|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Đoàn Thị Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2026/NQ-HĐND
|
Lạng Sơn, ngày 09
tháng 07 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO
TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị
quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND
ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quy định danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi
cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng
Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết Quy định danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho
từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định danh mục
nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây
dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân được
giao nhiệm vụ xây dựng hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng
Sơn.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 2.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
đối với xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
1. Tổng mức chi; nhiệm vụ, hoạt
động và định mức khoán chi trong xây dựng mới hoặc ban hành văn bản thay thế
nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
2. Trường hợp xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung một số điều thì áp dụng tổng mức chi và
định mức khoán chi như sau:
a) Văn bản quy phạm pháp luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 02 văn bản quy phạm pháp luật trở lên thì áp dụng
bằng tổng mức chi và định mức khoán chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp
luật tương ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
b) Văn bản quy phạm pháp luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 01 văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng bằng 60%
tổng mức chi và định mức khoán chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật
tương ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Trường hợp xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật
thì áp dụng bằng 30% tổng mức chi và định mức khoán chi trong xây dựng 01 văn bản
quy phạm pháp luật tương ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
này.
4. Người đứng đầu cơ quan chủ
trì soạn thảo; cơ quan thẩm định; cơ quan tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan thẩm tra dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật căn cứ tình hình thực tế, mức độ phức tạp và định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động tại Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
này để quyết định mức chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động do đơn vị mình thực
hiện bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, không vượt tổng mức chi và định mức khoán chi
đối với từng nhiệm vụ tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật thì nội dung nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định
trước thời điểm có quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt được thanh toán
theo sản phẩm tương ứng với khối lượng nhiệm vụ, hoạt động đã hoàn thành theo định
mức chi quy định tại Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn
kinh phí, lập dự toán và phương thức thực hiện khoán chi
1. Kinh phí xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn do ngân sách tỉnh bảo đảm, được bố trí trong dự
toán chi ngân sách nhà nước hằng năm của các cơ quan, đơn vị.
2. Căn cứ chương trình, kế hoạch,
nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm
vụ soạn thảo, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ, thẩm tra dự thảo văn bản quy
phạm pháp luật lập dự toán kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản
1 Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
3. Việc thanh toán theo phương
thức khoán chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm quy định tại Điều 2 của
Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số
23/2022/NQ-HĐND tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định
nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng
Sơn.
Điều 5. Điều
khoản chuyển tiếp
Văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng
Sơn đã được ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến trước ngày Nghị quyết này
có hiệu lực thi hành nhưng chưa thanh toán thì được bổ sung dự toán và thanh
toán theo mức khoán chi tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 6. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực
hiện theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị
quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 09 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lạng Sơn;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Liên thông Hệ thống phần mềm HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
|
CHỦ TỊCH
Đoàn Thị Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG
NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
A. TỔNG MỨC
CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI HOẶC BAN HÀNH VĂN BẢN THAY THẾ NGHỊ
QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ QUYẾT
ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Tổng mức chi
|
Nhiệm vụ soạn thảo
|
Nhiệm vụ thẩm định
|
Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân
|
Nhiệm vụ thẩm tra
|
|
1
|
Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Nghị quyết quy định cơ chế,
chính sách đặc thù của tỉnh
|
150
|
84
|
12,6
|
8,4
|
45
|
|
b)
|
Nghị quyết không thuộc điểm a
Khoản này
|
100
|
56
|
8,4
|
5,6
|
30
|
|
2
|
Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
70
|
56
|
8,4
|
5,6
|
-
|
|
3
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
30
|
24
|
3,6
|
2,4
|
-
|
B. ĐỊNH MỨC
KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC SOẠN THẢO; THẨM ĐỊNH; TỔNG
HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH;
THẨM TRA DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
STT
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi (triệu đồng)
|
|
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Nghị quyết tại điểm a khoản 1 Mục A phụ lục
|
Nghị quyết tại điểm b khoản 1 Mục A phụ lục
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
|
84
|
56
|
56
|
24
|
|
1
|
Đăng ký xây dựng văn bản
|
|
8
|
5
|
5
|
4
|
|
a)
|
Đăng ký xây dựng văn bản
|
Tờ trình đăng ký xây dựng văn
bản
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
b)
|
Văn bản tham gia ý kiến đối với
đăng ký xây dựng
|
Văn bản tham gia ý kiến của Sở
Tư pháp
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
c)
|
Tiếp nhận, kiểm tra, tham
mưu; chấp thuận đăng ký xây dựng quyết định hoặc trình Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh đăng ký xây dựng văn bản
|
Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh;
văn bản của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo ý kiến của Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
3
|
1
|
3
|
2
|
|
d)
|
Chấp thuận đăng ký xây nghị
quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản của Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh chấp thuận đăng ký xây dựng nghị quyết
|
3
|
2
|
-
|
-
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo tổng kết thi
hành pháp luật
|
Báo cáo tổng kết thi hành pháp
luật
|
3
|
3
|
3
|
-
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo đánh giá thực
trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản
|
Báo cáo đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản
|
3
|
3
|
3
|
-
|
|
4
|
Xây dựng Tờ trình
|
Tờ trình
|
6
|
6
|
6
|
2
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo văn bản quy
phạm pháp luật
|
Dự thảo văn bản quy phạm pháp
luật
|
20
|
12
|
12
|
8
|
|
6
|
Xây dựng Báo cáo đánh giá tác
động của chính sách trong dự thảo trong trường hợp soạn thảo Nghị quyết theo
quy định cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh
|
Báo cáo đánh giá tác động của
chính sách trong dự thảo
|
9
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Xây dựng bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
1
|
|
8
|
Xây dựng bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số (nếu có)
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu
có)
|
3
|
3
|
3
|
2
|
|
9
|
Lấy ý kiến hồ sơ dự thảo bằng
hình thức phù hợp bảo đảm theo quy định
|
Biên bản họp/văn bản tham gia
ý kiến
|
9
|
6
|
6
|
2,5
|
|
10
|
Đăng hồ sơ trên Cổng thông
tin điện tử của tỉnh
|
Hồ sơ dự thảo đăng tải trên Cổng
thông tin điện tử
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
11
|
Lấy ý kiến, xây dựng bản tổng
hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý/phản biện xã hội của Uỷ ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến góp ý/phản biện
|
3
|
3
|
3
|
2
|
|
12
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình ý kiến thẩm định
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến thẩm định
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
13
|
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định thông qua hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
Dự thảo văn bản quy phạm pháp
luật sau khi đã xem xét
|
9
|
6
|
6
|
-
|
|
14
|
Lấy ý kiến của Ban Thường vụ
Tỉnh uỷ
|
Văn bản chỉ đạo, cho chủ
trương của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ
|
6
|
4
|
4
|
-
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
|
12,6
|
8,4
|
8,4
|
3,6
|
|
1
|
Trường hợp tự thẩm định
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
12,6
|
8,4
|
8,4
|
3,6
|
|
2
|
Trường hợp thành lập Hội đồng
thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định
|
Biên bản cuộc họp
|
3,6
|
2,4
|
2,4
|
1
|
|
b)
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
9
|
6
|
6
|
2,6
|
|
3
|
Trường hợp lấy ý kiến thẩm định
bằng văn bản
|
Văn bản tham gia ý kiến của
các cơ quan
|
|
|
|
|
|
a)
|
Lấy ý kiến thẩm định (Sở Nội
vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ) và các cơ quan có liên quan (nếu
có)
|
Văn bản tham gia ý kiến của
các cơ quan
|
3,6
|
2,4
|
2,4
|
1
|
|
b)
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
9
|
6
|
6
|
2,6
|
|
III
|
TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ VÀ
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN
|
|
8,4
|
5,6
|
5,6
|
2,4
|
|
1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự
thảo văn bản quy phạm pháp luật
|
Báo cáo/ý kiến thẩm tra của
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ dự thảo
|
4
|
2,4
|
2,4
|
1,2
|
|
2
|
Hoàn thiện, trình hồ sơ sau
khi có ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
hoặc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ
|
Dự thảo văn bản quy phạm pháp
luật sau khi có ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh hoặc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ
|
2
|
1,2
|
1,2
|
-
|
|
3
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ký ban hành quyết định/Tờ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
|
Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh/Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/Tờ trình của Ủy ban
nhân dân tỉnh dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Hội đồng nhân dân tỉnh
|
2,4
|
2
|
2
|
1,2
|
|
IV
|
NHIỆM VỤ THẨM TRA
|
45
|
30
|
-
|
-
|
|
1
|
Hoạt động thẩm tra dự thảo văn
bản quy phạm pháp luật của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
27
|
18
|
-
|
-
|
|
a)
|
Tiếp nhận, rà soát hồ sơ và
xây dựng các văn bản tổ chức thẩm tra
|
Công văn, kế hoạch hoặc giấy
mời họp phục vụ thẩm tra
|
3
|
2
|
-
|
-
|
|
b)
|
Họp thẩm tra
|
Thông báo kết luận thẩm tra/biên
bản cuộc họp
|
10
|
6
|
-
|
-
|
|
c)
|
Xây dựng báo cáo thẩm tra
|
Báo cáo thẩm tra
|
14
|
10
|
-
|
-
|
|
2
|
Phối hợp thẩm tra của các Ban
Hội đồng nhân dân tỉnh (03 Ban)
|
Báo cáo/văn bản phối hợp thẩm
tra
|
9
|
6
|
-
|
-
|
|
3
|
Thường trực Hội đồng nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định đưa ra kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản, kết luận
|
6
|
4
|
-
|
-
|
|
4
|
Hoàn thiện dự thảo Nghị quyết
và ký chứng thực
|
Nghị quyết
|
3
|
2
|
-
|
-
|
Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND ngày 09/07/2026 quy định danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|