|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4884/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Tạ Quang Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA,
THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4884/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày
26 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ -CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Di sản văn hóa và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế,
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Các thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố
tại các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 28/12/2022,
Quyết định số 3638/QĐ-BVHTTDL ngày 27/11/2023,
Quyết định số 945/QĐ-BVHTTDL ngày 09/4/2025, Quyết
định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa, Thủ trưởng các Cục, Vụ và
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Các Sở: VHTTDL, VHTT;
- Lưu: VT, DSVH, TD.100.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước;
xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
2
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí
thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ
nước ngoài về nước (trung ương)
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức
ở trung ương
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép làm
bản sao bảo vật quốc gia
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép làm
bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương)
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Cơ quan được Bộ, ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép làm
bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Cơ quan được Bộ, ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
3
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí
thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ
nước ngoài về nước (cấp tỉnh)
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép làm
bản sao di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép làm
bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp
tỉnh)
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
2.000991
|
Thủ tục cấp giấy phép mang
di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị - xã hội ra nước ngoài
|
Thủ tục cấp giấy phép mang
di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
2.001591
|
Thủ tục cấp giấy phép khai
quật khẩn cấp
|
Thủ tục cấp phép khai quật
khảo cổ khẩn cấp
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
2
|
2.001631
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ
vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
3
|
1.003738
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
4
|
1.001106
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
5
|
1.001123
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
6
|
1.001822
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
7
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
8
|
1.003901
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
9
|
1.002003
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
D. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.005155
|
Thủ tục cấp giấy phép thăm
dò, khai quật khảo cổ
|
Di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
2
|
2.001903
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc
gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để
giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam
|
Di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
3
|
1.005410
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia
đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về
nghiên cứu hoặc bảo quản
|
Di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
2.001613
|
Thủ tục xác nhận đủ điều
kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
2
|
1.003646
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
3
|
1.003835
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu
hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao
|
Quyết định 4884/QĐ-BVHTTDL năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
23/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
546
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|