|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
764/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 764/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 07
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 152/TTr-SVHTTDL ngày
05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025; Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp
với các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
06 thủ tục hành chính có số thứ tự 20, 21, 28, 30, 35, 36 tại tiểu mục H, mục
I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành
chính có số thứ tự 4, 5, 16 tại phần danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 102 tại tiểu mục C, mục I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết
định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC 1
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ
hành, giải thể hoặc phá sản (1.014629)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 11
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
B
|
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền
liên quan (1.003801)
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày
làm việc xuống 12 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả,
quyền liên quan (1.003780)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 12 ngày
làm việc xuống 10 ngày làm việc.
|
PHẦN
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (07 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo (1.001195)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate (1.000904)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo (1.000842)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng (2.002188)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2015 của Quốc hôi.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin (1.000485)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 4
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu (1.005162)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích: 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến: 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2015 của Quốc hội. 61
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật
chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
B
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004605)
|
04 ngày, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến
thức.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: thời hạn giải quyết; căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống
04 ngày làm việc.
|
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố danh mục TTHC
|
Căn cứ pháp lý
bãi bỏ
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
|
1
|
2.001611
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch
vụ lữ hành .
|
Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
2.001589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể.
|
Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
|
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
1.003742
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản.
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
|
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
13
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
TTHC mới ban hành
Cấp tỉnh
|
03
|
TTHC
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
TTHC sửa đổi, bổ
sung:
Cấp tỉnh
|
07
|
TTHC
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
TTHC bị bãi bỏ:
Cấp tỉnh
|
03
|
TTHC
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
10
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
10
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ công trực tuyến:
|
10
|
TTHC
|
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn
thời gian giải quyết:
|
09
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (10
TTHC)
PHẦN I. QUY TRÌNH THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
A. LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản (Mã TTHC: 1.014629)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Du lịch (QLDL)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLDL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
Quy
trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thủ tục cấp Thẻ giám định viên
quyền tác giả, quyền liên quan (Mã TTHC: 1.003801)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLVH&GĐ
|
9,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
Quy
trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên quyền tác giả, quyền liên quan (Mã TTHC: 1.003780)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLVH&GĐ
|
7,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
A. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
(06 TTHC)
Quy
trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC:
4.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo (Mã TTHC:
1.001195)
4.2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate (Mã TTHC:
1.000904)
4.3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo (Mã TTHC:
1.000842)
4.4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng (Mã TTHC:
2.002188)
4.5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin (Mã TTHC:
1.000485)
4.6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu (Mã TTHC:
1.005162)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Thể dục thể thao (QLTDTT)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTDTT
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa
cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch
quốc tế (Mã TTHC: 1.004605)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Du lịch (QLDL)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLDL
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 764/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 764/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
154
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|