|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1652/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
04/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1652/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
04 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính,
thủ tục hành chính nội bộ được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 79/TTr-SCT
ngày 23/4/2026 và đề nghị của Chánh
Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục
hành chính, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy
trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa
được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy
trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết
lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn
thành trước ngày 08/5/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ
chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng
quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực
hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công
khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1652/QĐ-UBND ngày
04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC
được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC/Mã số
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
(13)
|
|
I
|
Lĩnh vực Điện (08)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013401.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013411.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013412.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013416.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
1.013417.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013418.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013419.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
1.013420.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn thực
phẩm (02)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
2.000591.H50
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Thực hiện
theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Đối với cơ sở sản xuất
thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;
- Đối với cơ sở kinh doanh
thực phẩm: 500.000 đồng/lần/ cơ sở
* Sau ngày 31/12/2026: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số
67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở
vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm: 2.500.000đồng/lần/ cơ sở;
- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/
cơ sở.
|
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản
lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị về việc ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương quyết định việc giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
Có
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
2.000535.H50
|
a) Trường hợp cấp lại do
Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực: 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh
doanh: 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Đối
với trường hợp a và
c: không tính phí.
* Đối với
trường hợp b:
- Từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Thực hiện
theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
+ Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở
vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;
+ Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ
sở
- Sau ngày
31/12/2026: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
30/6/2025:
+ Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở
vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm: 2.500.000đồng/lần/cơ sở;
+ Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ
sở.
|
|
Có
|
|
III
|
Lĩnh vực Thương mại điện
tử (03)
|
|
1
|
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
2.000243.H50
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử; Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử; Thông tư số
01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động
thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động; Nghị định số
146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Có
|
|
2
|
Thông báo ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
1.003390.H50
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử; Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết
bị di động; Thông tư số 01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05
tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết
bị di động; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Có
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện
tử.
1.000880.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/52013 của Chính phủ về
thương mại điện tử; Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử; Thông tư số
01/2022/TT-BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
Có
|
2. Danh mục TTHC
bị bãi bỏ
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 quy định
về quản lý website thương mại điện tử.
|
Thương mại điện tử
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán
hàng
|
Thông tư số 59/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định
về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị
|
Thương mại điện tử
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
|
Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 quy định
về quản lý website thương mại điện tử.
|
Thương mại điện tử
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết định 1652/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1652/QĐ-UBND ngày 04/05/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|