Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 0996/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Đào Mỹ
Ngày ban hành: 20/08/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 0996/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 20 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 0133/TTr-SNV ngày 13/8/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.

2. Rà soát quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Nội dung công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm đã được Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk công bố tại số thứ tự 15, 16, 17, 18, 19, 22 Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 và Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Khoa);
- UBND các xã, phường;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các phòng, trung tâm: NV, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đào Mỹ

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ -UBND ngày     /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Việc làm

1

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Bộ luật Lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy

định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

2

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

3

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Bộ luật Lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

4

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động.

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

6

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vc Việc m

1

1.000105

Báo cáo giải trình nhu cu, thay đi nhu cầu s dụng ngưi lao đng nước ngoài

Ngh định s 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 ca Chính phquy định v ngưi lao đng nưc ngoài làm việc tại Việt Nam

2

2.000219

Đ ngh tuyn ngưi lao đng Vit Nam vào các v t công việc d kiến tuyn ngưi lao động nước ngoài ca nhà thu

3

1.000459

Xác nhn ngưi lao động nước ngoài không thuc diện cp giấy phép lao động

4

2.000205

Cấp giy phép lao đng cho ni lao đng nước ngoài làm vic ti Việt Nam

5

2.000192

Cấp li giy phép lao động cho ngưi lao động nước ngoài làm việc tại Vit Nam

6

1.009811

Gia hạn giy phép lao động cho ni lao đng nước ngoài làm việc ti Việt Nam (cấp tỉnh)

7

1.013718

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

8

1.013719

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

9

1.013720

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

10

1.013721

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

11

1.013722

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; NGƯỜI CÓ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ quan giải quyết/ thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

1

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Chủ tịch UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

2

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Chủ tịch UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

3

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Chủ tịch UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021.

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

4

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Chủ tịch UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021.

5

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Chủ tịch UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021.

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

II

LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

1

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Lệ phí kiểm tra: Không

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

III

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

1

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 20/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

3

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

4

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

5

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

6

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách người lao động

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

7

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 20/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 02/2024/TT- BLĐTBXH ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

IV

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

1

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

35 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Sở Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

2

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

25 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Sở Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

3

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

4

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Không quy định

Chủ tịch UBND tỉnh; UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Thông tư liên tịch số 17/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP ngày 21/7/1999 của liên Bộ Lao động

- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ;

- Thông tư số 13/2002/BLĐTBXH-TT ngày 10/9/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

2

Thủ tục thành lập hội

60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

3

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

4

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

5

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

6

Thủ tục hội tự giải thể

45 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

7

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

8

Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày người bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút, Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.

- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ quan có liên quan thẩm định và có văn bản trả lời Hội Chữ thập đỏ.

- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã, Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

- Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn.

- UBND cấp xã.

Hội Chữ thập đỏ

Không có

- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế.

- Thông tư số 09/2025/TT- BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

II

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ

1

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ.

- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

2

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

3

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.

- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

4

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn hợp lệ.

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ.

- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

5

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

60 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

6

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

7

Thủ tục quỹ tự giải thể

Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

III

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

1

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- UBND cấp xã;

- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương.

Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án

Không

- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc hội;

- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

2

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- UBND cấp xã;

- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương.

Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án

Không

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

1

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ)

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

V

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

1

Thăm viếng mộ liệt sĩ

05 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định

UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 0996/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

31

DMCA.com Protection Status
IP: 2803:4890:7:af:759a:62a2:e32f:129f