|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1891/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1891/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
22 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ 02
NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ: ĐĂNG KÝ KHAI SINH,
ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, CẤP THẺ CĂN CƯỚC CHO TRẺ EM DƯỚI 6
TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT
THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số
301/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm
2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố 02 nhóm thủ
tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường
trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành
chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú,
cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn
tỉnh Điện Biên (có Danh mục và quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Nội vụ, Y tế; Giám đốc
Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY
THẾ: ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, CẤP THẺ CĂN
CƯỚC CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT
MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1891/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC
02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT
|
Tên nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung thay thế
|
Cách thức thực hiện
|
|
1
|
Liên thông điện tử: đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em
dưới 6 tuổi
|
Ba (03) ngày làm việc kể từ
khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, trường
hợp phải xác minh thì không quá năm (05) ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ
sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp người yêu cầu lựa
chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời hạn giải
quyết thủ tục hành chính này không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền cấp thẻ căn cước nhận được hồ sơ điện tử từ Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
UBND cấp xã, cơ quan Công an,
Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định.
|
- Đăng ký khai sinh: Miễn lệ
phí.
- Đăng ký thường trú: Miễn lệ
phí.
- Cấp thẻ BHYT:
+ Thẻ bảo hiểm y tế nhận tại
cơ quan Bảo hiểm xã hội (Bộ phận 1 cửa): không thu phí;
+ Thẻ bảo hiểm y tế nhận qua
dịch vụ Bưu chính thì cá nhân thanh toán phí với cơ quan Bưu chính.
- Cấp thẻ căn cước công dân:
Miễn lệ phí.
|
Nghị định số 301/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
|
|
2
|
Liên thông điện tử: đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
|
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất đối với nhóm Người có
công: không quá mười tám (18) ngày làm việc.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo
trợ xã hội: không quá sáu (06) ngày làm việc. Không quá mười một (11) ngày
làm việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng
trợ cấp tuất hằng tháng.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất đối với đối tượng do ngành Bảo
hiểm xã hội giải quyết: không quá chín (09) ngày làm việc.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan
Công an, cơ quan Bảo hiểm xã hội, cơ quan Nội vụ, cơ quan Y tế theo quy định.
|
Không thu phí
|
Nghị định số 301/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực
hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
1. Quy
trình số 01 áp dụng đối với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng
ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho
trẻ em dưới 6 tuổi
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
1
|
Giải quyết hồ sơ đăng ký
khai sinh và hỗ trợ kinh phí khi sinh con (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình ký duyệt
|
Công chức làm công tác hộ tịch
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ đăng ký khai sinh
- Dự thảo Giấy khai sinh
- Dự thảo bản sao giấy khai
sinh (nếu có).
|
|
Bước 3
|
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
Đồng thời xem xét, quyết định việc hỗ trợ tài chính khi sinh con và thực hiện
chi trả cho phụ nữ sinh con theo quy định pháp luật dân số.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
cho Công chức Tư pháp - hộ tịch.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Giấy khai sinh bản điện tử;
- Giấy khai sinh bản giấy (nếu
có);
- Bản sao giấy khai sinh (nếu
có).
|
|
Bước 4
|
Văn thư phát hành bản điện tử
và bản giấy, chuyển đến Công chức trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết
quả cho người yêu cầu.
- Hệ thống tự động chuyển hồ
sơ qua Hệ thống thông tin quản lý cư trú để thực hiện đăng ký thường trú và Hệ
thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội để cấp thẻ BHYT
|
- Văn thư;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Giấy khai sinh bản điện tử;
- Giấy khai sinh bản giấy (nếu
có);
- Bản sao giấy khai sinh (nếu
có).
|
|
2.1
|
Giải quyết hồ sơ đăng ký
thường trú
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn.
|
Công an xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Công an xã, phường
|
03 giờ làm việc
|
Hồ sơ đăng ký thường trú
|
|
Bước 7
|
Thẩm định điều kiện đăng ký
thường trú; khai thác, đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trình lãnh đạo Công an xã, phường
|
Công an xã, phường
|
06 giờ làm việc (trường hợp
phải xác minh kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc)
|
Hồ sơ đăng ký thường trú
|
|
Bước 8
|
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Công an xã, phường
|
Lãnh đạo Công an xã, phường
|
03 giờ làm việc
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|
Bước 9
|
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở
dữ liệu về cư trú; ban hành thông báo kết quả giải quyết đăng ký cư trú.
- Trường hợp người yêu cầu lựa
chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi: Hệ thống tự động
chuyển hồ sơ đến Hệ thống sản xuất, cấp và quản lý căn cước của Bộ Công an để
thực hiện cấp thẻ căn cước.
|
Công an xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
- Cơ sở dữ liệu về cư trú;
- Kết quả giải quyết đăng ký
cư trú
- Thẻ căn cước (nếu có)
|
|
2.2
|
Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm
y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thủ tục hành chính
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, đối chiếu dữ liệu;
cấp mã số BHXH (nếu chưa có)
|
Cán bộ Bộ phận Quản lý Thu -
Sổ, Thẻ
|
10 giờ làm việc
|
Kết quả kiểm tra, mã số BHXH
|
|
Bước 7
|
Phát hành thẻ BHYT bản điện tử
hoặc in thẻ BHYT bản giấy theo hình thức đã đăng ký để chuyển Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Cán bộ Bộ phận Quản lý Thu -
Sổ, Thẻ
|
02 giờ làm việc
|
Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT
giấy (nếu có)
|
|
Bước 8
|
Phát hành thẻ BHYT điện tử hoặc
thẻ BHYT giấy theo hình thức đăng ký; cập nhật kết quả lên hệ thống thông tin
của BHXH Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thủ tục hành chính
|
02 giờ làm việc
|
Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT
giấy (nếu có)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: không quá 03 ngày làm việc kể từ khi các cơ quan có thẩm quyền giải
quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, trường hợp phải xác minh thì không quá
05 ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt
đầu từ ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp người yêu cầu lựa
chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời hạn giải
quyết thủ tục hành chính này không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận được hồ sơ điện tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
2. Quy
trình số 02 áp dụng đối với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng
ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
1
|
Giải quyết hồ sơ đăng ký
khai tử
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình ký duyệt
|
Công chức làm công tác hộ tịch
|
04 giờ làm việc (Trường hợp cần
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc)
|
- Hồ sơ đăng ký khai tử
- Dự thảo Trích lục khai tử
|
|
Bước 3
|
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
cho Công chức Tư pháp - hộ tịch
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Trích lục khai tử bản điện
tử
- Trích lục khai tử bản giấy
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Văn thư phát hành bản điện tử
và bản giấy, chuyển đến Công chức trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết
quả cho người yêu cầu.
- Hệ thống tự động chuyển hồ
sơ đến: Hệ thống thông tin quản lý cư trú để thực hiện xóa đăng ký thường
trú; Hệ thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ Y tế thực hiện giải quyết chế độ mai táng phí, tử tuất.
|
- Văn thư
- Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Trích lục khai tử bản điện
tử
- Trích lục khai tử bản giấy
(nếu có)
|
|
2.1
|
Giải quyết hồ sơ xóa đăng
ký thường trú
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
|
Công an xã, phường
|
01 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Công an xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ đăng ký xóa thường trú
|
|
Bước 7
|
Thẩm định điều kiện xóa đăng
ký thường trú; khai thác, đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trình lãnh đạo Công an xã, phường.
|
Công an xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ đăng ký xóa thường trú
|
|
Bước 8
|
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Công an xã, phường.
|
Lãnh đạo Công an xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Cập nhật thông tin vào Cơ sở
dữ liệu về cư trú; ban hành thông báo kết quả giải quyết đăng ký cư trú.
|
Công an xã, phường
|
01 giờ làm việc
|
- Kết quả giải quyết xóa đăng
ký thường trú;
- Bản giấy Thông báo kết quả
giải quyết xóa đăng ký cư trú (nếu có).
|
|
2.2
|
Giải quyết hồ sơ mai
táng phí, tử tuất
|
|
Bước 5
|
Trường hợp đối tượng đang hưởng
trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác.
|
Cơ quan Bảo hiểm xã hội
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thôi trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác.
|
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm
tra, đối chiếu dữ liệu người tham gia hoặc hưởng BHXH; giải quyết trợ cấp mai
táng, trợ cấp tử tuất; cập nhật kết quả lên hệ thống của BHXH Việt Nam và Hệ
thống liên thông.
|
Cơ quan Bảo hiểm xã hội
|
- 08 ngày làm việc
- Lưu ý: thời gian đã bao
gồm 02 ngày giải quyết thôi trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác
(nếu có).
|
- Quyết định hưởng trợ cấp
mai táng.
- Quyết định hưởng trợ cấp tuất
một lần hoặc trợ cấp tuất hằng tháng (nếu đủ điều kiện).
|
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm
tra điều kiện hưởng hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
ban hành kết quả giải quyết và cập nhật lên hệ thống.
|
UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai
táng.
|
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử từ Hệ
thống liên thông; kiểm tra, đối chiếu hồ sơ người có công; thẩm định, trình cấp
có thẩm quyền giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất; cập nhật kết quả lên hệ
thống.
|
Cơ quan nội vụ
|
- 17 ngày làm việc
- Lưu ý: thời gian đã bao
gồm 02 ngày giải quyết thôi trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác
(nếu có).
|
Quyết định hưởng trợ cấp mai
táng, tử tuất.
|
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử đối với
người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; thực hiện
thôi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, chuyển thông tin cho cơ quan giải quyết
chính sách bảo trợ xã hội để giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng; cập nhật kết
quả lên hệ thống.
|
Cơ quan Bảo hiểm xã hội và Cơ
quan y tế.
|
10 ngày làm việc (Trong đó cơ
quan BHXH 02 ngày làm việc; cơ quan giải quyết chính sách bảo trợ xã hội 08
ngày làm việc).
|
- Quyết định thôi hưởng trợ cấp
tuất hằng tháng.
- Quyết định hỗ trợ chi phí
mai táng (sau khi chuyển sang cơ quan bảo trợ xã hội giải quyết).
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC:
- Giải quyết trợ cấp mai
táng, tử tuất đối với nhóm Người có công: không quá 18 ngày làm việc.
- Giải quyết hỗ trợ chi phí
mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: không quá 06 ngày làm việc.
Không quá 11 ngày làm việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi
trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng.
- Trợ cấp mai táng, trợ cấp tử
tuất đối với đối tượng do ngành Bảo hiểm xã hội giải quyết: không quá 09 ngày
làm việc. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ
ngày làm việc tiếp theo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ bảo hiểm y tế, Cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, Xóa đăng ký thường trú, Giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1891/QĐ-UBND ngày 22/08/2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ bảo hiểm y tế, Cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, Xóa đăng ký thường trú, Giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
22/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
30
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|