|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3891/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3891/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ
BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn
cứ Nghị định số 42/2025 ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn
cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động
tiêm chủng;
Căn
cứ Nghị định số 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn
cứ Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một
số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn
cứ Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 của Bộ Y tế về việc ban hành danh
mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế
bắt buộc;
Căn
cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban
hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn
cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với
khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ
số;
Căn
cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban
hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW ngày
19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin
tiêm chủng Quốc gia (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trên cơ sở Quyết
định này, các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các Ông/Bà Cục
trưởng Cục Phòng bệnh; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Khoa học công
nghệ và Đào tạo; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ,
Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Viện trưởng các Viện:
Vệ sinh dịch tễ, Pasteur; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- TT KSBT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
PHỤ
LỤC:
DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
QUẢN LÝ THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3891/QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tên chỉ tiêu trường thông tin
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước
tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ĐỐI TƯỢNG TIÊM CHỦNG
|
|
1
|
Mã số
định danh đối tượng
|
SoDinhDanh
|
x
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi
mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số
hộ chiếu
|
|
2
|
Họ
và tên đối tượng
|
HoVaTen
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Họ, chữ
đệm và tên khai sinh
|
|
3
|
Tên
gọi khác
|
TenKhac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
gọi khác
|
|
4
|
Ngày,
tháng, năm sinh đối tượng
|
NgayThangNamSinh
|
x
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi
ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày
+ 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY.
|
|
5
|
Giới
tính đối tượng
|
GioiTinh
|
x
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục:
0 -
Giới tính nam
1 -
Giới tính nữ
2 -
Giới tính chưa xác định
|
|
6
|
Mã
dân tộc
|
MaDanToc
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã
dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành
kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng
cục Thống kê để điền chi tiết).
|
|
7
|
Tôn
giáo
|
TonGiao
|
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã
tôn giáo của đối tượng (thực hiện theo Danh mục tôn giáo Căn cứ Quyết định số
1019/QĐ-TCTK ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Tổng cục Thống kê)
|
|
8
|
Nhóm
máu
|
NhomMau
|
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi
thông tin nhóm máu đối tượng tiêm chủng
|
|
9
|
Địa
chỉ chi tiết nơi sinh
|
DiaChiChiTietNoiSinh
|
|
Chuỗi
|
500
|
Ghi
địa chỉ nơi sinh của đối tượng.
|
|
10
|
Mã tỉnh
nơi sinh
|
MaTinhNoiSinh
|
x
|
Chuỗi
|
3
|
Mã
đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành
chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam
|
|
11
|
Mã
xã nơi sinh
|
MaXaNoiSinh
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị
hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
12
|
Địa
chỉ chi tiết nơi khai sinh
|
DiaChiChiTiet
NoiDKKhaiSinh
|
|
Chuỗi
|
500
|
Ghi
địa chỉ nơi khai sinh của đối tượng.
|
|
13
|
Mã tỉnh
nơi khai sinh
|
MaTinhNoiDKKhaiSinh
|
x
|
Chuỗi
|
3
|
Mã
đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi khai sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị
hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam
|
|
14
|
Mã
xã nơi khai sinh
|
MaXaNoiDKKhaiSinh
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi khai sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn
vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
15
|
Địa
chỉ chi tiết quê quán
|
QueQuanNoiDKKhaiSinh
|
|
Chuỗi
|
500
|
Ghi
địa chỉ chi tiết quê quán của đối tượng.
|
|
16
|
Mã tỉnh
quê quán
|
MaTinhQueQuan
|
x
|
Chuỗi
|
3
|
Mã
đơn vị hành chính cấp tỉnh quê quán; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành
chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam
|
|
17
|
Mã
xã quê quán
|
MaXaQueQuan
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã, phường quê quán; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị
hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
18
|
Địa
chỉ chi tiết nơi thường trú
|
DiaChiChiTiet
NoiThuongTru
|
|
Chuỗi
|
500
|
Ghi
địa chỉ chi tiết nơi thường trú của đối tượng.
|
|
19
|
Mã tỉnh
nơi thường trú
|
MaTinhNoiThuongTru
|
x
|
Chuỗi
|
3
|
Mã
đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị
hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-
TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số
các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
20
|
Mã
xã nơi thường trú
|
MaXaNoiThuongTru
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thường trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn
vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
21
|
Địa
chỉ chi tiết nơi ở hiện tại
|
DiaChiChiTiet
NoiOHienTai
|
|
Chuỗi
|
500
|
Ghi
địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của đối tượng.
|
|
22
|
Mã tỉnh
nơi ở hiện tại
|
MaTinhNoiOHienTai
|
x
|
Chuỗi
|
3
|
Mã
đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành
chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
|
|
23
|
Mã
xã nơi ở hiện tại
|
MaXaNoiOHienTai
|
x
|
Chuỗi
|
5
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi ở hiện tại; ghi theo 05 ký tự của mã đơn
vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số
19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
24
|
Tình
trạng đối tượng tiêm chủng
|
LoaiTrangThai
|
|
Chuỗi
|
4
|
Loại
trạng thái theo danh mục
- 0:
Chưa có thông tin
- 1:
Đang sống
- 2:
Đã chết
- 3:
Đã mất tích
|
|
25
|
Giấy
tờ định danh cá nhân
|
LoaiGiayTo
|
|
Chuỗi
|
100
|
Loại
giấy tờ cá nhân theo danh mục
- 1:
Giấy khai sinh
- 2:
Chứng minh nhân dân
- 3:
Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam
- 4:
Giấy chứng minh công an nhân dân
- 5:
Căn cước công dân
- 6:
Hộ chiếu
- 7:
Số hộ khẩu
- 8:
Các loại giấy tờ tùy thân khác
|
|
26
|
Số
giấy tờ xuất nhập cảnh
|
SoGiayToXNC
|
|
Chuỗi
|
100
|
Số
giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam
|
|
27
|
Giấy
tờ định danh cá nhân
|
LoaiGiayToXNC
|
|
Chuỗi
|
100
|
Loại
giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
-
PT: Hộ chiếu phổ thông
-
NG: Hộ chiếu ngoại giao
-
CV: Hộ chiếu công vụ
-
KH: Khác
|
|
28
|
Tên
bố đối tượng tiêm chủng
|
TenBo
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ,
chữ đệm và tên khai sinh của bố đối tượng tiêm chủng
|
|
29
|
Năm
sinh bố đối tượng tiêm chủng
|
NamSinhBo
|
|
Chuỗi
|
4
|
Ghi năm
sinh ghi của bố đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.
Định
dạng YYYY.
|
|
30
|
Căn
cước công dân/Mã số định danh bố đối tượng tiêm chủng
|
CMTBo
|
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi
mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số
hộ chiếu của bố đối tượng tiêm chủng.
|
|
31
|
Tên
mẹ đối tượng tiêm chủng
|
TenMe
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ,
chữ đệm và tên khai sinh của mẹ đối tượng tiêm chủng
|
|
32
|
Năm
sinh mẹ đối tượng tiêm chủng
|
NamSinhMe
|
|
Chuỗi
|
4
|
Ghi năm
sinh ghi của mẹ đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.
Định
dạng YYYY.
|
|
33
|
Căn
cước công dân/Mã số định danh mẹ đối tượng tiêm chủng
|
CMTMe
|
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi
mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số
hộ chiếu của mẹ đối tượng tiêm chủng.
|
|
34
|
Tên
người bảo hộ đối tượng tiêm chủng
|
TenNguoiBaoHo
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ,
chữ đệm và tên khai sinh của người bảo hộ tiêm chủng
|
|
35
|
Năm
sinh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng
|
NamSinhNguoiBaoHo
|
|
Chuỗi
|
4
|
Ghi năm
sinh ghi của người bảo hộ đối tượng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.
Định
dạng YYYY.
|
|
36
|
Căn
cước công dân/Mã số định danh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng
|
CMTNguoiBaoHo
|
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi
mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số
hộ chiếu của người bảo hộ đối tượng.
|
|
37
|
Quốc
tịch đối tượng tiêm
|
QuocTich
|
|
Chuỗi
|
4
|
Mã
quốc gia Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1 : 2006)
|
|
II
|
THÔNG TIN MŨI TIÊM
|
|
38
|
Vắc
xin tiêm
|
TenVacXin
|
x
|
Chuỗi
|
150
|
Tên vắc
xin tiêm lần này
|
|
39
|
Ngày
tiêm
|
NgayTiem
|
x
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi
ngày, tháng, năm tiêm lần này, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự
tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY.
|
|
40
|
Thứ
tự mũi tiêm
|
ThuTuMuiTiem
|
x
|
Số
|
1
|
Thứ
tự mũi tiêm
|
|
41
|
Số lô
vắc xin tiêm
|
SoLo
|
|
Chuỗi
|
20
|
Ghi
lô vắc xin tiêm lần này
|
|
42
|
Cơ sở
tiêm chủng
|
CoSoTiem
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
cơ sở tiêm chủng lần này
|
|
43
|
Phản
ứng sau tiêm
|
PhanUngSauTiem
|
|
Chuỗi
|
255
|
Phản
ứng sau tiêm chủng của lần tiêm này
|
|
44
|
Kháng
nguyên
|
KhangNguyen
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Kháng
nguyên theo vắc xin
|
Quyết định 3891/QĐ-BYT năm 2025 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin tiêm chủng Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3891/QĐ-BYT ngày 18/12/2025 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin tiêm chủng Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
13/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2024
Ban hành:
05/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2024
Ban hành:
21/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2023
Ban hành:
06/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2021
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|