Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4662/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành: 26/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4662/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 26 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 16 (MƯỜI SÁU) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (13 THỦ TỤC CẤP TỈNH, 03 THỦ TỤC CẤP XÃ); BÃI BỎ 08 (TÁM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (07 THỦ TỤC CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC CẤP XÃ) VÀ PHÊ DUYỆT 16 (MƯỜI SÁU) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 427/TTr-SXD ngày 21 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

- Danh mục 16 (mười sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (13 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); bãi bỏ 08 (tám) thủ tục hành chính (07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính ).

- Phê duyệt 16 (mười sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng

- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 17, 18, 19) danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính (số thứ tự 3, 4, 5, 14, 16) danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được ban hành kèm theo Quyết định số 1229/QĐ- UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

3. Bãi bỏ 12 thủ tục hành chính (số thứ tự 39, 49, 55, 56, 61, 63, 64, 66, 67, 73, 74, 76) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

4. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 24) được ban hành kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.

5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 78) được ban hành kèm theo Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.

6. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh: số thứ tự 6; cấp tỉnh và cấp xã: số thứ tự 1, 2; cấp xã: số thứ tự 9, 11) danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở và kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

7. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2) lĩnh vực đường thủy nội địa được ban hành kèm theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4662/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

A.

Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)

1

1.009459

Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố.

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

2

1.009451

Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

3

1.009463

Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

4

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

5

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa, đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng.

B.

Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết

CẤP XÃ

6

1.009452

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

04 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

- Cơ quan phối hợp: Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng; Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa; các cơ quan liên quan (nếu có)

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

7

1.009453

Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh

06 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

- Cơ quan phối hợp: Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng; các cơ quan liên quan (nếu có).

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

CẤP TỈNH

8

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.

9

1.009442

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

10

1.009449

Công bố mở khu neo đậu

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014.

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.

11

1.009448

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.

12

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014.

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

A.

Thủ tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)

13

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

100.000 đồng/lần

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1009445

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

14

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Công bố mở cảng thủy nội địa

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

15

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

07 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa

Không có

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa; Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

B.

Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết

CẤP XÃ

16

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

100.000 đồng/lần

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.009443

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

2

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

3

1.003614

Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Đường thủy nội địa

Cảng vụ Đường thủy nội địa

4

1.003592

Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Đường thủy nội địa

Cảng vụ Đường thủy nội địa

5

1.003658

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

7

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

8

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4662/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

TTHC TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT (DÙNG CHUNG)

1. Tên TTHC: Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương - Mã TTHC: 1.009459

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

2. Tên TTHC: Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009451

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

3. Tên TTHC: Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009463

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

4. Tên TTHC: Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009465

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

5. Tên TTHC: Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng - Mã TTHC: 1.000344

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn

01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý vận tải và An toàn

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

 

CẤP XÃ

6. Tên TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009452

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2

Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 2.1

Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.

Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét

Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.3

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;

Văn thư UBND cấp xã

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

7. Tên TTHC: Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh - Mã TTHC: 1.009453

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2

Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

Bước 2.1

Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.

Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét

Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.3

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;

Văn thư UBND cấp xã

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

06 ngày làm việc (48 giờ làm việc)

 

CẤP TỈNH

8. Tên TTHC: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng - Mã TTHC: 1.009460

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Trình UBND tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3.2

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

9. Tên TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.00944

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

10. Tên TTHC: Công bố mở khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

11. Tên TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009448

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

12. Tên TTHC: Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

01 giờ làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

13. Tên TTHC: Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

14. Tên TTHC: Công bố mở cảng thủy nội địa

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

15. Tên TTHC: Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)

 

CẤP XÃ

16. Tên TTHC: Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2

Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 2.1

- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.

Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét

Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.3

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)

Bước 2.4

Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;

Văn thư UBND cấp xã

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Bước 3

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0, 25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4662/QĐ-UBND ngày 26/07/2026 công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (13 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

59

DMCA.com Protection Status
IP: 84.67.120.184