|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 9370/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 28
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3320/TTr-SVHTTDL ngày
18/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh
mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
(kèm theo 17 trang phụ lục).
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết
định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và thủ trưởng các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
QDCB-TTr193-LUATSU-QD1852BTP
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 9370 /QĐ-UBND ngày 28 /11/2025 của UBND
tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
MỚI BAN HÀNH: 02 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN
QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 02 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất
bản
|
1.014464
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
UBND tỉnh
|
x
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong
lĩnh vực báo chí, xuất bản
|
1.014465
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
UBND tỉnh
|
x
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
PHẦN II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục
cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh
vực báo chí, xuất bản (Mã TTHC: 1.014464)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Thương nhân lập hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong các
lĩnh vực báo chí, xuất bản đến UBND tỉnh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ
sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành
chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa
chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải
quyết.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trình UBND tỉnh gửi thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu trong các lĩnh vực báo chí, xuất bản.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra
trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy
định đối với CFS đã cấp trước đó. Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo yêu cầu
của thương nhân.
- Trường hợp không cấp CFS,
Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trình UBND tỉnh gửi văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặcTrung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được hướng
dẫn thực hiện các nghĩavụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc yêu cầu
Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu theo Phụ lục I Thông tư số
21/2020/TT-BTTTT)
|
X
|
|
2
|
Bản sao giấy chứng nhận đầu tư
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
|
|
|
3
|
Danh mục các cơ sở sản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu.
|
X
|
|
4
|
Bản sao bản tiêu chuẩn công bố
áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa
hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa).
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương nhân.
e) Cơ quan thực hiện
TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện
TTHC: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) theo mẫu tại Phụ lục III
Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
theo Phụ lục I Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Hàng hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định
của pháp luật hiện hành.
l) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
…………… PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Địa
chỉ: ………………………………………..
Address:
…………………………………….
Website:
…………………
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
APPLICATION
FOR CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin
thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s
Information
|
Tên thương nhân
Name of the
firm/company/manufacturer
|
Mã số thương nhân
Firm/company/manufacturer
code
|
|
Địa chỉ
Street Address
|
Điện thoại/fax
Contact Number
(
)
|
|
|
Thư điện tử (bắt buộc)
Email address (required)
|
Phần 2 Thông tin
hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS
Section 2 Product
Information
|
STT
N0
|
Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products)
|
Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc Số đăng ký (Product standard
certificate number or registration number)
|
Số hiệu tiêu chuẩn (Standard number)
|
Thành phần, hàm lượng hoạt chất (Ingredients , active ingredient
content)
|
Số giấy tiếp nhận công bố hợp quy (conformity number)
|
Mã số HS hàng hóa (HS code)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
Phần 3 Cam kết của
thương nhân
Section 3 Firm/company/manufacturer’s
declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm
này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of
products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm
trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all
information contained in this application form is true and correct as at the
date of signing.
|
Chữ ký của người được đại diện theo pháp luật
Signature of legal representative
|
Ngày ….., tháng …..
năm 20…..
[Date], [Month], 20…..
|
|
Họ và tên
Full name
|
|
|
Chức danh, vị trí việc làm
Your Position/title/office
|
|
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
……………
PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
----------------------------------------
GIẤY
CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
CERTIFICATE
OF FREE SALE
Giấy chứng nhận lưu hành tự do
số:
Certificate N0:
Ngày cấp:
Date Issued:
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………
xác nhận hàng hóa được xuất khẩu bởi [Thương nhân], [địa chỉ cơ sở sản xuất]
phù hợp với các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng và được phép lưu hành tại
Việt Nam.
…………. Provincial people's
Committee certifies that the following products exported by [Firm/company/manufacturer],
[Address] in accordance with the Vietnamese regulations on standards,
quality and are allowed to be freely sold in Vietnam.
Thương nhân:
Firm/company/manufacturer:
Địa chỉ:
Address:
Danh mục hàng hóa:
Products listing:
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
……………
PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Chữ
ký và đóng dấu
Signature and stamp
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản (Mã TTHC:
1.014465)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
- Trường hợp CFS có sai sót/mất,
thất lạc hoặc bị hỏng, thương nhân lập hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong các lĩnh
vực báo chí, xuất bản gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm
chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây
Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây
Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ
công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải
quyết.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại
CFS đối với hàng hóa trong lĩnh vực báo chí, xuất bản đầy đủ, đúng quy định,
Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS đối với hàng hóa trong
lĩnh vực báo chí, xuất bản.
- Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ
sung/cấp lại CFS, Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản tham mưu Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch trình UBND tỉnh gửi văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặcTrung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được hướng
dẫn thực hiện các nghĩavụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc yêu cầu
Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ
sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục II, ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020)
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện: Thương
nhân
e) Cơ quan thực hiện
TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục II,
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020).
h) Kết quả thực hiện: Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư số
21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không
quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
…………… PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Địa
chỉ: ………………………………………..
Address:
…………………………………….
Website:
…………………
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG / CẤP LẠI
GIẤY
CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
REQUEST
TO REISSUE CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin
thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s
Information
|
Tên thương nhân
Name of the
firm/company/manufacturer
|
Mã số thương nhân
Firm/company/manufacturer
code
|
|
Địa chỉ
Street Address
|
Điện thoại/fax
Contact Number
(
)
|
|
|
Thư điện tử (bắt buộc)
Email address (required)
|
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập
khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau:
To meet the requirements of the
importing country, [firm/company/manufacturer] requests to reissue CFS for the
following products:
Phần 2 Thông tin
hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS
Section 2 Product
Information
|
STT
No
|
Tên, mô tả hàng hóa
(Name, description of products)
|
Mã số HS hàng hóa (HS code)
|
Số và ngày cấp của CFS gốc
|
|
|
|
|
(CFS number and date issued)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
Lý do: (Đánh dấu × vào ô tương ứng)
Reason: (Mark × in the
corresponding box)
☐
Mất, thất lạc (lost) ☐ Hỏng (damaged)
☐ Có sai sót (errors)
Phần 3
Cam kết của thương nhân
Section 3
Firm/company/manufacturer’s
declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm
này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of
products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm
trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all
information contained in this application form is true and correct as at the
date of signing.
|
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật Signature of legal
representative
|
Ngày ….., tháng …..
năm 20…..
[Date], [Month], 20…..
|
|
Họ và tên
Full name
|
|
|
Chức danh, vị trí việc làm
Your Position/title/office
|
|
PHẦN III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình số
01:
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh
vực báo chí, xuất bản (Mã TTHC: 1.014464)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã đã tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản)
để giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ.
|
30 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
30 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận
một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Quy trình số
2:
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản (Mã TTHC:
1.014465)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã đã tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản)
để giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ.
|
30 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
30 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận
một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|