PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 11901/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của UBND tỉnh Tây
Ninh)
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết[1]
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện TTHC
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.014988
|
Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.014989
|
Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.014991
|
Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.014992
|
Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026
|
PHỤ
LỤC 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 11901/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của UBND tỉnh Tây
Ninh)
PHẦN
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(Mã số 1.014988)
|
Trình tự thực hiện
|
a) Doanh nghiệp, tổ
chức đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 bộ hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ đến Bộ phận một cửa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cấp đăng ký kinh
doanh (đối với doanh nghiệp) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đăng ký thành
lập (đối với tổ chức);
b) Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản đến tổ chức nộp hồ sơ;
c) Trong thời hạn 09
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp phải trả
lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
- Thành phần hồ sơ
bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ;
b) Bản sao Quyết định
thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách
nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc
thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức
bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ
không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính;
c) Danh sách các
chuyên gia đánh giá công nghệ, trong đó gồm thông tin về: tên, năm sinh,
trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công nghệ cần đánh
giá; kèm theo tài liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia đánh giá công nghệ
gồm: Thỏa thuận hợp tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản sao bằng cấp theo
quy định tại khoản 2 Điều 56 của Nghị định này, tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
đánh giá công nghệ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá công
nghệ của chuyên gia.
Danh sách chuyên gia
đánh giá công nghệ của tổ chức và Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động đánh giá công
nghệ của chuyên gia theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định;
d) Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình đánh giá công nghệ tương ứng
với từng lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
- Số lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp / Tổ
chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không quy định.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ theo Mẫu số
6.1 tại Phụ lục kèm theo
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
1. Có ít nhất 02
chuyên gia có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công nghệ cần đánh giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong
lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
2. Có phương pháp,
quy trình đánh giá công nghệ do tổ chức ban hành.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện. Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
* Nội dung in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu
số 6.1
09/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh
(thành phố)…, ngày…tháng…năm…
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ 1
Kính
gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức:
....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: .........................
3.Quyết định thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ quan
cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia
đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý
và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
đối với ngành ................2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh
giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
1 Đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ:
ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa
học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh
học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH
SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ ngày…….tháng…….năm…….. của…..)
|
STT
|
Họ
và tên/năm sinh
|
Chuyên
môn được đào tạo
|
Kinh
nghiệm công tác (ghi số năm)
|
Kinh
nghiệm đánh giá công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa
thuận hợp tác hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành,
lĩnh vực sẽ thực hiện đánh giá công nghệ tại tổ chức
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
...............(tên tổ
chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
.....................................(chuyên gia đánh giá/giám định viên công
nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
…….., ngày … tháng …
năm ……
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ..........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
...........................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: ......................
Chức danh:
.........................CCCD/Hộ chiếu: ……………………………….
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời
gian
|
Nhiệm
vụ chuyên môn
|
Đơn
vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong
lĩnh vực đánh giá công nghệ:
|
TT
|
Thời
gian
|
Tên
tổ chức, doanh nghiệp đã đánh giá
|
Địa
chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh
vực đánh giá công nghệ1
|
Số
vụ việc đánh giá công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
..........................................................................................
Tôi cam đoan các thông
tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói
trên./.
|
|
……, ngày …… tháng ……
năm ……
NGƯỜI
KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
2.Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ (Mã số 1.014989)
|
Trình tự thực hiện
|
a) Doanh nghiệp, tổ
chức đăng ký hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 bộ hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ đến Bộ phận một cửa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cấp đăng ký kinh
doanh (đối với doanh nghiệp) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đăng ký thành
lập (đối với tổ chức);
b) Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản đến tổ chức nộp hồ sơ;
c) Trong thời hạn 09 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp phải trả lời
bằng văn bản, nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
- Thành phần hồ sơ
bao gồm:
a) Đơn đề nghị sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ;
b) Danh sách sửa đổi,
bổ sung các chuyên gia đánh giá công nghệ, trong đó gồm thông tin về: tên,
năm sinh, trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công
nghệ cần đánh giá, kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia đánh
giá công nghệ gồm: Thỏa thuận hợp tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản sao
bằng cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 56 của Nghị định này; tóm tắt quá
trình công tác, kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ và tài liệu chứng
minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ của chuyên gia. Danh sách
chuyên gia đánh giá công nghệ bổ sung, sửa đổi của tổ chức và tóm tắt kinh
nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ của chuyên gia đánh giá công nghệ bổ
sung, sửa đổi.
- Số lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo chỉ đạo).
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp/Tổ chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không quy định.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ theo Mẫu số 6.1
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Trường hợp bổ sung
lĩnh vực công nghệ đánh giá, phải có ít nhất 02 chuyên gia có
trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ
cần đánh giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công
nghệ cần đánh giá.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
* Nội dung in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu
số 6.1
09/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh
(thành phố)…, ngày…tháng…năm…
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ 1
Kính
gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức:
....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ quan
cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia
đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý
và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
đối với ngành… ............2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh giá/giám
định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
1 Đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó
(ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ
thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công
nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ:
ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa
học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh
học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH
SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ ngày…….tháng…….năm…….. của…..)
|
STT
|
Họ
và tên/năm sinh
|
Chuyên
môn được đào tạo
|
Kinh
nghiệm công tác (ghi số năm)
|
Kinh
nghiệm đánh giá công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa
thuận hợp tác hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành,
lĩnh vực sẽ thực hiện đánh giá công nghệ tại tổ chức
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
...............(tên tổ
chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
.....................................(chuyên gia đánh giá/giám định viên công
nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
…….., ngày … tháng …
năm ……
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên:
..........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
...........................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: ......................
Chức danh:
.........................CCCD/Hộ chiếu: ……………………………….
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời
gian
|
Nhiệm
vụ chuyên môn
|
Đơn
vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong
lĩnh vực đánh giá công nghệ:
|
TT
|
Thời
gian
|
Tên
tổ chức, doanh nghiệp đã đánh giá
|
Địa
chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh
vực đánh giá công nghệ1
|
Số
vụ việc đánh giá công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
..........................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
các khai báo nói trên./.
|
|
……, ngày …… tháng ……
năm ……
NGƯỜI
KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
3.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(Mã số 1.014991)
|
Trình tự thực hiện
|
a) Doanh nghiệp, tổ
chức đăng ký hoạt động dịch vụ giám định công nghệ nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 bộ hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ đến Bộ phận một cửa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cấp đăng ký kinh
doanh (đối với doanh nghiệp) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đăng ký thành
lập (đối với tổ chức).
b) Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản đến tổ chức đã nộp hồ sơ.
c) Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp phải trả lời
bằng văn bản, nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
- Thành phần hồ sơ
bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ;
b) Bản sao Quyết định
thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách
nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng để thay thế thành phần hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc
thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung
thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không
tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính;
c) Tài liệu chứng
minh năng lực hoạt động giám định đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2
Điều 59 của Nghị định này;
d) Danh sách các giám
định viên công nghệ; kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định
viên công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, bản
sao bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của
Nghị định này, tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ và tài liệu
chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định
viên công nghệ của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công
nghệ của giám định viên công nghệ theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định;
đ) Tài liệu thuyết
minh phương pháp, quy trình giám định công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực
công nghệ cần giám định;
e) Mẫu chứng thư giám
định của tổ chức.
- Số lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp/Tổ chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không quy định
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 7.1
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
1. Có hệ thống quản
lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17020 hoặc tiêu chuẩn
quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với giám định chuyên ngành.
2. Có ít nhất 02 giám
định viên chính thức trong lĩnh vực công nghệ giám định của tổ chức (viên
chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động
ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học
trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần giám
định;
b) Có kinh nghiệm làm
việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần giám định.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
* Nội dung in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu
số 7.1
09/2026/TT-BKHCN
|
…………….(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1
Kính
gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức:
....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành
lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ
quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia
giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý
và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ đối với ngành……………2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định
công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các thông tin nêu trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
1 Đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ:
ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa
học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh
học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH
SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ ngày…….tháng…….năm…….. của…..)
|
STT
|
Họ
và tên/năm sinh
|
Chuyên
môn được đào tạo
|
Kinh
nghiệm công tác (ghi số năm)
|
Kinh
nghiệm giám định công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa
thuận hợp tác hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành,
lĩnh vực sẽ thực hiện giám định công nghệ tại tổ chức
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
.............(Tên tổ
chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
.....................................(chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ)
đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
………..,
ngày …… tháng …… năm ……
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG
NGHỆ
1. Họ và tên:
...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
..................................................................................................
Điện thoại:………………….
Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức
danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời
gian
|
Nhiệm
vụ chuyên môn
|
Đơn
vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong
lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
|
TT
|
Thời
gian
|
Tên
tổ chức, doanh nghiệp đã giám định
|
Địa
chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh
vực giám định công nghệ1
|
Số
vụ việc giám định công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
các khai báo nói trên./.
|
|
…..,ngày …… tháng ……
năm ……
NGƯỜI
KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
4.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ (Mã số 1.014992)
|
Trình tự thực hiện
|
a) Doanh nghiệp, tổ
chức đăng ký hoạt động dịch vụ giám định công nghệ nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 bộ hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ đến Bộ phận một cửa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cấp đăng ký kinh
doanh (đối với doanh nghiệp) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đăng ký thành
lập (đối với tổ chức).
b) Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản đến tổ chức đã nộp hồ sơ.
c) Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp phải trả lời
bằng văn bản, nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
- Thành phần hồ sơ
bao gồm:
a) Đơn đề nghị sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ;
b) Danh sách các giám
định viên công nghệ (sửa đổi, bổ sung), trong đó gồm thông tin về: tên, năm
sinh, trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công nghệ
cần giám định, kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên
công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động; bản sao
bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của
Nghị định 101/2026/NĐ-CP; tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt
động giám định công nghệ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám
định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định
viên công nghệ bổ sung, sửa đổi của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định công nghệ của giám định viên công nghệ bổ sung, sửa đổi theo mẫu do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.
- Số lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp/Tổ chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không quy định.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo Mẫu số 7.1
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Trường hợp bổ sung
lĩnh vực công nghệ giám định, phải có ít nhất 02 giám định viên trong lĩnh
vực công nghệ giám định (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ
12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng
điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học
trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần giám
định;
b) Có kinh nghiệm làm
việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần giám định.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
* Nội dung in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu
số 7.1
09/2026/TT-BKHCN
|
…………….(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
Tỉnh (thành phố),
ngày…….tháng…….năm……..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1
Kính
gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:…………….
Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành
lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ
quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia
giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý
và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy
định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ đối với ngành……………2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định
công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các thông tin nêu trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
1 Đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ:
ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa
học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh
học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH
SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ ngày…….tháng…….năm…….. của…..)
|
STT
|
Họ
và tên/năm sinh
|
Chuyên
môn được đào tạo
|
Kinh
nghiệm công tác (ghi số năm)
|
Kinh
nghiệm giám định công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa
thuận hợp tác hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành,
lĩnh vực sẽ thực hiện giám định công nghệ tại tổ chức
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
.............(Tên tổ
chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của
.....................................(chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ)
đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
………..,
ngày …… tháng …… năm ……
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG
NGHỆ
1. Họ và tên:
...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức
danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời
gian
|
Nhiệm
vụ chuyên môn
|
Đơn
vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong lĩnh
vực đánh giá/giám định công nghệ:
|
TT
|
Thời
gian
|
Tên
tổ chức, doanh nghiệp đã giám định
|
Địa
chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh
vực giám định công nghệ1
|
Số
vụ việc giám định công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ
năm... đến năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
............................................................................................
Tôi cam đoan các thông
tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói
trên./.
|
|
…..,ngày …… tháng ……
năm ……
NGƯỜI
KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
PHẦN
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(Mã số 1.014988)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
- Chuyên viên thụ lý
hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Kết quả:
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
03
ngày làm việc
|
|
+ Thông báo (thẩm
định không đạt)
|
|
+ Dự thảo Văn bản trả
lời (thẩm định đạt)
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra kết quả xử
lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Ký tờ trình, chuyển
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; phát hành văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
|
Chuyên
viên Văn phòng Sở (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận hồ sơ,
hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
|
Công
chức Văn phòng UBND tỉnh
|
02
ngày làm việc
|
|
- Ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản
(kèm toàn bộ hồ sơ TTHC).
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Công
chức Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước
8
|
Sở Khoa học và Công
nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết
quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
2.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ (Mã số 1.014989)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
- Chuyên viên thụ lý
hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Kết quả:
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
03
ngày làm việc
|
|
+ Thông báo (thẩm
định không đạt)
|
|
+ Dự thảo Văn bản trả
lời (thẩm định đạt)
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra kết quả xử
lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Ký tờ trình, chuyển
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; phát
hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
|
Chuyên
viên Văn phòng Sở (Sở Khoa
học và Công nghệ)
|
04
giờ
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận hồ sơ,
hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
|
Công
chức Văn phòng UBND tỉnh
|
02
ngày làm việc
|
|
- Ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản
(kèm toàn bộ hồ sơ TTHC).
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Công
chức Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước
8
|
Sở Khoa học và Công
nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết
quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
3.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(Mã số 1.014991)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học
và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh
và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp
lệ theo quy định, dự thảo thông báo bằng văn bản đến tổ chức đã nộp hồ sơ.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
02 ngày
làm việc
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định, dự thảo Kết quả; trường hợp từ chối cấp phải dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
|
Bước
4
|
- Xem xét dự thảo Kết
quả
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Kết quả
|
Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Cấp số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đồng
thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
4.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ (Mã số 1.014992)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học
và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh
và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp
lệ theo quy định, dự thảo thông báo bằng văn bản đến tổ chức đã nộp hồ sơ.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
02 ngày
làm việc
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định, dự thảo Kết quả; trường hợp từ chối cấp phải dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
|
Bước
4
|
- Xem xét dự thảo Kết
quả
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Kết quả
|
Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Cấp số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đồng
thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|