|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1888/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1888/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 17
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và
Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 616/TTr-SNV ngày 10/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Danh mục thủ tục
hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực
hiện.
2. Rà soát, xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/6/2026 đối với thủ tục hành chính quy định
tại Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; kể từ
ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
1. Các thủ tục hành chính hoặc
các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có
hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính
hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Nội dung các thủ tục hành
chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày
17/4/2025, Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 29/6/2025, Quyết định số
1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 13/01/2026, Quyết
định số 1328/QĐ-UBND ngày 29/4/2026, Quyết định số 1482/QĐ-UBND ngày 21/5/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Khoa);
- Các Phòng, TT: NV, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ghi chú
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực Lao động - Tiền
lương
|
|
1
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động (Mã TTHC: 1.000414)
|
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch UBND tỉnh.
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của
Ngân hàng nhận ký quỹ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội Khoa XV;
- Nghị định số 25/2025/NĐ- CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ- CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Từ 01/7/2026 đến
28/02/2027
|
Thủ tục hành chính này được sửa đổi, bổ sung
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý.
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
2
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
(Mã TTHC: 1.015021)
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội Khóa XV;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
30/6/2026
|
Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung thành
phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (Mã
TTHC: 1.013734)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ).
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
|
30/6/2026
|
Thủ tục hành chính này được sửa đổi, bổ sung
về thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Hiệu lực từ ngày
|
Quyết định đã công bố
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước
|
|
1
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực Lưu trữ
|
|
2
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1569/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
3
|
2.002824
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
2.002825
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
2.002826
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
2.002827
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
2.002828
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh
lao động
|
|
8
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 896/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 896/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công
ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 896/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực Lao động - Tiền
lương
|
|
11
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính điều kiện kinh doanh
|
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 1888/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1888/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|