|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1057/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Vũ Chiến Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1057/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ NỘI VỤ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn
cứ Nghị định số số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm
2026;
Theo
đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Nội vụ.
Điều 2. Quyết định có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 965/QĐ-BNV ngày 28/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Nội vụ.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, VP (VTLT&KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Chiến Thắng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1057/QĐ-BNV ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT tổng số TTHC
|
STT theo lĩnh vực
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
|
I.
|
Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ
|
|
01
|
01
|
1.012926
|
Thủ
tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
|
02
|
02
|
1.012928
|
Thủ
tục thành lập hội
|
|
03
|
03
|
1.012930
|
Thủ
tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của
hội
|
|
04
|
04
|
1.012931
|
Thủ
tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
05
|
05
|
1.012936
|
Thủ
tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
|
06
|
06
|
1.012937
|
Thủ
tục hội tự giải thể
|
|
07
|
07
|
1.012938
|
Thủ
tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
08
|
08
|
1.014930
|
Thủ
tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
09
|
09
|
1.014931
|
Thủ
tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ;
Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
|
|
10
|
10
|
1.014932
|
Thủ
tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
11
|
11
|
1.014933
|
Thủ
tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
|
12
|
12
|
1.014934
|
Thủ
tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
13
|
13
|
1.014935
|
Thủ
tục quỹ tự giải thể
|
|
|
II.
|
Lĩnh vực Công chức - Viên chức
|
|
14
|
01
|
1.014113
|
Thủ
tục xét tuyển công chức
|
|
15
|
02
|
1.014111
|
Thủ
tục thi tuyển công chức
|
|
16
|
03
|
1.014318
|
Thủ
tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án
|
|
17
|
04
|
1.014319
|
Thủ
tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án
|
|
18
|
05
|
1.014352
|
Thủ
tục tuyển chọn chuyên gia
|
|
|
III.
|
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
19
|
01
|
1.005131
|
Điều
chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
20
|
02
|
1.005129
|
Đăng
ký hợp đồng cung ứng lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
21
|
03
|
1.014351
|
Hỗ
trợ cho doanh nghiệp trong các trường hợp: (i) khai thác, phát triển và ổn định
thị trường lao động ngoài nước; (ii) giải quyết rủi ro liên quan đến người
lao động; (iii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước
|
|
22
|
04
|
1.014349
|
Hỗ
trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động
đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi kết thúc vụ việc)
|
|
23
|
05
|
1.014348
|
Hỗ
trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động
đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi tiến hành vụ
việc)
|
|
24
|
06
|
1.014347
|
Hỗ
trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng phải về nước trước thời hạn
|
|
25
|
07
|
1.014350
|
Hỗ
trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở
nước ngoài.
|
|
26
|
08
|
1.013726
|
Nhận
lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm
việc ở nước ngoài
|
|
27
|
09
|
2.002027
|
Cấp
Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
|
28
|
10
|
1.010653
|
Đổi
Giấy phép hoạt động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
29
|
11
|
1.010655
|
Đăng
ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
|
30
|
12
|
1.014798
|
Thông
báo danh sách người lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài
|
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
31
|
01
|
2.000731
|
Cấp
giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di – Lân
|
|
32
|
02
|
2.000725
|
Cấp
lại Giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di – Lân
|
|
33
|
03
|
2.001830
|
Cấp
Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết
hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam
|
|
34
|
04
|
1.004527
|
Cấp
lại Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động
kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam
|
|
35
|
05
|
1.115477
|
Công
nhận, thừa nhận lẫn nhau về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia giữa Việt Nam với
các quốc gia khác
|
|
36
|
06
|
2.000907
|
Cấp
giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
|
37
|
07
|
2.000902
|
Cấp
lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
|
38
|
08
|
2.001940
|
Báo
cáo chuyên gia khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm
việc tại Việt Nam
|
|
|
V.
|
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
39
|
01
|
1.000148
|
Cấp
Chứng chỉ kiểm định viên
|
|
40
|
02
|
2.000037
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng
chỉ kiểm định viên
|
|
41
|
03
|
1.000187
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên trong trường hợp hết hạn
|
|
42
|
04
|
1.000183
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất
|
|
43
|
05
|
1.000354
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
44
|
06
|
2.000199
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
45
|
07
|
1.000137
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
|
|
46
|
08
|
1.000131
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng
|
|
47
|
09
|
1.000180
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị thu hồi
|
|
48
|
10
|
1.008729
|
Đề
nghị áp dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình thường vào Quỹ bảo hiểm tai nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp
|
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
49
|
01
|
1.010785
|
Đưa
người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
|
50
|
02
|
1.010772
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
|
51
|
03
|
1.010774
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12
năm 1994 trở về trước
|
|
52
|
04
|
1.010778
|
Cấp
lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
|
53
|
05
|
1.010781
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
|
54
|
06
|
1.010783
|
Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quản lý
|
|
55
|
07
|
1.013744
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
|
56
|
08
|
1.010775
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại
Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng
9 năm 2006
|
|
57
|
09
|
1.010777
|
Cấp
đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
|
58
|
10
|
1.010787
|
Lập
sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
|
|
59
|
11
|
1.010788
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Lưu trữ
|
|
60
|
01
|
1.013923
|
Sử dụng
tài liệu lưu trữ dự phòng
|
|
61
|
02
|
1.013930
|
Công
nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
|
|
VIII.
|
Lao động - Tiền lương
|
|
62
|
01
|
1.115302
|
Kết
nối eContract với Nền tảng hợp đồng lao động điện tử
|
Quyết định 1057/QĐ-BNV năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Nội vụ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1057/QĐ-BNV ngày 10/09/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Nội vụ
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
02/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2023
Ban hành:
23/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2021
84
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|