Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 20/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành: 22/08/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 8 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) (NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới); Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới), với các nội dung như sau:

1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.275.697,5 triệu đồng, trong đó:

a) Ngân sách trung ương là 1.149.932,1 triệu đồng.

b) Ngân sách địa phương là 125.765,4 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 1 kèm theo Nghị quyết)

2. Kế hoạch vốn năm 2025, với tổng số vốn là 240.584 triệu đồng, trong đó:

a) Ngân sách trung ương là 203.577 triệu đồng.

b) Ngân sách địa phương là 37.007 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)

3. Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 là 98.908 triệu đồng, trong đó:

a) Ngân sách trung ương là 92.043 triệu đồng.

b) Ngân sách địa phương là 6.865 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)

4. Điều chỉnh chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) từ các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (cũ); cơ quan, đơn vị cấp huyện (cũ) và Ủy ban nhân dân các xã, phường (cũ) làm Chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch thành các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (mới) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (mới).

(Chi tiết tại Phụ lục chi tiết 1 và 2 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) liên quan (nếu có) theo quy định; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 8 năm 2025.

2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

PHỤ LỤC TỔNG HỢP 1

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Dự án/Tiểu dự án/ Nội dung thành phần

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (tỉnh Quảng Ngãi mới)

Trong đó

Ghi chú

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ)

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Kon Tum (cũ)

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

NSTW

NSĐP gồm:

NSTW

NSĐP gồm:

NSTW

NSĐP gồm:

NS tỉnh

NSH

NS tỉnh

NSH

NS tỉnh

NSH

 

TỔNG CỘNG

1,275,697.5

1,149,932.1

62,371.3

63,394.1

584,152

512,206

54,132

17,813

691,546

637,726

8,239

45,581

 

I

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

1,074,657

969,814

41,448

63,394

473,740

414,477.9

41,448.3

17,813

600,917

555,336

-

45,581

 

1

- Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

1,074,657

969,814

41,448

63,394

473,740

414,478

41,448

17,813

600,917

555,336

-

45,581

 

II

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở

201,041

180,118

20,923

-

110,412

97,728

12,684

-

90,629

82,390

8,239

-

 

1

- Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

169,017

150,085

18,932

-

90,247

78,476

11,771

-

78,770

71,609

7,161

-

 

2

- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

18,857

16,866

1,991

-

6,998

6,085

913

-

11,859

10,781

1,078

-

 

3

Chưa phân khai

13,167

13,167

-

-

13,167

13,167

-

-

-

-

-

-

Tỉnh đã có vb đề nghị TW cắt giảm

 

PHỤ LỤC TỔNG HỢP 2

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện (đơn vị đầu mối giao kế hoạch)

Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (mới)

Trong đó

Ghi chú

Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (cũ)

Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Kon Tum(cũ)

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

Tổng vốn

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

 

TỔNG CỘNG

240,584

203,577

9,877

27,130

98,908

92,043

5,672

1,193

111,577

91,817

8,606

11,154

68,733

62,087

5,672

975

129,007

111,760

1,271

15,976

30,175

29,957

-

218

 

I

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

188,885

155,373

6,382

27,130

81,392

76,941

3,258

1,193

81,351

63,815

6,382

11,154

55,745

51,512

3,258

975

107,534

91,558

0

15,976

25,647

25,429

-

218

 

1

- Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

188,885

155,373

6,382

27,130

81,392

76,941

3,258

1,193

81,351

#####

6,382

11,154

55,745

#####

3,258

975

107,534

91,558

-

15,976

25,647

25,429

-

218

 

II

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở

51,699

48,204

3,495

0

17,516

15,102

2,414

0

30,226

28,002

2,224

0

12,988

10,575

2,414

0

21,473

20,202

1,271

0

4,528

4,528

-

-

 

1

- Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

30,421

27,092

3,329

-

7,848

6,181

1,667

-

15,785

13,727

2,058

-

7,264

5,598

1,667

-

14,636

13,365

1,271

-

584

584

-

-

 

2

- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

8,111

7,945

166

-

9,668

8,921

747

-

1,274

1,108

166

-

5,724

4,977

747

-

6,837

6,837

-

-

3,944

3,944

-

-

 

3

Chưa phân khai

13,167

13,167

-

-

-

-

-

-

13,167

13,167

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT 1

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Dự án đầu tư công/Dự án thành phần

Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao

Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh

Ghi chú

Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang)

Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang)

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

 

TỔNG CỘNG:

 

584,151.54

512,205.9

54,132.3

17,813.4

469,828

420,389

45,526

3,913

111,577

91,817

8,606

11,154

68,733

62,086

5,672

975

 

584,151.54

512,205.9

54,132.3

17,813.4

469,828

420,389

45,526

3,913

111,577

91,817

8,606

11,154

68,733

62,086

5,672

975

 

I

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

 

473,740

414,478

41,448

17,813

389,642

350,663

35,066

3,913

81,351

63,815

6,382

11,154

55,744.6

51,512

3,257.9

974.8

 

473,740

414,478

41,448

17,813

389,642

350,663

35,066

3,913

81,351

63,815

6,382

11,154

55,744.6

51,512

3,257.9

974.8

 

 

'* Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

 

473,739.5

414,477.9

41,448.3

17,813.4

389,642

350,663

35,066

3,913

81,351

63,815

6,382

11,154

55,745

51,512

3,258

975

 

473,739.5

414,477.9

41,448.3

17,813.4

389,642

350,663

35,066

3,913

81,351

63,815

6,382

11,154

55,745

51,512

3,258

975

 

I.1

Các dự án chủ đầu tư là UBND các xã của huyện Sơn Tây (cũ)

 

28,280

25,085.73

2,647

547

23,189.5

21,072

2,117

-

4,543.29

4,013.7

529.63

-

232.1

53.1

-

179

-

28,280

25,085.73

2,647

547

23,189.5

21,072

2,117

-

4,543.29

4,013.7

529.63

-

232.1

53.1

-

179

 

1

Xây dựng đường BTXM nhà bà Buông đi nhà ông Mót

UBNS xã Sơn Tinh

1,129

1,024.975

104.4

-

1,129

1,024.98

104.4

-

-

 

 

-

6.4

6.4

-

-

UBND xã Sơn Tây Hạ

1,129

1,024.975

104.4

-

1,129

1,024.98

104.4

-

-

 

 

-

6.4

6.4

-

-

 

2

Xây dựng đường BTXM Nhà bà Thúy - ông Hia, thôn Nước Kỉa

UBNS xã Sơn Tinh

1,478

1,305

130.5

42

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

 

-

-

-

-

1,478

1,305

130.5

42

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

 

-

-

-

-

 

3

Nâng cấp HTCNSH xã Sơn Tinh

UBNS xã Sơn Tinh

990

900

90

-

-

-

-

-

990

900

90

-

-

-

-

-

990

900

90

-

-

-

-

-

990

900

90

-

-

-

-

-

 

4

Nâng cấp Nhà Văn hóa xã Sơn Tinh

UBNS xã Sơn Tinh

1,139

1,035

103.5

-

-

-

-

-

1,139

1,035

103.5

-

-

-

-

-

1,139

1,035

103.5

-

-

-

-

-

1,139

1,035

103.5

-

-

-

-

-

 

5

Nước sinh hoạt xóm ông Ghành, thôn Đăk Panh

UBND xã Sơn Màu

795

696

69.9

29

766

696

69.90

-

-

 

 

-

-

-

-

-

795

696

69.9

29

766

696

69.90

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

6

Nối tiếp kênh mương Tà Win, thôn Tà Vinh

UBND xã Sơn Màu

972

870

87

15

957

870

87

-

-

 

 

-

-

-

-

-

972

870

87

15

957

870

87

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

7

Bê tông hóa đường thôn: Tuyến đường từ ĐH83c đi xóm ông Buông, thôn Đăk Pao

UBND xã Sơn Màu

571

518.439

52.2

-

571

518.44

52.2

-

-

 

 

-

-

-

-

-

571

518.439

52.2

-

571

518.44

52.2

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

8

Bê tông hóa đường thôn: Tuyến đường từ ngã ba đường mới đến xóm ông Đỏ, thôn Đăk Pao

UBND xã Sơn Màu

685

609

60.9

15

670

609

60.9

-

-

 

 

-

-

-

-

-

685

609

60.9

15

670

609

60.9

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

9

Đập thủy lợi suối Ka Lăng

UBND xã Sơn Lập

1,462

1,305

131

26

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

1,462

1,305

131

26

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

10

Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Kham đến nhà ông Đinh Văn Tiêu, thôn Mang Trẫy

UBND xã Sơn Lập

1,282

1,048.7

233.13

-

-

-

-

-

1,282

1,048.7

233.13

-

-

-

-

-

1,282

1,048.7

233.13

-

-

-

-

-

1,282

1,048.7

233.13

-

-

-

-

-

 

11

KCH kênh mương Nước Lang, thôn Tang Tong

UBND xã Sơn Liên

972

870

87

15

957

870

87

-

-

 

 

-

-

-

-

-

UBND xã Sơn Tây Thượng

972

870

87

15

957

870

87

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

12

KCH kênh mương Nước Chít, thôn Đăk Doa

UBND xã Sơn Liên

778

696

69.6

12

766

696

69.6

-

-

 

 

-

-

-

-

-

778

696

69.6

12

766

696

69.6

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

13

KCH kênh mương Nước Lin, thôn Nước Vương

UBND xã Sơn Liên

583

522

52.2

9

574

522

52.2

-

-

 

 

-

-

-

-

-

583

522

52.2

9

574

522

52.2

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

14

KCH kênh mương Tân An, thôn Đăk Doa

UBND xã Sơn Liên

778

696

69.6

12

766

696

69.6

-

-

 

 

-

-

-

-

-

778

696

69.6

12

766

696

69.6

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

15

Đường vào KDC Tân Bơ, thôn Nước Vương

UBND xã Sơn Liên

1,489

1,305

130.5

53

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

1,489

1,305

130.5

53

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

16

Nâng cấp, cải tạo, mở rộng hệ thống NSH KDC số 3

UBND xã Sơn Bua

487

435

43.5

8

479

435

43.5

-

-

 

 

-

23.335

15.335

-

8

487

435

43.5

8

479

435

43.5

-

-

 

 

-

23.335

15.335

-

8

 

17

Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đập thủy lợi KLớt

UBND xã Sơn Bua

964

860

86

18

946

860

86

-

-

 

 

-

49.4

31.4

-

18

964

860

86

18

946

860

86

-

-

 

 

-

49.4

31.4

-

18

 

18

Đường thôn: Tuyến UBND xã đi xóm ông Lập (giai đoạn 2)

UBND xã Sơn Bua

990

870

87

33

957

870

87

-

-

 

 

-

33

-

-

33

990

870

87

33

957

870

87

-

-

 

 

-

33

-

-

33

 

19

Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa các thôn, xã Sơn Bua

UBND xã Sơn Bua

948

826

82.6

39

909

826

82.6

-

-

 

 

-

39

-

-

39

948

826

82.6

39

909

826

82.6

-

-

 

 

-

39

-

-

39

 

20

Nước sinh hoạt xóm ông Đó thôn Huy Em

UBNS xã Sơn Mùa

961

856.91

87

17

944

856.91

87

-

-

 

 

-

17

-

-

17

961

856.91

87

17

944

856.91

87

-

-

 

 

-

17

-

-

17

 

21

Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17 (nối tiếp); hạng mục: Thông tuyến

UBNS xã Sơn Mùa

1,085

949.54

95.5

40

1,045

949.54

95.5

-

-

 

 

-

40

-

-

40

1,085

949.54

95.5

40

1,045

949.54

95.5

-

-

 

 

-

40

-

-

40

 

22

Tuyến đường Tập đoàn 8 - Mang Vang; Hạng mục: Thông tuyến

UBNS xã Sơn Mùa

958

848.89

87

22

936

848.89

87

-

-

 

 

-

22

-

-

22

958

848.89

87

22

936

848.89

87

-

-

 

 

-

22

-

-

22

 

23

Nước sinh hoạt khu dân cư Ka Xim

UBND xã Sơn Dung

2,199

1,963.31

200

36

2,163

1,963.3

200

-

-

 

 

-

-

-

-

-

UBND xã Sơn Tây

2,199

1,963.31

200

36

2,163

1,963.3

200

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

24

Nâng cấp công trình đường BTXM vào xóm ông Du, thôn Đắk Lang

UBND xã Sơn Dung

715

650

65

-

-

-

-

-

715

650

65

-

-

-

-

-

715

650

65

-

-

-

-

-

715

650

65

-

-

-

-

-

 

25

Nâng cấp công trình đường BTXM từ nhà ông Hòa- Nhà văn hóa Huy Măng, thôn Huy Măng

UBND xã Sơn Dung

418

380

38

-

-

-

-

-

418

380

38

-

-

-

-

-

418

380

38

-

-

-

-

-

418

380

38

-

-

-

-

-

 

26

BTXM Tuyến TSĐ đi KDC Ha Tin (Nối tiếp)

UBND xã Sơn Long

997

870

87

40

957

870

87

-

-

 

 

-

1.04

-

-

1.04

997

870

87

40

957

870

87

-

-

 

 

-

1.04

-

-

1.04

 

27

BTXM TSĐ Đi Xóm Ông Trú

UBND xã Sơn Long

997

870

87

40

957

870

87

-

-

 

 

-

0.96

-

-

0.96

997

870

87

40

957

870

87

-

-

 

 

-

0.96

-

-

0.96

 

28

Nước sinh hoạt tập trung KDC Đắk Leo

UBND xã Sơn Tân

1,462

1,305

130.5

26

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

1,462

1,305

130.5

26

1,436

1,305

130.5

-

-

 

 

-

-

-

-

-

 

I.2

Các dự án thuộc BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây (cũ)

 

165,636

149,576

14,819

1,241

140,436

127,678

12,758

-

23,960

21,898

2,061

-

45,456

41,776

3,258

422

 

165,636

149,576

14,819

1,241

140,436

127,678

12,758

-

23,960

21,898

2,061

-

45,456

41,776

3,258

422

 

1

Nước sinh hoạt thôn Ra Nhua

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

2,609

2,336.57

272.24

-

2,608.82

2,336.57

272.24

-

-

 

 

-

-

 

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi

2,609

2,336.57

272.24

-

2,608.82

2,336.57

272.24

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

2

Nước Sinh hoạt Trung tâm xã Sơn Liên

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

5,643

5,069.852

504.348

69

5,574.20

5,069.85

504.348

-

-

 

 

-

118

 

118.469

 

5,643

5,069.852

504.348

69

5,574.20

5,069.85

504.348

-

-

 

 

-

118

 

118.469

 

 

3

Đường Sơn Màu - Sơn Long (ĐH.83c)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

19,040

16,800.63

1,739.1

500

18,539.8

16,800.6

1,739.1

-

-

 

 

-

-

 

 

 

19,040

16,800.63

1,739.1

500

18,539.8

16,800.6

1,739.1

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

4

Đường Sơn Tân - Sơn Mùa (ĐH.86)

BQL DAĐTXD và PTQĐ

53,892

48,722.60

4,869.6

300

48,212.4

43,342.9

4,869.6

-

5,379.71

5,379.7

 

-

33,582

30,312

2,970.1

300

53,892

48,722.60

4,869.6

300

48,212.4

43,342.9

4,869.6

-

5,379.71

5,379.7

 

-

33,582

30,312

2,970.1

300

 

5

Nâng cấp, mở rộng Đường BTXM Trường Mầm non Đăkđrinh - Trường PTDT BT Tiểu học Sơn Dung

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

1,484

1,294.066

189.704

-

1,483.77

1,294.07

189.704

-

-

 

 

-

-

 

 

 

1,484

1,294.066

189.704

-

1,483.77

1,294.07

189.704

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

6

Đường BTXM Cà Rá - KDC Ka Xim (giai đoạn 1)

BQL DAĐTXD và PTQĐ

1,880

1,709.000

170.900

-

1,879.90

1,709

170.9

-

-

 

 

-

-

 

 

 

1,880

1,709.000

170.900

-

1,879.90

1,709

170.9

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

7

Đường BTXM Nhà văn hóa Ka Xim - Gò Lã (giai đoạn 1)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

1,877

1,702.938

174.551

-

1,877.49

1,702.94

174.551

-

-

 

 

-

-

 

 

 

1,877

1,702.938

174.551

-

1,877.49

1,702.94

174.551

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

8

BTXM nhà ông Họ đi Thủy điện Huy Măng

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

2,064

1,863.37

200.90

-

2,064.27

1,863.37

200.9

-

-

 

 

-

-

 

 

 

2,064

1,863.37

200.90

-

2,064.27

1,863.37

200.9

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

9

BTXM Tuyến TSĐ đi UBND xã

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

1,641

1,452.59

134.80

54

1,587.39

1,452.59

134.800

-

-

 

 

-

-

 

 

 

1,641

1,452.59

134.80

54

1,587.39

1,452.59

134.800

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

10

Cầu treo Tukapan, thôn mang Tà Bể

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

2,114

1,818.95

261.646

34

2,080.59

1,818.95

261.646

-

-

 

 

-

-

 

 

 

2,114

1,818.95

261.646

34

2,080.59

1,818.95

261.646

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

11

Đường Ra Manh - Long Vót

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

11,133

10,206.09

927.07

-

4,166.33

3,843.68

322.65

-

6,966.83

6,362.4

604.4

-

1,493

1492.58

 

 

11,133

10,206.09

927.07

-

4,166.33

3,843.68

322.65

-

6,966.83

6,362.4

604.4

-

1,493

1492.58

 

 

 

12

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐH 83 (Sơn Tân-Sơn Lập), Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước ngang và thoát nước dọc, Lý trình: Km35+092 - Km44+920

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

14,678

13,473.11

1,205.3

-

9,873.78

9,404.66

469.12

-

4,804.61

4,068.5

736.2

-

8,682

8,682.31

 

 

14,678

13,473.11

1,205.3

-

9,873.78

9,404.66

469.12

-

4,804.61

4,068.5

736.2

-

8,682

8,682.31

 

 

 

13

Khu trung tâm TDTT xã Sơn Tân

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

4,260

3,873.02

386.56

-

999

862

137

-

3,261

3,011

249.6

-

-

 

 

 

4,260

3,873.02

386.56

-

999

862

137

-

3,261

3,011

249.6

-

-

 

 

 

 

14

Trường Mầm non Sơn Tinh

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

8,700

7,830.000

870.430

-

8,129.20

7,258.77

870.43

-

571.23

571.23

 

-

-

 

 

 

8,700

7,830.000

870.430

-

8,129.20

7,258.77

870.43

-

571.23

571.23

 

-

-

 

 

 

 

15

Trường Mầm non Bãi Màu

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn

7,380

6,814.306

443.600

122

7,257.91

6,814.31

443.600

-

-

 

 

-

189

67.697

 

121.8

7,380

6,814.306

443.600

122

7,257.91

6,814.31

443.600

-

-

 

 

-

189

67.697

 

121.8

 

16

Mở rộng trường mần non TuKpan (điểm trường chính)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

2,168

1,941.94

226.174

-

2,168.11

1,941.94

226.174

-

-

 

 

-

79.03

79.03

 

 

2,168

1,941.94

226.174

-

2,168.11

1,941.94

226.174

-

-

 

 

-

79.03

79.03

 

 

 

17

Trường PTDTBT TH và THCS Sơn Long. Hạng mục: Xây dựng khối phòng hành chính, phòng phục vụ học tập

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

8,596

7,869.93

563.33

163

8,433.26

7,869.93

563.33

-

-

 

 

-

-

 

 

 

8,596

7,869.93

563.33

163

8,433.26

7,869.93

563.33

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

18

Đường điện thắp sáng tuyến xóm ông Ngang - KDC Mang Ve, xã Sơn Liên

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

5,908

5,325.09

582.61

-

5,907.70

5,325.09

582.61

-

-

 

 

-

1,312

1,142.5

169.41

 

5,908

5,325.09

582.61

-

5,907.70

5,325.09

582.61

-

-

 

 

-

1,312

1,142.5

169.41

 

 

19

Đường điện 0,4Kv tuyến Nước Đốp - Long Vót

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

4,258

3,822.94

434.78

-

4,257.72

3,822.94

434.78

-

-

 

 

-

-

 

 

 

4,258

3,822.94

434.78

-

4,257.72

3,822.94

434.78

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

20

Nâng cấp, mở rộng Nhà văn hóa thôn Đakdoa

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

1,834

1,643.66

190.43

-

1,834.09

1,643.66

190.425

-

-

 

 

-

-

 

 

-

1,834

1,643.66

190.43

-

1,834.09

1,643.66

190.425

-

-

 

 

-

-

 

 

-

 

21

Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Mang Tà Bể

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây

4,476.8

4,005.52

471.24

-

1,500

1,500

 

-

2,976.76

2,505.5

471.2

-

-

 

 

-

4,476.8

4,005.52

471.24

-

1,500

1,500

 

-

2,976.76

2,505.5

471.2

-

-

 

 

-

 

I.3

Các dự án thuộc BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng (cũ)

 

224,038

194,816

19,482

9,740

185,188

165,913

16,591

2,684

39,358

28,903

2,891

7,564

10,056

9,682

-

374

 

224,038

194,816

19,482

9,740

185,188

165,913

16,591

2,684

39,358

28,903

2,891

7,564

10,056

9,682

-

374

 

1

Hệ thống nước sinh hoạt xã Trà Tân

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

10,212

8,880

888

444

9,470

8,609

861

-

446

271

27

148.125

260

205.27

 

######

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi

10,212

8,880

888

444

9,470

8,609

861

-

446

271

27

148.125

260

205.27

 

54.571

 

2

Nâng cấp BTXM nối tiếp khu 9 đi khu 10 Hà Riềng

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

10,719

9,321

932

466

10,253

9,321

932

-

450

0.460

-

450

9

-

 

8.68

10,719

9,321

932

466

10,253

9,321

932

-

450

0.460

-

450

9

-

 

8.68

 

3

Đường từ Trường tiếu học tổ 3 thôn Cát cũ đến đất ông Thi

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà

19,425

16891

1689

845

15,758

14,326

1,432

-

3,422

2,565

256.7

600

-

-

 

-

19,425

16891

1689

845

15,758

14,326

1,432

-

3,422

2,565

256.7

600

-

-

 

-

 

4

Nâng cấp tuyến đường Eo Xà Lan đi thôn Sơn, xã Sơn Trà giai đoạn 1

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

18,975

16500

1650

825

13,414

12,153

1,262

-

5,336

4,347

388.31

600

2,073

2,072.8

 

-

18,975

16500

1650

825

13,414

12,153

1,262

-

5,336

4,347

388.31

600

2,073

2,072.8

 

-

 

5

Điện sinh hoạt thôn tổ 6 và 7 thôn Sơn, xã Sơn Trà

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

5,515

4795

480

240

4,673

4,254

419

-

802

541.2

61

200

-

-

 

-

5,515

4795

480

240

4,673

4,254

419

-

802

541.2

61

200

-

-

 

-

 

6

Đường TL622 - Trà Hoa

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

12,650

11,000

1,100

550

8,105

7,368

737

-

4,495

3,632

363

500

1,506.7

1,394.7

 

112

12,650

11,000

1,100

550

8,105

7,368

737

-

4,495

3,632

363

500

1,506.7

1,394.7

 

112

 

7

Tuyến đường từ Cây Chò đi Trà Nham (giai đoạn 2)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

18,400

16,000

1,600

800

13,054

11,867

1,187

-

5,296

4,133

413.3

750

2,340.86

2,340.86

 

-

18,400

16,000

1,600

800

13,054

11,867

1,187

-

5,296

4,133

413.3

750

2,340.86

2,340.86

 

-

 

8

Đường từ QL24C đến thôn 1, thôn 4, xã Trà Thủy

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

17,400

15,130

1,513

757

16,520

15,018

1,502

-

773

112

11

650

-

-

 

-

17,400

15,130

1,513

757

16,520

15,018

1,502

-

773

112

11

650

-

-

 

-

 

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 1

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

19,665

17,100

1710

855

16,350

14,864

1,486

-

3,060

2,236

224

600

352

351.878

 

-

19,665

17,100

1710

855

16,350

14,864

1,486

-

3,060

2,236

224

600

352

351.878

 

-

 

10

Đường UBND xã Trà Xinh -Trà Ôi

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

10,380

9,026

903

451

9,200

8,364

836

-

1,079

662

67.000

350.0

545

545.037

 

-

10,380

9,026

903

451

9,200

8,364

836

-

1,079

662

67.000

350.0

545

545.037

 

-

 

11

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 2

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

8,280

7,200

720

360

4,950

4,500

450

-

3,270

2,700

270

300

1,807

1,807.3

 

-

8,280

7,200

720

360

4,950

4,500

450

-

3,270

2,700

270

300

1,807

1,807.3

 

-

 

12

Tuyến đường từ Cây Chò đi Trà Nham (giai đoạn 3)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà

6,890

5,992

599

299

5,427

4,934

493

-

1,404

1,057.9

105.69

240

256

255.66

 

-

6,890

5,992

599

299

5,427

4,934

493

-

1,404

1,057.9

105.69

240

256

255.66

 

-

 

13

Đường UBND xã Trà Xinh- Trà Ôi (Nối tiếp)

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

4,103

3,568

358

177

1,300

1,182

118

-

2,726

2,386

240

100

-

-

 

-

4,103

3,568

358

177

1,300

1,182

118

-

2,726

2,386

240

100

-

-

 

-

 

14

Nhà Văn Hóa xã Trà Thanh

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

4,202

3,654

365

183

3,800

3,455

345

-

402

199

20

183

42

42.38

 

-

4,202

3,654

365

183

3,800

3,455

345

-

402

199

20

183

42

42.38

 

-

 

15

Nhà văn Hóa, xã Trà Lâm

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

4,022

3,498

349

175

3,725

3,386

339

-

222

112

10

100

-

-

 

-

4,022

3,498

349

175

3,725

3,386

339

-

222

112

10

100

-

-

 

-

 

16

Nhà Văn Hóa, xã Trà Bùi

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

4,072

3,540

354

178

3,692

3,392

300

-

380

148.22

54

178

-

-

 

-

4,072

3,540

354

178

3,692

3,392

300

-

380

148.22

54

178

-

-

 

-

 

17

Trường Mầm non số 1 Hương Trà; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 08 phòng, 02 tầng; 02 phòng học chức năng và các hạng mục phụ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

5,607

4,875

488

244

6,091

4,875

488

728

-

 

 

 

-

 

 

 

5,607

4,875

488

244

6,091

4,875

488

728

-

 

 

 

-

 

 

 

 

18

Trường PTDTBT THCS số 01 Hương Trà; Hạng mục: Phòng học bộ môn 04 phòng 2 tầng và các hạng mục phụ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

4,725

4,108

411

206

5,134

4,108

411

615

-

 

 

 

-

 

 

 

4,725

4,108

411

206

5,134

4,108

411

615

-

 

 

 

-

 

 

 

 

19

Trường TH và THCS Trà Tân: Nhà lớp học 10 phòng, 02 tầng

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà

5,650

4,913

491

246

6,048

4,913

491

644

-

 

 

 

-

 

 

 

5,650

4,913

491

246

6,048

4,913

491

644

-

 

 

 

-

 

 

 

 

20

Trường PTDTBT TH số 2 Hương Trà; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, 2 tầng và các hạng mục phụ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

5,408

4,703

470

235

5,870

4,703

470

697

-

 

 

 

-

 

 

 

5,408

4,703

470

235

5,870

4,703

470

697

-

 

 

 

-

 

 

 

 

21

Trường mầm non Trà Thủy; hạng mục: San nền, Nhà lớp học 06 phòng và các hạng mục phụ trợ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

7,080

6157

615

308

6,772

6,157

615

-

150

-

-

150

-

-

 

-

7,080

6157

615

308

6,772

6,157

615

-

150

-

-

150

-

-

 

-

 

22

Trường mầm non Trà Xinh; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

6,370

5539

554

277

4,150

3,773

377

-

2,143

1,766

177.000

200

-

-

 

-

6,370

5539

554

277

4,150

3,773

377

-

2,143

1,766

177.000

200

-

-

 

-

 

23

Trường mầm mẫu giáo Trà Lâm; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

5,550

4826

483

241

4,450

4,045

405

-

1,059

781

78.000

200

631

631.260

 

-

5,550

4826

483

241

4,450

4,045

405

-

1,059

781

78.000

200

631

631.260

 

-

 

24

Trường mẫu giáo Trà Sơn

BQL DAĐTXD và PTQĐ

3,220

2800

280

140

3,080

2,800

280

-

875

-

-

874.52

-

-

 

-

3,220

2800

280

140

3,080

2,800

280

-

875

-

-

874.52

-

-

 

-

 

25

Trường mầm non Trà Thanh.

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà

3,220

2800

280

140

3,080

2,800

280

-

120

-

-

120

234

35.335

 

198.7

3,220

2800

280

140

3,080

2,800

280

-

120

-

-

120

234

35.335

 

198.7

 

26

Trường Mầm non Trà Giang, Hạng mục : Phòng nghệ thuật, Phòng làm việc Văn Phòng; Phòng vệ sịnh

BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng

2,300

2000

200

100

822

747

75

-

1,448

1,253

125

70

-

-

 

-

2,300

2000

200

100

822

747

75

-

1,448

1,253

125

70

-

-

 

-

 

I.4

Các dự án thuộc các Phòng chức năng, đơn vị của huyện Lý Sơn (cũ)

 

55,786

45,000

4,500

6,286

40,829

36,000

3,600

1,229

13,490

9,000

900

3,590

-

-

-

-

 

55,786

45,000

4,500

6,286

40,829

36,000

3,600

1,229

13,490

9,000

900

3,590

-

-

-

-

 

1

Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Hải

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

2,156

1,913

191

52

1,184

1,044

104

36

-

-

-

-

-

-

-

-

UBND đặc khu Lý Sơn

2,156

1,913

191

52

1,184

1,044

104

36

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước chống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Hải, hạng mục: đoạn nối tiếp cầu Vôi ra đường cơ động

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

1,200

1,044

104

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

-

-

-

-

1,200

1,044

104

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Nâng cấp tuyến đường từ trụ sở UBND xã An Hải (cũ) đến Trường Tiểu học An Hải

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

1,200

1,044

104

52

1,190

1,040

104

46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,200

1,044

104

52

1,190

1,040

104

46

-

-

-

-

-

-

-

-

 

4

Đường giao thông nông thôn; Hạng mục: Tuyến đường Nguyễn Đạo giáp đường sân bay

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

1,177

1,040

104

33

721

652

65

4

-

-

-

-

-

-

-

-

1,177

1,040

104

33

721

652

65

4

-

-

-

-

-

-

-

-

 

5

Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Phạm Văn Tài đi sân bay

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

734

652

65

17

385

348

35

2

-

-

-

-

-

-

-

-

734

652

65

17

385

348

35

2

-

-

-

-

-

-

-

-

 

6

Đường GTNT tuyến Rừng Nhợ đi Dinh Bà Thiên Y-A-NA

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

435

348

35

52

1,194

1,044

104

46

-

-

-

-

-

-

-

-

435

348

35

52

1,194

1,044

104

46

-

-

-

-

-

-

-

-

 

7

Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Lý Sơn

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

1,200

1,044

104

52

1,174

1,044

104

26

-

-

-

-

-

-

-

-

1,200

1,044

104

52

1,174

1,044

104

26

-

-

-

-

-

-

-

-

 

8

Nâng cấp, cải tạo chợ thôn Tây An Vĩnh

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

1,200

1,044

104

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

 

 

-

-

1,200

1,044

104

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

 

 

-

-

 

9

Đường GTNT tuyến Trung tâm khí tượng ra biển

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

1,957

1,740

174

43

999

870

87

42

-

-

-

-

-

-

-

-

1,957

1,740

174

43

999

870

87

42

-

-

-

-

-

-

-

-

 

10

Đường GTNT tuyến Trường tiểu học An Bình - Nhà máy điện

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

3,254

2,912

292

50

985

850

85

50

-

-

-

-

-

-

-

-

3,254

2,912

292

50

985

850

85

50

-

-

-

-

-

-

-

-

 

11

Đường GTNT tuyến Lân An Hoà (Dinh ghe Rồng An Vĩnh) - Trục đường chính trung tâm huyện

Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn

3,878

3,480

348

50

985

850

85

50

-

-

-

-

-

-

-

-

3,878

3,480

348

50

985

850

85

50

-

-

-

-

-

-

-

-

 

12

Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Vĩnh

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

1,000

870

87

43

50

50

 

 

950

820

87

43

 

 

-

-

1,000

870

87

43

50

50

 

 

950

820

87

43

 

 

-

-

 

13

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đông An Hải

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao

2,837

2,558

257

22

500

434

44

22

-

-

-

-

-

-

-

-

2,837

2,558

257

22

500

434

44

22

-

-

-

-

-

-

-

-

 

14

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đồng Hộ An Hải

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao

953

850

85

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

953

850

85

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

 

15

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Tây An Vĩnh

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao

953

850

85

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

953

850

85

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

 

16

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Tây An Hải

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao

3,406

3,080

308

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

3,406

3,080

308

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

 

17

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đông An Vĩnh

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá -

2,888

2,610

260

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

2,888

2,610

260

18

425

370

37

18

-

-

-

-

-

-

-

-

 

18

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Bắc An Bình

Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao

496

434

44

18

425

370

37

18

-

-

-

-

 

 

-

-

496

434

44

18

425

370

37

18

-

-

-

-

 

 

-

-

 

19

Trường Tiểu Học An hải; Hạng mục: Nhà vệ sinh

Phòng Giáo dục và Đào tạo

429

370

37

22

481

434

44

3

-

-

-

-

 

 

-

-

429

370

37

22

481

434

44

3

-

-

-

-

 

 

-

-

 

20

Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh; hạng mục: Tường rào khu B

Phòng Giáo dục và Đào tạo

447

370

37

40

890

805

80

5

-

-

-

-

 

 

-

-

447

370

37

40

890

805

80

5

-

-

-

-

 

 

-

-

 

21

Trường mầm non An Vĩnh hạng mục: Sửa chữa nâng cấp bếp ăn một chiều (điểm trường chính)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

459

370

37

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

 

 

-

-

459

370

37

52

1,200

1,044

104

52

-

-

-

-

 

 

-

-

 

22

Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành và hệ thống bờ đập Hồ chứa nước Thới Lới

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý

502

370

37

95

2,115

1,913

191

11

-

-

-

-

-

-

-

-

502

370

37

95

2,115

1,913

191

11

-

-

-

-

-

-

-

-

 

23

Nâng cấp đường cơ động Đông Nam đảo Lý Sơn, hạng mục: Điện chiếu sáng từ khách sạn Mường Thanh - Vũng neo đậu thàu thuyền Lý Sơn

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

1,447

370

37

1,040

126

87

19

20

4,765

4,141

419

205

 

 

-

-

1,447

370

37

1,040

126

87

19

20

4,765

4,141

419

205

 

 

-

-

 

24

Đường giao thông nông thôn Tuyến Ngã năm - chùa Hải Lâm

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý

3,871

434

44

3,393

100

100

 

 

7,775

4,039

394

3,342

 

 

-

-

3,871

434

44

3,393

100

100

 

 

7,775

4,039

394

3,342

 

 

-

-

 

25

Trường Mầm non An Hải; hạng mục: Dãy phòng học

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

1,053

805

80

168

3,554

3,073

313

168

-

-

-

-

-

-

-

-

1,053

805

80

168

3,554

3,073

313

168

-

-

-

-

-

-

-

-

 

26

Các tuyến đường giao thông nông thôn An Vĩnh

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

1,278

1,044

104

130

3,000

2,610

260

130

-

-

-

-

-

-

-

-

1,278

1,044

104

130

3,000

2,610

260

130

-

-

-

-

-

-

-

-

 

27

Nâng cấp mở rộng tuyến ngã ba Hoa biển đi vũng neo đậu tàu thuyền

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý

3,539

3,073

313

153

3,541

3,080

308

153

-

-

-

-

-

-

-

-

3,539

3,073

313

153

3,541

3,080

308

153

-

-

-

-

-

-

-

-

 

28

Đường giao thông nông thôn Tuyến Nhà văn hóa thể thao An Hải- đường cơ động

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

1,234

1,044

104

86

1,938

1,740

174

24

-

-

-

-

-

-

-

-

1,234

1,044

104

86

1,938

1,740

174

24

-

-

-

-

-

-

-

-

 

29

Đường GTNT tuyến Cồn An Vĩnh giáp Cổng Tò vò

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

4,811

4,228

438

145

3,215

2,912

292

11

-

-

-

-

-

-

-

-

4,811

4,228

438

145

3,215

2,912

292

11

-

-

-

-

-

-

-

-

 

30

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ sản xuất trên đồng An Hải và An Vĩnh

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

4,705

4,139

394

172

3,846

3,480

348

18

-

-

-

-

-

-

-

-

4,705

4,139

394

172

3,846

3,480

348

18

-

-

-

-

-

-

-

-

 

31

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường trên địa bàn huyện

Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn

1,087

870

87

130

2,931

2,558

257

116

-

-

-

-

-

-

-

-

1,087

870

87

130

2,931

2,558

257

116

-

-

-

-

-

-

-

-

 

II

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở

 

110,412

97,728

12,684

-

80,186

69,726

10,460

-

30,226

28,002

2,224

-

12,988

10,575

2,414

-

 

110,412

97,728

12,684

-

80,186

69,726

10,460

-

30,226

28,002

2,224

-

12,988

10,575

2,414

-

 

II.1

Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

 

90,247

78,476

11,771

-

74,462

64,749

9,713

-

15,785

13,727

2,058

-

7,264.3

5,597.5

1,666.8

-

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi

90,247

78,476

11,771

-

74,462

64,749

9,713

-

15,785

13,727

2,058

-

7,264.3

5,597.5

1,666.8

-

 

 

-Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc (Giai đoạn 2)

BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

52,386

45,553

6,833

-

37,541

32,644.5

4,896.5

-

14,845

12,909

1,936.5

-

7,264.3

5,597.5

1,666.8

-

52,386

45,553

6,833

-

37,541

32,644.5

4,896.5

-

14,845

12,909

1,936.5

-

7,264.3

5,597.5

1,666.8

-

 

 

-Trưởng Cao đẳng Y tế Đặng Thuỳ Trâm

BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

37,861

32,923

4,938

-

36,921

32,104.5

4,816.5

-

940

818.5

121.5

-

-

-

-

-

37,861

32,923

4,938

-

36,921

32,104.5

4,816.5

-

940

818.5

121.5

-

-

-

-

-

 

II.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

 

6,998

6,085

913

-

5,724

4,977

747.0

-

1,274

1,108

166

-

5,724

4,977

747

-

 

6,998

6,085

913

-

5,724

4,977

747.0

-

1,274

1,108

166

-

5,724

4,977

747

-

 

 

-Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi

Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (cũ)

6,998

6,085

913

-

5,724

4,977

747

-

1,274

1,108

166

-

5,724

4,977

747

-

Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới)

6,998

6,085

913

-

5,724

4,977

747

-

1,274

1,108

166

-

5,724

4,977

747

-

 

II.3

Chưa phân khai

 

13,167

13,167

-

-

-

-

-

-

13,167

13167

-

-

-

-

-

-

 

13,167

13,167

-

-

-

-

-

-

13,167

13167

-

-

-

-

-

-

 

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT 2

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Tên dự án/ Chủ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao

Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh

Ghi chú

Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang)

Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang)

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm 2025

Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

NSTW

NS tỉnh

NS huyện

 

TỔNG CỘNG:

 

691,545.92

637,726.2

8,239

45,580.7

541,965

525,965

5,890

10,110

129,007

111,760

1,271

15,976

30,175

29,957

-

218

-

691,545.92

637,726.2

8,239

45,580.7

541,965

525,965

5,890

10,110

129,007

111,760

1,271

15,976

30,175

29,957

-

218

 

I

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

 

600,916.9

555,336.2

-

45,580.7

473,887

########

-

#######

107,534

91,558.3

-

15,975.6

25,646.9

25,429

-

218

 

600,916.9

555,336.2

-

45,580.7

473,887

########

-

#######

107,534

91,558.3

-

#######

#######

25,429

-

218

 

 

'* Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

 

600,917

555,336.2

-

45,581

473,887

463,777

-

10,110

107,534

91,558.3

-

#######

#######

25,429

-

218

 

600,917

555,336.2

-

45,581

473,887

463,777

-

10,110

107,534

91,558.3

-

#######

######

25,429

-

218

 

I.1

Các dự án do BQL ĐT&XD huyện và các xã thuộc huyện Ia H'Drai (cũ) làm chủ đầu tư

 

205,342

184,389

-

20,953

160,398

156,806

-

3,592

36,295

27,583

-

8,712

10,524

10,306

-

218

-

205,342

184,389

-

20,953

160,398

156,806

-

3,592

36,295

27,583

-

8,712

10,524

10,306

-

218

 

1

Đầu tư Trường mầm non khu trung tâm hành chính huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

22,000

20,000

-

2,000

21,341

20,000

-

1,341

-

-

-

 

218

-

-

218

UBND Xã Ia Tơi

22,000

20,000

-

2,000

21,341

20,000

-

1,341

-

-

-

 

218

-

-

218

 

2

Đầu tư Trường TH-THCS khu trung tâm hành chính huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

30,268

27,799

-

2,469

28,166

27,799

-

367

-

-

-

 

1,441

1,441

-

-

30,268

27,799

-

2,469

28,166

27,799

-

367

-

-

-

 

1,441

1,441

-

-

 

3

Nhà văn hóa thể thao và sân vận động trung tâm huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

33,000

27,073

-

5,927

21,273

21,073

-

200

9,070

6,001

-

3,069

5,560

5,560

-

-

33,000

27,073

-

5,927

21,273

21,073

-

200

9,070

6,001

-

3,069

5,560

5,560

-

-

 

4

Cầu suối đá huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

77,000

70,000

-

7,000

48,418

48,418

-

-

26,668

21,582

-

5,087

3,050

3,050

-

-

77,000

70,000

-

7,000

48,418

48,418

-

-

26,668

21,582

-

5,087

3,050

3,050

-

-

 

5

Nghĩa trang nhân dân huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

5,035

4,662

-

373

4,695

4,662

-

33

-

-

-

 

-

-

-

-

5,035

4,662

-

373

4,695

4,662

-

33

-

-

-

 

-

-

-

-

 

6

Đường ĐĐT36 (đoạn N66-N69)

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai

4,700

4,200

-

500

4,200

4,200

-

-

129

-

-

129

-

-

-

-

4,700

4,200

-

500

4,200

4,200

-

-

129

-

-

129

-

-

-

-

 

7

Đường vào nghĩa trang thôn 1 xã Ia Dom

UBND xã Ia Dom

4,005

3,641

-

364

3,993

3,641

-

352

-

-

-

-

-

-

-

-

4,005

3,641

-

364

3,993

3,641

-

352

-

-

-

-

-

-

-

-

 

8

Đường GTNT làng thanh niên thôn 3, xã Ia Dom

UBND xã Ia Dom

1,344

1,280

-

64

1,344

1,280

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

1,344

1,280

-

64

1,344

1,280

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Đường vào khu sản xuất số 1 thôn 1, xã Ia Dom

UBND xã Ia Dom

2,016

1,920

-

96

2,016

1,920

-

96

-

-

-

-

-

-

-

-

2,016

1,920

-

96

2,016

1,920

-

96

-

-

-

-

-

-

-

-

 

10

Đường vào khu sản xuất số 1, thôn Ia Muung, xã Ia Dom

UBND xã Ia Dom

2,175

2,175

-

0

2,175

2,175

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,175

2,175

-

0

2,175

2,175

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

11

Đường giao thông đi bến đò làng Dom thôn 9, xã Ia Tơi

UBND xã Ia Tơi

4,005

3,641

-

364

4,005

3,641

-

364

-

-

-

-

-

-

-

-

4,005

3,641

-

364

4,005

3,641

-

364

-

-

-

-

-

-

-

-

 

12

Đường giao thông thôn làng nú đi điểm dân cư 66 thôn Ia Dơr, xã Ia Tơi

UBND xã Ia Tơi

4,543

4,475

-

68

4,923

4,475

-

448

-

-

-

-

-

-

-

-

4,543

4,475

-

68

4,923

4,475

-

448

-

-

-

-

-

-

-

-

 

13

Đường giao thông thôn đi sản xuất 7, xã Ia Tơi

UBND xã Ia Tơi

990

900

-

90

972

900

-

72

-

-

-

-

-

-

-

-

990

900

-

90

972

900

-

72

-

-

-

-

-

-

-

-

 

14

Các dự án sau khi đã phân bổ so với nhu cầu còn thừa phần NSTW và thừa phần vốn NSTW của các dự án đã quyết toán, chờ nộp trả NSNN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

161

161

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

161

161

-

-

 

15

Đường GTNT thôn 3 (Điểm dân cư số 7 mở rộng)

UBND xã Ia Đal

4,118

3,744

-

374

3,918

3,744

-

174

-

-

-

-

-

-

-

-

UBND Xã Ia Đal

4,118

3,744

-

374

3,918

3,744

-

174

-

-

-

-

-

-

-

-

 

16

Đường GTNT thôn 4 (Điểm dân cư số 11 C.Ty CP Sâm Ngọc Linh)

UBND xã Ia Đal

1,934

1,612

-

322

1,693

1,612

-

81

-

-

-

-

-

-

-

-

1,934

1,612

-

322

1,693

1,612

-

81

-

-

-

-

-

-

-

-

 

17

Đường GTNT thôn Ia Der Giai đoạn 1 (Đường vào đội 12)

UBND xã Ia Đal

4,968

4,320

-

648

4,320

4,320

-

-

400

-

-

400

-

-

-

-

4,968

4,320

-

648

4,320

4,320

-

-

400

-

-

400

-

-

-

-

 

18

Đường GTNT thôn Ia Der Giai đoạn 2 (Đường vào đội 12)

UBND xã Ia Đal

1,901

1,728

-

173

1,728

1,728

-

-

28

-

-

28

95

95

-

-

1,901

1,728

-

173

1,728

1,728

-

-

28

-

-

28

95

95

-

-

 

19

Đường GTNT thôn 5, đường vào đội 2 đội 3 chi nhánh 716

UBND xã Ia Đal

1,341

1,219

-

122

1,219

1,219

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

1,341

1,219

-

122

1,219

1,219

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

I.2

Các dự án do UBND xã và BQL ĐT&XD huyện Tu Mơ Rông (cũ) làm chủ đầu tư

 

195,066

193,066

-

2,000

159,768

159,768

-

-

35,297

33,297.3

-

2,000

5,126

5,126

-

-

 

195,066

193,066

-

2,000

159,768

159,768

-

-

35,297

33,297.3

-

2,000

5,126

5,126

-

-

 

1

Trường mầm non xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,709

4,709

-

-

4,709

4,709

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

UBND Xã Tu Mơ Rông

4,709

4,709

-

-

4,709

4,709

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

2

Cầu qua suối Đăk Ter

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

21,388

21,388

-

-

8,721

8,721

-

-

12,667

12,667

-

-

-

-

-

-

21,388

21,388

-

-

8,721

8,721

-

-

12,667

12,667

-

-

-

-

-

-

 

3

Cổng tường rào, sân bê tông các trường trên địa bàn huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

764

764

-

-

64

64

-

-

700

700

-

-

64

64

-

-

764

764

-

-

64

64

-

-

700

700

-

-

64

64

-

-

 

4

Khu văn hóa thể thao xã Tu Mơ Rông

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,691

1,691

-

-

1,491

1,491

-

-

200

200

-

-

269

269

-

-

1,691

1,691

-

-

1,491

1,491

-

-

200

200

-

-

269

269

-

-

 

5

Đường thôn Ty Tu đi khu sản xuất tập trung xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

8,876

8,876

-

-

8,876

8,876

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,876

8,876

-

-

8,876

8,876

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

6

Đường liên thôn từ thôn Tu Cấp vào thôn Đăk Ka - Văn Sang - Đăk Neang, xã Tu Mơ Rông

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

7,213

7,213

-

-

7,213

7,213

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,213

7,213

-

-

7,213

7,213

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

7

Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Chum 2

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,300

1,300

-

-

1,300

1,300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,300

1,300

-

-

1,300

1,300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

8

Đường nội thôn Đăk Hà (đoạn vào nhà A Hồ)

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

500

500

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

500

500

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Hà xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

800

800

-

-

800

800

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

800

800

-

-

800

800

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

10

Đường nội thôn Mô Pả xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

130

130

-

-

130

130

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

130

-

-

130

130

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

11

Nhà rông thôn Ty Tu xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

12

Nhà rông thôn Đăk Pờ Trang xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

13

Nhà rông thôn Kon Pia xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

14

Đường đi khu sản xuất Đăk Chum 1, xã Tu Mơ Rông

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,149

4,149

-

-

4,149

4,149

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,149

4,149

-

-

4,149

4,149

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

15

Quảng trường kết hợp Khu thể thao xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

9,678

9,678

-

-

3,922

3,922

-

-

5,756

5,756

-

-

-

-

-

-

9,678

9,678

-

-

3,922

3,922

-

-

5,756

5,756

-

-

-

-

-

-

 

16

Nước sinh hoạt trung tâm xã Đăk Hà (hạng mục: nhánh nhỏ)

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,104

1,104

-

-

1,104

1,104

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,104

1,104

-

-

1,104

1,104

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

17

Khu văn hóa, kết hợp dụng cụ thể dục thể thao, xã Đăk Hà; Hạng mục: Chỉnh trang khuôn viên khu làm việc các phòng ban

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,047

4,047

-

-

4,047

4,047

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,047

4,047

-

-

4,047

4,047

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

18

Nâng cấp, sửa chữa công trình thoát nước, vỉa hè các tuyến đường khu trung tâm huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,704

1,704

-

-

1,704

1,704

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,704

1,704

-

-

1,704

1,704

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

19

Cấp nước sinh hoạt các thôn xã Đăk Hà

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,100

1,100

-

-

1,100

1,100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,100

1,100

-

-

1,100

1,100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

20

Chỉnh trang đô thị khu trung tâm huyện

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

15,172

15,172

-

-

15,009

15,009

-

-

162

162.4

-

-

-

-

-

-

15,172

15,172

-

-

15,009

15,009

-

-

162

162.4

-

-

-

-

-

-

 

21

Đường đi khu sản xuất, thác Siu Puông, xã Đăk Na

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,000

4,000

-

-

4,000

4,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

UBND xã Đăk Sao

4,000

4,000

-

-

4,000

4,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

22

Gia cố các hạng mục xung yếu; Bố trí điện chiếu sáng các thôn trên địa bàn xã Đăk Na

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,700

1,700

-

-

1,700

1,700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,700

1,700

-

-

1,700

1,700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

23

Nâng cấp đường giao thông thôn Năng Lớn 1, xã Đăk Sao

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,691

4,691

-

-

4,691

4,691

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,691

4,691

-

-

4,691

4,691

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

24

Đường đi khu sản xuất Ta Cheng thôn Năng Nhỏ 2

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

550

550

-

-

550

550

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

550

550

-

-

550

550

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

25

Đường đi khu sản xuất thôn Kạch lớn 1 (Đoạn lên bể nước)

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

26

Nước tự chảy phục vụ mô hình trồng dược liệu và các loại cây trồng ứng dụng công nghệ cao xã Đăk Na

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,150

1,150

-

-

1,150

1,150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,150

1,150

-

-

1,150

1,150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

27

Thuỷ lợi xã Đăk Sao (Hạng mục: Thuỷ lợi Đăk Prí)

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

1,319

1,319

-

-

1,319

1,319

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,319

1,319

-

-

1,319

1,319

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

28

Khu văn hóa thể thao xã Đăk Sao

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

3,030

3,030

-

-

3,030

3,030

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,030

3,030

-

-

3,030

3,030

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

29

Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Riếp 1, xã Đăk Na

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

5,397

5,397

-

-

3,397

3,397

-

-

2,000

2,000

-

-

1,036

1,036

-

-

5,397

5,397

-

-

3,397

3,397

-

-

2,000

2,000

-

-

1,036

1,036

-

-

 

30

Cầu treo Đăk Tu thôn Kon Cung

UBNS xã Đăk Sao

1,129

1,129

-

-

1,129

1,129

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,129

1,129

-

-

1,129

1,129

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

31

Cầu tràn Đăk Riếp 1 đi khu du lịch thác Siu Puông

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông

9,047

9,047

-

-

9,047

9,047

-

-

-

-

-

-

1,500

1,500

-

-

9,047

9,047

-

-

9,047

9,047

-

-

-

-

-

-

1,500

1,500

-

-

 

32

Sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư thôn Long Tro, Ba Khen, Văn Xuôi

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

2,211

2,211

-

-

2,211

2,211

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

UBND xã Măng Ri

2,211

2,211

-

-

2,211

2,211

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

33

Khu văn hoá thể thao xã Ngọk Lây; Hạng mục: Sân bóng đá (sân cỏ nhân tạo); Sân khấu ngoài trời; Sân, đường bê tông và các hạng mục phụ trợ

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

2,125

2,125

-

-

2,125

2,125

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2,125

2,125

-

-

2,125

2,125

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

34

Gia cố các hạng mục xung yếu trên tuyến đường vào và đường nội bộ khu tái định cư thôn Tu Thó, xã Tê Xăng

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

3,496

3,496

-

-

3,496

3,496

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

3,496

3,496

-

-

3,496

3,496

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

35

Đường đi khu sản xuất Đăk Tơ Lá (giai đoạn 2), xã Ngọk Yêu

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Yêu

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

36

Đường đi khu sản xuất Chang Hai thôn Long Láy 1 (đoạn nối tiếp), xã Ngọk Yêu

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Yêu

500

500

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

500

500

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

37

Nước sinh hoạt thôn Ba Tu 3, xã Ngọk Yêu

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

3,558

3,558

-

-

3,558

3,558

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

3,558

3,558

-

-

3,558

3,558

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

38

Đường nội thôn Tu Thó

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Tê Xăng

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

39

Đường nội thôn Đăk Sông

UBND xã Tê Xăng

596

596

-

-

596

596

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

596

596

-

-

596

596

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

40

Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Kinh I

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây

620

620

-

-

620

620

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

620

620

-

-

620

620

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

41

Đường đi khu sản xuất Măng Rương I, II ( đoạn nối tiếp)

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây

800

800

-

-

800

800

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

800

800

-

-

800

800

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

42

Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi Gia Bao( đoạn cuối)

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây

178

178

-

-

178

178

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

178

178

-

-

178

178

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

43

Đường Đi khu sản xuất thôn Ngọc La ( Đoạn nối tiếp Ai Len )

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng Ri

798

798

-

-

798

798

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

798

798

-

-

798

798

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

44

Khu văn hóa thể thao xã Măng Ri

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

3,286

3,286

-

-

3,000

3,000

-

-

286

286

-

-

1,714

1,714

-

-

3,286

3,286

-

-

3,000

3,000

-

-

286

286

-

-

1,714

1,714

-

-

 

45

Cầu tràn Tu Long xã Văn Xuôi

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,100

4,100

-

-

4,100

4,100

-

-

-

-

-

-

258

258

-

-

4,100

4,100

-

-

4,100

4,100

-

-

-

-

-

-

258

258

-

-

 

46

Đường nội thôn Ba Khen (Nhánh 2 đoạn nối tiếp)

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi

200

200

-

-

200

200

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

200

200

-

-

200

200

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

47

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng thủy lợi Đăk Văn 1 (đoạn nối tiếp)

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi

300

300

-

-

300

300

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

300

300

-

-

300

300

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

48

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng thủy lợi Đăk Nghên thôn Long Tro

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi

683

683

-

-

683

683

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

683

683

-

-

683

683

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

49

Nâng cấp, sữa chữa đoạn đường từ UBND xã qua thôn Chung Tam đến thôn Pu Tá

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng Ri

774

774

-

-

774

774

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

774

774

-

-

774

774

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

50

Sửa chữa nâng cấp đường đi khu sản xuất thôn Mô Za ( Toàn tuyến 2km)

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây

1,499

1,499

-

-

1,499

1,499

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

1,499

1,499

-

-

1,499

1,499

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

51

Khu văn hóa thể thao xã Tê Xăng

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

2,690

2,690

-

-

2,690

2,690

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2,690

2,690

-

-

2,690

2,690

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

52

Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt thôn Tam Rin

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

2,400

2,400

-

-

2,400

2,400

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2,400

2,400

-

-

2,400

2,400

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

 

53

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Pu Tá đi làng cũ

UBND xã Măng Ri

1,000

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

47

47

-

-

1,000

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

47

47

-

-

 

54

Cầu tràn qua suối thôn Mô Za, xã Ngọk Lây phục vụ phát triển vùng dược liệu

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

4,500

4,500

-

-

4,500

4,500

-

-

-

-

-

-

139

139

-

-

4,500

4,500

-

-

4,500

4,500

-

-

-

-

-

-

139

139

-

-

 

55

Trường mầm non xã Măng Ri

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông

6,000

6,000

-

-

6,000

6,000

-

-

-

-

-

-

99

99

-

-

6,000

6,000

-

-

6,000

6,000

-

-

-

-

-

-

99

99

-

-

 

56

Khu văn hóa thể thao xã Đăk Tờ Kan

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện

3,387

3,387

 

 

3,387

3,387

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

UBND xã Đăk Tờ Kan

3,387

3,387

 

 

3,387

3,387

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

57

Đường đi khu sản xuất thôn Kon Hia 3, xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện

3,525

3,525

 

 

3,525

3,525

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,525

3,525

 

 

3,525

3,525

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

58

Đường nội thôn Đăk Hnăng 2

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

535

535

 

 

535

535

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

535

535

 

 

535

535

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

59

Làm mới nhà rông thôn Tê Xô Trong

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

60

Làm mới nhà rông thôn Đăk Trăng

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

61

Làm mới nhà rông thôn Tê Xô Ngoài

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

62

Kiên kố hóa kênh mương thủy lợi Tea Gia

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

140

140

 

 

140

140

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

140

140

 

 

140

140

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

63

Sửa chữa nhà rông thôn Đăk Prông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

64

Sửa chữa nhà rông thôn Kon Hnông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

65

Làm mới nhà rông thôn Đăk Hnăng

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

66

Sửa chữa nhà rông thôn Đăk Nông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

20

 

 

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

67

Nhà rông thôn La Giông (NRVH), xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

68

Nhà rông thôn Đăk Plò (NRVH), xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

100

 

 

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

69

KCH kênh mương Thủy lợi Đăk Vin 1 (Mô Bành), xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông

400

400

 

 

400

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

400

400

 

 

400

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

70

Nâng cấp sửa chữa đường nội thôn Kon Hia 1, xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông

599

599

 

 

599

599

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

599

599

 

 

599

599

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

71

Giếng đào (NSH) thôn La Giông, xã Đăk Rơ Ông

Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông

494

494

 

 

494

494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

494

494

 

 

494

494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

72

Thủy lợi Đăk Pui, xã Đăk Tờ Kan

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện

2,574

2,574

 

 

2,574

2,574

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,574

2,574

 

 

2,574

2,574

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

73

Trường THCS xã Đăk Tờ Kan

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện

22,000

20,000

-

2,000

8,474

8,474

-

-

13,526

11,526

-

2,000

-

-

-

-

22,000

20,000

-

2,000

8,474

8,474

-

-

13,526

11,526

-

2,000

-

-

-

-

 

I.3

Các dự án do UBND xã và BQL ĐT&XD huyện Kon PLông (cũ) làm chủ đầu tư

 

200,508

177,881

-

22,627

153,721

147,203

-

6,518

35,941

30,678

-

5,263

9,997

9,997

-

-

 

200,508

177,881

-

22,627

153,721

147,203

-

6,518

35,941

30,678

-

5,263

9,997

9,997

-

-

 

1

Đường từ trung tâm xã Hiếu đi thôn Kon Pling, huyện Kon Plông (Đoạn Km6+454- Km9+654)

Ban Quản lý DA ĐTXD huyện Kon PLông

27,500

25,000

-

2,500

25,000

25,000

-

-

-

-

-

-

686

686

-

-

UBND Xã Kon Plông

27,500

25,000

-

2,500

25,000

25,000

-

-

-

-

-

-

686

686

-

-

 

2

Đường đi khu sản xuất thôn Điek Nót (nhánh 2)

UBND xã Ngọk Tem

1,980

1,800

-

180

1,944

1,800

-

144

-

-

-

-

-

-

-

-

1,980

1,800

-

180

1,944

1,800

-

144

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Kênh mương thủy lợi Nước Vang

UBND xã Ngọk Tem

495

450

-

45

495

450

-

45

-

-

-

-

-

-

-

-

495

450

-

45

495

450

-

45

-

-

-

-

-

-

-

-

 

4

Nước sinh hoạt thôn Kíp Plinh

UBND xã Ngọk Tem

885

802

-

83

885

802

-

83

-

-

-

-

-

-

-

-

885

802

-

83

885

802

-

83

-

-

-

-

-

-

-

-

 

5

Nước sinh hoạt thôn Măng Nách

UBND xã Ngọk Tem

883

802

-

81

883

802

-

81

-

-

-

-

-

-

-

-

883

802

-

81

883

802

-

81

-

-

-

-

-

-

-

-

 

6

Đường đi khu sản xuất thôn Điek Kua

UBND xã Ngọk Tem

1,512

1,375

-

137

1,512

1,375

-

137

-

-

-

-

-

-

-

-

1,512

1,375

-

137

1,512

1,375

-

137

-

-

-

-

-

-

-

-

 

7

Đường đi khu sản xuất thôn Điek Tà Âu

UBND xã Ngọk Tem

1,650

1,500

-

150

1,650

1,500

-

150

-

-

-

-

-

-

-

-

1,650

1,500

-

150

1,650

1,500

-

150

-

-

-

-

-

-

-

-

 

8

Kênh mương thủy lợi Nước Trưới

UBND xã Ngọk Tem

495

450

-

45

495

450

-

45

-

-

-

-

-

-

-

-

495

450

-

45

495

450

-

45

-

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Nâng cấp, mở rộng đường GTNT thôn Điek Nót đi thôn Điek Kua

UBND xã Ngọk Tem

2,534

2,304

-

230

-

-

-

-

2,304

2,304

-

-

-

-

-

-

2,534

2,304

-

230

-

-

-

-

2,304

2,304

-

-

-

-

-

-

 

10

Đường đi khu sản xuất Nước Xu

UBND xã Hiếu

1,065

960

-

105

1,065

960

-

105

-

-

-

-

-

-

-

-

1,065

960

-

105

1,065

960

-

105

-

-

-

-

-

-

-

-

 

11

Đường đi khu sản xuất Nước Vư

UBND xã Hiếu

3,102

2,800

-

302

3,102

2,800

-

302

-

-

-

-

-

-

-

-

3,102

2,800

-

302

3,102

2,800

-

302

-

-

-

-

-

-

-

-

 

12

Đường nội thôn nhánh 1 Vi Choong

UBND xã Hiếu

384

346

-

38

384

346

-

38

-

-

-

-

-

-

-

-

384

346

-

38

384

346

-

38

-

-

-

-

-

-

-

-

 

13

Đường nội thôn nhánh 1 Tu Cần

UBND xã Hiếu

264

238

-

26

264

238

-

26

-

-

-

-

-

-

-

-

264

238

-

26

264

238

-

26

-

-

-

-

-

-

-

-

 

14

Thủy lợi nước tư

UBND xã Hiếu

1,980

1,800

-

180

1,966

1,800

-

166

11

-

-

11

-

-

-

-

1,980

1,800

-

180

1,966

1,800

-

166

11

-

-

11

-

-

-

-

 

15

Đường đi khu sản xuất Nước Meo

UBND xã Hiếu

1,043

941

-

103

1,043

941

-

103

-

-

-

-

-

-

-

-

1,043

941

-

103

1,043

941

-

103

-

-

-

-

-

-

-

-

 

16

Thủy lợi nước Zét

UBND xã Hiếu

550

500

-

50

-

 

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

550

500

-

50

-

 

-

-

500

500

-

-

-

-

-

-

 

17

Nâng cấp mở rộng đường GTNT nội thôn Kon Klùng

UBND xã Hiếu

948

862

-

86

-

 

-

-

862

862

-

-

-

-

-

-

948

862

-

86

-

 

-

-

862

862

-

-

-

-

-

-

 

18

Đường đi khu sản xuất Đăk Liêu

UBND xã Hiếu

495

450

-

45

-

 

-

-

450

450

-

-

-

-

-

-

495

450

-

45

-

 

-

-

450

450

-

-

-

-

-

-

 

19

Giếng nước sinh hoạt thôn Vi Koa

UBND xã Pờ Ê

880

800

-

80

864

800

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

880

800

-

80

864

800

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

 

20

Giếng nước sinh hoạt thôn Vi Ktàu

UBND xã Pờ Ê

880

800

-

80

864

800

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

880

800

-

80

864

800

-

64

-

-

-

-

-

-

-

-

 

21

Thủy lợi Preo thôn Vi Klâng

UBND xã Pờ Ê

1,154

1,049

-

105

1,127

1,049

-

78

6

-

-

6

-

-

-

-

1,154

1,049

-

105

1,127

1,049

-

78

6

-

-

6

-

-

-

-

 

22

Thủy lợi nước Răng thôn Vi Ktàiu

UBND xã Pờ Ê

1,065

968

-

97

1,059

968

-

91

6

-

-

6

-

-

-

-

1,065

968

-

97

1,059

968

-

91

6

-

-

6

-

-

-

-

 

23

Đường đi khu sản xuất nước Ra Hách

UBND xã Pờ Ê

1,162

1,056

-

106

1,140

1,056

-

84

-

-

-

-

-

-

-

-

1,162

1,056

-

106

1,140

1,056

-

84

-

-

-

-

-

-

-

-

 

24

Đường đi khu sản xuất nước Pa Cao

UBND xã Pờ Ê

1,169

1,062

-

106

1,169

1,062

-

106

-

-

-

-

-

-

-

-

1,169

1,062

-

106

1,169

1,062

-

106

-

-

-

-

-

-

-

-

 

25

Đường đi khu sản xuất nước Drong

UBND xã Pờ Ê

1,150

1,045

-

105

1,129

1,045

-

84

-

-

-

-

-

-

-

-

1,150

1,045

-

105

1,129

1,045

-

84

-

-

-

-

-

-

-

-

 

26

Cầu treo Ta Nông

UBND xã Pờ Ê

948

862

-

86

-

-

-

-

862

862

-

-

-

-

-

-

948

862

-

86

-

-

-

-

862

862

-

-

-

-

-

-

 

27

Nâng cấp sửa chữa đường trục chính thôn Vi Klâng 1 (từ QL24 vào thôn)

UBND xã Pờ Ê

1,162

1,056

-

106

-

-

-

-

1,056

1,056

-

-

-

-

-

-

1,162

1,056

-

106

-

-

-

-

1,056

1,056

-

-

-

-

-

-

 

28

Đường đi khu sản xuất nước Kla (nối tiếp thôn Vi Ô Lắk)

UBND xã Pờ Ê

145

132

-

13

-

-

-

-

132

132

-

-

-

-

-

-

145

132

-

13

-

-

-

-

132

132

-

-

-

-

-

-

 

29

Đường ĐH 34 từ Km10+380 - Km15 đấu nối TL 676

Ban Quản lý DA ĐTXD huyện

34,987

31,806

-

3,181

31,806

31,806

 

-

-

 

-

-

261

261

-

-

UBND Xã Măng Đen

34,987

31,806

-

3,181

31,806

31,806

 

-

-

 

-

-

261

261

-

-

 

30

Nâng cấp, mở rộng đoạn từ QL 24 đi thôn Kon Rẫy

Ban Quản lý DA ĐTXD huyện

27,987

25,443

-

2,544

18,176

17,976

 

200

7,467

7,467

-

-

9,049

9,049

-

-

27,987

25,443

-

2,544

18,176

17,976

 

200

7,467

7,467

-

-

9,049

9,049

-

-

 

31

Nâng cấp, mở rộng đường GTNT nội thôn Kon Chênh, xã Măng Cành, huyện Kon Plông

Ban Quản lý DA ĐTXD huyện

10,000

4,800

-

5,200

-

 

 

-

10,000

4,800

 

5,200

-

 

-

-

10,000

4,800

-

5,200

-

 

 

-

10,000

4,800

 

5,200

-

 

-

-

 

32

Cầu tràn đi khu sản xuất Đăk Ning

UBND thị trấn Măng Đen

550

500

-

50

534

500

 

34

-

 

-

-

-

 

-

-

550

500

-

50

534

500

 

34

-

 

-

-

-

 

-

-

 

33

Thuỷ lợi nước Grỗ thôn Kon Xủh

UBND thị trấn Măng Đen

1,870

1,700

-

170

1,799

1,700

 

99

-

 

-

-

-

 

-

-

1,870

1,700

-

170

1,799

1,700

 

99

-

 

-

-

-

 

-

-

 

34

Thuỷ lợi nước La thôn Kon Xủh

UBND thị trấn Măng Đen

1,430

1,300

-

130

1,375

1,300

 

75

-

 

-

-

-

 

-

-

1,430

1,300

-

130

1,375

1,300

 

75

-

 

-

-

-

 

-

-

 

35

Đường đi khu sản xuất nước năng thôn Kon Xủh

UBND thị trấn Măng Đen

972

884

-

88

972

884

 

88

-

 

-

-

-

 

-

-

972

884

-

88

972

884

 

88

-

 

-

-

-

 

-

-

 

36

Đường đi khu sản xuất nước tơ thôn Kon Brẫyh (Nối tiếp)

UBND thị trấn Măng Đen

1,620

1,473

-

147

1,620

1,473

 

147

-

 

-

-

-

 

-

-

1,620

1,473

-

147

1,620

1,473

 

147

-

 

-

-

-

 

-

-

 

37

Đường đi khu sản xuất Đăk Ni thôn Kon Leang

UBND thị trấn Măng Đen

1,620

1,473

-

147

1,620

1,473

 

147

-

 

-

-

-

 

-

-

1,620

1,473

-

147

1,620

1,473

 

147

-

 

-

-

-

 

-

-

 

38

Kênh mương đồng nước Kla (nhánh 1) thôn Kon Vơng Kia

UBND thị trấn Măng Đen

836

760

-

76

-

 

 

-

760

760

-

-

-

 

-

-

836

760

-

76

-

 

 

-

760

760

-

-

-

 

-

-

 

39

Cầu treo đi khu sản xuất nước la thôn Kon Xủh

UBND thị trấn Măng Đen

968

880

-

88

-

 

 

-

880

880

-

-

-

 

-

-

968

880

-

88

-

 

 

-

880

880

-

-

-

 

-

-

 

40

Đường đi khu sản xuất Kon Doa (Nhánh 2) thôn Kon Vơng Kia

UBND thị trấn Măng Đen

880

800

-

80

-

 

 

-

800

800

-

-

-

 

-

-

880

800

-

80

-

 

 

-

800

800

-

-

-

 

-

-

 

41

Kênh mương thuỷ lợi nước Briêng thôn Kon Vơng Kia (Nối tiếp)

UBND thị trấn Măng Đen

1,210

1,100

-

110

-

 

 

-

1,100

1,100

-

-

-

 

-

-

1,210

1,100

-

110

-

 

 

-

1,100

1,100

-

-

-

 

-

-

 

42

Đường GNT đi khu sản xuất Măng Cành thôn Kon Pring

UBND thị trấn Măng Đen

1,540

1,400

-

140

-

 

 

-

1,400

1,400

-

-

-

 

-

-

1,540

1,400

-

140

-

 

 

-

1,400

1,400

-

-

-

 

-

-

 

43

Cầu treo nước Lô thôn Kon Năng

UBND xã Măng Cành

1,137

1,031

-

106

1,137

1,031

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

1,137

1,031

-

106

1,137

1,031

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

 

44

Thuỷ lợi Ri PLuông thôn Kon Chênh

UBND xã Măng Cành

1,134

1,028

-

106

1,134

1,028

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

1,134

1,028

-

106

1,134

1,028

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

 

45

Đường đi khu sản xuất Nước gỗ thôn Kon Chênh

UBND xã Măng Cành

1,873

1,703

-

170

1,873

1,703

 

170

-

 

-

-

-

 

-

-

1,873

1,703

-

170

1,873

1,703

 

170

-

 

-

-

-

 

-

-

 

46

Đường đi khu sản xuất Nước Bỏ thôn Kon Tu Ma

UBND xã Măng Cành

436

396

-

40

436

396

 

40

-

 

-

-

-

 

-

-

436

396

-

40

436

396

 

40

-

 

-

-

-

 

-

-

 

47

Thủy lợi Ri Gâm thôn Kon Kum

UBND xã Măng Cành

962

875

-

87

962

875

 

87

-

 

-

-

-

 

-

-

962

875

-

87

962

875

 

87

-

 

-

-

-

 

-

-

 

48

Thủy lợi Măng Pu thôn Kon Năng

UBND xã Măng Cành

866

787

-

79

866

787

 

79

-

 

-

-

-

 

-

-

866

787

-

79

866

787

 

79

-

 

-

-

-

 

-

-

 

49

Nâng cấp đường nội thôn vào nhà Văn Hóa thôn Kon Tu Rằng

UBND xã Măng Cành

726

660

-

66

726

660

 

66

-

 

-

-

-

 

-

-

726

660

-

66

726

660

 

66

-

 

-

-

-

 

-

-

 

50

Kiên cố hóa kênh mương Măng Xa (đoạn nối tiếp) thôn Măng Cành

UBND xã Măng Cành

968

880

-

88

968

880

 

88

-

 

-

-

-

 

-

-

968

880

-

88

968

880

 

88

-

 

-

-

-

 

-

-

 

51

Đường đi khu sản xuất Ri Na ra cầu treo thôn Đăk Ne

UBND xã Măng Cành

581

528

-

53

581

528

 

53

-

 

-

-

-

 

-

-

581

528

-

53

581

528

 

53

-

 

-

-

-

 

-

-

 

52

Đường nội thôn Kon Tu Rằng

UBND xã Măng Cành

871

792

-

79

-

 

 

-

792

792

-

-

-

 

-

-

871

792

-

79

-

 

 

-

792

792

-

-

-

 

-

-

 

53

Đường đi khu sản xuất Ri Mâm thôn Đăk Ne

UBND xã Măng Cành

653

594

-

59

-

 

 

-

594

594

-

-

-

 

-

-

653

594

-

59

-

 

 

-

594

594

-

-

-

 

-

-

 

54

Đường đi khu sản xuất tái định canh thôn Đắk Tăng

UBND xã Đăk Tăng

2,917

2,652

-

265

2,917

2,652

 

265

-

 

-

-

-

 

-

-

2,917

2,652

-

265

2,917

2,652

 

265

-

 

-

-

-

 

-

-

 

55

Đường đi Từ cầu Đắk Pờ Rồ đi Đắk Sa

UBND xã Đăk Tăng

1,365

1,229

-

136

1,365

1,229

 

136

-

 

-

-

-

 

-

-

1,365

1,229

-

136

1,365

1,229

 

136

-

 

-

-

-

 

-

-

 

56

Đường đi khu sản xuất Nước Re Thôn Vi Rơ Ngheo

UBND xã Đăk Tăng

3,461

3,147

-

315

3,461

3,147

 

314

-

 

-

-

-

 

-

-

3,461

3,147

-

315

3,461

3,147

 

314

-

 

-

-

-

 

-

-

 

57

Cầu Treo Măng Móc 2 thôn Đắk Pờ Rồ

UBND xã Đăk Tăng

957

870

-

87

954

870

 

84

-

 

-

-

-

 

-

-

957

870

-

87

954

870

 

84

-

 

-

-

-

 

-

-

 

58

Cầu treo đi khu sản xuất cánh đồng Nước Koi Ró thôn Vi Rơ Ngheo

UBND xã Đăk Tăng

954

857

-

97

954

857

 

97

-

 

-

-

-

 

-

-

954

857

-

97

954

857

 

97

-

 

-

-

-

 

-

-

 

59

Đường đi khu sản xuất Măng Púi thôn Đắk Pờ Rồ

UBND xã Đăk Tăng

1,068

962

-

106

1,068

962

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

1,068

962

-

106

1,068

962

 

106

-

 

-

-

-

 

-

-

 

60

Đường GTNT thôn Măng Lây đi thôn Ngọc Ring, xã Đăk Ring, huyện Kon Plông (giai đoạn 2)

Ban Quản lý DA ĐTXD huyện

7,666

6,969

-

697

6,969

6,969

 

-

35

 

-

35

-

 

 

 

UBND Xã Măng Bút

7,666

6,969

-

697

6,969

6,969

 

-

35

 

-

35

-

 

 

 

 

61

Thủy lợi Nước Đen (Nước Deng) thôn Vác Y Nhông

UBND xã Đăk Ring

2,292

2,084

-

208

2,287

2,084

 

203

-

 

-

 

-

 

 

 

2,292

2,084

-

208

2,287

2,084

 

203

-

 

-

 

-

 

 

 

 

62

Cầu treo đi khu sản xuất làng Ngọc Hoàng (Đoạn cuối làng)

UBND xã Đăk Ring

967

879

-

88

959

879

 

80

5

 

-

5

-

 

 

 

967

879

-

88

959

879

 

80

5

 

-

5

-

 

 

 

 

63

Thủy lợi Nước Cai, thôn Nước Doa

UBND xã Đăk Ring

2,080

1,891

-

189

2,066

1,891

 

175

-

 

-

 

-

 

 

 

2,080

1,891

-

189

2,066

1,891

 

175

-

 

-

 

-

 

 

 

 

64

Đường đi khu sản xuất Đắk Ang (Đoạn nối cầu treo cuối làng)

UBND xã Đăk Ring

1,355

1,232

-

123

1,355

1,232

 

123

-

 

-

 

-

 

 

 

1,355

1,232

-

123

1,355

1,232

 

123

-

 

-

 

-

 

 

 

 

65

Nâng cấp, mở rộng đường đi khu sản xuất làng Nước Niêu, thôn Đắk Da

UBND xã Đăk Ring

2,358

2,144

-

214

-

 

 

-

2,144

2,144

-

 

-

 

 

 

2,358

2,144

-

214

-

 

 

-

2,144

2,144

-

 

-

 

 

 

 

66

Đường đi khu sản xuất Nước Ra Vin, thôn Đắk Ang

UBND xã Đăk Ring

339

308

-

31

-

 

 

-

308

308

-

 

-

 

 

 

339

308

-

31

-

 

 

-

308

308

-

 

-

 

 

 

 

67

Đường GTNT làng Măng Che - Đăk Pông

UBND xã Măng Bút

1,248

1,123

-

125

1,248

1,123

 

125

-

 

-

 

-

 

 

 

1,248

1,123

-

125

1,248

1,123

 

125

-

 

-

 

-

 

 

 

 

68

Đường GTNT làng Ngọc Mô - Đăk Pông

UBND xã Măng Bút

1,248

1,123

-

125

1,248

1,123

 

125

-

 

-

 

-

 

 

 

1,248

1,123

-

125

1,248

1,123

 

125

-

 

-

 

-

 

 

 

 

69

Đường GTNT thôn Đăk Chun nối tiếp

UBND xã Măng Bút

327

294

-

33

327

294

 

33

-

 

-

 

-

 

 

 

327

294

-

33

327

294

 

33

-

 

-

 

-

 

 

 

 

70

Đường GTNT thôn Đắk Dắt

UBND xã Măng Bút

1,235

1,123

-

112

1,235

1,123

 

112

-

 

-

 

-

 

 

 

1,235

1,123

-

112

1,235

1,123

 

112

-

 

-

 

-

 

 

 

 

71

Nhà văn hóa trung tâm xã

UBND xã Măng Bút

950

864

-

86

950

864

 

86

-

 

-

 

-

 

 

 

950

864

-

86

950

864

 

86

-

 

-

 

-

 

 

 

 

72

Khu thể thao trung tâm xã

UBND xã Măng Bút

77

70

-

7

77

70

 

7

-

 

-

 

-

 

 

 

77

70

-

7

77

70

 

7

-

 

-

 

-

 

 

 

 

73

Đường GTNT thôn Tu Nông nối tiếp

UBND xã Măng Bút

185

168

-

17

184

168

 

17

-

 

-

 

-

 

 

 

185

168

-

17

184

168

 

17

-

 

-

 

-

 

 

 

 

74

Nâng cấp đường GTNT thôn Văng Loa

UBND xã Măng Bút

494

449

-

45

494

449

 

45

-

 

-

 

-

 

 

 

494

449

-

45

494

449

 

45

-

 

-

 

-

 

 

 

 

75

Kênh mương thuỷ lợi Nước Nóc, Kô Chắk

UBND xã Măng Bút

1,065

968

-

97

-

 

 

-

968

968

-

 

-

 

 

 

1,065

968

-

97

-

 

 

-

968

968

-

 

-

 

 

 

 

76

Cầu treo đi khu sản xuất Nước Rông (làng Măng Che)

UBND xã Măng Bút

677

615

-

62

-

 

 

-

615

615

-

 

-

 

 

 

677

615

-

62

-

 

 

-

615

615

-

 

-

 

 

 

 

77

Kênh mương nối tiếp thuỷ lợi Nước Rông thôn Đăk Pông

UBND xã Măng Bút

1,045

950

-

95

-

 

 

-

950

950

-

 

-

 

 

 

1,045

950

-

95

-

 

 

-

950

950

-

 

-

 

 

 

 

78

Nâng cấp đường GTNT nội bộ thôn Kô Chắk

UBND xã Măng Bút

1,027

934

-

93

-

 

 

-

934

934

-

 

-

 

 

 

1,027

934

-

93

-

 

 

-

934

934

-

 

-

 

 

 

 

79

Nước sinh hoạt trung tâm hành chính xã

UBND xã Đăk Nên

242

220

-

22

241

220

 

21

-

 

-

 

-

 

 

 

242

220

-

22

241

220

 

21

-

 

-

 

-

 

 

 

 

80

Đường đi khu sản xuất thôn Đắk Pút

UBND xã Đăk Nên

1,901

1,728

-

173

1,901

1,728

 

173

-

 

-

 

-

 

 

 

1,901

1,728

-

173

1,901

1,728

 

173

-

 

-

 

-

 

 

 

 

81

Cầu tràn và đường giao thông 2 đầu cầu đi khu sản xuất thủy lợi Nước Bao

UBND xã Đăk Nên

1,117

1,015

-

102

1,106

1,015

 

91

-

 

-

 

-

 

 

 

1,117

1,015

-

102

1,106

1,015

 

91

-

 

-

 

-

 

 

 

 

82

Đường đi khu sản xuất nhánh 1 thôn Đắk Lai

UBND xã Đăk Nên

3,797

3,452

-

345

3,798

3,452

 

345

-

 

-

 

-

 

 

 

3,797

3,452

-

345

3,798

3,452

 

345

-

 

-

 

-

 

 

 

 

83

Đường đi khu sản xuất thôn Tu thôn lên làng cũ

UBND xã Đăk Nên

1,936

1,760

-

176

1,932

1,760

 

172

-

 

-

 

-

 

 

 

1,936

1,760

-

176

1,932

1,760

 

172

-

 

-

 

-

 

 

 

 

II

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở

 

90,629

82,390

8,239

-

68,078

62,188

5,890

-

21,473

20,202

1,271

-

4,527.8

4,527.8

-

-

 

90,629

82,390

8,239

-

68,078

62,188

5,890

-

21,473

20,202

1,271

-

4,527.8

#######

-

-

 

I.1

* Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

 

78,770

71,609

7,161

-

64,134

58,244

5,890

-

14,636

13,365

1,271

-

583.8

583.8

-

-

 

78,770

71,609

7,161

-

64,134

58,244

5,890

-

14,636

13,365

1,271

-

583.8

583.8

-

-

 

*

Trường Cao đẳng Kon Tum

Trường Cao đẳng Kon Tum (cũ)

78,770

71,609

7,161

-

64,134

58,244

5,890

-

14,636

13,365

1,271

-

583.8

583.8

-

-

Trường Cao đẳng Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi

78,770

71,609

7,161

-

64,134

58,244

5,890

-

14,636

13,365

1,271

-

583.8

583.8

-

-

 

I.2

'* Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

 

11,859

10,781

1,078

-

3,944

3,944

-

-

6,837

6,837

-

-

3,944

3,944

-

-

 

11,859

10,781

1,078

-

3,944

3,944

-

-

6,837

6,837

-

-

3,944

3,944

-

-

 

*

- Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiét bị công nghệ thông tin để hiện đại hoá hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm giai đoạn 2021 -

Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum (cũ)

11,859

10,781

1,078

-

3,944

3,944

-

-

6,837

6,837

-

-

3,944

3,944

-

-

Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới)

11,859

10,781

1,078

-

3,944

3,944

-

-

6,837

6,837

-

-

3,944

3,944

-

-

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 20/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch vốn ngày 22/08/2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới) (Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 12/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/06/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

76

DMCA.com Protection Status
IP: 34.44.196.215