|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2673/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Đặng Thanh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2673/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
14 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 765/TTr-SNNMT ngày 10/7/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản, Đo đạc và bản đồ, Biển và hải đảo, Thủy
sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã (có
Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định số: 402/QĐ-UBND
ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố chuẩn hóa danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, 591/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã,
623/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa
chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã, 833/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh
Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Thanh Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2673/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản[1]
|
|
1.1
|
Chấp thuận nội dung đánh giá
mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng
sản quốc gia
(1.014294)
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không
tính thời gian lấy ý kiến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý quy định sửa đổi, bổ sung TTHC
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Địa chất và khoáng
sản[2]
|
|
1.1
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1.014262)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.2
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1.014263)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/ 01 giấy phép.
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.3
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản (1.014264)
|
* Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.4
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1.014268)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.5
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản (1.014271)
|
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt (không
tính thời gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/ 01 giấy phép
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.6
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (1.014273)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
19 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không
tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp
thuận và trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê
duyệt.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.7
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản (1.014274)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.8
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (1.014276)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.9
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản (1.014277)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.10
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản (1.014278)
|
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục
và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.11
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
(1.014291)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.12
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
(1.014292)
|
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm vệc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.13
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
(1.014789)
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
2
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
|
|
2.1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
(1.000049)
|
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II Thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Thời hạn trả kết quả: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chưa quy định
|
X
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
3
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
3.1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (1.005400)
|
1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định tại Điều 17 và Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.Thời hạn thẩm định hồ sơ:
không quá 25 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định.
- Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa.
- Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày làm việc.
- Thời gian lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan: không quá 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đầy đủ xin ý kiến; quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả
lời, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề
liên quan thuộc phạm vi quản lý.
- Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển hoặc
thuộc các trường hợp từ chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP), cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản
(thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, cá nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển.
3. Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ
- Thời hạn trình hồ sơ: không
quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
- Thời hạn xem xét, giải
quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định trình
hồ sơ.
Trường hợp người có thẩm
quyền quyết định không sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn
bản trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
X
|
|
3.2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển (1.000969)
|
1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định tại Điều 17 và Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.Thời hạn thẩm định hồ sơ:
không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định; gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực
địa. Trường hợp dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển phải thành
lập Hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ: cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ, hội đồng
thẩm định có thể họp trực tuyến hoặc trực tiếp.
- Thời gian lấy ý kiến các cơ
quan có liên quan: không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến
kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực
địa: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn
bản trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời
gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 15 ngày, nếu tổ chức,
cá nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển, cơ quan thẩm định hồ sơ trình
hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển.
3. Thời hạn trình, phê duyệt
hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ:
không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết
định: không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định trình hồ sơ. Trường
hợp người có thẩm quyền quyết định không sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm
ở biển, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
X
|
|
3.3
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh (3.000436)
|
1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định tại Điều 17, Điều 17 và Điều 22 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2. Thời hạn lấy ý kiến các cơ
quan có liên quan:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan giải quyết hồ sơ phải thực
hiện lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
- Trong thời hạn 30 ngày làm
việc kể từ ngày có văn bản lấy ý kiến, các cơ quan lấy ý kiến phải có văn bản
trả lời. Quá thời hạn 30 ngày mà không có văn bản trả lời thì coi như cơ quan
được lấy ý kiến đồng ý với các nội dung được lấy ý kiến và phải chịu trách nhiệm
đầy đủ về những vấn đề thuộc phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của ngành,
lĩnh vực mình quản lý.
3. Thời hạn thẩm định hồ sơ:
50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định.
4. Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định,
người có thẩm quyền cấp phép quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông
báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung theo quy định, người có thẩm quyền
cấp phép ban hành văn bản thông báo đến tổ chức cá nhân nước ngoài về việc từ
chối sửa đổi, bổ sung; cơ quan giải quyết hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một
cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung, cơ quan giải quyết hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến
cơ quan giải quyết hồ sơ trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ); sau 20 ngày làm việc, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung, ngưởi có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định
việc sửa đổi, bổ sung Quyết cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT -BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Không
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
X
|
|
4
|
Lĩnh vực Thủy sản và Kiểm
ngư
|
|
4.1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
(1.004943)
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng
thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
4.2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
(1.004683)
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương
khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
X
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
1.1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(3.000442)
|
1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định tại Điều 17 và Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Không quá 25 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định.
- Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa.
- Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày làm việc.
- Thời gian lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan: không quá 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đầy đủ xin ý kiến; quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả
lời, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề
liên quan thuộc phạm vi quản lý.
- Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển hoặc
thuộc các trường hợp từ chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP), cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một
cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản
(thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, cá nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển
3. Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ
- Thời hạn trình hồ sơ: Không
quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết
hồ sơ:
Không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày cơ quan thẩm định trình hồ sơ. Trường hợp người có thẩm quyền
quyết định không sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
X
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
|
|
1.1
|
1.011671.H42
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
2.1
|
1.004935.000.00.00.H42
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2.2
|
2.000472.000.00.00.H42
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2.3
|
3.000437.H42
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2.4
|
1.000705.H42
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2.5
|
1.005181.H42
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Lĩnh vực Thủy sản và kiểm
ngư
|
|
3.1
|
1.004697.000.00.00.H42
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
1.1
|
3.000440.H42
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
[1]
Danh mục 01 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản có hiệu lực
thi hành đến hết ngày 28/02/2027.
[2]
Danh mục 13 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản có hiệu
lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027.
Quyết định 2673/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2673/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
40
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|