|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2421/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số
351/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP quy định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
365/2026/NĐ-CP về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Xuất nhập khẩu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục
hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục
trưởng Cục Xuất nhập khẩu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- SCT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Bộ;
- Vụ Pháp chế;
- BaoCT (để đăng Cổng Thông tin điện tử của Bộ);
- Lưu: VT, XNK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
|
PHỤ LỤC 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2421/QĐ-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành
chính cấp trung ương
|
|
1
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
2
|
Thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.000299
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
2.
|
2.000273
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
I. Thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương
1.
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu
gạo
1.1. Trình tự
thực hiện
a) Thương nhân gửi một
(01) bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh xuất khẩu gạo về Bộ Công Thương.
b) Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.
c) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân
bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến
khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
d) Trường hợp phải xác minh
các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời
gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm cơ quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của
các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.
1.2. Cách thức thực
hiện
Thương nhân có thể nộp
hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam,
thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng
thông tin điện tử Bộ Công Thương.
1.3. Thành phần,
số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị theo Mẫu số
03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9
năm 2026: 01 bản chính.
b) Các tài liệu liên quan
đến sự thay đổi nội dung Giấy chứng nhận: 01 bản sao, có xác nhận của thương
nhân.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Thương nhân
kinh doanh xuất khẩu gạo
1.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính: Bộ Công Thương
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không.
1.9 Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đề nghị
đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo.
Mẫu số 03
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày… tháng … năm…
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh xuất khẩu gạo
Kính gửi: Bộ Công Thương.
1. Tên thương
nhân:..........................................................................................................
- Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):.........................................................
- Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu
có):...................................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:…………….......Số điện thoại:……...…….Số fax:.............................
- Địa chỉ website (nếu
có):..................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
Đề nghị Bộ Công Thương cấp
lại/sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
cho...(tên thương nhân)…thay thế/trong Giấy chứng nhận số …. cấp ngày … tháng …
năm … theo quy định tại Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày … tháng … năm ... của
Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
Lý do đề nghị cấp lại/sửa
đổi, bổ sung như sau:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Hồ sơ kèm theo gồm:
-
.........................................................................................................................................
-
.........................................................................................................................................
3. Thương nhân xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu
trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này.
|
Đồng kính gửi:
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có trụ sở chính;
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã
kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu số 04
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./GCN1
|
…, ngày… tháng… năm …
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
(sửa đổi, bổ sung lần thứ ....)
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP
ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;
Xét hồ sơ đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương
nhân)…
CHỨNG NHẬN:
Tên thương
nhân................................................................................................................
Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có): ...........................................................
Tên viết tắt bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):.......................................................................
Địa chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
theo quy định tại Nghị định
số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
1. Chi tiết về địa điểm, sức
chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:
|
STT
|
Tên kho
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Sức chứa (tấn)
|
Thời gian bảo quản tối đa
|
Ghi chú
|
|
Thóc
|
Gạo
|
|
1
|
……
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
|
2
|
……
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
2. Chi tiết về địa điểm,
công suất của cơ sở xay xát gạo:
|
STT
|
Tên cơ sở xay xát gạo
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Công suất
(tấn/giờ)
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1.
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
|
2.
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh xuất khẩu gạo này thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh xuất khẩu gạo số ……/GCN ngày …. tháng ….. năm …… của Bộ Công Thương
cấp cho …(tên thương nhân)…
Giấy chứng nhận này có hiệu
lực đến hết ngày…..tháng…..năm …/.2
|
Sao kính gửi:
- Bộ Tài chính (Cục Hải
quan);
- UBND, Sở Công Thương
tỉnh/thành phố…;
(Nơi thương nhân
có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)
- Hiệp hội Lương thực Việt
Nam;
- Lưu: VT, XNK (2).
|
BỘ TRƯỞNG
|
________________________________
1 Số Giấy chứng nhận được sửa đổi, bổ sung
2 Thời hạn của Giấy chứng nhận đã được cấp trước khi sửa đổi,
bổ sung.
2. Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
2.1. Trình tự
thực hiện
a) Trường hợp quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định số 365/2026/NĐ-CP, thương nhân gửi một (01) bộ
hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo về
Bộ Công Thương.
b) Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của thương nhân, Bộ Công Thương xem xét
thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đã cấp cho thương
nhân.
2.2. Cách thức thực
hiện:
Thương nhân kinh doanh xuất
khẩu gạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ
sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ
Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.
2.3. Thành phần,
số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Văn bản đề nghị thu hồi
theo Mẫu số 11 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày
23 tháng 9 năm 2026.
2.4. Thời hạn giải
quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của thương nhân.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Thương nhân
kinh doanh xuất khẩu gạo.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Bộ Công Thương
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.
2.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không.
2.9 Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đề nghị
đính kèm ngay sau thủ tục): Văn bản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 11 ban hành tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo.
Mẫu số 11
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
|
…….., ngày ….. tháng
….. năm …..
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
Kính gửi: Bộ Công Thương.
1. Tên thương nhân:
.........................................................................................................
- Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):..........................................................
- Tên viết tắt (nếu
có):.........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:…………….…..Số
điện thoại:………..…..…Số fax:............................
- Địa chỉ website (nếu
có):...................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
2. Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh xuất khẩu gạo số ……..…. Cấp ngày ……..., thời hạn hiệu lực ….
Đề nghị Bộ Công Thương thu
hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo với lý do:.....
Hồ sơ kèm theo gồm (nếu
có):
...........................................................................................................................................
|
Đồng kính gửi:
- Sở Công Thương địa
phương nơi thương nhân đặt trụ sở chính/có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo;
cơ sở xay xát gạo.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
II.
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
1.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
1.1. Trình tự
thực hiện
a) Thương nhân gửi một
(01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
về Bộ Công Thương.
b) Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy chứng
nhận theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 9 năm 2026.
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để
thương nhân bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ.
c) Trường hợp phải xác
minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận,
thời gian xử lý hồ sơ theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này tính từ thời
điểm Bộ Công Thương nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với
việc xác minh.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Thương nhân có thể nộp
hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam,
thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng
thông tin điện tử Bộ Công Thương.
1.3. Thành phần,
số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị theo Mẫu số
01 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9
năm 2026: 01 bản chính.
b) Giấy tờ chứng minh quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo
(đối với trường hợp kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo thuộc
sở hữu của thương nhân) hoặc hợp đồng thuê kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và
cơ sở xay xát gạo (đối với trường hợp thương nhân thuê kho chuyên dùng để chứa
thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo) kèm theo giấy tờ chứng minh của đơn vị cho
thuê: 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân.
Trường hợp thương nhân nộp
hồ sơ qua mạng điện tử, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm tài liệu như
tại điểm a, điểm b khoản này: 01 bản sao điện tử.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Thương nhân kinh
doanh xuất khẩu gạo.
1.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính: Bộ Công
Thương.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không.
1.9 Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đề nghị
đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 ban hành tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo.
Mẫu số 01
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày… tháng… năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
Kính gửi: Bộ Công Thương.
1. Tên thương
nhân:...........................................................................................................
- Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):..........................................................
- Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu
có):....................................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:……………..……..Số điện thoại:……..……Số fax:............................
- Địa chỉ website (nếu
có):...................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
Đề nghị Bộ Công Thương cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo cho thương nhân theo quy
định tại Nghị định số…../…./NĐ-CP ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh
xuất, nhập khẩu gạo.
2. Thông tin về kho
chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo của thương nhân:
a) Kho chuyên dùng để chứa
thóc, gạo:
|
STT
|
Tên kho
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Sức chứa (tấn)
|
Thời gian bảo quản tối đa
|
Ghi chú
|
|
Thóc
|
Gạo
|
|
1.
|
…
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
|
2.
|
…
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
b) Cơ sở xay xát gạo:
|
STT
|
Tên cơ sở xay xát gạo
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Công suất
(tấn/giờ)
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1.
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
|
2.
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
- .........................................................................................................................................
-
.........................................................................................................................................
4. Thương nhân cam đoan những
nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật, xin chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm
theo đơn này.
|
Đồng kính gửi:
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có trụ sở chính;
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã
kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi
rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
* Lưu ý:
- Mục địa chỉ: Ghi cụ thể,
chính xác số nhà (nếu có); đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường; tỉnh/thành
phố.
- Mục hình thức sở hữu:
Ghi rõ kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo thuộc sở hữu
của thương nhân hoặc thuê của tổ chức, cá nhân khác.
- Mục “Thời gian bảo quản
tối đa”: Ghi rõ thời gian bảo quản tối đa được bao lâu.
- Mục “Sản phẩm” (của cơ
sở xay xát gạo): Ghi rõ các loại sản phẩm, thông tin cơ bản về sản phẩm chế
biến.
Mẫu số 02
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./GCN
|
…, ngày… tháng… năm …
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP
ngày…tháng…năm… của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…
CHỨNG NHẬN:
Tên thương
nhân:...............................................................................................................
Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):............................................................
Tên viết tắt bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):......................................................................
Địa chỉ trụ sở
chính:............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
theo quy định tại Nghị định
số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
1. Chi tiết về địa điểm, sức
chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:
|
STT
|
Tên kho
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Sức chứa (tấn)
|
Thời gian bảo quản tối đa
|
Ghi chú
|
|
Thóc
|
Gạo
|
|
..
|
……
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
|
…
|
…
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
2. Chi tiết về địa điểm,
công suất của cơ sở xay xát gạo:
|
STT
|
Tên cơ sở xay xát
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Công suất
(tấn/giờ)
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
|
2
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
Giấy chứng nhận này có hiệu
lực đến hết ngày…..tháng…..năm…
|
Sao kính gửi:
- Bộ Tài chính (Cục Hải
quan);
- UBND, Sở Công Thương
tỉnh/thành phố…;
(Nơi thương nhân
có trụ sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)
- Hiệp hội Lương thực Việt
Nam;
- Lưu: VT, XNK (2).
|
BỘ TRƯỞNG
|
2.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
2.1. Trình tự
thực hiện
a) Thương nhân gửi một
(01) bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu
gạo về Bộ Công Thương.
b) Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng
nhận theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 9 năm 2026.
c) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân
bổ sung, hoàn thiện. Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến
khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
d) Trường hợp phải xác
minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận,
thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm cơ quan cấp phép nhận được văn bản trả
lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.
2.2. Cách thức thực
hiện:
Thương nhân có thể nộp
hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu
điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam,
thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng
thông tin điện tử Bộ Công Thương.
2.3. Thành phần,
số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số
03 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9
năm 2026: 01 bản chính.
2.4. Thời hạn giải
quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Thương nhân
kinh doanh xuất khẩu gạo.
2.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính: Bộ Công
Thương.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.
2.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không.
2.9 Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đề nghị
đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 ban hành tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
Nghị định số
365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập
khẩu gạo.
Mẫu số 03
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày… tháng … năm…
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh xuất khẩu gạo
Kính gửi: Bộ Công Thương.
1. Tên thương
nhân:...........................................................................................................
- Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):..........................................................
- Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu
có):....................................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:……………........Số điện thoại:……..............…Số fax:.......................
- Địa chỉ website (nếu
có):...................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
Đề nghị Bộ Công Thương cấp
lại/sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
cho...(tên thương nhân)…thay thế/trong Giấy chứng nhận số …. cấp ngày … tháng …
năm … theo quy định tại Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày … tháng … năm ... của
Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
Lý do đề nghị cấp lại/sửa
đổi, bổ sung như sau:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Hồ sơ kèm theo gồm:
-
..........................................................................................................................................
-
..........................................................................................................................................
3. Thương nhân xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu
trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này.
|
Đồng kính gửi:
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có trụ sở chính;
- Sở Công Thương nơi
thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo đã
kê khai để đáp ứng điều kiện kinh doanh.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu số 05
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./GCN
|
…, ngày… tháng… năm …
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
(cấp lại lần thứ ...)
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP
ngày…tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của…(tên thương nhân)…
CHỨNG NHẬN:
Tên thương
nhân................................................................................................................
Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có): ...........................................................
Tên viết tắt bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
.....................................................................
Địa chỉ trụ sở
chính:............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư) số……..do ....…(tên cơ quan cấp).......cấp lần đầu
ngày…....tháng…...năm…...., cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ … ngày … tháng … năm…
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
theo quy định tại Nghị định
số…/…./NĐ-CP ngày…..tháng…năm … của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
1. Chi tiết về địa điểm, sức
chứa của kho chuyên dùng chứa thóc, gạo:
|
STT
|
Tên kho
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Sức chứa (tấn)
|
Thời gian bảo quản tối đa
|
Ghi chú
|
|
Thóc
|
Gạo
|
|
1
|
…
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
|
2
|
…
|
……
|
……
|
…
|
…
|
……
|
……
|
2. Chi tiết về địa điểm,
công suất của cơ sở xay xát gạo:
|
STT
|
Tên cơ sở xay xát gạo
|
Địa chỉ
|
Hình thức sở hữu
(Ghi rõ thuộc sở hữu của thương nhân hoặc thuê)
|
Công suất
(tấn/giờ)
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
|
2
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh xuất khẩu gạo này thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh xuất khẩu gạo số …../GCN ngày …… tháng …. năm …. do Bộ Công Thương cấp
cho …(thương nhân)…
Giấy chứng nhận này có hiệu
lực đến hết ngày…..tháng…..năm …/.
|
Sao kính gửi:
- Bộ Tài chính (Cục Hải
quan);
- UBND, Sở Công Thương
tỉnh/thành phố…;
(Nơi thương nhân có trụ
sở chính/kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo; cơ sở xay xát gạo)
- Hiệp hội Lương thực Việt
Nam;
- Lưu: VT, XNK (2).
|
BỘ TRƯỞNG
|