|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1474/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
06/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1474/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 06
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ
LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên; số
16/2026/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 về việc Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị
trí việc làm, biên chế, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, người lao động
trong các cơ quan hành chính tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 407/TTr-SNV ngày 06/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc
làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở
Khoa học và Công nghệ như sau:
1. Vị trí việc làm
Tổng số vị trí việc làm là: 61 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị
trí (từ mã SKH-01 đến mã SKH-06).
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ:
51 vị trí (từ mã SKH-07 đến mã SKH-57).
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí (từ mã
SKH-58 đến mã SKH-61).
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và
lao động hợp đồng
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
Tổng số biên chế công chức tối đa theo vị trí việc
làm là 70 biên chế và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định,
trong đó tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được xác định như sau:
- Ngạch chuyên viên cao cấp: 03 người, chiếm tỷ lệ
4,28%.
- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: 35 người,
chiếm tỷ lệ 50%.
- Ngạch chuyên viên và tương đương: 32 người, chiếm
tỷ lệ 45,72%.
b) Số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách
nhà nước tối đa là 09 người.
(Chi tiết có phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Căn cứ vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt thực hiện các nội dung sau:
- Quyết định phê duyệt bản mô tả công việc, khung
năng lực của từng vị trí việc làm theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị
trí việc làm công chức; hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ khi
có Quyết định phê duyệt vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội vụ
để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.
- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm để
thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động
của Sở.
- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động
vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố
trí công chức đảm nhiệm tại các vị trí việc làm kiêm nhiệm.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các
vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và
vị trí việc làm của Sở khi có thay đổi bảo đảm theo đúng quy định.
b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem
xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của
Sở khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức hoặc
có điều chỉnh về biên chế theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp
Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực
hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Sở Khoa học và
Công nghệ theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc
làm của Sở Khoa học và Công nghệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các
quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều khoản chuyển
tiếp
Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp
ngạch tương ứng, trường hợp Sở Khoa học và Công nghệ có số lượng thực tế vượt
quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để
bảo đảm sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này,
không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc
về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt
quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số
1034/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc
phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, bản mô tả công việc và khung
năng lực của từng vị trí việc làm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ và Quyết định
số 647/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc
điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức
và lao động hợp đồng của Sở Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2024-2026.
Điều 5. Trách nhiệm thi
hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC
VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC
LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Mã VTVL
|
Tên vị trí việc
làm
|
Biên chế công
chức năm 2026
|
Ngạch công chức
tương ứng
|
Hợp đồng lao động
năm 2026
|
Ghi chú
|
|
A
|
Vị trí việc làm công
chức lãnh đạo, quản lý
|
25
|
|
|
|
|
1
|
SKH-01
|
Giám đốc Sở
|
01
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
|
2
|
SKH-02
|
Phó Giám đốc Sở
|
02
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
|
04
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
3
|
SKH-03
|
Chánh Văn phòng
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
4
|
SKH-04
|
Trưởng phòng
|
03
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
5
|
SKH-05
|
Phó Chánh Văn phòng
|
03
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
6
|
SKH-06
|
Phó Trưởng phòng
|
11
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
B
|
Vị trí việc làm công
chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
45
|
|
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm ngành,
lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
34
|
|
|
|
|
1
|
SKH-07
|
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo)
|
02
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
2
|
SKH-08
|
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá,
thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
3
|
SKH-09
|
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công
nghệ)
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
4
|
SKH-10
|
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng
nguyên tử
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
5
|
SKH-11
|
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức
xạ và hạt nhân
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
6
|
SKH-12
|
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
7
|
SKH-13
|
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng phụ
trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
8
|
SKH-14
|
Chuyên viên chính về quản lý mạng bưu chính phục
vụ cơ quan đảng, nhà nước (KT1)
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
9
|
SKH-15
|
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
10
|
SKH-16
|
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
11
|
SKH-17
|
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ
số
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
12
|
SKH-18
|
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
13
|
SKH-19
|
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số
|
kiêm nhiệm
|
|
|
Phó trưởng phòng
phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
14
|
SKH-20
|
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
15
|
SKH-21
|
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
16
|
SKH-22
|
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
|
09
|
Chuyên viên
|
|
|
|
17
|
SKH-23
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định,
giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
02
|
Chuyên viên
|
|
|
|
18
|
SKH-24
|
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công
nghệ)
|
02
|
Chuyên viên
|
|
|
|
19
|
SKH-25
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng
nguyên tử
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về quản
lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân kiêm nhiệm
|
|
20
|
SKH-26
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ
và hạt nhân
|
02
|
Chuyên viên
|
|
|
|
21
|
SKH-27
|
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ
|
02
|
Chuyên viên
|
|
|
|
22
|
SKH-28
|
Chuyên viên về quản lý bưu chính
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
23
|
SKH-29
|
Chuyên viên về quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ
quan đảng, nhà nước (KT1)
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về quản
lý bưu chính kiêm nhiệm
|
|
24
|
SKH-30
|
Chuyên viên về quản lý viễn thông
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
25
|
SKH-31
|
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về quản
lý viễn thông kiêm nhiệm
|
|
26
|
SKH-32
|
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
27
|
SKH-33
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
02
|
Chuyên viên
|
|
|
|
28
|
SKH-34
|
Chuyên viên về quản lý kinh tế số
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
29
|
SKH-35
|
Chuyên viên về quản lý xã hội số
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
30
|
SKH-36
|
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm ngành,
lĩnh vực nội vụ, tổ chức cán bộ
|
04
|
|
|
|
|
1
|
SKH-37
|
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
2
|
SKH-38
|
Chuyên viên chính về cải cách hành chính
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
3
|
SKH-39
|
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó Chánh Văn
phòng phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
4
|
SKH-40
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
5
|
SKH-41
|
Chuyên viên về cải cách hành chính
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
6
|
SKH-42
|
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về tổ
chức cán bộ kiêm nhiệm
|
|
III
|
Vị trí việc làm ngành,
lĩnh vực tài chính, kế hoạch
|
05
|
|
|
|
|
1
|
SKH-43
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
nhà nước
|
01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
2
|
SKH-44
|
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà
nước
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
3
|
SKH-45
|
Kế toán trưởng
|
01
|
Kế toán viên chính
|
|
|
|
4
|
SKH-46
|
Kế toán viên
|
02
|
Kế toán viên
|
|
|
|
5
|
SKH-47
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên cải cách
hành chính kiêm nhiệm
|
|
IV
|
Vị trí việc làm ngành,
lĩnh vực thanh tra
|
|
|
|
|
|
1
|
SKH-48
|
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó Chánh Văn
phòng phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
V
|
Vị trí việc làm ngành,
lĩnh vực Văn phòng
|
02
|
|
|
|
|
1
|
SKH-49
|
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó Chánh Văn
phòng phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
2
|
SKH-50
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó Chánh Văn
phòng phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
3
|
SKH-51
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Phó Chánh Văn
phòng phụ trách lĩnh vực kiêm nhiệm
|
|
4
|
SKH-52
|
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về cải
cách hành chính kiêm nhiệm
|
|
5
|
SKH-53
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước kiêm nhiệm
|
|
6
|
SKH-54
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
01
|
Chuyên viên
|
|
|
|
7
|
SKH-55
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Chuyên viên về tổ
chức cán bộ kiêm nhiệm
|
|
8
|
SKH-56
|
Văn thư viên
|
01
|
Văn thư viên
|
|
|
|
9
|
SKH-57
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Văn thư viên kiêm
nhiệm
|
|
C
|
Vị trí việc làm hỗ trợ,
phục vụ
|
|
|
09
|
|
|
1
|
SKH-58
|
Nhân viên kỹ thuật
|
|
|
01
|
|
|
2
|
SKH-59
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
02
|
|
|
3
|
SKH-60
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
02
|
|
|
4
|
SKH-61
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
04
|
|
Quyết định 1474/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1474/QĐ-UBND ngày 06/05/2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|