|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
35/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lưu Văn Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
35/2026/NQ-HĐND
|
Lâm Đồng, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC
PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
56/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số
8888/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị
quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm
tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy
ban nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị
quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định mức
chi bảo đảm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và
hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại khoản
1 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
b) Các nội dung, mức chi khác
không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số
56/2023/TT-BTC và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Các chương trình, đề án, kế
hoạch về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo quy định tại văn bản hướng
dẫn đó; trường hợp không có quy định riêng thì thực hiện theo mức chi quy định
tại Nghị quyết này.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và
cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quy
định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận
pháp luật và hòa giải ở cơ sở
1. Mức chi công tác phí cho những
người đi công tác, kiểm tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên
truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cộng
tác viên, chuyên gia tham gia đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải viên;
chi tổ chức các cuộc họp (bao gồm cả cuộc họp bầu hòa giải viên, bầu tổ trưởng
tổ hòa giải), hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở,
các Chương trình, đề án, kế hoạch: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
32/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ
quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng.
2. Mức chi tổ chức đào tạo, tập
huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp
luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hoà giải ở cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức;
báo cáo viên pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham gia
phổ biến, giáo dục pháp luật; hoà giải viên ở cơ sở; người làm công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật, già làng, trưởng bản, người có uy tín trong cộng đồng các
dân tộc thiểu số: Thực hiện theo quy định tại theo khoản 3 Điều
17 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13; người làm công tác phổ
biến, giáo dục pháp luật cho người khuyết tật theo khoản 3 Điều
20 Luật số 14/2012/QH13 thực hiện theo quy định của pháp luật về đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và các quy định của pháp luật có liên quan.
Mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ, tiền phương tiện đi lại đối với học
viên là đại biểu ở cấp xã thực hiện theo mức chi hỗ trợ đối với đại biểu là
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
công lập và doanh nghiệp quy định tại Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND.
3. Mức chi biên soạn, biên dịch
tài liệu phục vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa
giải ở cơ sở và thực hiện thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại
chúng
a) Nội dung và mức chi cho biên
soạn đồ họa thông tin pháp luật đối với các lĩnh vực thuộc phạm vi Nghị quyết
này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 83/2021/TT-BTC hướng dẫn quản
lý kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để
thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông.
b) Mức chi biên dịch các tài liệu
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (bao
gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông): Thực hiện
theo quy định tại Nghị quyết số 33/2026/NQ- HĐND quy định mức chi tiếp khách nước
ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước đối với các
cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng.
4. Mức chi thực hiện các cuộc
điều tra, khảo sát về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận
pháp luật và hòa giải ở cơ sở: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
62/2017/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê
do ngân sách địa phương bảo đảm.
5. Chi thù lao báo cáo viên
pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham
gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với
tư cách là giảng viên: Thực hiện theo quy định của pháp luật về đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức và các quy định của pháp luật có liên quan. Trường
hợp thực hiện phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù theo quy định
tại các Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20,
Điều 21 và Điều 22 của Luật số 14/2012/QH13 được hưởng thêm 20% mức thù lao
được nhận.
6. Mức chi kiểm tra, giám sát,
đánh giá theo định kỳ hoặc đột xuất về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở: Thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 06/2007/TT-BTC hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm
cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
và theo Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND.
Đối với đoàn công tác kiểm tra,
giám sát, đánh giá liên ngành, liên cơ quan: Cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công
tác chịu trách nhiệm bảo đảm chi phí cho chuyến công tác theo chế độ quy định.
Để tránh chi trùng lặp, cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác thông báo bằng
văn bản (trong giấy mời, triệu tập) cho cơ quan, đơn vị cử người đi công tác
không phải thanh toán các khoản chi này.
7. Nội dung và mức chi cho công
tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật đối với
các lĩnh vực thuộc phạm vi Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị
quyết 202/2023/NQ-HĐND quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
8. Các mức chi gồm chi biên soạn
một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa
giải ở cơ sở đặc thù; chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo
dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông
chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch
của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo các chương
trình, đề án, kế hoạch; chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật,
nhóm nòng cốt; chi tổ chức cuộc thi, hội thi; chi thực hiện báo cáo thống kê về
hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở; các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở: Thực hiện theo quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
1. Kinh phí bảo đảm cho công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
được bảo đảm từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành, trong phạm
vi dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao hằng năm và các nguồn kinh phí
hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; bảo đảm phù hợp với quy định tại
Thông tư số 56/2023/TT-BTC.
2. Việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 56/2023/TT-BTC và các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước có
liên quan.
3. Các cơ quan, đơn vị được
giao dự toán có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ,
tiết kiệm, hiệu quả và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
thì thực hiện theo văn bản mới.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 11 tháng 7 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp:
a) Các chương trình, kế hoạch,
cuộc thi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước ngày Nghị quyết có
hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số
308/2024/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp
luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
cho đến khi kết thúc.
b) Các vụ, việc hòa giải đã được
tiếp nhận, thực hiện và lập biên bản trước ngày Nghị quyết có hiệu lực nhưng
chưa thanh toán thì áp dụng Nghị quyết số 308/2024/NQ-HĐND. Các vụ, việc đã tiếp
nhận, thực hiện trước ngày Nghị quyết có hiệu lực nhưng chưa lập biên bản thì
áp dụng mức chi theo Nghị quyết mới.
3. Bãi bỏ Nghị quyết số
308/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp
cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa XI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp thường lệ giữa năm) thông
qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nội vụ, Tư pháp, Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- VP: TU, ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số tỉnh;
- Trung tâm LT và DVVL tỉnh;
- Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.
|
CHỦ TỊCH
Lưu Văn Trung
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC
PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (nghìn đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi
biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp
luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù
|
|
a
|
Tờ gấp pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Tờ gấp đã hoàn thành
|
1.500
|
1.200
|
|
|
b
|
Tình huống giải đáp pháp luật
(bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Tình huống đã hoàn thành
|
450
|
360
|
|
|
c
|
Câu chuyện pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Câu chuyện đã hoàn thành
|
2.250
|
1.800
|
|
|
d
|
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)
|
Tiểu phẩm đã hoàn thành
|
7.500
|
6.000
|
|
|
2
|
Chi
xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp
cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn
đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản
quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp
phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch
|
|
a
|
Xây dựng đề cương
|
|
-
|
Xây dựng đề cương chi tiết
|
Đề cương
|
1.200
|
960
|
|
|
-
|
Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương
tổng quát
|
Đề cương hoàn chỉnh
|
2.000
|
1.600
|
|
|
b
|
Soạn thảo chương trình, đề
án, kế hoạch
|
|
-
|
Soạn thảo Chương trình, đề
án, kế hoạch
|
Chương trình, đề án, kế hoạch
|
3.000
|
2.400
|
|
|
-
|
Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng
hợp ý kiến
|
Báo cáo
|
500
|
400
|
|
|
c
|
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
|
|
-
|
Chủ trì
|
Người/buổi
|
200
|
160
|
|
|
-
|
Thành viên dự
|
Người/buổi
|
100
|
80
|
|
|
d
|
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
|
Văn bản
|
500
|
400
|
|
|
đ
|
Xét duyệt chương trình, đề
án, kế hoạch
|
|
-
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
200
|
160
|
|
|
-
|
Thành viên Hội đồng, thư ký
|
Người/buổi
|
150
|
120
|
|
|
-
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100
|
80
|
|
|
-
|
Nhận xét, phản biện của Hội đồng
|
Bài viết
|
300
|
240
|
|
|
-
|
Bài nhận xét của ủy viên Hội
đồng
|
Bài viết
|
200
|
160
|
|
|
e
|
Ý kiến thẩm định chương
trình, đề án, kế hoạch
|
Bài viết
|
500
|
400
|
|
|
g
|
Xây dựng các văn bản quản lý,
chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch
|
Văn bản
|
500
|
400
|
|
|
3
|
Chi
xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
|
|
a
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống
cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật
|
Người/ngày
|
50
|
Không quá 01 ngày
|
|
b
|
Chi tiền nước uống cho người
dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
|
Người/buổi
|
20
|
|
4
|
Chi
tổ chức cuộc thi, hội thi
|
|
a
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
viết, thi sân khấu, trên Internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở:
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho
thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia
trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền
|
Người
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị
tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng
|
Tối đa không quá 10 ngày
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí
sinh tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi)
|
Người
|
|
b
|
Chi biên soạn đề thi, xây dựng
ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ
thư ký và một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi
|
|
-
|
Biên soạn đề thi và xây dựng
ngân hàng câu hỏi thi
|
Đề thi
|
920
|
750
|
|
|
-
|
Bồi dưỡng Ban giám khảo, Trưởng
Ban tổ chức
|
Người/ngày
|
300
|
240
|
|
|
-
|
Bồi dưỡng Ban tổ chức (ủy
viên, thư ký)
|
Người/ngày
|
200
|
160
|
|
|
c
|
Chi tổ chức cuộc thi sân khấu,
thi trên Internet có thêm các mức chi đặc thù sau:
|
|
-
|
Thuê dẫn chương trình
|
Người/buổi
|
2.000
|
1.600
|
|
|
-
|
Thuê hội trường và thiết bị
phục vụ cuộc thi sân khấu: Chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế, hợp pháp
|
Ngày
|
Tối đa không quá 10.000
|
Tối đa không quá 8.000
|
|
|
-
|
Thuê văn nghệ, diễn viên
|
Người/ngày
|
300
|
300
|
|
|
-
|
Thu thập thông tin, tư liệu,
lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)
|
trang
|
12
|
12
|
|
|
d
|
Chi giải thưởng
|
|
-
|
Giải nhất
|
|
|
+ Tập thể
|
Giải
|
12.000
|
9.600
|
|
|
|
+ Cá nhân
|
Giải
|
7.200
|
5.700
|
|
|
-
|
Giải nhì
|
|
|
+ Tập thể
|
Giải
|
8.400
|
6.700
|
|
|
|
+ Cá nhân
|
Giải
|
3.600
|
2.800
|
|
|
-
|
Giải ba
|
|
|
+ Tập thể
|
Giải
|
6.000
|
4.800
|
|
|
|
+ Cá nhân
|
Giải
|
2.400
|
1.900
|
|
|
-
|
Giải khuyến khích
|
|
|
+ Tập thể
|
Giải
|
3.600
|
2.800
|
|
|
|
+ Cá nhân
|
Giải
|
1.200
|
950
|
|
|
-
|
Giải phụ khác
|
Giải
|
600
|
500
|
|
|
5
|
Chi
thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
|
|
a
|
Thu thập thông tin, xử lý số
liệu báo cáo của địa phương
|
Báo cáo
|
75
|
75
|
|
|
b
|
Báo cáo của sở, ngành, địa
phương
|
Báo cáo
|
4.500
|
3.600
|
|
|
6
|
Các
khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở
|
|
a
|
Chi thù lao cho hòa giải viên
|
|
-
|
Đối với các hòa giải viên trực
tiếp tham gia vụ, việc hòa giải
|
Vụ, việc
|
|
300
|
|
|
-
|
Trường hợp vụ, việc hòa giải
thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13
|
Vụ, việc
|
|
400
|
|
|
b
|
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ
hòa giải
|
Tổ hoà giải/tháng
|
|
150
|
|
Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND ngày 30/06/2026 quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
248
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|