1.001570
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
224
|
1.001612
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Đăng ký thành lập
hộ kinh doanh
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
225
|
1.005169
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đề nghị doanh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm
quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
226
|
1.005277
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung
đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
227
|
1.009645
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
228
|
1.009646
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Bản án, quyết định
của Tòa án Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất
|
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Tòa án nhân dân
tối cao
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
229
|
1.009647
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
Bản án, quyết định
của Tòa án
|
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
|
Tòa án nhân dân
tối cao
|
|
|
230
|
1.009659
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
231
|
1.009664
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
232
|
1.009729
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với
nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
233
|
1.009731
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục thành lập
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
234
|
1.009748
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
235
|
1.009759
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Bản án, quyết định
của Tòa án Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất
|
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Tòa án nhân dân
tối cao
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
236
|
1.009770
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
237
|
1.010010
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đề nghị dừng thực
hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải
thể doanh nghiệp
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
238
|
1.010026
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thông báo thay đổi
thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp
tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước
ngoài
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
239
|
1.010029
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thông báo về việc
sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập
không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
240
|
1.014034
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Đăng ký cập nhật,
bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng
ký hộ kinh doanh
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
241
|
1.014035
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
242
|
2.000024
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thông báo thành
lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
243
|
2.000368
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thông báo thay đổi
nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực
hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
244
|
2.000416
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Chuyển đổi doanh
nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
245
|
2.000575
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Căn cước công
dân Giấy chứng tử Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Bản
án, quyết định của Tòa án
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL hộ tịch điện
tử
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp
Bộ Tài chính Tòa
án nhân dân tối cao
|
|
|
246
|
2.000720
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Căn cước công
dân Giấy chứng tử Bản án, quyết định của Tòa án
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL hộ tịch điện
tử
CSDL bản án, quyết
định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp Tòa
án nhân dân tối cao
|
|
|
247
|
2.001610
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thành lập
doanh nghiệp tư nhân
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
248
|
2.001999
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thủ tục hỗ trợ
tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
249
|
2.002008
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ
là giả mạo
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
250
|
2.002009
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư
nhân
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
251
|
2.002011
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
252
|
2.002015
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Cập nhật bổ sung
thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
253
|
2.002016
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Hiệu đính thông
tin đăng ký doanh nghiệp
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
254
|
2.002017
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
255
|
2.002020
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
256
|
2.002023
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
Căn cước công
dân Thẻ BHYT Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
257
|
2.002029
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
258
|
2.002034
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
259
|
2.002041
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
260
|
2.002042
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thành lập
công ty hợp danh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
261
|
2.002057
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
262
|
2.002060
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
263
|
2.002085
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký doanh
nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công
ty, hợp nhất công ty
|
Căn cước công
dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an
Bộ Tài chính
|
|
|
264
|
2.002648
|
Sở Tài chính
|
|
x
|
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
265
|
2.002031
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
266
|
2.002032
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Chuyển đổi doanh
nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
267
|
2.002033
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
268
|
2.002043
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thành lập
công ty cổ phần
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
269
|
2.001583
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thành lập
công ty TNHH một thành viên
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
270
|
2.001199
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký thành lập
công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
271
|
2.002083
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
Đăng ký doanh
nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
|
272
|
1.001122
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp cấp tỉnh
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
273
|
1.001928
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Công nhận đào tạo
nghề luật sư ở nước ngoài
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
274
|
1.008921
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Công nhận tương
đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
275
|
1.009284
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng ký làm hòa
giải viên thương mại vụ việc
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
276
|
1.013806
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Công nhận tương
đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
277
|
1.000419
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai tử lưu động
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
278
|
1.000593
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký kết
hôn lưu động
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
279
|
1.000656
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai tử
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
280
|
1.000689
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
281
|
1.000893
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
282
|
2.000497
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
283
|
1.001022
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
284
|
2.000513
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
285
|
2.000522
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
286
|
2.000528
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
287
|
2.000547
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục ghi vào
Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác
định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
288
|
2.000554
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục ghi vào
Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
289
|
1.001193
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
290
|
2.000635
|
Sở Tư pháp
|
x
|
x
|
Cấp bản sao
Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
291
|
2.000748
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
292
|
2.000756
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
293
|
1.001669
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
294
|
1.001695
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
295
|
2.000779
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
296
|
1.001766
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
297
|
2.000806
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
298
|
1.004746
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại kết hôn
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
299
|
1.004772
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
300
|
1.004837
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
giám hộ
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
301
|
1.004845
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
chấm dứt giám hộ
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
302
|
1.004859
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
303
|
1.004873
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
304
|
1.004884
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại khai sinh
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
305
|
2.002363
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
306
|
2.002516
|
Sở Tư pháp
|
x
|
x
|
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
307
|
1.000894
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
kết hôn
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
308
|
1.005461
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
lại khai tử
|
- Giấy chứng tử
- Căn cước công
dân
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Tư pháp
Bộ Công an
|
|
|
309
|
3.000323
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
giám sát việc giám hộ
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
310
|
3.000322
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
311
|
2.002189
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục ghi vào
Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
312
|
1.003583
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
khai sinh lưu động
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
313
|
1.005464
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục đề nghị
hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
|
|
314
|
2.000424
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thực hiện hỗ trợ
khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng
trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
Giấy chứng tử
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
315
|
2.000908
|
Sở Tư pháp
|
x
|
x
|
Cấp bản sao từ sổ
gốc
|
Giấy khai sinh,
giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản
sao từ sổ gốc (trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ,
con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản
chính trong trường hợp người đó đã chết) với người được cấp bản chính)
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
316
|
2.001035
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực giao
dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
317
|
2.001019
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực di
chúc
|
Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
318
|
2.001016
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
|
Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
319
|
2.001406
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
320
|
2.000913
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
321
|
2.002036
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục thôi quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
- Giấy khai sinh
- Căn cước công
dân
|
- Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp
|
|
|
322
|
1.003198
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con
nuôi
|
Căn cước công
dân Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân Lý lịch tư pháp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp
|
|
|
323
|
2.001263
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Đăng ký việc
nuôi con nuôi trong nước
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân Lý lịch tư pháp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp
|
|
|
324
|
1.011441
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Thủ tục Đăng ký
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
Bộ Nông nghiệp
& Môi trường
|
|
|
325
|
1.011442
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Thủ tục Đăng ký
thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
Bộ Nông nghiệp
& Môi trường
|
|
|
326
|
1.011443
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
x
|
|
Thủ tục Xóa đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
Bộ Nông nghiệp
& Môi trường
|
|
|
327
|
2.000829
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục yêu cầu
trợ giúp pháp lý
|
Giấy khai sinh,
chứng minh nhân dân Căn cước công dân, hộ chiếu (không áp dụng đối với trẻ em
là người nước ngoài và người không quốc tịch theo quy định của pháp luật)
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Tư pháp,
Bộ Công an
|
|
|
328
|
2.001023
|
Liên thông khai
sinh
|
|
x
|
Liên thông các
thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
329
|
2.000986
|
Liên thông khai
sinh
|
|
x
|
Liên thông thủ tục
hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
330
|
2.002192
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục giải quyết
yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại cấp tỉnh
|
Giấy tờ chứng
minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc
Căn cước công dân)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
331
|
2.002165
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Thủ tục giải quyết
yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại cấp xã
|
Giấy tờ chứng
minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc
Căn cước công dân)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
332
|
1.013803
|
Sở tư pháp
|
x
|
|
Bổ nhiệm Công chứng
viên
|
Bảo hiểm xã hội
|
Hệ thống BHXH Việt
Nam
|
Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
|
|
|
333
|
1.008922
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Bổ nhiệm Thừa
hành viên
|
Bảo hiểm xã hội
|
Hệ thống BHXH Việt
Nam
|
Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
|
|
|
334
|
1.000828
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
335
|
1.000688
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự
hành nghề luật sư
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
336
|
1.008624
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
337
|
1.008628
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do
khác không cố ý
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
338
|
2.001130
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam
|
Phiếu lý lịch tư
pháp; Bảo hiểm xã hội
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp; Hệ thống BHXH Việt Nam
|
Bộ công an; Bảo
hiểm xã hội Việt Nam
|
|
|
339
|
1.002626
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng ký hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
340
|
1.003915
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
341
|
2.000822
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thành lập, đăng
ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
Bảo hiểm xã hội
|
Hệ thống BHXH Việt
Nam
|
Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
|
|
|
342
|
1.000426
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp thẻ tư vấn
viên pháp luật
|
Bảo hiểm xã hội
|
Hệ thống BHXH Việt
Nam
|
Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
|
|
|
343
|
1.005136
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
344
|
2.001895
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
345
|
1.003160
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Giải quyết việc
người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
- Giấy khai sinh
- Thông tin về
cư trú
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
346
|
1.003976
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
Giấy khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
347
|
1.004878
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận
con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
Giấy khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
348
|
2.000884
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực chữ
ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ
và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
349
|
2.000992
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực chữ
ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
350
|
2.001008
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Chứng thực chữ
ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
351
|
2.000927
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Sửa lỗi sai sót
trong giao dịch
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
352
|
2.000942
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
353
|
2.002039
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Nhập quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân, Giấy chứng nhận kết hôn
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
354
|
2.002038
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
Giấy khai sinh,
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
355
|
2.001255
|
Sở Tư pháp
|
|
x
|
Đăng lý lại việc
nuôi con nuôi trong nước
|
- Giấy chứng nhận
đăng ký nhận nuôi con nuôi;
- Căn cước công
dân
- Thông tin về
cư trú
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
356
|
1.003179
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng lý lại việc
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
- Giấy chứng nhận
đăng ký nhận nuôi con nuôi;
- Căn cước công
dân
- Thông tin về
cư trú
|
Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an,
Bộ Tư pháp
|
|
|
357
|
1.000802
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề đấu giá tài sản
|
Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
358
|
1.008924
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Bổ nhiệm lại Thừa
hành viên
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
359
|
1.013804
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Bổ nhiệm lại
Công chứng viên
|
Phiếu lý lịch tư
pháp
|
Cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
|
Bộ công an
|
|
|
360
|
1.014966
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
|
Chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
361
|
1.002010
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư
|
Thẻ luật sư
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
362
|
1.002099
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng ký hoạt động
của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Thẻ luật sư
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
363
|
1.002153
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Đăng ký hành nghề
luật sư với tư cách cá nhân
|
Thẻ luật sư
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
364
|
1.002055
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thay đổi người đại
diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
|
Thẻ luật sư
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
365
|
1.002079
|
Sở Tư pháp
|
x
|
|
Thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên, công ty luật hợp danh
|
Thẻ luật sư
|
Cơ sở dữ liệu quản
lý các chức danh hỗ trợ tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
|
366
|
1.001229
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
367
|
1.001822
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
368
|
1.003738
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Văn bằng, chứng chỉ,
bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
369
|
1.003901
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
370
|
1.004594
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục công nhận
hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt
thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
371
|
1.004623
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
372
|
1.004628
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
373
|
1.012080
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
374
|
1.012082
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp đổi giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
375
|
1.013698
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
376
|
1.013794
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
|
x
|
Thủ tục gia hạn
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
377
|
1.014629
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục điều chỉnh
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Hộ chiếu/Giấy chứng
minh nhân dân/Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
378
|
2.001765
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
379
|
2.001594
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (địa phương)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
380
|
1.009374
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
381
|
1.003560
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
382
|
1.005357
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể
thao giải trí
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
383
|
1.000544
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền,
Vovinam
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
384
|
1.000560
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
385
|
1.002396
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
386
|
2.002188
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
387
|
1.000842
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
388
|
1.001056
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể
thao
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
389
|
1.001195
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
390
|
1.000485
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
391
|
1.001517
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể
thao
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
392
|
1.001213
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước
trên biển
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
393
|
1.002445
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
394
|
1.000883
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
395
|
1.001801
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể
thao
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
396
|
1.005162
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
397
|
1.000830
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và
Diều bay
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
398
|
1.000904
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
399
|
2.001641
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
400
|
2.001098
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
401
|
2.001628
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Tài chính
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
402
|
1.003717
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
- Giấy đăng ký
kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
- Hộ chiếu/giấy
chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân (nếu là người Việt Nam)
|
- CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp
- CSDL quốc gia
về dân cư
|
Bộ Tài chính;
Bộ Công an
|
|
|
403
|
1.003002
|
Sở Du lịch
|
x
|
|
Thủ tục Gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Bản sao Giấy
đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
404
|
1.002001
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
405
|
1.001211
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
406
|
1.013792
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
|
x
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
- Giấy chứng
minh nhân dân/Căn cước công dân;
- Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
- CSDL quốc gia
về dân cư
- CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp
|
- Bộ Công an
- Bộ Tài chính
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
407
|
1.000321
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
408
|
1.000703
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
409
|
1.001765
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
410
|
1.003930
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện
|
Giấy chứng nhận
đăng ký tàu biển
|
CSDL tàu biển,
thuyền viên lĩnh vực hàng hải
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
411
|
1.004259
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại Giấy
phép vận tải qua biên giới
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
412
|
1.004261
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy phép vận
tải qua biên giới
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
413
|
1.012895
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thẩm định giá
bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
414
|
1.012900
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch bất động sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
415
|
1.013216
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
|
Chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
CSDL quốc gia hoạt
động xây dựng
CSDL xử lý vi phạm
hành chính (INS)
|
Bộ Xây dựng
Bộ Công Thương
|
|
|
416
|
1.013222
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
417
|
1.013230
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
418
|
1.013239
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
|
Chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
CSDL quốc gia hoạt
động xây dựng
CSDL xử lý vi phạm
hành chính (INS)
|
Bộ Xây dựng
Bộ Công Thương
|
|
|
419
|
2.001116
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
Chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia hoạt
động xây dựng
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Xây dựng
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
420
|
2.001211
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Xóa đăng ký
phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
421
|
2.001214
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Đăng ký lại
phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL đăng ký
phương tiện
|
Bộ Công an
|
|
|
422
|
2.001998
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
423
|
2.002001
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
424
|
2.002286
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
425
|
2.002615
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
426
|
1.001623
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại Giấy
phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và
thay đổi địa điểm đào tạo
|
- Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
- Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai;
CSDL giấy phép
lái xe
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Bộ Công an
|
|
|
427
|
1.001777
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
- Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai;
CSDL giấy phép
lái xe
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Bộ Công an
|
|
|
428
|
1.004993
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
429
|
1.012885
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự
án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia đất
đai;
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính,
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
430
|
1.012890
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
431
|
1.012892
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
432
|
1.012893
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công
|
Giấy đăng ký kết
hôn; Giấy chứng tử
|
CSDL quốc gia về
dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
Bộ Công an;
Bộ Tư pháp
|
|
|
433
|
1.012894
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Giải quyết bán
phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai; cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Bộ Tư pháp
|
|
|
434
|
1.012897
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công An
|
|
|
435
|
1.012903
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thông báo quyền
sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển
nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai;
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
436
|
1.012910
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc
gần hết hạn)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
437
|
1.013225
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Cấp giấy phép
xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền
sở hữu công trình xây dựng đã được cấp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
438
|
1.013226
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
439
|
1.013229
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Cấp giấy phép
xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
440
|
1.013231
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
441
|
1.001023
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, Cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
442
|
1.002877
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
443
|
1.002856
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
444
|
2.001034
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt Nam
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
445
|
1.002334
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
446
|
1.002817
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận GMS hoặc số TAD
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
447
|
1.002847
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
448
|
2.002288
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
449
|
1.010704
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận ASEAN
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
450
|
1.013097
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
451
|
1.013206
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
452
|
1.013089
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm
định lần đầu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
453
|
1.005103
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
454
|
1.013101
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Chứng nhận kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
|
455
|
1.009456
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng
đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
456
|
1.009454
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Công bố hoạt động
bến thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng
đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
457
|
1.009455
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Công bố hoạt động
bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Giấy tờ về sử dụng
đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
458
|
1.004844
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
459
|
1.012906
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản
|
Căn cước công
dân; Chứng minh nhân dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
460
|
1.012882
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thông báo đủ điều
kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh
doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
Quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
461
|
1.013236
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp giấy phép
xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
462
|
1.013238
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp giấy phép
xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
463
|
1.013777
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Chuyển nhượng
toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
464
|
1.012907
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
Giấy chứng minh
nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công An
|
|
|
465
|
1.012905
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Thông báo nhà ở
hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Đất đai
|
Bộ nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
466
|
1.002268
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL đăng ký xe
|
Bộ Công An
|
|
|
467
|
1.014825
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Công bố vùng nước
neo đậu
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
468
|
1.001751
|
Sở Xây dựng
|
x
|
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL đăng ký xe
|
Bộ Công An
|
|
|
469
|
1.013232
|
Sở Xây dựng
|
|
x
|
Thủ tục cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
Cơ sở dữ liệu về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ Y TẾ
|
|
|
|
|
|
|
470
|
1.001386
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Xác định trường
hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
Giấy chứng tử
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
471
|
1.001731
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
Giấy chứng tử
|
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
472
|
1.001776
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
|
Căn cước công
dân Giấy xác nhận cư trú Giấy khai sinh
|
CSDL quốc gia về
dân cư
CSDL về cư trú
CSDL hộ tịch điện
tử
|
Bộ Công an
Bộ Tư pháp
|
|
|
473
|
1.012257
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cho phép tổ chức
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
474
|
1.012289
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp mới giấy
phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
475
|
1.012292
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Điều chỉnh giấy
phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
476
|
1.012415
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản
3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
477
|
1.012990
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp giấy xác nhận
quá trình thực hành công tác xã hội
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
|
|
478
|
1.013036
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Công bố cơ sở đủ
điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Tài chính
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
479
|
1.013817
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
480
|
1.013871
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Bổ nhiệm giám định
viên pháp y và pháp y tâm thần.
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
481
|
1.014069
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Công bố cơ sở
kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Tài chính
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
482
|
1.014092
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người
bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt nghiệp
|
CSDL ngành giáo
dục và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
|
483
|
1.014104
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp lại, điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ
sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc,
quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
484
|
1.013814
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
- Bản sao có chứng
thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở;
- Phiếu lý lịch
tư pháp của sáng lập viên
- Thẻ Căn cước
công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên;
- Thẻ Căn cước
công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện
theo ủy quyền của tổ chức
|
- CSDL quốc gia
về đất đai
- CSDL quốc gia
về dân cư
|
- Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Bộ Công an
|
|
|
485
|
1.014010
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy phép hoạt
động hỗ trợ nạn nhân
|
Giấy phép thành
lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định
của pháp luật (Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
486
|
2.000027
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Giấy tờ hợp pháp
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ
cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và môi trường
|
|
|
487
|
1.014011
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Giấy tờ hợp pháp
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ
cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và môi trường
|
|
|
488
|
2.000025
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
489
|
2.000286
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Tiếp nhận đối tượng
bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bản sao Giấy
khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng
ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch
|
CSDL trẻ em
|
Bộ Y tế
|
|
|
490
|
2.000355
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Đăng ký hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Phiếu lý lịch tư
pháp; Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Căn cước
công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu,
nhân viên của cơ sở
|
CSDL quốc gia về
dân cư:
CSDL về lý lịch
tư pháp
|
Bộ Công an
|
|
|
491
|
2.001942
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Chuyển trẻ em
đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình
nhận chăm sóc thay thế
|
Giấy khai sinh
hoặc chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
|
CSDL Hộ tịch điện
tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
492
|
1.013838
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản
lý của Bộ Y tế.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
493
|
1.013855
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
Đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
494
|
1.013867
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Giấy tờ về tư
cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với
cơ sở tại Việt Nam)
- Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
495
|
1.013874
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Gia hạn số đăng
ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế.
|
Giấy tờ về tư
cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
496
|
1.013878
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp mới giấy chứng
nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
|
Bản sao có chứng
thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm
theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
497
|
1.013886
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu
của đơn vị đề nghị cấp CFS)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
498
|
1.013887
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Giấy tờ về tư
cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
499
|
1.013889
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Sửa đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu
của đơn vị đề nghị cấp CFS)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
500
|
1.013895
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Giấy tờ về tư
cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt
Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
501
|
1.013896
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
502
|
1.013898
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
503
|
1.013898
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
504
|
1.014076
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
505
|
1.013865
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên
của cơ sở xét nghiệm.
|
Các giấy tờ chứng
minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
506
|
1.009566
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
507
|
1.013857
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực);
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
508
|
1.013866
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Đăng ký lưu hành
mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Giấy tờ về tư
cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
509
|
1.014140
|
Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
Thủ tục thanh
toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và
người tham gia bảo hiểm y tế
|
Thẻ bảo hiểm y tế
hoặc mã số bảo hiểm y tế đối với trường hợp có thông tin về thẻ bảo hiểm y tế
bản điện tử, giấy chứng minh nhân thân theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
37 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP, thẻ bảo hiểm y tế bao gồm thẻ có mức hưởng cũ và
thẻ có mức hưởng mới cao hơn
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Bảo hiểm
|
Bộ Y tế,
Bộ Công an,
Bộ Tài chính
|
|
|
510
|
1.014203
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Thẩm định điều
kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối
với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát
thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
511
|
1.003073
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Giấy tờ chứng
minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
512
|
1.014101
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Điều chỉnh nội
dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Các giấy tờ chứng
minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Căn cước công dân)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
513
|
2.000282
|
Sở Y tế
|
|
x
|
Tiếp nhận đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bản sao chứng
minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
|
514
|
1.012278
|
Sở Y tế
|
x
|
|
Cấp mới giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
515
|
1.013847
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Sửa đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
516
|
1.013850
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
517
|
1.013844
|
Sở An toàn thực
phẩm
|
x
|
|
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
|
XI
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
|
|
|
|
518
|
1.012658
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung (Nếu là Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất)
|
CSDL về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
519
|
1.012656
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (nếu là
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất)
|
CSDL về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
520
|
1.012653
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (nếu là
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất)
|
CSDL về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
521
|
1.014339
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở mới (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
522
|
1.012672
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
523
|
1.012661
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
524
|
1.012641
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)
|
Giấy tờ chứng
minh tài sản hợp pháp của tổ chức tôn giáo trực thuộc (Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
525
|
1.012590
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo (Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
526
|
1.012584
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
|
x
|
Thủ tục đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong phạm vi một xã
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
527
|
1.012582
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
|
x
|
Thủ tục đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
528
|
1.012632
|
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
X
|
|
Thủ tục đề nghị
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh (cấp tỉnh);
|
Giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
XII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ QUỐC PHÒNG
|
|
|
|
|
|
529
|
1.013133
|
Bộ Tư lệnh Thành
phố Hồ Chí Minh
|
|
x
|
Thủ tục đăng ký
nghĩa vụ quân sự lần đầu
|
Căn cước công
dân hoặc thẻ Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|