|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 20/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
22 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2025 (BAO
GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) (NGUỒN
VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm
2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành
chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý,
tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024
về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới); Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã
hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi
(mới), với các nội dung như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -
2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.275.697,5 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 1.149.932,1 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 125.765,4 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 1 kèm theo Nghị
quyết)
2. Kế hoạch vốn năm 2025, với tổng số vốn là
240.584 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 203.577 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 37.007 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị
quyết)
3. Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài
thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 là 98.908 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 92.043 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 6.865 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị
quyết)
4. Điều chỉnh chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế
hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) từ các cơ quan, đơn vị
cấp tỉnh (cũ); cơ quan, đơn vị cấp huyện (cũ) và Ủy ban nhân dân các xã, phường
(cũ) làm Chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch thành các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
(mới) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (mới).
(Chi tiết tại Phụ lục chi tiết 1 và 2 kèm theo Nghị
quyết)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế
hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm
2025) liên quan (nếu có) theo quy định; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp gần nhất.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Điều
4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22
tháng 8 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế
hoạch đầu tư công năm 2025 không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên
hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025./.
PHỤ LỤC TỔNG HỢP 1
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Dự án/Tiểu dự
án/ Nội dung thành phần
|
Kế hoạch vốn
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (tỉnh Quảng Ngãi mới)
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Kế hoạch vốn
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Kon Tum (cũ)
|
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NSĐP gồm:
|
NSTW
|
NSĐP gồm:
|
NSTW
|
NSĐP gồm:
|
|
NS tỉnh
|
NSH
|
NS tỉnh
|
NSH
|
NS tỉnh
|
NSH
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1,275,697.5
|
1,149,932.1
|
62,371.3
|
63,394.1
|
584,152
|
512,206
|
54,132
|
17,813
|
691,546
|
637,726
|
8,239
|
45,581
|
|
|
I
|
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã
hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải
đảo
|
1,074,657
|
969,814
|
41,448
|
63,394
|
473,740
|
414,477.9
|
41,448.3
|
17,813
|
600,917
|
555,336
|
-
|
45,581
|
|
|
1
|
- Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng
kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
1,074,657
|
969,814
|
41,448
|
63,394
|
473,740
|
414,478
|
41,448
|
17,813
|
600,917
|
555,336
|
-
|
45,581
|
|
|
II
|
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc
làm và nhà ở
|
201,041
|
180,118
|
20,923
|
-
|
110,412
|
97,728
|
12,684
|
-
|
90,629
|
82,390
|
8,239
|
-
|
|
|
1
|
- Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp
vùng nghèo, vùng khó khăn
|
169,017
|
150,085
|
18,932
|
-
|
90,247
|
78,476
|
11,771
|
-
|
78,770
|
71,609
|
7,161
|
-
|
|
|
2
|
- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững
|
18,857
|
16,866
|
1,991
|
-
|
6,998
|
6,085
|
913
|
-
|
11,859
|
10,781
|
1,078
|
-
|
|
|
3
|
Chưa phân khai
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Tỉnh đã có vb đề
nghị TW cắt giảm
|
PHỤ LỤC TỔNG HỢP 2
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM
2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG
NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh
Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện (đơn vị đầu mối giao
kế hoạch)
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm
2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm
2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm
2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Kon Tum(cũ)
|
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang
|
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
Tổng vốn
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
240,584
|
203,577
|
9,877
|
27,130
|
98,908
|
92,043
|
5,672
|
1,193
|
111,577
|
91,817
|
8,606
|
11,154
|
68,733
|
62,087
|
5,672
|
975
|
129,007
|
111,760
|
1,271
|
15,976
|
30,175
|
29,957
|
-
|
218
|
|
|
I
|
Dự án 1: Hỗ trợ
đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
188,885
|
155,373
|
6,382
|
27,130
|
81,392
|
76,941
|
3,258
|
1,193
|
81,351
|
63,815
|
6,382
|
11,154
|
55,745
|
51,512
|
3,258
|
975
|
107,534
|
91,558
|
0
|
15,976
|
25,647
|
25,429
|
-
|
218
|
|
|
1
|
- Tiểu dự án 1: Hỗ
trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng
bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
188,885
|
155,373
|
6,382
|
27,130
|
81,392
|
76,941
|
3,258
|
1,193
|
81,351
|
#####
|
6,382
|
11,154
|
55,745
|
#####
|
3,258
|
975
|
107,534
|
91,558
|
-
|
15,976
|
25,647
|
25,429
|
-
|
218
|
|
|
II
|
Dự án 4: Phát
triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở
|
51,699
|
48,204
|
3,495
|
0
|
17,516
|
15,102
|
2,414
|
0
|
30,226
|
28,002
|
2,224
|
0
|
12,988
|
10,575
|
2,414
|
0
|
21,473
|
20,202
|
1,271
|
0
|
4,528
|
4,528
|
-
|
-
|
|
|
1
|
- Tiểu dự án 1:
Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
|
30,421
|
27,092
|
3,329
|
-
|
7,848
|
6,181
|
1,667
|
-
|
15,785
|
13,727
|
2,058
|
-
|
7,264
|
5,598
|
1,667
|
-
|
14,636
|
13,365
|
1,271
|
-
|
584
|
584
|
-
|
-
|
|
|
2
|
- Tiểu dự án 3: Hỗ
trợ việc làm bền vững
|
8,111
|
7,945
|
166
|
-
|
9,668
|
8,921
|
747
|
-
|
1,274
|
1,108
|
166
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
6,837
|
6,837
|
-
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Chưa phân khai
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PHỤ LỤC CHI TIẾT 1
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
(BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh
Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Dự án đầu tư công/Dự án thành phần
|
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao
|
Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm
2024 về trước chuyển sang)
|
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài
từ năm 2024 về trước chuyển sang)
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang
2025
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang
2025
|
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
|
TỔNG CỘNG:
|
|
584,151.54
|
512,205.9
|
54,132.3
|
17,813.4
|
469,828
|
420,389
|
45,526
|
3,913
|
111,577
|
91,817
|
8,606
|
11,154
|
68,733
|
62,086
|
5,672
|
975
|
|
584,151.54
|
512,205.9
|
54,132.3
|
17,813.4
|
469,828
|
420,389
|
45,526
|
3,913
|
111,577
|
91,817
|
8,606
|
11,154
|
68,733
|
62,086
|
5,672
|
975
|
|
|
I
|
Dự án 1: Hỗ trợ
đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
|
473,740
|
414,478
|
41,448
|
17,813
|
389,642
|
350,663
|
35,066
|
3,913
|
81,351
|
63,815
|
6,382
|
11,154
|
55,744.6
|
51,512
|
3,257.9
|
974.8
|
|
473,740
|
414,478
|
41,448
|
17,813
|
389,642
|
350,663
|
35,066
|
3,913
|
81,351
|
63,815
|
6,382
|
11,154
|
55,744.6
|
51,512
|
3,257.9
|
974.8
|
|
|
|
'* Tiểu dự án
1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
|
473,739.5
|
414,477.9
|
41,448.3
|
17,813.4
|
389,642
|
350,663
|
35,066
|
3,913
|
81,351
|
63,815
|
6,382
|
11,154
|
55,745
|
51,512
|
3,258
|
975
|
|
473,739.5
|
414,477.9
|
41,448.3
|
17,813.4
|
389,642
|
350,663
|
35,066
|
3,913
|
81,351
|
63,815
|
6,382
|
11,154
|
55,745
|
51,512
|
3,258
|
975
|
|
|
I.1
|
Các dự án chủ
đầu tư là UBND các xã của huyện Sơn Tây (cũ)
|
|
28,280
|
25,085.73
|
2,647
|
547
|
23,189.5
|
21,072
|
2,117
|
-
|
4,543.29
|
4,013.7
|
529.63
|
-
|
232.1
|
53.1
|
-
|
179
|
-
|
28,280
|
25,085.73
|
2,647
|
547
|
23,189.5
|
21,072
|
2,117
|
-
|
4,543.29
|
4,013.7
|
529.63
|
-
|
232.1
|
53.1
|
-
|
179
|
|
|
1
|
Xây dựng đường BTXM
nhà bà Buông đi nhà ông Mót
|
UBNS xã Sơn Tinh
|
1,129
|
1,024.975
|
104.4
|
-
|
1,129
|
1,024.98
|
104.4
|
-
|
-
|
|
|
-
|
6.4
|
6.4
|
-
|
-
|
UBND xã Sơn Tây Hạ
|
1,129
|
1,024.975
|
104.4
|
-
|
1,129
|
1,024.98
|
104.4
|
-
|
-
|
|
|
-
|
6.4
|
6.4
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Xây dựng đường BTXM
Nhà bà Thúy - ông Hia, thôn Nước Kỉa
|
UBNS xã Sơn Tinh
|
1,478
|
1,305
|
130.5
|
42
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,478
|
1,305
|
130.5
|
42
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Nâng cấp HTCNSH xã
Sơn Tinh
|
UBNS xã Sơn Tinh
|
990
|
900
|
90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
990
|
900
|
90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
990
|
900
|
90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
990
|
900
|
90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Nâng cấp Nhà Văn
hóa xã Sơn Tinh
|
UBNS xã Sơn Tinh
|
1,139
|
1,035
|
103.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,139
|
1,035
|
103.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,139
|
1,035
|
103.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,139
|
1,035
|
103.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Nước sinh hoạt xóm
ông Ghành, thôn Đăk Panh
|
UBND xã Sơn Màu
|
795
|
696
|
69.9
|
29
|
766
|
696
|
69.90
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
795
|
696
|
69.9
|
29
|
766
|
696
|
69.90
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Nối tiếp kênh mương
Tà Win, thôn Tà Vinh
|
UBND xã Sơn Màu
|
972
|
870
|
87
|
15
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
972
|
870
|
87
|
15
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Bê tông hóa đường
thôn: Tuyến đường từ ĐH83c đi xóm ông Buông, thôn Đăk Pao
|
UBND xã Sơn Màu
|
571
|
518.439
|
52.2
|
-
|
571
|
518.44
|
52.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
571
|
518.439
|
52.2
|
-
|
571
|
518.44
|
52.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Bê tông hóa đường
thôn: Tuyến đường từ ngã ba đường mới đến xóm ông Đỏ, thôn Đăk Pao
|
UBND xã Sơn Màu
|
685
|
609
|
60.9
|
15
|
670
|
609
|
60.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
685
|
609
|
60.9
|
15
|
670
|
609
|
60.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Đập thủy lợi suối
Ka Lăng
|
UBND xã Sơn Lập
|
1,462
|
1,305
|
131
|
26
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,462
|
1,305
|
131
|
26
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Đường BTXM từ nhà
ông Đinh Văn Kham đến nhà ông Đinh Văn Tiêu, thôn Mang Trẫy
|
UBND xã Sơn Lập
|
1,282
|
1,048.7
|
233.13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,282
|
1,048.7
|
233.13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,282
|
1,048.7
|
233.13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,282
|
1,048.7
|
233.13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
11
|
KCH kênh mương Nước
Lang, thôn Tang Tong
|
UBND xã Sơn Liên
|
972
|
870
|
87
|
15
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND xã Sơn Tây Thượng
|
972
|
870
|
87
|
15
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
12
|
KCH kênh mương Nước
Chít, thôn Đăk Doa
|
UBND xã Sơn Liên
|
778
|
696
|
69.6
|
12
|
766
|
696
|
69.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
778
|
696
|
69.6
|
12
|
766
|
696
|
69.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
13
|
KCH kênh mương Nước
Lin, thôn Nước Vương
|
UBND xã Sơn Liên
|
583
|
522
|
52.2
|
9
|
574
|
522
|
52.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
583
|
522
|
52.2
|
9
|
574
|
522
|
52.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
KCH kênh mương Tân
An, thôn Đăk Doa
|
UBND xã Sơn Liên
|
778
|
696
|
69.6
|
12
|
766
|
696
|
69.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
778
|
696
|
69.6
|
12
|
766
|
696
|
69.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Đường vào KDC Tân
Bơ, thôn Nước Vương
|
UBND xã Sơn Liên
|
1,489
|
1,305
|
130.5
|
53
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,489
|
1,305
|
130.5
|
53
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Nâng cấp, cải tạo,
mở rộng hệ thống NSH KDC số 3
|
UBND xã Sơn Bua
|
487
|
435
|
43.5
|
8
|
479
|
435
|
43.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
23.335
|
15.335
|
-
|
8
|
487
|
435
|
43.5
|
8
|
479
|
435
|
43.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
23.335
|
15.335
|
-
|
8
|
|
|
17
|
Nâng cấp, cải tạo,
mở rộng đập thủy lợi KLớt
|
UBND xã Sơn Bua
|
964
|
860
|
86
|
18
|
946
|
860
|
86
|
-
|
-
|
|
|
-
|
49.4
|
31.4
|
-
|
18
|
964
|
860
|
86
|
18
|
946
|
860
|
86
|
-
|
-
|
|
|
-
|
49.4
|
31.4
|
-
|
18
|
|
|
18
|
Đường thôn: Tuyến
UBND xã đi xóm ông Lập (giai đoạn 2)
|
UBND xã Sơn Bua
|
990
|
870
|
87
|
33
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
33
|
-
|
-
|
33
|
990
|
870
|
87
|
33
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
33
|
-
|
-
|
33
|
|
|
19
|
Nâng cấp, cải tạo
nhà văn hóa các thôn, xã Sơn Bua
|
UBND xã Sơn Bua
|
948
|
826
|
82.6
|
39
|
909
|
826
|
82.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
39
|
-
|
-
|
39
|
948
|
826
|
82.6
|
39
|
909
|
826
|
82.6
|
-
|
-
|
|
|
-
|
39
|
-
|
-
|
39
|
|
|
20
|
Nước sinh hoạt xóm
ông Đó thôn Huy Em
|
UBNS xã Sơn Mùa
|
961
|
856.91
|
87
|
17
|
944
|
856.91
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
17
|
-
|
-
|
17
|
961
|
856.91
|
87
|
17
|
944
|
856.91
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
17
|
-
|
-
|
17
|
|
|
21
|
Đường Tu Ka Nhỗ -
Tập đoàn 17 (nối tiếp); hạng mục: Thông tuyến
|
UBNS xã Sơn Mùa
|
1,085
|
949.54
|
95.5
|
40
|
1,045
|
949.54
|
95.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
40
|
-
|
-
|
40
|
1,085
|
949.54
|
95.5
|
40
|
1,045
|
949.54
|
95.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
40
|
-
|
-
|
40
|
|
|
22
|
Tuyến đường Tập
đoàn 8 - Mang Vang; Hạng mục: Thông tuyến
|
UBNS xã Sơn Mùa
|
958
|
848.89
|
87
|
22
|
936
|
848.89
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
22
|
-
|
-
|
22
|
958
|
848.89
|
87
|
22
|
936
|
848.89
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
22
|
-
|
-
|
22
|
|
|
23
|
Nước sinh hoạt khu
dân cư Ka Xim
|
UBND xã Sơn Dung
|
2,199
|
1,963.31
|
200
|
36
|
2,163
|
1,963.3
|
200
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND xã Sơn Tây
|
2,199
|
1,963.31
|
200
|
36
|
2,163
|
1,963.3
|
200
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
24
|
Nâng cấp công trình
đường BTXM vào xóm ông Du, thôn Đắk Lang
|
UBND xã Sơn Dung
|
715
|
650
|
65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
715
|
650
|
65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
715
|
650
|
65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
715
|
650
|
65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
25
|
Nâng cấp công trình
đường BTXM từ nhà ông Hòa- Nhà văn hóa Huy Măng, thôn Huy Măng
|
UBND xã Sơn Dung
|
418
|
380
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
418
|
380
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
418
|
380
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
418
|
380
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
26
|
BTXM Tuyến TSĐ đi
KDC Ha Tin (Nối tiếp)
|
UBND xã Sơn Long
|
997
|
870
|
87
|
40
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
1.04
|
-
|
-
|
1.04
|
997
|
870
|
87
|
40
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
1.04
|
-
|
-
|
1.04
|
|
|
27
|
BTXM TSĐ Đi Xóm Ông
Trú
|
UBND xã Sơn Long
|
997
|
870
|
87
|
40
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
0.96
|
-
|
-
|
0.96
|
997
|
870
|
87
|
40
|
957
|
870
|
87
|
-
|
-
|
|
|
-
|
0.96
|
-
|
-
|
0.96
|
|
|
28
|
Nước sinh hoạt tập
trung KDC Đắk Leo
|
UBND xã Sơn Tân
|
1,462
|
1,305
|
130.5
|
26
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,462
|
1,305
|
130.5
|
26
|
1,436
|
1,305
|
130.5
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
I.2
|
Các dự án thuộc
BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây (cũ)
|
|
165,636
|
149,576
|
14,819
|
1,241
|
140,436
|
127,678
|
12,758
|
-
|
23,960
|
21,898
|
2,061
|
-
|
45,456
|
41,776
|
3,258
|
422
|
|
165,636
|
149,576
|
14,819
|
1,241
|
140,436
|
127,678
|
12,758
|
-
|
23,960
|
21,898
|
2,061
|
-
|
45,456
|
41,776
|
3,258
|
422
|
|
|
1
|
Nước sinh hoạt thôn
Ra Nhua
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
2,609
|
2,336.57
|
272.24
|
-
|
2,608.82
|
2,336.57
|
272.24
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao
thông tỉnh Quảng Ngãi
|
2,609
|
2,336.57
|
272.24
|
-
|
2,608.82
|
2,336.57
|
272.24
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
2
|
Nước Sinh hoạt
Trung tâm xã Sơn Liên
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
5,643
|
5,069.852
|
504.348
|
69
|
5,574.20
|
5,069.85
|
504.348
|
-
|
-
|
|
|
-
|
118
|
|
118.469
|
|
5,643
|
5,069.852
|
504.348
|
69
|
5,574.20
|
5,069.85
|
504.348
|
-
|
-
|
|
|
-
|
118
|
|
118.469
|
|
|
|
3
|
Đường Sơn Màu - Sơn
Long (ĐH.83c)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
19,040
|
16,800.63
|
1,739.1
|
500
|
18,539.8
|
16,800.6
|
1,739.1
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
19,040
|
16,800.63
|
1,739.1
|
500
|
18,539.8
|
16,800.6
|
1,739.1
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường Sơn Tân - Sơn
Mùa (ĐH.86)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ
|
53,892
|
48,722.60
|
4,869.6
|
300
|
48,212.4
|
43,342.9
|
4,869.6
|
-
|
5,379.71
|
5,379.7
|
|
-
|
33,582
|
30,312
|
2,970.1
|
300
|
53,892
|
48,722.60
|
4,869.6
|
300
|
48,212.4
|
43,342.9
|
4,869.6
|
-
|
5,379.71
|
5,379.7
|
|
-
|
33,582
|
30,312
|
2,970.1
|
300
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng
Đường BTXM Trường Mầm non Đăkđrinh - Trường PTDT BT Tiểu học Sơn Dung
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
1,484
|
1,294.066
|
189.704
|
-
|
1,483.77
|
1,294.07
|
189.704
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
1,484
|
1,294.066
|
189.704
|
-
|
1,483.77
|
1,294.07
|
189.704
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường BTXM Cà Rá -
KDC Ka Xim (giai đoạn 1)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ
|
1,880
|
1,709.000
|
170.900
|
-
|
1,879.90
|
1,709
|
170.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
1,880
|
1,709.000
|
170.900
|
-
|
1,879.90
|
1,709
|
170.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường BTXM Nhà văn
hóa Ka Xim - Gò Lã (giai đoạn 1)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
1,877
|
1,702.938
|
174.551
|
-
|
1,877.49
|
1,702.94
|
174.551
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
1,877
|
1,702.938
|
174.551
|
-
|
1,877.49
|
1,702.94
|
174.551
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
8
|
BTXM nhà ông Họ đi
Thủy điện Huy Măng
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
2,064
|
1,863.37
|
200.90
|
-
|
2,064.27
|
1,863.37
|
200.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
2,064
|
1,863.37
|
200.90
|
-
|
2,064.27
|
1,863.37
|
200.9
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
9
|
BTXM Tuyến TSĐ đi
UBND xã
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
1,641
|
1,452.59
|
134.80
|
54
|
1,587.39
|
1,452.59
|
134.800
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
1,641
|
1,452.59
|
134.80
|
54
|
1,587.39
|
1,452.59
|
134.800
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
10
|
Cầu treo Tukapan,
thôn mang Tà Bể
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
2,114
|
1,818.95
|
261.646
|
34
|
2,080.59
|
1,818.95
|
261.646
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
2,114
|
1,818.95
|
261.646
|
34
|
2,080.59
|
1,818.95
|
261.646
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
11
|
Đường Ra Manh -
Long Vót
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
11,133
|
10,206.09
|
927.07
|
-
|
4,166.33
|
3,843.68
|
322.65
|
-
|
6,966.83
|
6,362.4
|
604.4
|
-
|
1,493
|
1492.58
|
|
|
11,133
|
10,206.09
|
927.07
|
-
|
4,166.33
|
3,843.68
|
322.65
|
-
|
6,966.83
|
6,362.4
|
604.4
|
-
|
1,493
|
1492.58
|
|
|
|
|
12
|
Nâng cấp, sửa chữa
tuyến đường ĐH 83 (Sơn Tân-Sơn Lập), Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước
ngang và thoát nước dọc, Lý trình: Km35+092 - Km44+920
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
14,678
|
13,473.11
|
1,205.3
|
-
|
9,873.78
|
9,404.66
|
469.12
|
-
|
4,804.61
|
4,068.5
|
736.2
|
-
|
8,682
|
8,682.31
|
|
|
14,678
|
13,473.11
|
1,205.3
|
-
|
9,873.78
|
9,404.66
|
469.12
|
-
|
4,804.61
|
4,068.5
|
736.2
|
-
|
8,682
|
8,682.31
|
|
|
|
|
13
|
Khu trung tâm TDTT
xã Sơn Tân
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
4,260
|
3,873.02
|
386.56
|
-
|
999
|
862
|
137
|
-
|
3,261
|
3,011
|
249.6
|
-
|
-
|
|
|
|
4,260
|
3,873.02
|
386.56
|
-
|
999
|
862
|
137
|
-
|
3,261
|
3,011
|
249.6
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường Mầm non Sơn
Tinh
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
8,700
|
7,830.000
|
870.430
|
-
|
8,129.20
|
7,258.77
|
870.43
|
-
|
571.23
|
571.23
|
|
-
|
-
|
|
|
|
8,700
|
7,830.000
|
870.430
|
-
|
8,129.20
|
7,258.77
|
870.43
|
-
|
571.23
|
571.23
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường Mầm non Bãi
Màu
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn
|
7,380
|
6,814.306
|
443.600
|
122
|
7,257.91
|
6,814.31
|
443.600
|
-
|
-
|
|
|
-
|
189
|
67.697
|
|
121.8
|
7,380
|
6,814.306
|
443.600
|
122
|
7,257.91
|
6,814.31
|
443.600
|
-
|
-
|
|
|
-
|
189
|
67.697
|
|
121.8
|
|
|
16
|
Mở rộng trường mần
non TuKpan (điểm trường chính)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
2,168
|
1,941.94
|
226.174
|
-
|
2,168.11
|
1,941.94
|
226.174
|
-
|
-
|
|
|
-
|
79.03
|
79.03
|
|
|
2,168
|
1,941.94
|
226.174
|
-
|
2,168.11
|
1,941.94
|
226.174
|
-
|
-
|
|
|
-
|
79.03
|
79.03
|
|
|
|
|
17
|
Trường PTDTBT TH và
THCS Sơn Long. Hạng mục: Xây dựng khối phòng hành chính, phòng phục vụ học tập
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
8,596
|
7,869.93
|
563.33
|
163
|
8,433.26
|
7,869.93
|
563.33
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
8,596
|
7,869.93
|
563.33
|
163
|
8,433.26
|
7,869.93
|
563.33
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường điện thắp
sáng tuyến xóm ông Ngang - KDC Mang Ve, xã Sơn Liên
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
5,908
|
5,325.09
|
582.61
|
-
|
5,907.70
|
5,325.09
|
582.61
|
-
|
-
|
|
|
-
|
1,312
|
1,142.5
|
169.41
|
|
5,908
|
5,325.09
|
582.61
|
-
|
5,907.70
|
5,325.09
|
582.61
|
-
|
-
|
|
|
-
|
1,312
|
1,142.5
|
169.41
|
|
|
|
19
|
Đường điện 0,4Kv
tuyến Nước Đốp - Long Vót
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
4,258
|
3,822.94
|
434.78
|
-
|
4,257.72
|
3,822.94
|
434.78
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
4,258
|
3,822.94
|
434.78
|
-
|
4,257.72
|
3,822.94
|
434.78
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
20
|
Nâng cấp, mở rộng
Nhà văn hóa thôn Đakdoa
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
1,834
|
1,643.66
|
190.43
|
-
|
1,834.09
|
1,643.66
|
190.425
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
1,834
|
1,643.66
|
190.43
|
-
|
1,834.09
|
1,643.66
|
190.425
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
21
|
Hệ thống cấp nước
sinh hoạt thôn Mang Tà Bể
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây
|
4,476.8
|
4,005.52
|
471.24
|
-
|
1,500
|
1,500
|
|
-
|
2,976.76
|
2,505.5
|
471.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
4,476.8
|
4,005.52
|
471.24
|
-
|
1,500
|
1,500
|
|
-
|
2,976.76
|
2,505.5
|
471.2
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
I.3
|
Các dự án thuộc
BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng (cũ)
|
|
224,038
|
194,816
|
19,482
|
9,740
|
185,188
|
165,913
|
16,591
|
2,684
|
39,358
|
28,903
|
2,891
|
7,564
|
10,056
|
9,682
|
-
|
374
|
|
224,038
|
194,816
|
19,482
|
9,740
|
185,188
|
165,913
|
16,591
|
2,684
|
39,358
|
28,903
|
2,891
|
7,564
|
10,056
|
9,682
|
-
|
374
|
|
|
1
|
Hệ thống nước sinh
hoạt xã Trà Tân
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
10,212
|
8,880
|
888
|
444
|
9,470
|
8,609
|
861
|
-
|
446
|
271
|
27
|
148.125
|
260
|
205.27
|
|
######
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao
thông tỉnh Quảng Ngãi
|
10,212
|
8,880
|
888
|
444
|
9,470
|
8,609
|
861
|
-
|
446
|
271
|
27
|
148.125
|
260
|
205.27
|
|
54.571
|
|
|
2
|
Nâng cấp BTXM nối
tiếp khu 9 đi khu 10 Hà Riềng
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
10,719
|
9,321
|
932
|
466
|
10,253
|
9,321
|
932
|
-
|
450
|
0.460
|
-
|
450
|
9
|
-
|
|
8.68
|
10,719
|
9,321
|
932
|
466
|
10,253
|
9,321
|
932
|
-
|
450
|
0.460
|
-
|
450
|
9
|
-
|
|
8.68
|
|
|
3
|
Đường từ Trường
tiếu học tổ 3 thôn Cát cũ đến đất ông Thi
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà
|
19,425
|
16891
|
1689
|
845
|
15,758
|
14,326
|
1,432
|
-
|
3,422
|
2,565
|
256.7
|
600
|
-
|
-
|
|
-
|
19,425
|
16891
|
1689
|
845
|
15,758
|
14,326
|
1,432
|
-
|
3,422
|
2,565
|
256.7
|
600
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
4
|
Nâng cấp tuyến
đường Eo Xà Lan đi thôn Sơn, xã Sơn Trà giai đoạn 1
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
18,975
|
16500
|
1650
|
825
|
13,414
|
12,153
|
1,262
|
-
|
5,336
|
4,347
|
388.31
|
600
|
2,073
|
2,072.8
|
|
-
|
18,975
|
16500
|
1650
|
825
|
13,414
|
12,153
|
1,262
|
-
|
5,336
|
4,347
|
388.31
|
600
|
2,073
|
2,072.8
|
|
-
|
|
|
5
|
Điện sinh hoạt thôn
tổ 6 và 7 thôn Sơn, xã Sơn Trà
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
5,515
|
4795
|
480
|
240
|
4,673
|
4,254
|
419
|
-
|
802
|
541.2
|
61
|
200
|
-
|
-
|
|
-
|
5,515
|
4795
|
480
|
240
|
4,673
|
4,254
|
419
|
-
|
802
|
541.2
|
61
|
200
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
6
|
Đường TL622 - Trà
Hoa
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
12,650
|
11,000
|
1,100
|
550
|
8,105
|
7,368
|
737
|
-
|
4,495
|
3,632
|
363
|
500
|
1,506.7
|
1,394.7
|
|
112
|
12,650
|
11,000
|
1,100
|
550
|
8,105
|
7,368
|
737
|
-
|
4,495
|
3,632
|
363
|
500
|
1,506.7
|
1,394.7
|
|
112
|
|
|
7
|
Tuyến đường từ Cây
Chò đi Trà Nham (giai đoạn 2)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
18,400
|
16,000
|
1,600
|
800
|
13,054
|
11,867
|
1,187
|
-
|
5,296
|
4,133
|
413.3
|
750
|
2,340.86
|
2,340.86
|
|
-
|
18,400
|
16,000
|
1,600
|
800
|
13,054
|
11,867
|
1,187
|
-
|
5,296
|
4,133
|
413.3
|
750
|
2,340.86
|
2,340.86
|
|
-
|
|
|
8
|
Đường từ QL24C đến
thôn 1, thôn 4, xã Trà Thủy
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
17,400
|
15,130
|
1,513
|
757
|
16,520
|
15,018
|
1,502
|
-
|
773
|
112
|
11
|
650
|
-
|
-
|
|
-
|
17,400
|
15,130
|
1,513
|
757
|
16,520
|
15,018
|
1,502
|
-
|
773
|
112
|
11
|
650
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 1
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
19,665
|
17,100
|
1710
|
855
|
16,350
|
14,864
|
1,486
|
-
|
3,060
|
2,236
|
224
|
600
|
352
|
351.878
|
|
-
|
19,665
|
17,100
|
1710
|
855
|
16,350
|
14,864
|
1,486
|
-
|
3,060
|
2,236
|
224
|
600
|
352
|
351.878
|
|
-
|
|
|
10
|
Đường UBND xã Trà
Xinh -Trà Ôi
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
10,380
|
9,026
|
903
|
451
|
9,200
|
8,364
|
836
|
-
|
1,079
|
662
|
67.000
|
350.0
|
545
|
545.037
|
|
-
|
10,380
|
9,026
|
903
|
451
|
9,200
|
8,364
|
836
|
-
|
1,079
|
662
|
67.000
|
350.0
|
545
|
545.037
|
|
-
|
|
|
11
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 2
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
8,280
|
7,200
|
720
|
360
|
4,950
|
4,500
|
450
|
-
|
3,270
|
2,700
|
270
|
300
|
1,807
|
1,807.3
|
|
-
|
8,280
|
7,200
|
720
|
360
|
4,950
|
4,500
|
450
|
-
|
3,270
|
2,700
|
270
|
300
|
1,807
|
1,807.3
|
|
-
|
|
|
12
|
Tuyến đường từ Cây
Chò đi Trà Nham (giai đoạn 3)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà
|
6,890
|
5,992
|
599
|
299
|
5,427
|
4,934
|
493
|
-
|
1,404
|
1,057.9
|
105.69
|
240
|
256
|
255.66
|
|
-
|
6,890
|
5,992
|
599
|
299
|
5,427
|
4,934
|
493
|
-
|
1,404
|
1,057.9
|
105.69
|
240
|
256
|
255.66
|
|
-
|
|
|
13
|
Đường UBND xã Trà
Xinh- Trà Ôi (Nối tiếp)
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
4,103
|
3,568
|
358
|
177
|
1,300
|
1,182
|
118
|
-
|
2,726
|
2,386
|
240
|
100
|
-
|
-
|
|
-
|
4,103
|
3,568
|
358
|
177
|
1,300
|
1,182
|
118
|
-
|
2,726
|
2,386
|
240
|
100
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
14
|
Nhà Văn Hóa xã Trà
Thanh
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
4,202
|
3,654
|
365
|
183
|
3,800
|
3,455
|
345
|
-
|
402
|
199
|
20
|
183
|
42
|
42.38
|
|
-
|
4,202
|
3,654
|
365
|
183
|
3,800
|
3,455
|
345
|
-
|
402
|
199
|
20
|
183
|
42
|
42.38
|
|
-
|
|
|
15
|
Nhà văn Hóa, xã Trà
Lâm
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
4,022
|
3,498
|
349
|
175
|
3,725
|
3,386
|
339
|
-
|
222
|
112
|
10
|
100
|
-
|
-
|
|
-
|
4,022
|
3,498
|
349
|
175
|
3,725
|
3,386
|
339
|
-
|
222
|
112
|
10
|
100
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
16
|
Nhà Văn Hóa, xã Trà
Bùi
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
4,072
|
3,540
|
354
|
178
|
3,692
|
3,392
|
300
|
-
|
380
|
148.22
|
54
|
178
|
-
|
-
|
|
-
|
4,072
|
3,540
|
354
|
178
|
3,692
|
3,392
|
300
|
-
|
380
|
148.22
|
54
|
178
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
17
|
Trường Mầm non số 1
Hương Trà; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 08 phòng, 02 tầng; 02 phòng học chức năng và
các hạng mục phụ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
5,607
|
4,875
|
488
|
244
|
6,091
|
4,875
|
488
|
728
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
5,607
|
4,875
|
488
|
244
|
6,091
|
4,875
|
488
|
728
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường PTDTBT THCS
số 01 Hương Trà; Hạng mục: Phòng học bộ môn 04 phòng 2 tầng và các hạng mục
phụ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
4,725
|
4,108
|
411
|
206
|
5,134
|
4,108
|
411
|
615
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
4,725
|
4,108
|
411
|
206
|
5,134
|
4,108
|
411
|
615
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường TH và THCS Trà
Tân: Nhà lớp học 10 phòng, 02 tầng
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà
|
5,650
|
4,913
|
491
|
246
|
6,048
|
4,913
|
491
|
644
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
5,650
|
4,913
|
491
|
246
|
6,048
|
4,913
|
491
|
644
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường PTDTBT TH số
2 Hương Trà; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, 2 tầng và các hạng mục phụ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
5,408
|
4,703
|
470
|
235
|
5,870
|
4,703
|
470
|
697
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
5,408
|
4,703
|
470
|
235
|
5,870
|
4,703
|
470
|
697
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
21
|
Trường mầm non Trà
Thủy; hạng mục: San nền, Nhà lớp học 06 phòng và các hạng mục phụ trợ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
7,080
|
6157
|
615
|
308
|
6,772
|
6,157
|
615
|
-
|
150
|
-
|
-
|
150
|
-
|
-
|
|
-
|
7,080
|
6157
|
615
|
308
|
6,772
|
6,157
|
615
|
-
|
150
|
-
|
-
|
150
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
22
|
Trường mầm non Trà
Xinh; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
6,370
|
5539
|
554
|
277
|
4,150
|
3,773
|
377
|
-
|
2,143
|
1,766
|
177.000
|
200
|
-
|
-
|
|
-
|
6,370
|
5539
|
554
|
277
|
4,150
|
3,773
|
377
|
-
|
2,143
|
1,766
|
177.000
|
200
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
23
|
Trường mầm mẫu giáo
Trà Lâm; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
5,550
|
4826
|
483
|
241
|
4,450
|
4,045
|
405
|
-
|
1,059
|
781
|
78.000
|
200
|
631
|
631.260
|
|
-
|
5,550
|
4826
|
483
|
241
|
4,450
|
4,045
|
405
|
-
|
1,059
|
781
|
78.000
|
200
|
631
|
631.260
|
|
-
|
|
|
24
|
Trường mẫu giáo Trà
Sơn
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ
|
3,220
|
2800
|
280
|
140
|
3,080
|
2,800
|
280
|
-
|
875
|
-
|
-
|
874.52
|
-
|
-
|
|
-
|
3,220
|
2800
|
280
|
140
|
3,080
|
2,800
|
280
|
-
|
875
|
-
|
-
|
874.52
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
25
|
Trường mầm non Trà
Thanh.
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà
|
3,220
|
2800
|
280
|
140
|
3,080
|
2,800
|
280
|
-
|
120
|
-
|
-
|
120
|
234
|
35.335
|
|
198.7
|
3,220
|
2800
|
280
|
140
|
3,080
|
2,800
|
280
|
-
|
120
|
-
|
-
|
120
|
234
|
35.335
|
|
198.7
|
|
|
26
|
Trường Mầm non Trà
Giang, Hạng mục : Phòng nghệ thuật, Phòng làm việc Văn Phòng; Phòng vệ sịnh
|
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng
|
2,300
|
2000
|
200
|
100
|
822
|
747
|
75
|
-
|
1,448
|
1,253
|
125
|
70
|
-
|
-
|
|
-
|
2,300
|
2000
|
200
|
100
|
822
|
747
|
75
|
-
|
1,448
|
1,253
|
125
|
70
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
I.4
|
Các dự án thuộc
các Phòng chức năng, đơn vị của huyện Lý Sơn (cũ)
|
|
55,786
|
45,000
|
4,500
|
6,286
|
40,829
|
36,000
|
3,600
|
1,229
|
13,490
|
9,000
|
900
|
3,590
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
55,786
|
45,000
|
4,500
|
6,286
|
40,829
|
36,000
|
3,600
|
1,229
|
13,490
|
9,000
|
900
|
3,590
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo
hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Hải
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
2,156
|
1,913
|
191
|
52
|
1,184
|
1,044
|
104
|
36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND đặc khu Lý Sơn
|
2,156
|
1,913
|
191
|
52
|
1,184
|
1,044
|
104
|
36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo
hệ thống thoát nước chống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng
ruộng An Hải, hạng mục: đoạn nối tiếp cầu Vôi ra đường cơ động
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến
đường từ trụ sở UBND xã An Hải (cũ) đến Trường Tiểu học An Hải
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,190
|
1,040
|
104
|
46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,190
|
1,040
|
104
|
46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Đường giao thông
nông thôn; Hạng mục: Tuyến đường Nguyễn Đạo giáp đường sân bay
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
1,177
|
1,040
|
104
|
33
|
721
|
652
|
65
|
4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,177
|
1,040
|
104
|
33
|
721
|
652
|
65
|
4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Nâng cấp tuyến
đường từ nhà ông Phạm Văn Tài đi sân bay
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
734
|
652
|
65
|
17
|
385
|
348
|
35
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
734
|
652
|
65
|
17
|
385
|
348
|
35
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Đường GTNT tuyến
Rừng Nhợ đi Dinh Bà Thiên Y-A-NA
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
435
|
348
|
35
|
52
|
1,194
|
1,044
|
104
|
46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
435
|
348
|
35
|
52
|
1,194
|
1,044
|
104
|
46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Lắp đặt hệ thống
điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Lý Sơn
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,174
|
1,044
|
104
|
26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,174
|
1,044
|
104
|
26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Nâng cấp, cải tạo
chợ thôn Tây An Vĩnh
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Đường GTNT tuyến
Trung tâm khí tượng ra biển
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
1,957
|
1,740
|
174
|
43
|
999
|
870
|
87
|
42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,957
|
1,740
|
174
|
43
|
999
|
870
|
87
|
42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Đường GTNT tuyến
Trường tiểu học An Bình - Nhà máy điện
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
3,254
|
2,912
|
292
|
50
|
985
|
850
|
85
|
50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,254
|
2,912
|
292
|
50
|
985
|
850
|
85
|
50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
11
|
Đường GTNT tuyến
Lân An Hoà (Dinh ghe Rồng An Vĩnh) - Trục đường chính trung tâm huyện
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn
|
3,878
|
3,480
|
348
|
50
|
985
|
850
|
85
|
50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,878
|
3,480
|
348
|
50
|
985
|
850
|
85
|
50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
12
|
Nâng cấp, cải tạo
hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Vĩnh
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
1,000
|
870
|
87
|
43
|
50
|
50
|
|
|
950
|
820
|
87
|
43
|
|
|
-
|
-
|
1,000
|
870
|
87
|
43
|
50
|
50
|
|
|
950
|
820
|
87
|
43
|
|
|
-
|
-
|
|
|
13
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Đông An Hải
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao
|
2,837
|
2,558
|
257
|
22
|
500
|
434
|
44
|
22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,837
|
2,558
|
257
|
22
|
500
|
434
|
44
|
22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Đồng Hộ An Hải
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao
|
953
|
850
|
85
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
953
|
850
|
85
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Tây An Vĩnh
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao
|
953
|
850
|
85
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
953
|
850
|
85
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Tây An Hải
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao
|
3,406
|
3,080
|
308
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,406
|
3,080
|
308
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
17
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Đông An Vĩnh
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá -
|
2,888
|
2,610
|
260
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,888
|
2,610
|
260
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
18
|
Nâng cấp, sửa chữa
nhà văn hóa thôn Bắc An Bình
|
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao
|
496
|
434
|
44
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
496
|
434
|
44
|
18
|
425
|
370
|
37
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
19
|
Trường Tiểu Học An
hải; Hạng mục: Nhà vệ sinh
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
429
|
370
|
37
|
22
|
481
|
434
|
44
|
3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
429
|
370
|
37
|
22
|
481
|
434
|
44
|
3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
20
|
Trường Tiểu học số
2 An Vĩnh; hạng mục: Tường rào khu B
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
447
|
370
|
37
|
40
|
890
|
805
|
80
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
447
|
370
|
37
|
40
|
890
|
805
|
80
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
21
|
Trường mầm non An
Vĩnh hạng mục: Sửa chữa nâng cấp bếp ăn một chiều (điểm trường chính)
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
459
|
370
|
37
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
459
|
370
|
37
|
52
|
1,200
|
1,044
|
104
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
22
|
Nâng cấp, cải tạo
nhà điều hành và hệ thống bờ đập Hồ chứa nước Thới Lới
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý
|
502
|
370
|
37
|
95
|
2,115
|
1,913
|
191
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
502
|
370
|
37
|
95
|
2,115
|
1,913
|
191
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
23
|
Nâng cấp đường cơ
động Đông Nam đảo Lý Sơn, hạng mục: Điện chiếu sáng từ khách sạn Mường Thanh
- Vũng neo đậu thàu thuyền Lý Sơn
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
1,447
|
370
|
37
|
1,040
|
126
|
87
|
19
|
20
|
4,765
|
4,141
|
419
|
205
|
|
|
-
|
-
|
1,447
|
370
|
37
|
1,040
|
126
|
87
|
19
|
20
|
4,765
|
4,141
|
419
|
205
|
|
|
-
|
-
|
|
|
24
|
Đường giao thông
nông thôn Tuyến Ngã năm - chùa Hải Lâm
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý
|
3,871
|
434
|
44
|
3,393
|
100
|
100
|
|
|
7,775
|
4,039
|
394
|
3,342
|
|
|
-
|
-
|
3,871
|
434
|
44
|
3,393
|
100
|
100
|
|
|
7,775
|
4,039
|
394
|
3,342
|
|
|
-
|
-
|
|
|
25
|
Trường Mầm non An
Hải; hạng mục: Dãy phòng học
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
1,053
|
805
|
80
|
168
|
3,554
|
3,073
|
313
|
168
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,053
|
805
|
80
|
168
|
3,554
|
3,073
|
313
|
168
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
26
|
Các tuyến đường
giao thông nông thôn An Vĩnh
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
1,278
|
1,044
|
104
|
130
|
3,000
|
2,610
|
260
|
130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,278
|
1,044
|
104
|
130
|
3,000
|
2,610
|
260
|
130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
27
|
Nâng cấp mở rộng
tuyến ngã ba Hoa biển đi vũng neo đậu tàu thuyền
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý
|
3,539
|
3,073
|
313
|
153
|
3,541
|
3,080
|
308
|
153
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,539
|
3,073
|
313
|
153
|
3,541
|
3,080
|
308
|
153
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
28
|
Đường giao thông
nông thôn Tuyến Nhà văn hóa thể thao An Hải- đường cơ động
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
1,234
|
1,044
|
104
|
86
|
1,938
|
1,740
|
174
|
24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,234
|
1,044
|
104
|
86
|
1,938
|
1,740
|
174
|
24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
29
|
Đường GTNT tuyến
Cồn An Vĩnh giáp Cổng Tò vò
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
4,811
|
4,228
|
438
|
145
|
3,215
|
2,912
|
292
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,811
|
4,228
|
438
|
145
|
3,215
|
2,912
|
292
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
30
|
Hệ thống điện chiếu
sáng công cộng phục vụ sản xuất trên đồng An Hải và An Vĩnh
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
4,705
|
4,139
|
394
|
172
|
3,846
|
3,480
|
348
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,705
|
4,139
|
394
|
172
|
3,846
|
3,480
|
348
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
31
|
Hệ thống điện chiếu
sáng công cộng các tuyến đường trên địa bàn huyện
|
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn
|
1,087
|
870
|
87
|
130
|
2,931
|
2,558
|
257
|
116
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,087
|
870
|
87
|
130
|
2,931
|
2,558
|
257
|
116
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
II
|
Dự án 4: Phát
triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở
|
|
110,412
|
97,728
|
12,684
|
-
|
80,186
|
69,726
|
10,460
|
-
|
30,226
|
28,002
|
2,224
|
-
|
12,988
|
10,575
|
2,414
|
-
|
|
110,412
|
97,728
|
12,684
|
-
|
80,186
|
69,726
|
10,460
|
-
|
30,226
|
28,002
|
2,224
|
-
|
12,988
|
10,575
|
2,414
|
-
|
|
|
II.1
|
Tiểu dự án 1:
Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
|
|
90,247
|
78,476
|
11,771
|
-
|
74,462
|
64,749
|
9,713
|
-
|
15,785
|
13,727
|
2,058
|
-
|
7,264.3
|
5,597.5
|
1,666.8
|
-
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
|
90,247
|
78,476
|
11,771
|
-
|
74,462
|
64,749
|
9,713
|
-
|
15,785
|
13,727
|
2,058
|
-
|
7,264.3
|
5,597.5
|
1,666.8
|
-
|
|
|
|
-Trường Cao đẳng
Việt Nam - Hàn Quốc (Giai đoạn 2)
|
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
52,386
|
45,553
|
6,833
|
-
|
37,541
|
32,644.5
|
4,896.5
|
-
|
14,845
|
12,909
|
1,936.5
|
-
|
7,264.3
|
5,597.5
|
1,666.8
|
-
|
52,386
|
45,553
|
6,833
|
-
|
37,541
|
32,644.5
|
4,896.5
|
-
|
14,845
|
12,909
|
1,936.5
|
-
|
7,264.3
|
5,597.5
|
1,666.8
|
-
|
|
|
|
-Trưởng Cao đẳng Y
tế Đặng Thuỳ Trâm
|
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
37,861
|
32,923
|
4,938
|
-
|
36,921
|
32,104.5
|
4,816.5
|
-
|
940
|
818.5
|
121.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
37,861
|
32,923
|
4,938
|
-
|
36,921
|
32,104.5
|
4,816.5
|
-
|
940
|
818.5
|
121.5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
II.2
|
Tiểu dự án 3: Hỗ
trợ việc làm bền vững
|
|
6,998
|
6,085
|
913
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747.0
|
-
|
1,274
|
1,108
|
166
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
|
6,998
|
6,085
|
913
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747.0
|
-
|
1,274
|
1,108
|
166
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
|
|
|
-Trung tâm dịch vụ
việc làm tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
6,998
|
6,085
|
913
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
1,274
|
1,108
|
166
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
6,998
|
6,085
|
913
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
1,274
|
1,108
|
166
|
-
|
5,724
|
4,977
|
747
|
-
|
|
|
II.3
|
Chưa phân khai
|
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,167
|
13167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13,167
|
13,167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,167
|
13167
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PHỤ LỤC CHI TIẾT 2
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
(BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KON TUM (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án/ Chủ đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao
|
Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm
2024 về trước chuyển sang)
|
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài
từ năm 2024 về trước chuyển sang)
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang
2025
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang
2025
|
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
NSTW
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
|
TỔNG CỘNG:
|
|
691,545.92
|
637,726.2
|
8,239
|
45,580.7
|
541,965
|
525,965
|
5,890
|
10,110
|
129,007
|
111,760
|
1,271
|
15,976
|
30,175
|
29,957
|
-
|
218
|
-
|
691,545.92
|
637,726.2
|
8,239
|
45,580.7
|
541,965
|
525,965
|
5,890
|
10,110
|
129,007
|
111,760
|
1,271
|
15,976
|
30,175
|
29,957
|
-
|
218
|
|
|
I
|
Dự án 1: Hỗ trợ
đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
|
600,916.9
|
555,336.2
|
-
|
45,580.7
|
473,887
|
########
|
-
|
#######
|
107,534
|
91,558.3
|
-
|
15,975.6
|
25,646.9
|
25,429
|
-
|
218
|
|
600,916.9
|
555,336.2
|
-
|
45,580.7
|
473,887
|
########
|
-
|
#######
|
107,534
|
91,558.3
|
-
|
#######
|
#######
|
25,429
|
-
|
218
|
|
|
|
'* Tiểu dự án
1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
|
600,917
|
555,336.2
|
-
|
45,581
|
473,887
|
463,777
|
-
|
10,110
|
107,534
|
91,558.3
|
-
|
#######
|
#######
|
25,429
|
-
|
218
|
|
600,917
|
555,336.2
|
-
|
45,581
|
473,887
|
463,777
|
-
|
10,110
|
107,534
|
91,558.3
|
-
|
#######
|
######
|
25,429
|
-
|
218
|
|
|
I.1
|
Các dự án do BQL
ĐT&XD huyện và các xã thuộc huyện Ia H'Drai (cũ) làm chủ đầu tư
|
|
205,342
|
184,389
|
-
|
20,953
|
160,398
|
156,806
|
-
|
3,592
|
36,295
|
27,583
|
-
|
8,712
|
10,524
|
10,306
|
-
|
218
|
-
|
205,342
|
184,389
|
-
|
20,953
|
160,398
|
156,806
|
-
|
3,592
|
36,295
|
27,583
|
-
|
8,712
|
10,524
|
10,306
|
-
|
218
|
|
|
1
|
Đầu tư Trường mầm
non khu trung tâm hành chính huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
22,000
|
20,000
|
-
|
2,000
|
21,341
|
20,000
|
-
|
1,341
|
-
|
-
|
-
|
|
218
|
-
|
-
|
218
|
UBND Xã Ia Tơi
|
22,000
|
20,000
|
-
|
2,000
|
21,341
|
20,000
|
-
|
1,341
|
-
|
-
|
-
|
|
218
|
-
|
-
|
218
|
|
|
2
|
Đầu tư Trường
TH-THCS khu trung tâm hành chính huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
30,268
|
27,799
|
-
|
2,469
|
28,166
|
27,799
|
-
|
367
|
-
|
-
|
-
|
|
1,441
|
1,441
|
-
|
-
|
30,268
|
27,799
|
-
|
2,469
|
28,166
|
27,799
|
-
|
367
|
-
|
-
|
-
|
|
1,441
|
1,441
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Nhà văn hóa thể
thao và sân vận động trung tâm huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
33,000
|
27,073
|
-
|
5,927
|
21,273
|
21,073
|
-
|
200
|
9,070
|
6,001
|
-
|
3,069
|
5,560
|
5,560
|
-
|
-
|
33,000
|
27,073
|
-
|
5,927
|
21,273
|
21,073
|
-
|
200
|
9,070
|
6,001
|
-
|
3,069
|
5,560
|
5,560
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Cầu suối đá huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
77,000
|
70,000
|
-
|
7,000
|
48,418
|
48,418
|
-
|
-
|
26,668
|
21,582
|
-
|
5,087
|
3,050
|
3,050
|
-
|
-
|
77,000
|
70,000
|
-
|
7,000
|
48,418
|
48,418
|
-
|
-
|
26,668
|
21,582
|
-
|
5,087
|
3,050
|
3,050
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Nghĩa trang nhân
dân huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
5,035
|
4,662
|
-
|
373
|
4,695
|
4,662
|
-
|
33
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,035
|
4,662
|
-
|
373
|
4,695
|
4,662
|
-
|
33
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Đường ĐĐT36 (đoạn
N66-N69)
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai
|
4,700
|
4,200
|
-
|
500
|
4,200
|
4,200
|
-
|
-
|
129
|
-
|
-
|
129
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,700
|
4,200
|
-
|
500
|
4,200
|
4,200
|
-
|
-
|
129
|
-
|
-
|
129
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Đường vào nghĩa
trang thôn 1 xã Ia Dom
|
UBND xã Ia Dom
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
3,993
|
3,641
|
-
|
352
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
3,993
|
3,641
|
-
|
352
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Đường GTNT làng
thanh niên thôn 3, xã Ia Dom
|
UBND xã Ia Dom
|
1,344
|
1,280
|
-
|
64
|
1,344
|
1,280
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
1,280
|
-
|
64
|
1,344
|
1,280
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Đường vào khu sản
xuất số 1 thôn 1, xã Ia Dom
|
UBND xã Ia Dom
|
2,016
|
1,920
|
-
|
96
|
2,016
|
1,920
|
-
|
96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,016
|
1,920
|
-
|
96
|
2,016
|
1,920
|
-
|
96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Đường vào khu sản
xuất số 1, thôn Ia Muung, xã Ia Dom
|
UBND xã Ia Dom
|
2,175
|
2,175
|
-
|
0
|
2,175
|
2,175
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,175
|
2,175
|
-
|
0
|
2,175
|
2,175
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
11
|
Đường giao thông đi
bến đò làng Dom thôn 9, xã Ia Tơi
|
UBND xã Ia Tơi
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
4,005
|
3,641
|
-
|
364
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
12
|
Đường giao thông
thôn làng nú đi điểm dân cư 66 thôn Ia Dơr, xã Ia Tơi
|
UBND xã Ia Tơi
|
4,543
|
4,475
|
-
|
68
|
4,923
|
4,475
|
-
|
448
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,543
|
4,475
|
-
|
68
|
4,923
|
4,475
|
-
|
448
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
13
|
Đường giao thông
thôn đi sản xuất 7, xã Ia Tơi
|
UBND xã Ia Tơi
|
990
|
900
|
-
|
90
|
972
|
900
|
-
|
72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
990
|
900
|
-
|
90
|
972
|
900
|
-
|
72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
Các dự án sau khi
đã phân bổ so với nhu cầu còn thừa phần NSTW và thừa phần vốn NSTW của các dự
án đã quyết toán, chờ nộp trả NSNN)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
161
|
161
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
161
|
161
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Đường GTNT thôn 3
(Điểm dân cư số 7 mở rộng)
|
UBND xã Ia Đal
|
4,118
|
3,744
|
-
|
374
|
3,918
|
3,744
|
-
|
174
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND Xã Ia Đal
|
4,118
|
3,744
|
-
|
374
|
3,918
|
3,744
|
-
|
174
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Đường GTNT thôn 4
(Điểm dân cư số 11 C.Ty CP Sâm Ngọc Linh)
|
UBND xã Ia Đal
|
1,934
|
1,612
|
-
|
322
|
1,693
|
1,612
|
-
|
81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,934
|
1,612
|
-
|
322
|
1,693
|
1,612
|
-
|
81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
17
|
Đường GTNT thôn Ia
Der Giai đoạn 1 (Đường vào đội 12)
|
UBND xã Ia Đal
|
4,968
|
4,320
|
-
|
648
|
4,320
|
4,320
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,968
|
4,320
|
-
|
648
|
4,320
|
4,320
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
18
|
Đường GTNT thôn Ia
Der Giai đoạn 2 (Đường vào đội 12)
|
UBND xã Ia Đal
|
1,901
|
1,728
|
-
|
173
|
1,728
|
1,728
|
-
|
-
|
28
|
-
|
-
|
28
|
95
|
95
|
-
|
-
|
1,901
|
1,728
|
-
|
173
|
1,728
|
1,728
|
-
|
-
|
28
|
-
|
-
|
28
|
95
|
95
|
-
|
-
|
|
|
19
|
Đường GTNT thôn 5,
đường vào đội 2 đội 3 chi nhánh 716
|
UBND xã Ia Đal
|
1,341
|
1,219
|
-
|
122
|
1,219
|
1,219
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,341
|
1,219
|
-
|
122
|
1,219
|
1,219
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
I.2
|
Các dự án do UBND
xã và BQL ĐT&XD huyện Tu Mơ Rông (cũ) làm chủ đầu tư
|
|
195,066
|
193,066
|
-
|
2,000
|
159,768
|
159,768
|
-
|
-
|
35,297
|
33,297.3
|
-
|
2,000
|
5,126
|
5,126
|
-
|
-
|
|
195,066
|
193,066
|
-
|
2,000
|
159,768
|
159,768
|
-
|
-
|
35,297
|
33,297.3
|
-
|
2,000
|
5,126
|
5,126
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trường mầm non xã
Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,709
|
4,709
|
-
|
-
|
4,709
|
4,709
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
UBND Xã Tu Mơ Rông
|
4,709
|
4,709
|
-
|
-
|
4,709
|
4,709
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Cầu qua suối Đăk Ter
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
21,388
|
21,388
|
-
|
-
|
8,721
|
8,721
|
-
|
-
|
12,667
|
12,667
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21,388
|
21,388
|
-
|
-
|
8,721
|
8,721
|
-
|
-
|
12,667
|
12,667
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Cổng tường rào, sân
bê tông các trường trên địa bàn huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
764
|
764
|
-
|
-
|
64
|
64
|
-
|
-
|
700
|
700
|
-
|
-
|
64
|
64
|
-
|
-
|
764
|
764
|
-
|
-
|
64
|
64
|
-
|
-
|
700
|
700
|
-
|
-
|
64
|
64
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Khu văn hóa thể
thao xã Tu Mơ Rông
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,691
|
1,691
|
-
|
-
|
1,491
|
1,491
|
-
|
-
|
200
|
200
|
-
|
-
|
269
|
269
|
-
|
-
|
1,691
|
1,691
|
-
|
-
|
1,491
|
1,491
|
-
|
-
|
200
|
200
|
-
|
-
|
269
|
269
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Đường thôn Ty Tu đi
khu sản xuất tập trung xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
8,876
|
8,876
|
-
|
-
|
8,876
|
8,876
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,876
|
8,876
|
-
|
-
|
8,876
|
8,876
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Đường liên thôn từ
thôn Tu Cấp vào thôn Đăk Ka - Văn Sang - Đăk Neang, xã Tu Mơ Rông
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
7,213
|
7,213
|
-
|
-
|
7,213
|
7,213
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,213
|
7,213
|
-
|
-
|
7,213
|
7,213
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Đăk Chum 2
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,300
|
1,300
|
-
|
-
|
1,300
|
1,300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,300
|
1,300
|
-
|
-
|
1,300
|
1,300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Đường nội thôn Đăk
Hà (đoạn vào nhà A Hồ)
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
500
|
500
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Đường trục chính
nội đồng thôn Đăk Hà xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
800
|
800
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Đường nội thôn Mô
Pả xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
130
|
130
|
-
|
-
|
130
|
130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
130
|
130
|
-
|
-
|
130
|
130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
11
|
Nhà rông thôn Ty Tu
xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
12
|
Nhà rông thôn Đăk
Pờ Trang xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
13
|
Nhà rông thôn Kon
Pia xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
Đường đi khu sản
xuất Đăk Chum 1, xã Tu Mơ Rông
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,149
|
4,149
|
-
|
-
|
4,149
|
4,149
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,149
|
4,149
|
-
|
-
|
4,149
|
4,149
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Quảng trường kết
hợp Khu thể thao xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
9,678
|
9,678
|
-
|
-
|
3,922
|
3,922
|
-
|
-
|
5,756
|
5,756
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,678
|
9,678
|
-
|
-
|
3,922
|
3,922
|
-
|
-
|
5,756
|
5,756
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Nước sinh hoạt
trung tâm xã Đăk Hà (hạng mục: nhánh nhỏ)
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,104
|
1,104
|
-
|
-
|
1,104
|
1,104
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,104
|
1,104
|
-
|
-
|
1,104
|
1,104
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
17
|
Khu văn hóa, kết
hợp dụng cụ thể dục thể thao, xã Đăk Hà; Hạng mục: Chỉnh trang khuôn viên khu
làm việc các phòng ban
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,047
|
4,047
|
-
|
-
|
4,047
|
4,047
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,047
|
4,047
|
-
|
-
|
4,047
|
4,047
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
18
|
Nâng cấp, sửa chữa
công trình thoát nước, vỉa hè các tuyến đường khu trung tâm huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,704
|
1,704
|
-
|
-
|
1,704
|
1,704
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,704
|
1,704
|
-
|
-
|
1,704
|
1,704
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
19
|
Cấp nước sinh hoạt
các thôn xã Đăk Hà
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
20
|
Chỉnh trang đô thị
khu trung tâm huyện
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
15,172
|
15,172
|
-
|
-
|
15,009
|
15,009
|
-
|
-
|
162
|
162.4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15,172
|
15,172
|
-
|
-
|
15,009
|
15,009
|
-
|
-
|
162
|
162.4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
21
|
Đường đi khu sản
xuất, thác Siu Puông, xã Đăk Na
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,000
|
4,000
|
-
|
-
|
4,000
|
4,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND xã Đăk Sao
|
4,000
|
4,000
|
-
|
-
|
4,000
|
4,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
22
|
Gia cố các hạng mục
xung yếu; Bố trí điện chiếu sáng các thôn trên địa bàn xã Đăk Na
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,700
|
1,700
|
-
|
-
|
1,700
|
1,700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,700
|
1,700
|
-
|
-
|
1,700
|
1,700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
23
|
Nâng cấp đường giao
thông thôn Năng Lớn 1, xã Đăk Sao
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,691
|
4,691
|
-
|
-
|
4,691
|
4,691
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,691
|
4,691
|
-
|
-
|
4,691
|
4,691
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
24
|
Đường đi khu sản
xuất Ta Cheng thôn Năng Nhỏ 2
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
550
|
550
|
-
|
-
|
550
|
550
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
550
|
550
|
-
|
-
|
550
|
550
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
25
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Kạch lớn 1 (Đoạn lên bể nước)
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
26
|
Nước tự chảy phục
vụ mô hình trồng dược liệu và các loại cây trồng ứng dụng công nghệ cao xã
Đăk Na
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,150
|
1,150
|
-
|
-
|
1,150
|
1,150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,150
|
1,150
|
-
|
-
|
1,150
|
1,150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
27
|
Thuỷ lợi xã Đăk Sao
(Hạng mục: Thuỷ lợi Đăk Prí)
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
1,319
|
1,319
|
-
|
-
|
1,319
|
1,319
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,319
|
1,319
|
-
|
-
|
1,319
|
1,319
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
28
|
Khu văn hóa thể
thao xã Đăk Sao
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
3,030
|
3,030
|
-
|
-
|
3,030
|
3,030
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,030
|
3,030
|
-
|
-
|
3,030
|
3,030
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
29
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Đăk Riếp 1, xã Đăk Na
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
5,397
|
5,397
|
-
|
-
|
3,397
|
3,397
|
-
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
1,036
|
1,036
|
-
|
-
|
5,397
|
5,397
|
-
|
-
|
3,397
|
3,397
|
-
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
1,036
|
1,036
|
-
|
-
|
|
|
30
|
Cầu treo Đăk Tu
thôn Kon Cung
|
UBNS xã Đăk Sao
|
1,129
|
1,129
|
-
|
-
|
1,129
|
1,129
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,129
|
1,129
|
-
|
-
|
1,129
|
1,129
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
31
|
Cầu tràn Đăk Riếp 1
đi khu du lịch thác Siu Puông
|
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
9,047
|
9,047
|
-
|
-
|
9,047
|
9,047
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,500
|
1,500
|
-
|
-
|
9,047
|
9,047
|
-
|
-
|
9,047
|
9,047
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,500
|
1,500
|
-
|
-
|
|
|
32
|
Sửa chữa tuyến
đường vào khu tái định cư thôn Long Tro, Ba Khen, Văn Xuôi
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
2,211
|
2,211
|
-
|
-
|
2,211
|
2,211
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
UBND xã Măng Ri
|
2,211
|
2,211
|
-
|
-
|
2,211
|
2,211
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
33
|
Khu văn hoá thể
thao xã Ngọk Lây; Hạng mục: Sân bóng đá (sân cỏ nhân tạo); Sân khấu ngoài
trời; Sân, đường bê tông và các hạng mục phụ trợ
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
2,125
|
2,125
|
-
|
-
|
2,125
|
2,125
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
2,125
|
2,125
|
-
|
-
|
2,125
|
2,125
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
34
|
Gia cố các hạng mục
xung yếu trên tuyến đường vào và đường nội bộ khu tái định cư thôn Tu Thó, xã
Tê Xăng
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
3,496
|
3,496
|
-
|
-
|
3,496
|
3,496
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
3,496
|
3,496
|
-
|
-
|
3,496
|
3,496
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
35
|
Đường đi khu sản
xuất Đăk Tơ Lá (giai đoạn 2), xã Ngọk Yêu
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Yêu
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
36
|
Đường đi khu sản
xuất Chang Hai thôn Long Láy 1 (đoạn nối tiếp), xã Ngọk Yêu
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Yêu
|
500
|
500
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
37
|
Nước sinh hoạt thôn
Ba Tu 3, xã Ngọk Yêu
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
3,558
|
3,558
|
-
|
-
|
3,558
|
3,558
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
3,558
|
3,558
|
-
|
-
|
3,558
|
3,558
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
38
|
Đường nội thôn Tu
Thó
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Tê
Xăng
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
39
|
Đường nội thôn Đăk
Sông
|
UBND xã Tê Xăng
|
596
|
596
|
-
|
-
|
596
|
596
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
596
|
596
|
-
|
-
|
596
|
596
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
40
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Đăk Kinh I
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Lây
|
620
|
620
|
-
|
-
|
620
|
620
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
620
|
620
|
-
|
-
|
620
|
620
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
41
|
Đường đi khu sản
xuất Măng Rương I, II ( đoạn nối tiếp)
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Lây
|
800
|
800
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
42
|
Kiên cố hóa kênh
mương thủy lợi Gia Bao( đoạn cuối)
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Lây
|
178
|
178
|
-
|
-
|
178
|
178
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
178
|
178
|
-
|
-
|
178
|
178
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
43
|
Đường Đi khu sản
xuất thôn Ngọc La ( Đoạn nối tiếp Ai Len )
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng
Ri
|
798
|
798
|
-
|
-
|
798
|
798
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
798
|
798
|
-
|
-
|
798
|
798
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
44
|
Khu văn hóa thể
thao xã Măng Ri
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
3,286
|
3,286
|
-
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
-
|
286
|
286
|
-
|
-
|
1,714
|
1,714
|
-
|
-
|
3,286
|
3,286
|
-
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
-
|
286
|
286
|
-
|
-
|
1,714
|
1,714
|
-
|
-
|
|
|
45
|
Cầu tràn Tu Long xã
Văn Xuôi
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,100
|
4,100
|
-
|
-
|
4,100
|
4,100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
258
|
258
|
-
|
-
|
4,100
|
4,100
|
-
|
-
|
4,100
|
4,100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
258
|
258
|
-
|
-
|
|
|
46
|
Đường nội thôn Ba
Khen (Nhánh 2 đoạn nối tiếp)
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn
Xuôi
|
200
|
200
|
-
|
-
|
200
|
200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
200
|
200
|
-
|
-
|
200
|
200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
47
|
Kiên cố hóa kênh
mương nội đồng thủy lợi Đăk Văn 1 (đoạn nối tiếp)
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn
Xuôi
|
300
|
300
|
-
|
-
|
300
|
300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
300
|
300
|
-
|
-
|
300
|
300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
48
|
Kiên cố hóa kênh
mương nội đồng thủy lợi Đăk Nghên thôn Long Tro
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn
Xuôi
|
683
|
683
|
-
|
-
|
683
|
683
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
683
|
683
|
-
|
-
|
683
|
683
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
49
|
Nâng cấp, sữa chữa
đoạn đường từ UBND xã qua thôn Chung Tam đến thôn Pu Tá
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng
Ri
|
774
|
774
|
-
|
-
|
774
|
774
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
774
|
774
|
-
|
-
|
774
|
774
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
50
|
Sửa chữa nâng cấp
đường đi khu sản xuất thôn Mô Za ( Toàn tuyến 2km)
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk
Lây
|
1,499
|
1,499
|
-
|
-
|
1,499
|
1,499
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,499
|
1,499
|
-
|
-
|
1,499
|
1,499
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
51
|
Khu văn hóa thể
thao xã Tê Xăng
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
2,690
|
2,690
|
-
|
-
|
2,690
|
2,690
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
2,690
|
2,690
|
-
|
-
|
2,690
|
2,690
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
52
|
Nâng cấp, sửa chữa
nước sinh hoạt thôn Tam Rin
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
2,400
|
2,400
|
-
|
-
|
2,400
|
2,400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
2,400
|
2,400
|
-
|
-
|
2,400
|
2,400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
53
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường từ thôn Pu Tá đi làng cũ
|
UBND xã Măng Ri
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47
|
47
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47
|
47
|
-
|
-
|
|
|
54
|
Cầu tràn qua suối
thôn Mô Za, xã Ngọk Lây phục vụ phát triển vùng dược liệu
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
4,500
|
4,500
|
-
|
-
|
4,500
|
4,500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
139
|
139
|
-
|
-
|
4,500
|
4,500
|
-
|
-
|
4,500
|
4,500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
139
|
139
|
-
|
-
|
|
|
55
|
Trường mầm non xã
Măng Ri
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông
|
6,000
|
6,000
|
-
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
99
|
99
|
-
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
99
|
99
|
-
|
-
|
|
|
56
|
Khu văn hóa thể
thao xã Đăk Tờ Kan
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
|
3,387
|
3,387
|
|
|
3,387
|
3,387
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND xã Đăk Tờ Kan
|
3,387
|
3,387
|
|
|
3,387
|
3,387
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
57
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Kon Hia 3, xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
|
3,525
|
3,525
|
|
|
3,525
|
3,525
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,525
|
3,525
|
|
|
3,525
|
3,525
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
58
|
Đường nội thôn Đăk
Hnăng 2
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
535
|
535
|
|
|
535
|
535
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
535
|
535
|
|
|
535
|
535
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
59
|
Làm mới nhà rông
thôn Tê Xô Trong
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
60
|
Làm mới nhà rông
thôn Đăk Trăng
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
61
|
Làm mới nhà rông
thôn Tê Xô Ngoài
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
62
|
Kiên kố hóa kênh
mương thủy lợi Tea Gia
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
140
|
140
|
|
|
140
|
140
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
140
|
140
|
|
|
140
|
140
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
63
|
Sửa chữa nhà rông
thôn Đăk Prông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
64
|
Sửa chữa nhà rông
thôn Kon Hnông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
65
|
Làm mới nhà rông
thôn Đăk Hnăng
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
66
|
Sửa chữa nhà rông
thôn Đăk Nông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ
Kan
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
20
|
|
|
20
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
67
|
Nhà rông thôn La
Giông (NRVH), xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ
Ông
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
68
|
Nhà rông thôn Đăk
Plò (NRVH), xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ
Ông
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
69
|
KCH kênh mương Thủy
lợi Đăk Vin 1 (Mô Bành), xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ
Ông
|
400
|
400
|
|
|
400
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
400
|
400
|
|
|
400
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
70
|
Nâng cấp sửa chữa
đường nội thôn Kon Hia 1, xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ
Ông
|
599
|
599
|
|
|
599
|
599
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
599
|
599
|
|
|
599
|
599
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
71
|
Giếng đào (NSH)
thôn La Giông, xã Đăk Rơ Ông
|
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ
Ông
|
494
|
494
|
|
|
494
|
494
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
494
|
494
|
|
|
494
|
494
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
72
|
Thủy lợi Đăk Pui,
xã Đăk Tờ Kan
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
|
2,574
|
2,574
|
|
|
2,574
|
2,574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,574
|
2,574
|
|
|
2,574
|
2,574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
73
|
Trường THCS xã Đăk
Tờ Kan
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
|
22,000
|
20,000
|
-
|
2,000
|
8,474
|
8,474
|
-
|
-
|
13,526
|
11,526
|
-
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,000
|
20,000
|
-
|
2,000
|
8,474
|
8,474
|
-
|
-
|
13,526
|
11,526
|
-
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
I.3
|
Các dự án do UBND
xã và BQL ĐT&XD huyện Kon PLông (cũ) làm chủ đầu tư
|
|
200,508
|
177,881
|
-
|
22,627
|
153,721
|
147,203
|
-
|
6,518
|
35,941
|
30,678
|
-
|
5,263
|
9,997
|
9,997
|
-
|
-
|
|
200,508
|
177,881
|
-
|
22,627
|
153,721
|
147,203
|
-
|
6,518
|
35,941
|
30,678
|
-
|
5,263
|
9,997
|
9,997
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Đường từ trung tâm
xã Hiếu đi thôn Kon Pling, huyện Kon Plông (Đoạn Km6+454- Km9+654)
|
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện Kon PLông
|
27,500
|
25,000
|
-
|
2,500
|
25,000
|
25,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
686
|
686
|
-
|
-
|
UBND Xã Kon Plông
|
27,500
|
25,000
|
-
|
2,500
|
25,000
|
25,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
686
|
686
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Điek Nót (nhánh 2)
|
UBND xã Ngọk Tem
|
1,980
|
1,800
|
-
|
180
|
1,944
|
1,800
|
-
|
144
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,980
|
1,800
|
-
|
180
|
1,944
|
1,800
|
-
|
144
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Kênh mương thủy lợi
Nước Vang
|
UBND xã Ngọk Tem
|
495
|
450
|
-
|
45
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
495
|
450
|
-
|
45
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Nước sinh hoạt thôn
Kíp Plinh
|
UBND xã Ngọk Tem
|
885
|
802
|
-
|
83
|
885
|
802
|
-
|
83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
885
|
802
|
-
|
83
|
885
|
802
|
-
|
83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Nước sinh hoạt thôn
Măng Nách
|
UBND xã Ngọk Tem
|
883
|
802
|
-
|
81
|
883
|
802
|
-
|
81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
883
|
802
|
-
|
81
|
883
|
802
|
-
|
81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Điek Kua
|
UBND xã Ngọk Tem
|
1,512
|
1,375
|
-
|
137
|
1,512
|
1,375
|
-
|
137
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,512
|
1,375
|
-
|
137
|
1,512
|
1,375
|
-
|
137
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Điek Tà Âu
|
UBND xã Ngọk Tem
|
1,650
|
1,500
|
-
|
150
|
1,650
|
1,500
|
-
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,650
|
1,500
|
-
|
150
|
1,650
|
1,500
|
-
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Kênh mương thủy lợi
Nước Trưới
|
UBND xã Ngọk Tem
|
495
|
450
|
-
|
45
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
495
|
450
|
-
|
45
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng
đường GTNT thôn Điek Nót đi thôn Điek Kua
|
UBND xã Ngọk Tem
|
2,534
|
2,304
|
-
|
230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,304
|
2,304
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,534
|
2,304
|
-
|
230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,304
|
2,304
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Xu
|
UBND xã Hiếu
|
1,065
|
960
|
-
|
105
|
1,065
|
960
|
-
|
105
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,065
|
960
|
-
|
105
|
1,065
|
960
|
-
|
105
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
11
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Vư
|
UBND xã Hiếu
|
3,102
|
2,800
|
-
|
302
|
3,102
|
2,800
|
-
|
302
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,102
|
2,800
|
-
|
302
|
3,102
|
2,800
|
-
|
302
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
12
|
Đường nội thôn
nhánh 1 Vi Choong
|
UBND xã Hiếu
|
384
|
346
|
-
|
38
|
384
|
346
|
-
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
384
|
346
|
-
|
38
|
384
|
346
|
-
|
38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
13
|
Đường nội thôn
nhánh 1 Tu Cần
|
UBND xã Hiếu
|
264
|
238
|
-
|
26
|
264
|
238
|
-
|
26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
264
|
238
|
-
|
26
|
264
|
238
|
-
|
26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
Thủy lợi nước tư
|
UBND xã Hiếu
|
1,980
|
1,800
|
-
|
180
|
1,966
|
1,800
|
-
|
166
|
11
|
-
|
-
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,980
|
1,800
|
-
|
180
|
1,966
|
1,800
|
-
|
166
|
11
|
-
|
-
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Meo
|
UBND xã Hiếu
|
1,043
|
941
|
-
|
103
|
1,043
|
941
|
-
|
103
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,043
|
941
|
-
|
103
|
1,043
|
941
|
-
|
103
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Thủy lợi nước Zét
|
UBND xã Hiếu
|
550
|
500
|
-
|
50
|
-
|
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
550
|
500
|
-
|
50
|
-
|
|
-
|
-
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
17
|
Nâng cấp mở rộng
đường GTNT nội thôn Kon Klùng
|
UBND xã Hiếu
|
948
|
862
|
-
|
86
|
-
|
|
-
|
-
|
862
|
862
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
948
|
862
|
-
|
86
|
-
|
|
-
|
-
|
862
|
862
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
18
|
Đường đi khu sản
xuất Đăk Liêu
|
UBND xã Hiếu
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
|
-
|
-
|
450
|
450
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
495
|
450
|
-
|
45
|
-
|
|
-
|
-
|
450
|
450
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
19
|
Giếng nước sinh
hoạt thôn Vi Koa
|
UBND xã Pờ Ê
|
880
|
800
|
-
|
80
|
864
|
800
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
880
|
800
|
-
|
80
|
864
|
800
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
20
|
Giếng nước sinh
hoạt thôn Vi Ktàu
|
UBND xã Pờ Ê
|
880
|
800
|
-
|
80
|
864
|
800
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
880
|
800
|
-
|
80
|
864
|
800
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
21
|
Thủy lợi Preo thôn
Vi Klâng
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,154
|
1,049
|
-
|
105
|
1,127
|
1,049
|
-
|
78
|
6
|
-
|
-
|
6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,154
|
1,049
|
-
|
105
|
1,127
|
1,049
|
-
|
78
|
6
|
-
|
-
|
6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
22
|
Thủy lợi nước Răng
thôn Vi Ktàiu
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,065
|
968
|
-
|
97
|
1,059
|
968
|
-
|
91
|
6
|
-
|
-
|
6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,065
|
968
|
-
|
97
|
1,059
|
968
|
-
|
91
|
6
|
-
|
-
|
6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
23
|
Đường đi khu sản
xuất nước Ra Hách
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,162
|
1,056
|
-
|
106
|
1,140
|
1,056
|
-
|
84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,162
|
1,056
|
-
|
106
|
1,140
|
1,056
|
-
|
84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
24
|
Đường đi khu sản
xuất nước Pa Cao
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,169
|
1,062
|
-
|
106
|
1,169
|
1,062
|
-
|
106
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,169
|
1,062
|
-
|
106
|
1,169
|
1,062
|
-
|
106
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
25
|
Đường đi khu sản
xuất nước Drong
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,150
|
1,045
|
-
|
105
|
1,129
|
1,045
|
-
|
84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,150
|
1,045
|
-
|
105
|
1,129
|
1,045
|
-
|
84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
26
|
Cầu treo Ta Nông
|
UBND xã Pờ Ê
|
948
|
862
|
-
|
86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
862
|
862
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
948
|
862
|
-
|
86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
862
|
862
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
27
|
Nâng cấp sửa chữa
đường trục chính thôn Vi Klâng 1 (từ QL24 vào thôn)
|
UBND xã Pờ Ê
|
1,162
|
1,056
|
-
|
106
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,056
|
1,056
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,162
|
1,056
|
-
|
106
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,056
|
1,056
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
28
|
Đường đi khu sản
xuất nước Kla (nối tiếp thôn Vi Ô Lắk)
|
UBND xã Pờ Ê
|
145
|
132
|
-
|
13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
132
|
132
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
145
|
132
|
-
|
13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
132
|
132
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
29
|
Đường ĐH 34 từ
Km10+380 - Km15 đấu nối TL 676
|
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện
|
34,987
|
31,806
|
-
|
3,181
|
31,806
|
31,806
|
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
261
|
261
|
-
|
-
|
UBND Xã Măng Đen
|
34,987
|
31,806
|
-
|
3,181
|
31,806
|
31,806
|
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
261
|
261
|
-
|
-
|
|
|
30
|
Nâng cấp, mở rộng
đoạn từ QL 24 đi thôn Kon Rẫy
|
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện
|
27,987
|
25,443
|
-
|
2,544
|
18,176
|
17,976
|
|
200
|
7,467
|
7,467
|
-
|
-
|
9,049
|
9,049
|
-
|
-
|
27,987
|
25,443
|
-
|
2,544
|
18,176
|
17,976
|
|
200
|
7,467
|
7,467
|
-
|
-
|
9,049
|
9,049
|
-
|
-
|
|
|
31
|
Nâng cấp, mở rộng
đường GTNT nội thôn Kon Chênh, xã Măng Cành, huyện Kon Plông
|
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện
|
10,000
|
4,800
|
-
|
5,200
|
-
|
|
|
-
|
10,000
|
4,800
|
|
5,200
|
-
|
|
-
|
-
|
10,000
|
4,800
|
-
|
5,200
|
-
|
|
|
-
|
10,000
|
4,800
|
|
5,200
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
32
|
Cầu tràn đi khu sản
xuất Đăk Ning
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
550
|
500
|
-
|
50
|
534
|
500
|
|
34
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
550
|
500
|
-
|
50
|
534
|
500
|
|
34
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
33
|
Thuỷ lợi nước Grỗ
thôn Kon Xủh
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,870
|
1,700
|
-
|
170
|
1,799
|
1,700
|
|
99
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,870
|
1,700
|
-
|
170
|
1,799
|
1,700
|
|
99
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
34
|
Thuỷ lợi nước La
thôn Kon Xủh
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,430
|
1,300
|
-
|
130
|
1,375
|
1,300
|
|
75
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,430
|
1,300
|
-
|
130
|
1,375
|
1,300
|
|
75
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
35
|
Đường đi khu sản
xuất nước năng thôn Kon Xủh
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
972
|
884
|
-
|
88
|
972
|
884
|
|
88
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
972
|
884
|
-
|
88
|
972
|
884
|
|
88
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
36
|
Đường đi khu sản
xuất nước tơ thôn Kon Brẫyh (Nối tiếp)
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,620
|
1,473
|
-
|
147
|
1,620
|
1,473
|
|
147
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,620
|
1,473
|
-
|
147
|
1,620
|
1,473
|
|
147
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
37
|
Đường đi khu sản
xuất Đăk Ni thôn Kon Leang
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,620
|
1,473
|
-
|
147
|
1,620
|
1,473
|
|
147
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,620
|
1,473
|
-
|
147
|
1,620
|
1,473
|
|
147
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
38
|
Kênh mương đồng
nước Kla (nhánh 1) thôn Kon Vơng Kia
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
836
|
760
|
-
|
76
|
-
|
|
|
-
|
760
|
760
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
836
|
760
|
-
|
76
|
-
|
|
|
-
|
760
|
760
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
39
|
Cầu treo đi khu sản
xuất nước la thôn Kon Xủh
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
968
|
880
|
-
|
88
|
-
|
|
|
-
|
880
|
880
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
968
|
880
|
-
|
88
|
-
|
|
|
-
|
880
|
880
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
40
|
Đường đi khu sản
xuất Kon Doa (Nhánh 2) thôn Kon Vơng Kia
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
880
|
800
|
-
|
80
|
-
|
|
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
880
|
800
|
-
|
80
|
-
|
|
|
-
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
41
|
Kênh mương thuỷ lợi
nước Briêng thôn Kon Vơng Kia (Nối tiếp)
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,210
|
1,100
|
-
|
110
|
-
|
|
|
-
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,210
|
1,100
|
-
|
110
|
-
|
|
|
-
|
1,100
|
1,100
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
42
|
Đường GNT đi khu
sản xuất Măng Cành thôn Kon Pring
|
UBND thị trấn Măng Đen
|
1,540
|
1,400
|
-
|
140
|
-
|
|
|
-
|
1,400
|
1,400
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,540
|
1,400
|
-
|
140
|
-
|
|
|
-
|
1,400
|
1,400
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
43
|
Cầu treo nước Lô
thôn Kon Năng
|
UBND xã Măng Cành
|
1,137
|
1,031
|
-
|
106
|
1,137
|
1,031
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,137
|
1,031
|
-
|
106
|
1,137
|
1,031
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
44
|
Thuỷ lợi Ri PLuông
thôn Kon Chênh
|
UBND xã Măng Cành
|
1,134
|
1,028
|
-
|
106
|
1,134
|
1,028
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,134
|
1,028
|
-
|
106
|
1,134
|
1,028
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
45
|
Đường đi khu sản
xuất Nước gỗ thôn Kon Chênh
|
UBND xã Măng Cành
|
1,873
|
1,703
|
-
|
170
|
1,873
|
1,703
|
|
170
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,873
|
1,703
|
-
|
170
|
1,873
|
1,703
|
|
170
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
46
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Bỏ thôn Kon Tu Ma
|
UBND xã Măng Cành
|
436
|
396
|
-
|
40
|
436
|
396
|
|
40
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
436
|
396
|
-
|
40
|
436
|
396
|
|
40
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
47
|
Thủy lợi Ri Gâm
thôn Kon Kum
|
UBND xã Măng Cành
|
962
|
875
|
-
|
87
|
962
|
875
|
|
87
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
962
|
875
|
-
|
87
|
962
|
875
|
|
87
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
48
|
Thủy lợi Măng Pu
thôn Kon Năng
|
UBND xã Măng Cành
|
866
|
787
|
-
|
79
|
866
|
787
|
|
79
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
866
|
787
|
-
|
79
|
866
|
787
|
|
79
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
49
|
Nâng cấp đường nội
thôn vào nhà Văn Hóa thôn Kon Tu Rằng
|
UBND xã Măng Cành
|
726
|
660
|
-
|
66
|
726
|
660
|
|
66
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
726
|
660
|
-
|
66
|
726
|
660
|
|
66
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
50
|
Kiên cố hóa kênh
mương Măng Xa (đoạn nối tiếp) thôn Măng Cành
|
UBND xã Măng Cành
|
968
|
880
|
-
|
88
|
968
|
880
|
|
88
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
968
|
880
|
-
|
88
|
968
|
880
|
|
88
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
51
|
Đường đi khu sản
xuất Ri Na ra cầu treo thôn Đăk Ne
|
UBND xã Măng Cành
|
581
|
528
|
-
|
53
|
581
|
528
|
|
53
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
581
|
528
|
-
|
53
|
581
|
528
|
|
53
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
52
|
Đường nội thôn Kon
Tu Rằng
|
UBND xã Măng Cành
|
871
|
792
|
-
|
79
|
-
|
|
|
-
|
792
|
792
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
871
|
792
|
-
|
79
|
-
|
|
|
-
|
792
|
792
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
53
|
Đường đi khu sản
xuất Ri Mâm thôn Đăk Ne
|
UBND xã Măng Cành
|
653
|
594
|
-
|
59
|
-
|
|
|
-
|
594
|
594
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
653
|
594
|
-
|
59
|
-
|
|
|
-
|
594
|
594
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
54
|
Đường đi khu sản
xuất tái định canh thôn Đắk Tăng
|
UBND xã Đăk Tăng
|
2,917
|
2,652
|
-
|
265
|
2,917
|
2,652
|
|
265
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
2,917
|
2,652
|
-
|
265
|
2,917
|
2,652
|
|
265
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
55
|
Đường đi Từ cầu Đắk
Pờ Rồ đi Đắk Sa
|
UBND xã Đăk Tăng
|
1,365
|
1,229
|
-
|
136
|
1,365
|
1,229
|
|
136
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,365
|
1,229
|
-
|
136
|
1,365
|
1,229
|
|
136
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
56
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Re Thôn Vi Rơ Ngheo
|
UBND xã Đăk Tăng
|
3,461
|
3,147
|
-
|
315
|
3,461
|
3,147
|
|
314
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
3,461
|
3,147
|
-
|
315
|
3,461
|
3,147
|
|
314
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
57
|
Cầu Treo Măng Móc 2
thôn Đắk Pờ Rồ
|
UBND xã Đăk Tăng
|
957
|
870
|
-
|
87
|
954
|
870
|
|
84
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
957
|
870
|
-
|
87
|
954
|
870
|
|
84
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
58
|
Cầu treo đi khu sản
xuất cánh đồng Nước Koi Ró thôn Vi Rơ Ngheo
|
UBND xã Đăk Tăng
|
954
|
857
|
-
|
97
|
954
|
857
|
|
97
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
954
|
857
|
-
|
97
|
954
|
857
|
|
97
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
59
|
Đường đi khu sản
xuất Măng Púi thôn Đắk Pờ Rồ
|
UBND xã Đăk Tăng
|
1,068
|
962
|
-
|
106
|
1,068
|
962
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,068
|
962
|
-
|
106
|
1,068
|
962
|
|
106
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
60
|
Đường GTNT thôn
Măng Lây đi thôn Ngọc Ring, xã Đăk Ring, huyện Kon Plông (giai đoạn 2)
|
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện
|
7,666
|
6,969
|
-
|
697
|
6,969
|
6,969
|
|
-
|
35
|
|
-
|
35
|
-
|
|
|
|
UBND Xã Măng Bút
|
7,666
|
6,969
|
-
|
697
|
6,969
|
6,969
|
|
-
|
35
|
|
-
|
35
|
-
|
|
|
|
|
|
61
|
Thủy lợi Nước Đen
(Nước Deng) thôn Vác Y Nhông
|
UBND xã Đăk Ring
|
2,292
|
2,084
|
-
|
208
|
2,287
|
2,084
|
|
203
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
2,292
|
2,084
|
-
|
208
|
2,287
|
2,084
|
|
203
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
62
|
Cầu treo đi khu sản
xuất làng Ngọc Hoàng (Đoạn cuối làng)
|
UBND xã Đăk Ring
|
967
|
879
|
-
|
88
|
959
|
879
|
|
80
|
5
|
|
-
|
5
|
-
|
|
|
|
967
|
879
|
-
|
88
|
959
|
879
|
|
80
|
5
|
|
-
|
5
|
-
|
|
|
|
|
|
63
|
Thủy lợi Nước Cai,
thôn Nước Doa
|
UBND xã Đăk Ring
|
2,080
|
1,891
|
-
|
189
|
2,066
|
1,891
|
|
175
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
2,080
|
1,891
|
-
|
189
|
2,066
|
1,891
|
|
175
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
64
|
Đường đi khu sản
xuất Đắk Ang (Đoạn nối cầu treo cuối làng)
|
UBND xã Đăk Ring
|
1,355
|
1,232
|
-
|
123
|
1,355
|
1,232
|
|
123
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,355
|
1,232
|
-
|
123
|
1,355
|
1,232
|
|
123
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
65
|
Nâng cấp, mở rộng
đường đi khu sản xuất làng Nước Niêu, thôn Đắk Da
|
UBND xã Đăk Ring
|
2,358
|
2,144
|
-
|
214
|
-
|
|
|
-
|
2,144
|
2,144
|
-
|
|
-
|
|
|
|
2,358
|
2,144
|
-
|
214
|
-
|
|
|
-
|
2,144
|
2,144
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
66
|
Đường đi khu sản
xuất Nước Ra Vin, thôn Đắk Ang
|
UBND xã Đăk Ring
|
339
|
308
|
-
|
31
|
-
|
|
|
-
|
308
|
308
|
-
|
|
-
|
|
|
|
339
|
308
|
-
|
31
|
-
|
|
|
-
|
308
|
308
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
67
|
Đường GTNT làng
Măng Che - Đăk Pông
|
UBND xã Măng Bút
|
1,248
|
1,123
|
-
|
125
|
1,248
|
1,123
|
|
125
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,248
|
1,123
|
-
|
125
|
1,248
|
1,123
|
|
125
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
68
|
Đường GTNT làng
Ngọc Mô - Đăk Pông
|
UBND xã Măng Bút
|
1,248
|
1,123
|
-
|
125
|
1,248
|
1,123
|
|
125
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,248
|
1,123
|
-
|
125
|
1,248
|
1,123
|
|
125
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
69
|
Đường GTNT thôn Đăk
Chun nối tiếp
|
UBND xã Măng Bút
|
327
|
294
|
-
|
33
|
327
|
294
|
|
33
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
327
|
294
|
-
|
33
|
327
|
294
|
|
33
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
70
|
Đường GTNT thôn Đắk
Dắt
|
UBND xã Măng Bút
|
1,235
|
1,123
|
-
|
112
|
1,235
|
1,123
|
|
112
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,235
|
1,123
|
-
|
112
|
1,235
|
1,123
|
|
112
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
71
|
Nhà văn hóa trung
tâm xã
|
UBND xã Măng Bút
|
950
|
864
|
-
|
86
|
950
|
864
|
|
86
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
950
|
864
|
-
|
86
|
950
|
864
|
|
86
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
72
|
Khu thể thao trung
tâm xã
|
UBND xã Măng Bút
|
77
|
70
|
-
|
7
|
77
|
70
|
|
7
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
77
|
70
|
-
|
7
|
77
|
70
|
|
7
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
73
|
Đường GTNT thôn Tu
Nông nối tiếp
|
UBND xã Măng Bút
|
185
|
168
|
-
|
17
|
184
|
168
|
|
17
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
185
|
168
|
-
|
17
|
184
|
168
|
|
17
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
74
|
Nâng cấp đường GTNT
thôn Văng Loa
|
UBND xã Măng Bút
|
494
|
449
|
-
|
45
|
494
|
449
|
|
45
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
494
|
449
|
-
|
45
|
494
|
449
|
|
45
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
75
|
Kênh mương thuỷ lợi
Nước Nóc, Kô Chắk
|
UBND xã Măng Bút
|
1,065
|
968
|
-
|
97
|
-
|
|
|
-
|
968
|
968
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,065
|
968
|
-
|
97
|
-
|
|
|
-
|
968
|
968
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
76
|
Cầu treo đi khu sản
xuất Nước Rông (làng Măng Che)
|
UBND xã Măng Bút
|
677
|
615
|
-
|
62
|
-
|
|
|
-
|
615
|
615
|
-
|
|
-
|
|
|
|
677
|
615
|
-
|
62
|
-
|
|
|
-
|
615
|
615
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
77
|
Kênh mương nối tiếp
thuỷ lợi Nước Rông thôn Đăk Pông
|
UBND xã Măng Bút
|
1,045
|
950
|
-
|
95
|
-
|
|
|
-
|
950
|
950
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,045
|
950
|
-
|
95
|
-
|
|
|
-
|
950
|
950
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
78
|
Nâng cấp đường GTNT
nội bộ thôn Kô Chắk
|
UBND xã Măng Bút
|
1,027
|
934
|
-
|
93
|
-
|
|
|
-
|
934
|
934
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,027
|
934
|
-
|
93
|
-
|
|
|
-
|
934
|
934
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
79
|
Nước sinh hoạt
trung tâm hành chính xã
|
UBND xã Đăk Nên
|
242
|
220
|
-
|
22
|
241
|
220
|
|
21
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
242
|
220
|
-
|
22
|
241
|
220
|
|
21
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
80
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Đắk Pút
|
UBND xã Đăk Nên
|
1,901
|
1,728
|
-
|
173
|
1,901
|
1,728
|
|
173
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,901
|
1,728
|
-
|
173
|
1,901
|
1,728
|
|
173
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
81
|
Cầu tràn và đường
giao thông 2 đầu cầu đi khu sản xuất thủy lợi Nước Bao
|
UBND xã Đăk Nên
|
1,117
|
1,015
|
-
|
102
|
1,106
|
1,015
|
|
91
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,117
|
1,015
|
-
|
102
|
1,106
|
1,015
|
|
91
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
82
|
Đường đi khu sản
xuất nhánh 1 thôn Đắk Lai
|
UBND xã Đăk Nên
|
3,797
|
3,452
|
-
|
345
|
3,798
|
3,452
|
|
345
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
3,797
|
3,452
|
-
|
345
|
3,798
|
3,452
|
|
345
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
83
|
Đường đi khu sản
xuất thôn Tu thôn lên làng cũ
|
UBND xã Đăk Nên
|
1,936
|
1,760
|
-
|
176
|
1,932
|
1,760
|
|
172
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1,936
|
1,760
|
-
|
176
|
1,932
|
1,760
|
|
172
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án 4: Phát
triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở
|
|
90,629
|
82,390
|
8,239
|
-
|
68,078
|
62,188
|
5,890
|
-
|
21,473
|
20,202
|
1,271
|
-
|
4,527.8
|
4,527.8
|
-
|
-
|
|
90,629
|
82,390
|
8,239
|
-
|
68,078
|
62,188
|
5,890
|
-
|
21,473
|
20,202
|
1,271
|
-
|
4,527.8
|
#######
|
-
|
-
|
|
|
I.1
|
* Tiểu dự án 1:
Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
|
|
78,770
|
71,609
|
7,161
|
-
|
64,134
|
58,244
|
5,890
|
-
|
14,636
|
13,365
|
1,271
|
-
|
583.8
|
583.8
|
-
|
-
|
|
78,770
|
71,609
|
7,161
|
-
|
64,134
|
58,244
|
5,890
|
-
|
14,636
|
13,365
|
1,271
|
-
|
583.8
|
583.8
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Trường Cao đẳng Kon
Tum
|
Trường Cao đẳng Kon Tum (cũ)
|
78,770
|
71,609
|
7,161
|
-
|
64,134
|
58,244
|
5,890
|
-
|
14,636
|
13,365
|
1,271
|
-
|
583.8
|
583.8
|
-
|
-
|
Trường Cao đẳng Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi
|
78,770
|
71,609
|
7,161
|
-
|
64,134
|
58,244
|
5,890
|
-
|
14,636
|
13,365
|
1,271
|
-
|
583.8
|
583.8
|
-
|
-
|
|
|
I.2
|
'* Tiểu dự án 3:
Hỗ trợ việc làm bền vững
|
|
11,859
|
10,781
|
1,078
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
6,837
|
6,837
|
-
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
|
11,859
|
10,781
|
1,078
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
6,837
|
6,837
|
-
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
|
|
*
|
- Đầu tư cơ sở hạ
tầng, trang thiét bị công nghệ thông tin để hiện đại hoá hệ thống thông tin
thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây
dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm giai đoạn 2021 -
|
Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum (cũ)
|
11,859
|
10,781
|
1,078
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
6,837
|
6,837
|
-
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
11,859
|
10,781
|
1,078
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
6,837
|
6,837
|
-
|
-
|
3,944
|
3,944
|
-
|
-
|
|
Nghị quyết 20/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới) (Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch vốn ngày 22/08/2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới) (Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương)
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
24/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2023
Ban hành:
15/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2024
Ban hành:
15/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/02/2024
Ban hành:
15/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2023
76
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|