|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1892/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ
AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1892/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 08
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
2933/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
Căn cứ Quyết định số
1000/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền
cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1518/TTr- SCT.VP ngày 28/4/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ
lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở
Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với thủ tục hành
chính
a) Nội dung công bố của
các thủ tục hành chính tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thay thế nội dung
công bố:
- Thủ tục hành chính số
thứ tự 1, 2 Mục XIX Phần A.2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
- Thủ tục hành chính số
thứ tự 1, 2 Mục III; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục XIV; số thứ tự 1 Mục
XVI Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương;
b) Bãi bỏ thủ tục hành
chính số thứ tự 1, 2 Mục XIV Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số
3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý
nhà nước của Sở Công Thương.
Bãi bỏ thủ tục hành
chính số thứ tự 2 Mục XVI Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND
ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
2. Đối với quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
a) Các quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục III Quyết định
này thay thế:
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 5, 6, 7, 9 Mục B Phần
I Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính mới được ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện và lĩnh vực an toàn
đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công
Thương.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục XV Phần A Phụ
lục kèm theo Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 27/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 mục IX; số thứ tự 1,
2, 3 Mục XI Phần A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày
04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở
Công Thương;
b) Bãi bỏ quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục XIV
Phần A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành
Vinh
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1892/QĐ-UBND ngày 08/5/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên
thủ tục
hành chí nh
|
Thời
hạn giải quyết
|
Cách
thức, địa điểm thực hiện
|
Phí
, lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan giải quyết
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn thực
phẩm
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591)
|
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị quyết
66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về quản
lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số
13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000535)
|
- Trường hợp cấp lại do
Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không
thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh; Do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp
chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại
do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình
sản xuất , mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường
hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về quản
lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số
13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
II
|
Lĩnh vực Điện
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động
phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401)
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm
định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013411)
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Trường hợp hồ sơ phức
tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013412)
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
(Trường hợp hồ sơ phức
tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013416)
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm
định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
(1.013417)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời
gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013418)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm
định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm
định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường
hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
(1.013420)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Trường hợp hồ sơ phức
tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
III
|
Lĩnh vực Thương mại điện
tử
|
|
1
|
Thông báo website
thương mại điện tử bán hàng
(2.000243)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
- Hoặc Cổng Dịch vụ
công Bộ Công Thương tại địa chỉ dichvucong.moit.gov.vn hoặc online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số
85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện
tử;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản
lý website thương mại điện tử;
- Thông tư số
01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
(1.003390)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
- Hoặc Cổng Dịch vụ
công Bộ Công Thương tại địa chỉ dichvucong.moit.gov.vn hoặc online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số
85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện
tử;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động
thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Thông tư số
01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động
đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(1.000880)
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
- Hoặc Cổng Dịch vụ
công Bộ Công Thương tại địa chỉ dichvucong.moit.gov.vn hoặc online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số
85/2021/NĐq-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện
tử;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.
|
Sở
Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1892/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
1.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường của Sở Công Thương.
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì chuyển bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
04
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
03
giờ làm việc
|
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế;
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
171
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”).
|
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000535)
- Trường hợp Cấp lại Giấy
chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực;
Điều chỉnh Giấy chứng nhận trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng
về cơ sở kinh doanh:
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường của Sở Công Thương.
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì chuyển bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
04
giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế;
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
171
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
08
giờ làm việc
|
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”).
|
- Trường hợp Cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng; cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên cơ
sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh; cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng
không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh; Điều chỉnh Giấy chứng nhận trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh
thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh:
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và gửi Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức; chuyển hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng
KTAT-MT của Sở Công Thương.
|
0,5
giờ làm việc
|
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
1,5
giờ làm việc
|
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
- Nhận hồ sơ và giải
quyết;
- Xem xét, kiểm tra
xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
17
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Kỹ
thuật An toàn - Môi trường
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Xem xét, phê duyệt
kết quả.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (Theo
quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ).
|
II.
Lĩnh vực điện
1.
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.013401)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng
của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có),
chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
96
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 76 giờ)
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
|
Không
tính thời gian
|
|
|
|
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
112 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
192 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
2.
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (1.013411)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng của
Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), chuyển
đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
96
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 76 giờ)
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
112 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
192 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
3.
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (1.013412)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử
lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng
của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có),
chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
|
96
giờ
|
|
|
|
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 76 giờ)
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
112 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
192 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
4.
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (1.013416)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng của
Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), chuyển
đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
96
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 76 giờ)
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(Đối
với trường hợp hồ sơ phức tạp thì cộng thêm 02 giờ)
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
112 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
192 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
5. Cấp lại Giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng của
Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), chuyển
đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
64
giờ
(+76
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
160 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
6. Cấp gia hạn Giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng
của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có),
chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
64
giờ
(+76
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
160 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
7. Cấp sửa đổi , bổ
sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.013419)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng của
Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), chuyển
đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
|
01
giờ làm việc
|
|
|
|
- Chuyển thông báo
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
|
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu kiểm tra
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết);
- Tham mưu lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị (trường hợp cần thiết);
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
64
giờ
(+76
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
160 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
8. Cấp lại Giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (1.013420)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định,
bước xử lý theo mục (I) quy trình;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Năng lượng
của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có),
chuyển đến mục (II) của quy trình.
|
01
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Năng lượng
|
Xem xét hồ sơ phân công
cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ và hợp lệ
|
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Năng lượng
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo
thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Năng lượng
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành
văn bản;
- Chuyển thông báo cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian
giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
(Đối với trường hợp hồ
sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không quá 10 ngày)
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Năng lượng
|
- Nhận hồ sơ và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả
giải quyết.
|
64
giờ
(+76
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Năng lượng
|
Thẩm định, xem xét,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
06
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả
|
04
giờ
(+02
giờ đối với trường hợp hồ sơ phức tạp )
|
|
|
Bước
6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ, phát hành văn
bản;
Chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02
giờ
|
|
Bước
7
|
Công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
kết quả thẩm định đánh giá “Đạt”);
160 giờ (Trường hợp
hồ sơ phức tạp).
|
III.
Lĩnh vực Thương mại điện tử
1.
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (2.000243)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Tiếp nhận, kiểm
tra, hồ sơ do tổ chức, thương nhận nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc
gia: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Bộ Công Thương tại địa chỉ dichvucong.moit.gov.vn
hoặc online.gov.vn;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thông
qua hệ thống;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì gửi thông báo qua hệ thống cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, phê duyệt, phân công cán bộ xử
lý.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho Chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Nhận hồ sơ và giải
quyết;
- Xem xét, thẩm tra,
xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo
phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, giải quyết.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét, xác nhận dự
thảo kết quả giải quyết trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả, thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (theo
quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ).
|
2.
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng (1.003390)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Tiếp nhận, kiểm
tra, hồ sơ do tổ chức, thương nhận nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc
gia: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Bộ Công Thương tại địa chỉ
dichvucong.moit.gov.vn hoặc online.gov.vn;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thông
qua hệ thống;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì gửi thông báo qua hệ thống cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ đến
lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, phê duyệt, phân công cán
bộ xử lý.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho Chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Nhận hồ sơ và giải
quyết;
- Xem xét, thẩm tra,
xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo
phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, giải quyết.
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét, xác nhận dự
thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả, thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân trực tiếp trên hệ thống
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (theo
quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ).
|
3.
Thủ tục Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(1.000880)
|
Bước
thực hiện
|
Đơn
vị /người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch
vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Tiếp nhận, kiểm
tra, hồ sơ do tổ chức, thương nhận nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Bộ Công Thương tại địa chỉ dichvucong.moit.gov.vn
hoặc online.gov.vn;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì gửi thông báo trực tiếp trên hệ thống;
- Chuyển hồ sơ đến
lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, phê duyệt, phân công cán
bộ xử lý.
|
10
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét hồ sơ phân
công cho chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ
|
10
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
- Nhận hồ sơ và giải
quyết;
- Xem xét, thẩm tra,
xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo
phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp xem xét, giải quyết.
|
60
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch Tài chính Tổng hợp
|
Xem xét, xác nhận dự
thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
|
20
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt
kết quả, thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống
|
20
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc
(theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ).
|
Quyết định 1892/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1892/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
03/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|