|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3551/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3551/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 07
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2673/QĐ-BNG
ngày 18/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính nội bộ mới được ban hành và bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Ngoại vụ tại Tờ trình số 1861/TTr-SNgV ngày 30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành
chính nhà nước lĩnh vực quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc
tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2949/QĐ-UBND
ngày 17/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành
chính nội bộ mới được ban hành và bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC VỀ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan/tổ chức nộp/gửi hồ sơ ban đầu
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh.
|
06 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; trường hợp có ý kiến không nhất trí, Bộ
Ngoại giao cho ý kiến trong 07 ngày. Việc báo cáo sau ký kết thực hiện trong
15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Sở Ngoại vụ
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại.
|
|
2
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh theo quy trình rút gọn.
|
03 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; việc báo cáo sau ký kết thực hiện trong 15
ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan đề xuất
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại.
|
|
3
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh nhiều cơ quan cấp tỉnh.
|
07 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; trường hợp có ý kiến không nhất trí, Bộ
Ngoại giao cho ý kiến trong 07 ngày. Việc báo cáo sau ký kết thực hiện trong
15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản
lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan đề xuất của cơ quan đầu mối ký kết.
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thoả thuận quốc tế nhân
danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh.
|
06 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; trường hợp có ý kiến không nhất trí, Bộ
Ngoại giao cho ý kiến trong 07 ngày. Việc thông báo sau khi có hiệu lực thực
hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan đề xuất
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại.
|
|
5
|
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thoả thuận
quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn vị
hành chính các cấp.
|
06 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; việc báo cáo và gửi văn bản sau khi có hiệu
lực thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước cấp
tỉnh thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp đang thực
hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến việc ký kết, thực hiện thỏa
thuận quốc tế
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực
thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận
quốc tế;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại.
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thoả thuận quốc tế nhân
danh cơ quan cấp Sở bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp.
|
06 ngày làm việc để các cơ
quan được lấy ý kiến trả lời; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định trong 05 ngày làm
việc; việc báo cáo sau khi có hiệu lực thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Sở thuộc
đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp đang thực hiện chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến việc ký kết, thực hiện thỏa thuận
quốc tế
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực
thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận
quốc tế;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP
ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân
danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức.
|
|
7
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh nhiều cơ quan cấp Sở.
|
07 ngày làm việc để cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định trong 05 ngày
làm việc; việc báo cáo sau ký kết thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Cơ quan cấp Sở được chỉ định làm đầu mối ký kết.
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP
ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân
danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thoả thuận quốc tế của Uỷ ban nhân
dân cấp huyện ký kết trước ngày 01/7/2025.
|
06 ngày làm việc để các cơ
quan được lấy ý kiến trả lời; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định trong 05 ngày làm
việc; việc báo cáo sau khi có hiệu lực thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
Sở Ngoại vụ
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực
thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận
quốc tế;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đối ngoại;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP
ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân
danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức.
|
|
9
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh Uỷ ban nhân dân cấp xã biên giới.
|
07 ngày làm việc để các cơ
quan được lấy ý kiến trả lời; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định trong 05 ngày làm
việc; việc báo cáo sau ký kết thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
UBND cấp xã biên giới đề xuất ký kết.
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực
thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận
quốc tế;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP
ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân
danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức.
|
|
10
|
Ký kết thoả thuận quốc tế
nhân danh Uỷ ban nhân dân cấp xã biên giới.
|
06 ngày làm việc để các cơ
quan được lấy ý kiến trả lời; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định trong 05 ngày làm
việc; việc báo cáo sau khi có hiệu lực thực hiện trong 15 ngày.
|
Trực tiếp hoặc qua Hệ thống
quản lý văn bản điện tử.
|
UBND cấp xã biên giới đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi hoặc tạm đình chỉ thực hiện.
|
Không
|
- Luật Thỏa thuận quốc tế số
70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực
thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận
quốc tế;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP
ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân
danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức.
|
Quyết định 3551/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3551/QĐ-UBND ngày 07/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
28
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|