|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1164/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1164/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2074/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại
Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2075/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Thiết bị y tế quy định tại Nghị
định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực phòng bệnh quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư
số 19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 105/TTr-SYT ngày 26 tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 1, 3 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1011/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 06 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ
tự số 1, 2 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2060/QĐ-UBND ngày 20 tháng
12 năm 2023; thủ tục hành chính thứ tự số 51 Mục VI Phần A Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 98, 99 và bãi bỏ thủ tục hành chính số 100, 106, 107 tại Mục 17,
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bổ sung các thủ tục hành
chính cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (Phí thẩm định)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực thiết bị y tế
|
|
1
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết
bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất
hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B.
|
Sau 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Không có
|
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý
thiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế;
5. Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo
thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quản lý thiết bị y tế.
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
Sau 03 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Phí thẩm định hồ sơ xuất khẩu
thiết bị y tế: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
Lệ phí: không có
|
1. Luật Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
3. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
4. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý
thiết bị y tế;
5. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế;
7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
3
|
Công bố đối với nguyên liệu
sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Không có
|
1. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế;
2. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý
thiết bị y tế.
|
|
II
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Trong thời hạn 5 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản
lý người bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Không có
|
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện xác
định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp.
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Trong thời hạn 5 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
|
3
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
27 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.000.000 VNĐ
|
1. Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
4. Nghị định số
103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an
toàn sinh học tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
6. Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
4
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Trường hợp 1: Có thẩm
định tại phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
Trường hợp 2: Không
thẩm định tại phòng xét nghiệm
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.000.000 VNĐ
|
|
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Trường hợp 1: Có thẩm
định tại phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
Trường hợp 2: Không
thẩm định tại phòng xét nghiệm
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.000.000 VNĐ
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
|
Trường hợp 1: Có thẩm định
tại phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định
tại phòng xét nghiệm
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.000.000 VNĐ
|
|
7
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Trong thời gian 40 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính đối với các cơ sở thực hiện xét nghiệm HIV trực
thuộc Bộ Y tế (trên địa bàn quản lý)
|
Không quy định
|
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS).
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
9
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính đối với các cơ sở thực hiện xét nghiệm HIV
trực thuộc Bộ Y tế
|
Không quy định
|
|
10
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có
|
1. Luật an toàn, vệ sinh lao
động số 84 ngày 25 tháng 6 năm 2015.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
4. Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
5. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
11
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Trường hợp 1: 30 ngày
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Riêng đối với hồ sơ chế
phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác
dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Riêng đối với hồ sơ chế
phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác
dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Y tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
12
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
13
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.500.000 đồng/hồ sơ
|
|
14
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
5.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
15
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Y tế.
5. Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
16
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.500.000 đồng/hồ sơ
|
|
17
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.
- Các trường hợp còn lại: 60
ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
|
18
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.500.000 đồng/lần
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
19
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có
|
|
20
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập
khẩu để nghiên cứu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
21
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
22
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
23
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
24
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/lần
|
1. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
25
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.000.000 đồng/lần
|
|
26
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.
- Trường hợp thu hồi số đăng
ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy
định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ- CP.
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có
|
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
2. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
|
|
27
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chưa có quy định
|
1. Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
2. Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
3. Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
5. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số Điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
6. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số Điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
7. Thông tư số 49/2015/TT-BYT
ngày 11/12/2015 của Bộ Y tế Quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp
quy định đối với thuốc lá;
8. Thông tư số 17/2023/TT-BYT
ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
9. Thông tư số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
|
|
28
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chưa có quy định
|
|
29
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị theo dấu văn bản đến
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chưa có quy định
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
|
I
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
|
|
1
|
1.012415. H01
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định
tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3
năm 2024
|
Nghị định số 148/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Trường hợp 1: Trường
hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám chữa
bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và
bệnh viện tư nhân trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực
thuộc Bộ Y tế và bệnh viện y học cổ truyền tư nhân.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2: Trường
hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP).
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám, chữa
bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ
các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực
thuộc Bộ Y tế.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: Trường
hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều
66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP): Bộ Y tế.
|
|
2
|
1.012417. H01
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
|
|
|
1. Cơ quan chuyên môn về Y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Đối với người làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Đối với người đề nghị cấp
chức danh chuyên môn tâm lý lâm sàng:
a) Cục Quản lý Khám, chữa
bệnh: đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực
thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục b;
b). Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền: đối với người thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
c) Cơ quan chuyên môn về Y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
- Đối với người làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Đối với người làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
- Đối với người đang không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3. Cơ quan đã cấp chứng chỉ
hành nghề: đối với trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 143 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy định tại Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12).
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
1
|
1.012096.H01
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế
|
Phòng bệnh
|
Sở Y tế
|
|
2
|
1.012097.H01
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Sở Y tế
|
|
3
|
1.003958.000.00.00.H01
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
Quyết định 1164/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1164/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|