|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4662/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
26/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4662/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 16 (MƯỜI SÁU) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ (13 THỦ TỤC CẤP TỈNH, 03 THỦ TỤC CẤP XÃ); BÃI BỎ 08 (TÁM) THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH (07 THỦ TỤC CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC CẤP XÃ) VÀ PHÊ DUYỆT 16 (MƯỜI
SÁU) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 427/TTr-SXD ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 16 (mười sáu) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (13 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp
xã); bãi bỏ 08 (tám) thủ tục hành chính (07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp
xã) trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính ).
- Phê duyệt 16 (mười sáu) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính
(số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 17, 18, 19) danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt
19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính
(số thứ tự 3, 4, 5, 14, 16) danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được
ban hành kèm theo Quyết định số 1229/QĐ- UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ,
nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt
động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ 12 thủ tục hành chính
(số thứ tự 39, 49, 55, 56, 61, 63, 64, 66, 67, 73, 74, 76) được ban hành kèm
theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
tỉnh Vĩnh Long.
4. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 24) được
ban hành kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 78) được ban hành kèm theo Quyết định
số 1687/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh: số thứ tự 6; cấp tỉnh và cấp xã: số thứ
tự 1, 2; cấp xã: số thứ tự 9, 11) danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung được ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường
bộ, nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng,
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh
Long.
7. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2) lĩnh vực đường thủy nội địa được
ban hành kèm theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY
THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4662/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính do
trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)
|
|
1
|
1.009459
|
Công bố mở luồng đường thuỷ nội
địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
- 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo
cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
2
|
1.009451
|
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
3
|
1.009463
|
Lấy ý kiến về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
5
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của
tổ chức, cá nhân
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Nghị định số
123/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa, đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng.
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính do địa
phương giải quyết
|
|
CẤP XÃ
|
|
6
|
1.009452
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
04 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan phối hợp:
Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng; Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ
đường thủy nội địa; các cơ quan liên quan (nếu có)
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
7
|
1.009453
|
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh
|
06 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan phối hợp:
Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng; các cơ quan liên quan (nếu
có).
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
CẤP TỈNH
|
|
8
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường
thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.
|
|
9
|
1.009442
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
10
|
1.009449
|
Công bố mở khu neo đậu
|
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014.
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.
|
|
11
|
1.009448
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.
|
|
12
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014.
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính do
Trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)
|
|
13
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
100.000 đồng/lần
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
1009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
14
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
15
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính do địa
phương giải quyết
|
|
CẤP XÃ
|
|
16
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
|
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
100.000 đồng/lần
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
|
III. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
Đường thủy nội địa
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
|
4
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
Đường thủy nội địa
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
|
5
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy
nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
6
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4662/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
TTHC TRUNG
ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT (DÙNG CHUNG)
1. Tên
TTHC: Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương -
Mã TTHC: 1.009459
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
2. Tên
TTHC: Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa - Mã
TTHC: 1.009451
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
3. Tên
TTHC: Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường
thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009463
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
4. Tên
TTHC: Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa - Mã
TTHC: 1.009465
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
5. Tên
TTHC: Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng -
Mã TTHC: 1.000344
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
CẤP XÃ
6. Tên
TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy
nội địa - Mã TTHC: 1.009452
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông
báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp
thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
7. Tên
TTHC: Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh - Mã
TTHC: 1.009453
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo
kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp
thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)
|
CẤP TỈNH
8. Tên
TTHC: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử
dụng - Mã TTHC: 1.009460
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
9. Tên
TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy
nội địa - Mã TTHC: 1.00944
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
10. Tên
TTHC: Công bố mở khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
11. Tên
TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo
đậu - Mã TTHC: 1.009448
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
12. Tên
TTHC: Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
13. Tên
TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
14. Tên
TTHC: Công bố mở cảng thủy nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
15. Tên
TTHC: Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
CẤP XÃ
16. Tên
TTHC: Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông
báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp
thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
Quyết định 4662/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (13 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4662/QĐ-UBND ngày 26/07/2026 công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (13 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
59
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|