|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2370/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2370/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng
6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10
năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 5741/TTr-SXD
ngày 22 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này danh mục 196 thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết
tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải
quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên
truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn
vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về
việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết
được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức
về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng trong quá trình
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh
kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Xây dựng theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn,
kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và
tham mưu, đề xuất chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải
Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số
2370/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (163 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC (11 TTHC)
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
2
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
3
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô
thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ
chức lập
|
|
|
4
|
1.014158
|
Phê duyệt, chấp thuận, quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
5
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông
thôn
|
|
|
6
|
1.008891
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
|
7
|
1.008989
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân
được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).
|
|
|
8
|
1.008890
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
|
9
|
1.008991
|
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
|
|
10
|
1.008992
|
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến
trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
|
11
|
1.008993
|
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến
trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở (20 TTHC)
|
|
1
|
1.012882
|
Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động
vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh,
liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
|
|
2
|
1.012883
|
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với
nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.012884
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản
lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
|
|
4
|
1.012885
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng
nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
5
|
1.012886
|
Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
6
|
1.012887
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
|
|
7
|
1.012891
|
Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền
quản lý của địa phương
|
|
|
8
|
1.012890
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt
Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
|
|
9
|
1.012892
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
|
|
10
|
1.012897
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
|
11
|
1.012898
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
|
12
|
1.012893
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
13
|
1.012894
|
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất
sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
14
|
1.012895
|
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở
xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
|
15
|
1.012896
|
Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
|
16
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ
điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
|
17
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu
thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
|
|
18
|
3.000507
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý
tương đương
|
|
|
19
|
3.000508
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu
tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
|
|
|
20
|
1.013769
|
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc
tài sản công
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
|
|
1
|
1.012900
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao
dịch bất động sản
|
|
|
2
|
1.012901
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn
giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy,
bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
|
|
3
|
1.012902
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn
giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn)
|
|
|
4
|
1.012903
|
Thủ tục thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ
tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân
tự xây dựng nhà ở
|
|
|
5
|
1.012904
|
Thủ tục đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND tỉnh
|
|
|
6
|
1.012911
|
Thủ tục cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc
một phần dự án bất động sản
|
|
|
7
|
1.012906
|
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới
bất động sản
|
|
|
8
|
1.012907
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới
bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng
chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
|
|
9
|
1.012910
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới
bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ bị hết hạn hoặc sắp hết hạn)
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (14 TTHC)
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
|
3
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
4
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
|
|
|
5
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
6
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
7
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
8
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
9
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
|
10
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
|
11
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
12
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài.
|
|
|
13
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài.
|
|
|
14
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/ chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (03 TTHC)
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
2
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công
trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
|
|
|
3
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng
của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)
|
|
1
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương
|
|
|
2
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư
pháp xây dựng ở địa phương
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
(04 TTHC)
|
|
1
|
1.011705
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng
nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu
tiếp tục hoạt động) Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
2
|
1.011708
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc
bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
|
3
|
1.011710
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được
cấp)
|
|
|
4
|
1.011711
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc
thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (50 TTHC)
|
|
1
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích; xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
|
|
|
2
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước,
phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
3
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
|
|
|
4
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
|
|
|
5
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường
bộ đang khai thác
|
|
|
6
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè
vào mục đích khác
|
|
|
7
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối
với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
8
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước
khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án
tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
|
|
9
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối
vào đường cao tốc
|
|
|
10
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ
đang khai thác
|
|
|
11
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
12
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe
ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
|
13
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe
ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất,
bị hỏng
|
|
|
14
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định
|
|
|
15
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn
bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
|
16
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
17
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
|
|
18
|
1.002357
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt
Nam
|
|
|
19
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới
|
|
|
20
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
21
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào, Campuchia
|
|
|
22
|
1.002381
|
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
|
|
|
23
|
1.002374
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
24
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
25
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
|
|
|
26
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
|
|
|
27
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
|
|
|
28
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay
thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và
Trung Quốc
|
|
|
29
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Campuchia
|
|
|
30
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay
thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia
|
|
|
31
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
32
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào
|
|
|
33
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
|
|
34
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
|
|
|
35
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe
tập lái
|
|
|
36
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
|
37
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị
mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
38
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép
xe tập lái
|
|
|
39
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt
động)
|
|
|
40
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
|
|
|
41
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép
|
|
|
42
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ
|
|
|
43
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
|
44
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế ASEAN
|
|
|
45
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
|
|
46
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế GMS
|
|
|
47
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc số
TAD
|
|
|
48
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
49
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
50
|
1.000321
|
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (35 TTHC)
|
|
1
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
|
2
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng
đường thủy nội địa
|
|
|
3
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
|
4
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
|
|
|
5
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
6
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật
phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
|
7
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
8
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
|
9
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
|
10
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
|
11
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp
không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
|
12
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng
quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
|
13
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên
dùng
|
|
|
14
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng
thủy nội địa
|
|
|
15
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
16
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao
thông
|
|
|
17
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
|
18
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi
không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
19
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường
thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
20
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội
địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
21
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
22
|
1.004047
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
23
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
|
24
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
|
25
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|
|
|
26
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
|
27
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
|
28
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
|
29
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
|
|
30
|
1.003.135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
|
31
|
1.004.261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
32
|
1.004.259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
33
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
|
34
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
35
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (03 TTHC)
|
|
1
|
1.014190
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
|
2
|
1.014191
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch
|
|
|
3
|
1.014192
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch
|
|
|
XI
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01TTHC)
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng
|
|
|
XII
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (11 TTHC)
|
|
1
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
2
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
3
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
4
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
5
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
|
|
6
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng
|
|
|
7
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
|
|
8
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
9
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy)
|
|
|
10
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
|
|
11
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác
về thông tin
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (33 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05
TTHC)
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
2
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
3
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô
thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ
chức lập
|
|
|
4
|
1.014158
|
Phê duyệt, chấp thuận, quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
5
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông
thôn
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở (01 TTHC)
|
|
1
|
1.012888
|
Thủ tục công nhận Ban quản trị
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
|
3
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp
III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
4
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
|
|
|
5
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp
III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
6
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án)
|
|
|
7
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
|
|
|
8
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC)
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước,
phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
2
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè
vào mục đích khác
|
|
|
3
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ
đang khai thác
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (16
TTHC)
|
|
1
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy
nội địa
|
|
|
2
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
3
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
|
|
4
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
5
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
|
|
6
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
7
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
8
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
9
|
1.004047
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
10
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
|
11
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
|
12
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
|
13
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
|
14
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
|
15
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
|
16
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
|
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
|
196 TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
- Số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh:
|
163 TTHC
|
|
- Số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp
xã:
|
33 TTHC
|
Quyết định 2370/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
36
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|