|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4551/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4551/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
20 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 03
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP XÃ; 01 CẤP TỈNH, XÃ, 01 CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH
LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh
Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 14 tháng
7 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản
hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 6984/Tr-SYT ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03
thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa và
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II
kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định
được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Sở
Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy
đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban
hành và thay thế nội dung của các thủ tục hành chính có nội dung sau:
- Thủ tục hành chính có số thứ tự số 2 Mục B Phần
II Phụ lục I kèm theo Quyết định 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ
tự số 01 Phụ lục I kèm theo Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 và
số thứ tự số thứ tự số 24 mục V Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự số 4 tiểu mục I Mục
A và số thứ tự 1 tiểu mục I Mục B Phần I, II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 10 năm 2025 và quy trình có số thứ tự số 3 Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC, BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết
định số 4551 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014027
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
|
Không thu phí
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội;
- Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ
tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
|
|
2
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã hội
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc Cơ sở trợ giúp xã hội.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Không thu phí
|
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã
hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP, ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ
tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
|
B.
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
3
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Phí:
- Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026: 550.000 đồng /lần/sản phẩm
- Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi:
1.100.000 đồng/lần/sản phẩm
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
2. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012;
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
5. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014
của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho
trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo;
6. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế;
7. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của
Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
8. Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công
tác an toàn thực phẩm;
9. Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ
tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4551/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A.
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội (Mã TTHC: 1.014027)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội chuyển chuyên viên
Phòng xử lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý hồ sơ và
chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội trình Lãnh đạo
UBND cấp xã kết quả xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã chuyển kết quả ký duyệt đến
bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp xã hội (Mã TTHC: 2.000282)
* Trường hợp tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Viên chức tiếp nhận hồ sơ Cơ sở trợ giúp xã hội
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã
hội tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã
hội chuyển chuyên viên Phòng xử lý hồ sơ
|
Cơ sở trợ giúp xã
hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Viên chức phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã
hội phối hợp với chính quyền địa phương lập biên bản tiếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp, đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu
trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng...và chuyển kết quả
xử lý cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Cơ sở
trợ giúp xã hội quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc
chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt quyết
định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về
gia đình, cộng đồng; chuyển văn thư, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận đối tượng
cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc chuyển đối tượng về gia
đình, cộng đồng)
|
Viên chức tiếp
nhận hồ sơ Cơ sở trợ giúp xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
* Trường hợp tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
do Ủy ban nhân dân cấp xã, phường quản lý
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý (UBND cấp xã phối hợp với Cơ sở trợ
giúp xã hội tiếp nhận ngay các đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội chuyển phân công
xử lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Văn hóa- Xã hội xem xét, thực
hiện xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư; xác minh, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên
lãnh đạo Phòng
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội trình Lãnh đạo
UBND cấp xã quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc
phạm vi quản lý hoặc có văn bản đề nghị gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm
vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định tiếp nhận đối
tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý hoặc có văn bản đề nghị
gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý; Chuyển
văn thư, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận hoặc đề
nghị gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
B.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013851)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chi cục An toàn thực phẩm xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Truyền thông- Kiểm tra chuyển công
chức phòng xử lý hồ sơ
|
Chi cục An toàn
thực phẩm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Truyền thông- Kiểm tra xử lý hồ
sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo phòng xét
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Truyền thông- Kiểm tra trình Lãnh
đạo Chi cục kết quả xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục chuyển kết quả ký duyệt đến bộ
phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
[1]
Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung (cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC)
Quyết định 4551/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4551/QĐ-UBND ngày 20/07/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
41
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|