|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4631/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4631/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
23 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 05 (NĂM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH) VÀ PHÊ
DUYỆT 05 (NĂM) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 431/TTr-SXD ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
- Danh mục 05 (năm) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được
ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 05 (năm) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ trì, phối hợp với Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
Điều 4. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính
(số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6) và 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
công bố kèm theo tại Quyết định số 4397/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 18 (mười tám)
thủ tục hành chính được thay thế (01 thủ tục dùng chung cấp tỉnh, cấp xã; 11
thủ tục cấp tỉnh, 06 thủ tục cấp xã); bãi bỏ 02 (hai) thủ tục hành chính (cấp
tỉnh) và phê duyệt 18 (mười tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4631/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
|
90.000 đồng/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
11 ngày làm việc kể từ
ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
|
90.000 đồng/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
|
45.000 đồng/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
|
500.000 đồng/ giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
5
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
|
500.000 đồng/ giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Quyết định số 4542/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4631/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Cấp mới chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Mã TTHC: 1.013237
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)
|
2. Tên TTHC: Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Mã TTHC: 1.013219
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
11 ngày làm việc (88 giờ làm việc)
|
3. Tên TTHC: Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng - Mã TTHC: 1.013217
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
03 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
4. Tên TTHC: Cấp giấy phép
hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài - Mã TTHC: 1.013222
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)
|
5. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài - Mã TTHC: 1.013224
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)
|
Quyết định 4631/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4631/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|