|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
0996/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
20/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0996/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 20
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 0133/TTr-SNV ngày 13/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ căn
cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách
nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung,
quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ, quy
trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm
pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ
tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố các thủ tục hành
chính lĩnh vực Việc làm đã được Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk công bố tại số thứ
tự 15, 16, 17, 18, 19, 22 Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 và Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Khoa);
- UBND các xã, phường;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các phòng, trung tâm: NV, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND
ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam.
|
|
2
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
3
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
|
|
4
|
Cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
- 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu
và cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người
lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
1
|
1.000105
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
2
|
2.000219
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà
thầu
|
|
3
|
1.000459
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
|
|
4
|
2.000205
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
5
|
2.000192
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
|
6
|
1.009811
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao
động nước
ngoài làm việc tại Việt
Nam (cấp tỉnh)
|
|
7
|
1.013718
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
8
|
1.013719
|
Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
|
|
9
|
1.013720
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
10
|
1.013721
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
11
|
1.013722
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; VIỆC
LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; NGƯỜI CÓ CÔNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan giải quyết/ thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
1
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không có
|
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày
18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
3
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Theo quy định tại Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021.
|
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày
18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Theo quy định tại Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021.
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Theo quy định tại Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021.
|
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày
18/9/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
1
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Xác nhận người nhập khẩu đã
đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Lệ phí kiểm tra: Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
2
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
|
|
3
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 20/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
4
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
6
|
Xác nhận danh sách người lao động
Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được danh sách người lao động
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT- BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BLĐTBXH ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
35 ngày kể từ ngày nhận đủ
giấy tờ
|
Sở Nội vụ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác định
danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ
giấy tờ
|
Sở Nội vụ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
3
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và
điều chỉnh chế độ
|
84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
4
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không
có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở
lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh; UBND cấp
xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 17/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP
ngày 21/7/1999 của liên Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài
chính, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ;
- Thông tư số 13/2002/BLĐTBXH-TT
ngày 10/9/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI
|
|
1
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Thủ tục thành lập hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
3
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
45 ngày làm việc (đối với đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập)
kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
4
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
5
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập;
hợp nhất hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
6
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
45 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
7
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động
trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và
thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày người bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất
hoặc giảm sút, Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn lập 01 bộ hồ sơ gửi
Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã phối
hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ quan có liên quan thẩm định và có văn bản
trả lời Hội Chữ thập đỏ.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận được văn bản thẩm định của Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã,
Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
|
- Hội Chữ thập đỏ quản lý người
bị tai nạn.
- UBND cấp xã.
|
Hội Chữ thập đỏ
|
Không có
|
- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT
ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 09/2025/TT- BNV
ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
II
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về
việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động
và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc
công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về
việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đơn hợp lệ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
5
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan
về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
6
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
7
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài
chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
|
III
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
1
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- UBND cấp xã;
- Ngân hàng Chính sách xã hội
địa phương.
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án
|
Không
|
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13
ngày 16/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày
09/7/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày
23/9/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- UBND cấp xã;
- Ngân hàng Chính sách xã hội
địa phương.
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án
|
Không
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và
Xã hội;
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
V
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
05 ngày làm việc từ ngày tiếp
nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công
với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Quyết định 0996/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 0996/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
31
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2803:4890:7:af:759a:62a2:e32f:129f
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|