|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2532/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hữu Quế
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2532/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NHIỆM VỤ ỦY QUYỀN CHO
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN LĨNH VỰC HÓA CHẤT; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN
CHẤT THUỐC NỔ; VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
CÔNG THƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
Căn cứ Nghị định số
161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy
phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc
người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
Căn cứ Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Thông tư số
15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số
26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 114/TTr-SCT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Bổ sung, điều chỉnh một số nhiệm vụ ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương trên lĩnh vực hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất
thuốc nổ; vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công
Thương trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Nội dung bổ sung, điều chỉnh
một số nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực hóa chất; vật
liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc
phạm vi quản lý của ngành Công Thương theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này.
2. Thời hạn ủy quyền: 05
(năm) năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 2.
Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện đúng nhiệm
vụ, quyền hạn đã được ủy quyền, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và
trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại Điều 1
Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hoặc chấm dứt nội dung
ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này khi có sự thay đổi về quy định có liên quan
đến nội dung ủy quyền đảm bảo đúng quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Quyết
định này bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực ngành Công Thương; Quyết định
số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực hóa chất thuộc phạm
vi quản lý của ngành Công Thương; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 14
tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm;
Dầu khí thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Vụ Pháp chế - Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ, Tư pháp;
- Trung tâm phục vụ hành chính công;
- CVP, PVPXD.
- Lưu: VT, XDCT, X7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Quế
|
PHỤ LỤC
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NHIỆM VỤ ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC
SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN LĨNH VỰC HÓA CHẤT; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ; VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Nội dung ủy quyền
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1
|
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của UBND tỉnh đối với thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1, nhóm 2
|
- Điều 3 Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Mục 1 Phần A Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Điểm b khoản 1 Điều 3 Thông
tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi
tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
|
Nhiệm vụ bổ sung, điều chỉnh
nhiệm vụ số 05 tại Quyết định số 2862/QĐ- UBND ngày 01/12/2025 của UBND
tỉnh
|
|
2
|
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của UBND tỉnh đối với thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
- Điều 3 Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Mục 2 Phần A Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Điểm c khoản 1 Điều 3 Thông
tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được bổ
sung tại khoản 4 Điều 24 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
3
|
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của UBND tỉnh đối với thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối với cơ sở tồn trữ thuộc đối
tượng phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất do Bộ Công
Thương thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
|
- Điều 3 Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Mục 3 Phần A Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Khoản 1a Điều 3 Thông tư số
01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được bổ sung tại
khoản 5 Điều 24 Thông tư số 26/2026/TT- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
II
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy phép kinh
doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
Điểm c khoản 3 Điều 4 Thông tư
số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
5
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
Điểm d khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
6
|
Cấp, cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ quy định tại khoản 5 Điều 44 Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
|
Khoản 2 Điều 23 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; điểm b khoản 3 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung tại khoản
1 Điều 1 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
Nhiệm vụ điều chỉnh, thay thế
cho nhiệm vụ số 20 Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2862/QĐ- UBND
ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh
giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng
vật liệu nổ trên địa bàn quản lý, trừ các tổ chức quy định tại điểm b khoản 1
Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương) và các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Quốc phòng;
|
Điểm a khoản 3 Điều 4 Thông
tư 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
|
Nhiệm vụ điều chỉnh, thay thế
cho nhiệm vụ số 21 Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2862/QĐ-
UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh
|
|
8
|
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của UBND tỉnh đối với thủ tục đăng ký mới, đăng ký bổ sung để nghiên cứu,
phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Điều 6 Thông tư
23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
9
|
Ban hành văn bản đề nghị cấp
Giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa
bàn đất liền của 01 tỉnh hoặc thành phố theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều
40 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024 được
sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 7 Điều 9 Luật số 118/2025/QH15 ngày
10/12/2025
|
- Khoản 1 Điều 23 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
- Điểm b khoản 4 Điều 40 Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024 được sửa đổi,
bổ sung tại điểm b khoản 7 Điều 9 Luật số 118/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
Nhiệm vụ điều chỉnh, thay thế
số 19 Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2862/QĐ- UBND ngày
01/12/2025 của UBND tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm
|
|
|
10
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, cấp,
cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
5 và loại 8 quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 161/2024/NĐ-CP quy định
về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
điểm b, e, g khoản 4 Điều 44 Nghị định số 105/2025/NĐ- CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ.
|
- Điều 3 Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Mục 4 Phần A Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Khoản 1 Điều 8 Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 25 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
|
Nhiệm vụ bổ sung
|
|
11
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, cấp,
cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đối
với loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9 theo quy định tại điểm b, điểm e khoản 4 Điều 44 Nghị định số
105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Khoản 2 Điều 8 Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 25 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
|
Nhiệm vụ điều chỉnh, thay thế
cho nhiệm vụ số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày
14/4/2026 của UBND tỉnh
|
Quyết định 2532/QĐ-UBND năm 2026 bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương trên lĩnh vực Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2532/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương trên lĩnh vực Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
20/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|