1. Thực hiện đúng nội dung, phạm
vi và thời hạn đã được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh
và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền.
2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm
phù hợp với nội dung được ủy quyền.
3. Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất
(khi có yêu cầu) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về các nội dung thực hiện theo ủy
quyền tại Quyết định này.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Nội dung ủy quyền
|
|
I
|
Lĩnh vực Viễn thông và
internet (24 TTHC)
|
|
1
|
1.013819.H35
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
2
|
1.013877.H35
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
|
|
3
|
1.013885.H35
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
|
4
|
1.013888.H35
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
|
5
|
1.013912.H35
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông.
|
|
6
|
1.013897.H35
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị.
|
|
7
|
1.013899.H35
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
|
8
|
1.013900.H35
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
9
|
1.013901.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
|
|
10
|
1.013902.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
|
11
|
1.013903.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
|
12
|
1.013904.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
|
13
|
1.013905.H35
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
14
|
1.013906.H35
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
|
15
|
1.013907.H35
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
16
|
1.013976.H35
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
|
17
|
1.013908.H35
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
|
18
|
1.013909.H35
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
19
|
1.013913.H35
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
|
20
|
1.013914.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động.
|
|
21
|
1.013915.H35
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
|
22
|
1.013917.H35
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
|
23
|
1.013910.H35
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá.
|
|
24
|
1.013911.H35
|
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
|
II
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến
điện (20 TTHC)
|
|
1
|
2.002777.H35
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá.
|
|
2
|
2.002778.H35
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
|
|
3
|
2.002775.H35
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
|
|
4
|
2.002779.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
|
5
|
2.002781.H35
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
6
|
2.002782.H35
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
|
7
|
2.002776.H35
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
8
|
2.002787.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
9
|
2.002788.H35
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
|
10
|
2.002789.H35
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
|
11
|
2.002780.H35
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
|
12
|
2.002790.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ.
|
|
13
|
1.013935.H35
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
14
|
2.002793.H35
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
15
|
2.002783.H35
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
|
16
|
2.002784.H35
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế).
|
|
17
|
2.002785.H35
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế).
|
|
18
|
2.002786.H35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
|
19
|
2.002791.H35
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
|
20
|
2.002792.H35
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
|
III
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
(19 TTHC)
|
|
1
|
1.013916.H35
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
2
|
1.013919.H35
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
3
|
1.013922.H35
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
4
|
1.013924.H35
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
5
|
1.013925.H35
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
|
6
|
1.013928.H35
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
7
|
1.013942.H35
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
8
|
1.013954.H35
|
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
|
9
|
1.013955.H35
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
10
|
1.013956.H35
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
|
11
|
1.013958.H35
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
|
12
|
1.013959.H35
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
|
13
|
1.013963.H35
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
|
14
|
1.013966.H35
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo
hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
|
15
|
1.013968.H35
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
|
16
|
1.013970.H35
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
|
17
|
1.013972.H35
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
|
|
18
|
1.013973.H35
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
|
19
|
1.013974.H35
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
|
IV
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt
nhân (07 TTHC)
|
|
1
|
1.013951.H35
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
|
|
2
|
1.013971.H35
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát
tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
3
|
1.013948.H35
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
4
|
1.014204.H35
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
5
|
1.014206.H35
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
6
|
1.014207.H35
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
7
|
1.014205.H35
|
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
|
V
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng (32 TTHC)
|
|
1
|
3.000453.H35
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
2
|
3.000451.H35
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
3
|
3.000454.H35
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
4
|
3.000455.H35
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
|
5
|
3.000456.H35
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
|
|
6
|
3.000457.H35
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
|
|
7
|
3.000458.H35
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
8
|
3.000460.H35
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
9
|
3.000459.H35
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
10
|
3.000461.H35
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
11
|
3.000462.H35
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
12
|
3.000464.H35
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
13
|
3.000469.H35
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
|
14
|
3.000470.H35
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
|
15
|
3.000471.H35
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
|
16
|
3.000488.H35
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
|
17
|
3.000472.H35
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
18
|
3.000473.H35
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
19
|
3.000474.H35
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân
|
|
20
|
3.000475.H35
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn.
|
|
21
|
3.000476.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn.
|
|
22
|
3.000477.H35
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập.
|
|
23
|
3.000478.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập.
|
|
24
|
3.000479.H35
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
|
25
|
3.000480.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận.
|
|
26
|
3.000485.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho
chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc.
|
|
27
|
3.000482.H35
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên
gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
|
|
28
|
3.000483.H35
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn,
đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
|
29
|
3.000484.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
|
30
|
3.000481.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
|
31
|
3.000486.H35
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo.
|
|
32
|
3.000487.H35
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ (16 TTHC)
|
|
1
|
1.013918.H35
|
Thủ tục chấp thuận chuyển
giao công nghệ.
|
|
2
|
1.013927.H35
|
Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ.
|
|
3
|
1.013931.H35
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
|
4
|
1.013933.H35
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
|
5
|
1.013936.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
|
6
|
1.013939.H35
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
|
7
|
1.013940.H35
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
|
8
|
1.013943.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
|
9
|
1.013944.H35
|
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư.
|
|
10
|
1.013957.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức.
|
|
11
|
1.013969.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân.
|
|
12
|
1.013961.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
|
|
13
|
1.013964.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
|
14
|
1.013969.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
|
15
|
2.002794.H35
|
Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
|
|
16
|
2.002795.H35
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
|