|
STT
|
Mã DVKT dùng chung
|
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0002.1778
|
Ghi điện
tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện
tim cấp cứu tại giường
|
41.500
|
|
|
2
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter
tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt
catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
26.100
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
3
|
01.0007.0099
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
712.900
|
|
|
4
|
01.0008.0100
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
1.204.800
|
|
|
5
|
01.0009.0098
|
Đặt
catheter động mạch
|
Đặt
catheter động mạch
|
1.456.500
|
|
|
6
|
01.0018.0004
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
7
|
01.0019.0004
|
Siêu âm
doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm
doppler mạch cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
8
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
61.000
|
|
|
9
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
61.000
|
|
|
10
|
01.0023.0097
|
Thăm dò
huyết động theo phương pháp PiCCO
|
Thăm dò
huyết động theo phương pháp PiCCO
|
601.600
|
Chưa bao gồm
bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm
biến)
|
|
11
|
01.0032.0299
|
Sốc điện
ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện
ngoài lồng ngực cấp cứu
|
553.700
|
|
|
12
|
01.0033.0391
|
Đặt máy
khử rung tự động
|
Đặt máy
khử rung tự động
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
13
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp
xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp
xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
553.700
|
|
|
14
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp
tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp
tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.084.200
|
|
|
15
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch
màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch
màng ngoài tim dưới siêu âm
|
291.700
|
|
|
16
|
01.0041.0081
|
Chọc dò
màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò
màng ngoài tim cấp cứu
|
291.700
|
|
|
17
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn
lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn
lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
712.900
|
|
|
18
|
01.0048.0290
|
Tim phổi nhân
tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi nhân
tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]
|
5.881.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
19
|
01.0048.0291
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]
|
1.732.600
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
20
|
01.0048.0292
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]
|
1.660.000
|
Áp dụng
thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
21
|
01.0048.0293
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]
|
2.805.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
22
|
01.0049.0290
|
Tim phổi nhân
tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi nhân
tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]
|
5.881.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
23
|
01.0049.0291
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]
|
1.732.600
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
24
|
01.0049.0292
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]
|
1.660.000
|
Áp dụng
thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
25
|
01.0049.0293
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi
nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]
|
2.805.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
26
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn
mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn
mũi hầu, miệng hầu
|
41.900
|
|
|
27
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
|
14.700
|
|
|
28
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
|
14.700
|
|
|
29
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một
|
Hút đờm qua
ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một
|
388.500
|
|
|
30
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng
ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng
ambu qua mặt nạ
|
258.400
|
|
|
31
|
01.0066.1888
|
Đặt nội
khí quản
|
Đặt nội
khí quản
|
624.500
|
|
|
32
|
01.0070.1888
|
Đặt nội
khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội
khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
624.500
|
Chưa bao
gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng
chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
33
|
01.0071.0120
|
Mở khí
quản cấp cứu
|
Mở khí
quản cấp cứu
|
790.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
34
|
01.0072.0120
|
Mở khí
quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí
quản qua màng nhẫn giáp
|
790.200
|
|
|
35
|
01.0073.0120
|
Mở khí
quản thường quy
|
Mở khí
quản thường quy
|
790.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
36
|
01.0074.0120
|
Mở khí
quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí
quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
790.200
|
|
|
37
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ
mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ
mở khí quản (một lần)
|
66.800
|
Chỉ áp dụng
với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
|
|
38
|
01.0077.1888
|
Thay ống
nội khí quản
|
Thay ống
nội khí quản
|
624.500
|
|
|
39
|
01.0080.0206
|
Thay
canuyn mở khí quản
|
Thay
canuyn mở khí quản
|
274.300
|
|
|
40
|
01.0085.0277
|
Vận động
trị liệu hô hấp
|
Vận động
trị liệu hô hấp
|
34.200
|
|
|
41
|
01.0086.0898
|
Khí dung
thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung
thuốc cấp cứu (một lần)
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
42
|
01.0087.0898
|
Khí dung
thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung
thuốc qua thở máy (một lần)
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
43
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn
mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn
mở khí quản 2 nòng
|
274.300
|
|
|
44
|
01.0091.0071
|
Chọc hút
dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút
dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
258.400
|
|
|
45
|
01.0092.0001
|
Siêu âm
màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm
màng phổi cấp cứu
|
61.000
|
|
|
46
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch
- khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch
- khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
169.400
|
|
|
47
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu
khí màng phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu
khí màng phổi áp lực thấp
|
200.000
|
|
|
48
|
01.0095.0094
|
Mở màng
phổi cấp cứu
|
Mở màng
phổi cấp cứu
|
653.600
|
|
|
49
|
01.0096.0094
|
Mở màng
phổi tối thiểu bằng troca
|
Mở màng
phổi tối thiểu bằng troca
|
653.600
|
|
|
50
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu
màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu
màng phổi liên tục
|
200.000
|
|
|
51
|
01.0106.0128
|
Nội soi
khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi
khí phế quản cấp cứu
|
1.568.500
|
|
|
52
|
01.0108.0118
|
Nội soi
phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi
phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
53
|
01.0110.0118
|
Nội soi
phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi
phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
54
|
01.0111.0129
|
Nội soi
khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí
phế quản lấy dị vật [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
55
|
01.0112.0128
|
Bơm rửa
phế quản
|
Bơm rửa
phế quản
|
1.568.500
|
|
|
56
|
01.0116.0118
|
Nội soi
bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
Nội soi
bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
57
|
01.0117.0118
|
Nội soi
phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
Nội soi
phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
58
|
01.0118.0118
|
Nội soi phế
quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế
quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
59
|
01.0119.0118
|
Nội soi
phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
Nội soi
phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
60
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
Chưa bao
gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy
thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ
làm ẩm oxy).
|
|
61
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân
tạo CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân
tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
62
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
63
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
64
|
01.0132.0209
|
Thông khí
nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
65
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
66
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
67
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
68
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
69
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
70
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
71
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
72
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân
tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
Thông khí nhân
tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ
thực
|
650.000
|
|
|
73
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu
ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu
ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
553.800
|
Bao gồm cả
bóng dùng nhiều lần.
|
|
74
|
01.0160.0210
|
Đặt ống
thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống
thông dẫn lưu bàng quang
|
105.900
|
|
|
75
|
01.0162.0121
|
Đặt ống
thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống
thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
421.700
|
|
|
76
|
01.0163.0121
|
Mở thông
bàng quang trên xương mu
|
Mở thông
bàng quang trên xương mu
|
421.700
|
|
|
77
|
01.0164.0210
|
Thông bàng
quang
|
Thông bàng
quang
|
105.900
|
|
|
78
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng
quang lấy máu cục
|
Rửa bàng
quang lấy máu cục
|
239.700
|
Chưa bao
gồm hóa chất.
|
|
79
|
01.0172.0101
|
Đặt
catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt
catheter lọc máu cấp cứu
|
1.204.800
|
Chỉ áp
dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
80
|
01.0173.0195
|
Lọc máu
cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu
cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
1.671.300
|
Quả lọc
dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
81
|
01.0174.0195
|
Thận nhân
tạo cấp cứu
|
Thận nhân
tạo cấp cứu
|
1.671.300
|
Quả lọc
dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
82
|
01.0175.0196
|
Thận nhân
tạo thường quy
|
Thận nhân
tạo thường quy
|
612.000
|
Quả lọc
dây máu dùng 6 lần.
|
|
83
|
01.0176.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH)
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH)
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
84
|
01.0177.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
85
|
01.0178.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
86
|
01.0179.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
87
|
01.0180.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
88
|
01.0181.0118
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
89
|
01.0182.0118
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
90
|
01.0183.0118
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
91
|
01.0184.0118
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu thẩm
tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
92
|
01.0185.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
93
|
01.0186.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
94
|
01.0187.0118
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
Lọc máu
liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
95
|
01.0188.0116
|
Lọc màng
bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng
bụng cấp cứu liên tục
|
619.300
|
|
|
96
|
01.0188.0117
|
Lọc màng
bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng
bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]
|
1.071.200
|
|
|
97
|
01.0189.0119
|
Lọc và tách
huyết tương chọn lọc
|
Lọc và
tách huyết tương chọn lọc
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
98
|
01.0191.0195
|
Lọc máu
hấp phụ bằng quả lọc
|
Lọc máu
hấp phụ bằng quả lọc
|
1.671.300
|
Chưa bao
gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
|
|
99
|
01.0192.0119
|
Thay huyết
tương sử dụng huyết tương
|
Thay huyết
tương sử dụng huyết tương
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
100
|
01.0193.0119
|
Thay huyết
tương sử dụng albumin
|
Thay huyết
tương sử dụng albumin
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
101
|
01.0194.0119
|
Lọc huyết
tương sử dụng 2 quả lọc
|
Lọc huyết
tương sử dụng 2 quả lọc
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
102
|
01.0195.0119
|
Thay huyết
tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
Thay huyết
tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
103
|
01.0196.0119
|
Thay huyết
tương trong Lupus ban đỏ rải rác
|
Thay huyết
tương trong Lupus ban đỏ rải rác
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
104
|
01.0197.0119
|
Thay huyết
tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
Thay huyết
tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
105
|
01.0198.0119
|
Thay huyết
tương trong suy gan cấp
|
Thay huyết
tương trong suy gan cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
106
|
01.0199.0119
|
Lọc máu hấp
phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
Lọc máu hấp
phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
107
|
01.0200.0110
|
Lọc máu
hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
Lọc máu
hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
2.447.600
|
Chưa bao
gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
|
|
108
|
01.0201.0849
|
Soi đáy
mắt cấp cứu
|
Soi đáy
mắt cấp cứu
|
62.400
|
|
|
109
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch
tủy sống
|
Chọc dịch
tủy sống
|
131.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc dò.
|
|
110
|
01.0216.0103
|
Đặt ống
thông dạ dày
|
Đặt ống
thông dạ dày
|
105.900
|
|
|
111
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày
cấp cứu
|
Rửa dạ dày
cấp cứu
|
158.100
|
|
|
112
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày
loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày
loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
647.400
|
|
|
113
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
96.100
|
|
|
114
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
96.100
|
|
|
115
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông
hậu môn
|
Đặt ống
thông hậu môn
|
96.100
|
|
|
116
|
01.0231.0298
|
Đặt ống thông
Blakemore vào thực quản cầm máu
|
Đặt ống thông
Blakemore vào thực quản cầm máu
|
921.200
|
Chưa bao
gồm bộ ống thông Blakemore
|
|
117
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ
dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ
dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
118
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực
ổ bụng
|
Đo áp lực
ổ bụng
|
553.700
|
|
|
119
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ
bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ
bụng tại giường cấp cứu
|
61.000
|
|
|
120
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ
bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ
bụng cấp cứu
|
159.900
|
|
|
121
|
01.0242.0175
|
Rửa màng
bụng cấp cứu
|
Rửa màng
bụng cấp cứu
|
482.000
|
|
|
122
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ
bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
758.500
|
|
|
123
|
01.0243.0096
|
Dẫn lưu ổ
bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
|
1.301.400
|
|
|
124
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn
lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn
lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
125
|
01.0247.0118
|
Hạ thân
nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân
nhiệt chỉ huy
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
|
|
126
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
154.600
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
127
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
201.400
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc,
gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
128
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho
các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
286.600
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
129
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm
đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm
đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.600
|
|
|
130
|
01.0284.1269
|
Định nhóm
máu tại giường
|
Định nhóm
máu tại giường
|
43.800
|
|
|
131
|
01.0286.1531
|
Đo các
chất khí trong máu
|
Đo các
chất khí trong máu
|
233.300
|
|
|
132
|
01.0287.1532
|
Đo lactat
trong máu
|
Đo lactat
trong máu
|
105.000
|
|
|
133
|
01.0303.0001
|
Siêu âm
cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm
cấp cứu tại giường bệnh
|
61.000
|
|
|
134
|
01.0313.0118
|
Lọc máu
liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
Lọc máu
liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
135
|
01.0317.0099
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
712.900
|
|
|
136
|
01.0318.0100
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.204.800
|
|
|
137
|
01.0319.0100
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.204.800
|
|
|
138
|
01.0322.0097
|
Khai thông
động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ
tim cấp
|
Khai thông
động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ
tim cấp
|
601.600
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
139
|
01.0326.0119
|
Thay huyết
tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
|
Thay huyết
tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
140
|
01.0327.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5%
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5%
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
141
|
01.0328.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5% kết
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5% kết
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
142
|
01.0329.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết
tương tươi
|
Thay huyết
tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết
tương tươi
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
143
|
01.0330.0118
|
Lọc máu
liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu
liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
144
|
01.0331.0118
|
Lọc máu
thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu
thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
145
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng
quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng
quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
239.700
|
Chưa bao
gồm hóa chất.
|
|
146
|
01.0337.0195
|
Lọc máu
cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
Lọc máu
cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
1.671.300
|
Quả lọc
dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
147
|
01.0338.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
148
|
01.0339.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
149
|
01.0340.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương
tươi đông
|
Thay huyết
tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương
tươi đông
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
150
|
01.0341.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
151
|
01.0342.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
152
|
01.0343.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
dung dịch
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
dung dịch
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
153
|
01.0344.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông
lạnh
|
Thay huyết
tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông
lạnh
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
154
|
01.0346.0097
|
Khai thông
mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
Khai thông
mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
601.600
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
155
|
01.0347.0119
|
Thay huyết
tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay
thế huyết
|
Thay huyết
tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay
thế huyết
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
156
|
01.0348.0119
|
Thay huyết
tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
Thay huyết
tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
157
|
01.0349.0195
|
Lọc máu
hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
Lọc máu
hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
1.671.300
|
Quả lọc
dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
158
|
01.0355.0165
|
Chọc hút dẫn
lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
Chọc hút dẫn
lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
159
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn
lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn
lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
203.700
|
|
|
160
|
01.0357.0078
|
Chọc tháo dịch
ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
Chọc tháo dịch
ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
203.700
|
|
|
161
|
01.0359.0119
|
Thay huyết
tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
Thay huyết
tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
1.804.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
162
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng
tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng
tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
553.800
|
Bao gồm cả
bóng dùng nhiều lần.
|
|
163
|
01.0364.1169
|
Điều trị thải
độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
Điều trị thải
độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
179.700
|
Chưa bao
gồm hoá chất
|
|
164
|
01.0374.1766
|
Đo áp lực
thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
Đo áp lực
thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
116.900
|
|
|
165
|
01.0380.1169
|
Sử dụng
thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
Sử dụng
thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
179.700
|
Chưa bao
gồm hoá chất
|
|
166
|
01.0386.0097
|
Khai thông
động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi
cấp
|
Khai thông
động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi
cấp
|
601.600
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
167
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa
khoang màng phổi
|
Bơm rửa
khoang màng phổi
|
258.400
|
|
|
168
|
02.0003.0073
|
Bơm streptokinase
vào khoang màng phổi
|
Bơm streptokinase
vào khoang màng phổi
|
1.090.400
|
|
|
169
|
02.0005.0081
|
Chọc dò trung
thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò trung
thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
291.700
|
|
|
170
|
02.0006.0088
|
Chọc dò trung
thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc dò trung
thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
171
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch
màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch
màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
203.700
|
|
|
172
|
02.0009.0077
|
Chọc dò
dịch màng phổi
|
Chọc dò
dịch màng phổi
|
159.900
|
|
|
173
|
02.0011.0079
|
Chọc hút
khí màng phổi
|
Chọc hút
khí màng phổi
|
169.400
|
|
|
174
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu
màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu
màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
758.500
|
|
|
175
|
02.0013.0096
|
Dẫn lưu
màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu
màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.301.400
|
|
|
176
|
02.0015.0071
|
Đặt
catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
Đặt
catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
258.400
|
|
|
177
|
02.0017.1888
|
Đặt nội
khí quản 2 nòng
|
Đặt nội
khí quản 2 nòng
|
624.500
|
|
|
178
|
02.0020.1816
|
Đo đa ký
hô hấp
|
Đo đa ký
hô hấp
|
2.161.100
|
|
|
179
|
02.0023.1792
|
Đo đa ký
giấc ngủ
|
Đo đa ký
giấc ngủ
|
2.437.200
|
|
|
180
|
02.0024.1791
|
Đo chức
năng hô hấp
|
Đo chức
năng hô hấp
|
150.000
|
|
|
181
|
02.0025.0109
|
Gây dính màng
phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng
phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao
gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
182
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu
khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu
khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
200.000
|
|
|
183
|
02.0032.0898
|
Khí dung
thuốc giãn phế quản
|
Khí dung
thuốc giãn phế quản
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
184
|
02.0036.0127
|
Nội soi
phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế
quản dưới gây mê [sinh thiết]
|
1.880.500
|
|
|
185
|
02.0036.0128
|
Nội soi
phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế
quản dưới gây mê [không sinh thiết]
|
1.568.500
|
|
|
186
|
02.0036.0129
|
Nội soi
phế quản dưới gây mê
|
Nội soi
phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
|
3.440.500
|
|
|
187
|
02.0038.0125
|
Nội soi màng
phổi, sinh thiết màng phổi
|
Nội soi màng
phổi, sinh thiết màng phổi
|
6.093.700
|
Đã bao gồm
thuốc gây mê
|
|
188
|
02.0039.0124
|
Nội soi
màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
Nội soi
màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
5.284.500
|
Đã bao gồm
thuốc gây mê
|
|
189
|
02.0040.0131
|
Nội soi
phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
|
Nội soi
phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
190
|
02.0041.0133
|
Nội soi phế
quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế
quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
3.055.900
|
|
|
191
|
02.0043.0127
|
Nội soi
phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi
phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
192
|
02.0043.0131
|
Nội soi phế
quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi
phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
193
|
02.0045.0130
|
Nội soi
phế quản ống mềm
|
Nội soi
phế quản ống mềm [gây tê]
|
825.600
|
|
|
194
|
02.0045.0131
|
Nội soi
phế quản ống mềm
|
Nội soi phế
quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]
|
1.252.500
|
|
|
195
|
02.0045.0132
|
Nội soi
phế quản ống mềm
|
Nội soi
phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
|
2.785.500
|
|
|
196
|
02.0045.0187
|
Nội soi
phế quản ống mềm
|
Nội soi
phế quản ống mềm
|
1.004.300
|
|
|
197
|
02.0048.0127
|
Nội soi phế
quản chải phế quản chẩn đoán
|
Nội soi
phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
198
|
02.0048.0131
|
Nội soi
phế quản chải phế quản chẩn đoán
|
Nội soi
phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
199
|
02.0049.0128
|
Nội soi rửa
phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa
phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
|
1.568.500
|
|
|
200
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa
phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa
phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
|
825.600
|
|
|
201
|
02.0050.0129
|
Nội soi
phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi
phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
202
|
02.0050.0132
|
Nội soi
phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi
phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
|
2.785.500
|
|
|
203
|
02.0051.0118
|
Nội soi
phế quản qua ống nội khí quản
|
Nội soi
phế quản qua ống nội khí quản
|
2.403.000
|
|
|
204
|
02.0054.0118
|
Nội soi phế
quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế
quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
205
|
02.0058.0122
|
Nghiệm
pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp
hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
116.800
|
|
|
206
|
02.0061.0164
|
Rút ống
dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống
dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
202.500
|
|
|
207
|
02.0062.0161
|
Rửa phổi
toàn bộ
|
Rửa phổi
toàn bộ
|
9.213.200
|
Đã bao gồm
thuốc gây mê
|
|
208
|
02.0063.0001
|
Siêu âm
màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm
màng phổi cấp cứu
|
61.000
|
|
|
209
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết
màng phổi mù
|
Sinh thiết
màng phổi mù
|
482.000
|
|
|
210
|
02.0065.0169
|
Sinh thiết
u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết
u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
211
|
02.0066.0171
|
Sinh thiết
u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
212
|
02.0067.0206
|
Thay
canuyn mở khí quản
|
Thay
canuyn mở khí quản
|
274.300
|
|
|
213
|
02.0068.0277
|
Vận động
trị liệu hô hấp
|
Vận động
trị liệu hô hấp
|
34.200
|
|
|
214
|
02.0070.0054
|
Bít tiểu nhĩ
trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
Bít tiểu nhĩ
trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim
|
|
215
|
02.0071.0391
|
Cấy máy
tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
|
Cấy máy
tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
216
|
02.0072.0391
|
Cấy máy
tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
Cấy máy
tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
217
|
02.0073.0391
|
Cấy máy
phá rung tự động (ICD)
|
Cấy máy
phá rung tự động (ICD)
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
218
|
02.0074.0081
|
Chọc dò và
dẫn lưu màng ngoài tim
|
Chọc dò và
dẫn lưu màng ngoài tim
|
291.700
|
|
|
219
|
02.0075.0081
|
Chọc dò
màng ngoài tim
|
Chọc dò
màng ngoài tim
|
291.700
|
|
|
220
|
02.0076.0081
|
Dẫn lưu
màng ngoài tim
|
Dẫn lưu
màng ngoài tim
|
291.700
|
|
|
221
|
02.0077.0391
|
Đặt máy tạo
nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
|
Đặt máy tạo
nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
222
|
02.0078.0054
|
Đặt filter
lọc máu tĩnh mạch chủ
|
Đặt filter
lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
223
|
02.0079.0054
|
Đặt dù lọc
máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
|
Đặt dù lọc
máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
224
|
02.0080.0054
|
Đặt stent
ống động mạch
|
Đặt stent
ống động mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
225
|
02.0081.0054
|
Đặt bóng
đối xung động mạch chủ
|
Đặt bóng
đối xung động mạch chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
226
|
02.0082.0055
|
Đặt stent
phình động mạch chủ
|
Đặt stent
phình động mạch chủ
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
227
|
02.0083.0055
|
Đặt stent
hẹp động mạch chủ
|
Đặt stent
hẹp động mạch chủ
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
228
|
02.0085.1778
|
Điện tim
thường
|
Điện tim
thường
|
41.500
|
|
|
229
|
02.0088.0107
|
Điều trị
suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
|
Điều trị
suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
|
2.243.400
|
Chưa bao
gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
|
|
230
|
02.0089.0108
|
Điều trị
suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
|
Điều trị
suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
|
2.139.400
|
Chưa bao
gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
|
231
|
02.0090.0054
|
Điều trị
bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
Điều trị
bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực.
|
|
232
|
02.0092.0054
|
Đóng các
lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
Đóng các
lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
233
|
02.0093.0319
|
Gây xơ tĩnh
mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
Gây xơ tĩnh
mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
704.600
|
|
|
234
|
02.0095.1798
|
Holter
điện tâm đồ
|
Holter
điện tâm đồ
|
224.400
|
|
|
235
|
02.0096.1798
|
Holter
huyết áp
|
Holter
huyết áp
|
224.400
|
|
|
236
|
02.0098.0391
|
Kích thích
tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
Kích thích
tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.955.100
|
|
|
237
|
02.0099.0054
|
Khoan các
tổn thương vôi hóa ở động mạch
|
Khoan các
tổn thương vôi hóa ở động mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
238
|
02.0100.0069
|
Lập trình
máy tạo nhịp tim
|
Lập trình
máy tạo nhịp tim
|
92.900
|
|
|
239
|
02.0101.0054
|
Nong và
đặt stent động mạch vành
|
Nong và
đặt stent động mạch vành
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
240
|
02.0102.0054
|
Nong và
đặt stent các động mạch khác
|
Nong và
đặt stent các động mạch khác
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
241
|
02.0103.0054
|
Nong hẹp van
2 lá bằng bóng Inoue
|
Nong hẹp van
2 lá bằng bóng Inoue
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
242
|
02.0104.0054
|
Nong van
động mạch chủ
|
Nong van
động mạch chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng
cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
243
|
02.0106.0054
|
Nong van
động mạch phổi
|
Nong van
động mạch phổi
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ
thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
244
|
02.0107.0054
|
Nong màng
ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
Nong màng
ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng
cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
245
|
02.0108.0055
|
Nong hẹp
eo động mạch chủ + đặt stent
|
Nong hẹp
eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
246
|
02.0111.1798
|
Nghiệm
pháp atropin
|
Nghiệm
pháp atropin
|
224.400
|
|
|
247
|
02.0112.0004
|
Siêu âm
doppler mạch máu
|
Siêu âm
doppler mạch máu
|
262.400
|
|
|
248
|
02.0113.0004
|
Siêu âm
doppler tim
|
Siêu âm
doppler tim
|
262.400
|
|
|
249
|
02.0114.0006
|
Siêu âm
tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
|
Siêu âm
tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
|
641.000
|
|
|
250
|
02.0116.0007
|
Siêu âm
tim 4D
|
Siêu âm
tim 4D
|
505.800
|
Chỉ áp
dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
|
251
|
02.0117.0008
|
Siêu âm
tim qua thực quản
|
Siêu âm
tim qua thực quản
|
867.700
|
|
|
252
|
02.0118.0009
|
Siêu âm trong
lòng mạch vành (IVUS)
|
Siêu âm trong
lòng mạch vành (IVUS)
|
2.151.000
|
Chưa bao
gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
253
|
02.0119.0004
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
254
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều
trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều
trị rung nhĩ
|
1.084.200
|
|
|
255
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều
trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều
trị các rối loạn nhịp nhanh
|
379.700
|
|
|
256
|
02.0122.0054
|
Thay van
động mạch chủ qua da
|
Thay van
động mạch chủ qua da
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
257
|
02.0126.0053
|
Thông tim
và chụp buồng tim cản quang
|
Thông tim
và chụp buồng tim cản quang
|
6.466.900
|
|
|
258
|
02.0129.0083
|
Chọc dò
dịch não tủy
|
Chọc dò
dịch não tủy
|
131.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc dò.
|
|
259
|
02.0132.0274
|
Điều trị
chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị
chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
260
|
02.0133.0274
|
Điều trị chứng
co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng
co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
261
|
02.0139.0274
|
Điều trị chứng
giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng
giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
262
|
02.0142.1775
|
Đo tốc độ
phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
Đo tốc độ
phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
140.700
|
|
|
263
|
02.0144.1775
|
Ghi điện
cơ cấp cứu
|
Ghi điện
cơ cấp cứu
|
140.700
|
|
|
264
|
02.0145.1777
|
Ghi điện
não thường quy
|
Ghi điện
não thường quy
|
78.200
|
|
|
265
|
02.0148.1775
|
Ghi điện
cơ bằng điện cực kim
|
Ghi điện
cơ bằng điện cực kim
|
140.700
|
|
|
266
|
02.0150.0114
|
Hút đờm
hầu họng
|
Hút đờm
hầu họng
|
14.700
|
|
|
267
|
02.0153.0004
|
Siêu âm
doppler xuyên sọ
|
Siêu âm
doppler xuyên sọ
|
262.400
|
|
|
268
|
02.0154.0004
|
Siêu âm
doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
|
Siêu âm
doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
269
|
02.0156.0849
|
Soi đáy
mắt cấp cứu tại giường
|
Soi đáy
mắt cấp cứu tại giường
|
62.400
|
|
|
270
|
02.0159.1775
|
Test chẩn đoán
nhược cơ bằng điện sinh lý
|
Test chẩn đoán
nhược cơ bằng điện sinh lý
|
140.700
|
|
|
271
|
02.0163.0203
|
Thay băng các
vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các
vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
154.600
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
272
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp
phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp
phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
67.500
|
|
|
273
|
02.0182.0165
|
Dẫn lưu bể
thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu bể
thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
274
|
02.0183.0100
|
Đặt
catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
Đặt
catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
1.204.800
|
|
|
275
|
02.0184.0102
|
Đặt
catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
Đặt catheter
hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
7.182.700
|
|
|
276
|
02.0185.0101
|
Đặt catheter
hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
Đặt catheter
hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
1.204.800
|
Chỉ áp
dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
277
|
02.0186.0101
|
Đặt catheter
hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
|
Đặt catheter
hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
|
1.204.800
|
Chỉ áp
dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
278
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde
bàng quang
|
Đặt sonde
bàng quang
|
105.900
|
|
|
279
|
02.0201.0155
|
Kỹ thuật
tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ
thuật Button
|
Kỹ thuật
tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ
thuật Button
|
1.223.100
|
|
|
280
|
02.0209.0194
|
Lọc máu
bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online:
|
Lọc máu
bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online:
|
1.632.800
|
Chưa bao
gồm catheter.
|
|
281
|
02.0213.0148
|
Nội soi
niệu quản chẩn đoán
|
Nội soi
niệu quản chẩn đoán
|
1.014.300
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
282
|
02.0214.0072
|
Nội soi
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
|
Nội soi
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
|
520.500
|
|
|
283
|
02.0215.0149
|
Nội soi
bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
Nội soi
bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
749.100
|
|
|
284
|
02.0216.0152
|
Nội soi bàng
quang gắp dị vật bàng quang
|
Nội soi bàng
quang gắp dị vật bàng quang
|
991.900
|
|
|
285
|
02.0218.0152
|
Nội soi
bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
|
Nội soi
bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
|
991.900
|
|
|
286
|
02.0219.0150
|
Nội soi
bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Nội soi
bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
598.300
|
Chưa bao
gồm hóa chất
|
|
287
|
02.0221.0150
|
Nội soi
bàng quang
|
Nội soi
bàng quang
|
598.300
|
|
|
STT
|
Mã DVKT dùng chung
|
Tên dịch
vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch
vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
288
|
02.0222.0152
|
Nội soi
bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
Nội soi
bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
991.900
|
|
|
289
|
02.0223.0155
|
Nối thông
động - tĩnh mạch
|
Nối thông
động - tĩnh mạch
|
1.223.100
|
|
|
290
|
02.0226.2038
|
Phối hợp
thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
Phối hợp
thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
3.616.300
|
Đã bao gồm
quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
291
|
02.0227.0164
|
Rút sonde
dẫn lưu bể thận qua da
|
Rút sonde
dẫn lưu bể thận qua da
|
202.500
|
|
|
292
|
02.0228.0164
|
Rút sonde
dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde
dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
202.500
|
|
|
293
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ
qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ
qua đường nội soi bàng quang
|
991.900
|
|
|
294
|
02.0230.0152
|
Rút sonde modelage
qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde modelage
qua đường nội soi bàng quang
|
991.900
|
|
|
295
|
02.0231.0164
|
Rút
catheter đường hầm
|
Rút
catheter đường hầm
|
202.500
|
|
|
296
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng
quang lấy máu cục
|
Rửa bàng
quang lấy máu cục
|
239.700
|
Chưa bao
gồm hóa chất.
|
|
297
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng
quang
|
Rửa bàng
quang
|
239.700
|
Chưa bao
gồm hóa chất.
|
|
298
|
02.0242.0077
|
Chọc dò
dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò
dịch ổ bụng xét nghiệm
|
159.900
|
|
|
299
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo
dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo
dịch ổ bụng điều trị
|
159.900
|
|
|
300
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo
dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch
ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
203.700
|
|
|
301
|
02.0244.0103
|
Đặt ống
thông dạ dày
|
Đặt ống
thông dạ dày
|
105.900
|
|
|
302
|
02.0247.0211
|
Đặt ống
thông hậu môn
|
Đặt ống
thông hậu môn
|
96.100
|
|
|
303
|
02.0248.0499
|
Đặt dẫn
lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
Đặt dẫn
lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
2.210.300
|
Chưa bao
gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
304
|
02.0252.0502
|
Mở thông
dạ dày bằng nội soi
|
Mở thông
dạ dày bằng nội soi
|
2.855.000
|
|
|
305
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
287.500
|
|
|
306
|
02.0256.0139
|
Nội soi
trực tràng ống mềm
|
Nội soi
trực tràng ống mềm
|
223.800
|
|
|
307
|
02.0257.0139
|
Nội soi
trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi
trực tràng ống mềm cấp cứu
|
223.800
|
|
|
308
|
02.0259.0137
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
366.200
|
|
|
309
|
02.0261.0319
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
704.600
|
|
|
310
|
02.0262.0136
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
487.500
|
|
|
311
|
02.0263.0141
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
312
|
02.0264.0140
|
Nội soi can
thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
Nội soi can
thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
313
|
02.0265.0140
|
Nội soi
can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
Nội soi
can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
314
|
02.0266.0157
|
Nội soi
can thiệp - nong thực quản bằng bóng
|
Nội soi
can thiệp - nong thực quản bằng bóng
|
2.468.400
|
Chưa bao
gồm bóng nong thực quản
|
|
315
|
02.0267.0140
|
Nội soi
can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi
can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
316
|
02.0271.0140
|
Nội soi
can thiệp - tiêm cầm máu
|
Nội soi
can thiệp - tiêm cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
317
|
02.0272.2044
|
Nội soi
can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi
can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
329.700
|
|
|
318
|
02.0274.0141
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
319
|
02.0275.0141
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
320
|
02.0276.0140
|
Nội soi
can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
Nội soi
can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
321
|
02.0277.0502
|
Nội soi
can thiệp - mở thông dạ dày
|
Nội soi
can thiệp - mở thông dạ dày
|
2.855.000
|
Chưa bao
gồm bộ mở thông dạ dày qua da
|
|
322
|
02.0281.0146
|
Nội soi
siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Nội soi
siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
3.081.600
|
|
|
323
|
02.0282.0318
|
Nội soi
can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
|
Nội soi
can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
|
942.000
|
|
|
324
|
02.0283.0141
|
Nội soi mật
tụy ngược dòng - (ERCP)
|
Nội soi mật
tụy ngược dòng - (ERCP)
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
325
|
02.0284.0141
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
326
|
02.0285.0140
|
Nội soi
can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
Nội soi
can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
327
|
02.0286.0497
|
Nội soi
can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
Nội soi
can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
4.183.300
|
Chưa bao
gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
328
|
02.0290.0500
|
Nội soi
can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
Nội soi
can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
1.812.900
|
|
|
329
|
02.0291.0145
|
Nội soi siêu
âm đường tiêu hóa trên
|
Nội soi siêu
âm đường tiêu hóa trên
|
1.244.300
|
|
|
330
|
02.0292.0191
|
Nội soi hậu
môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
Nội soi hậu
môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
295.200
|
|
|
331
|
02.0293.0138
|
Nội soi
trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi
trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
336.400
|
|
|
332
|
02.0294.0137
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
Nội soi
đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
366.200
|
|
|
333
|
02.0295.0498
|
Nội soi
can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi
can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
1.152.600
|
|
|
334
|
02.0296.0500
|
Nội soi
can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi
can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.812.900
|
|
|
335
|
02.0297.0506
|
Nội soi
hậu môn ống cứng
|
Nội soi
hậu môn ống cứng
|
176.300
|
|
|
336
|
02.0303.0145
|
Nội soi
siêu âm trực tràng
|
Nội soi
siêu âm trực tràng
|
1.244.300
|
|
|
337
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
513.500
|
Đã bao gồm
chi phí Test HP
|
|
338
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực
quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
287.500
|
|
|
339
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại
tràng sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại
tràng sigma không sinh thiết
|
366.200
|
|
|
340
|
02.0307.0136
|
Nội soi
đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi
đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
487.500
|
|
|
341
|
02.0308.0139
|
Nội soi
trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi
trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
223.800
|
|
|
342
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực
tràng ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực
tràng ống mềm có sinh thiết
|
336.400
|
|
|
343
|
02.0310.0506
|
Nội soi
trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi
trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
176.300
|
|
|
344
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực
tràng ống cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực
tràng ống cứng có sinh thiết
|
223.800
|
|
|
345
|
02.0312.0146
|
Nội soi
siêu âm dẫn lưu nang tụy
|
Nội soi
siêu âm dẫn lưu nang tụy
|
3.081.600
|
|
|
346
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày
cấp cứu
|
Rửa dạ dày
cấp cứu
|
158.100
|
|
|
347
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ
bụng
|
Siêu âm ổ
bụng
|
61.000
|
|
|
348
|
02.0315.0004
|
Siêu âm
doppler mạch máu khối u gan
|
Siêu âm
doppler mạch máu khối u gan
|
262.400
|
|
|
349
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler
mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler
mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
262.400
|
|
|
350
|
02.0317.0165
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
351
|
02.0318.0166
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút nang gan
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút nang gan
|
609.700
|
|
|
352
|
02.0319.0166
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
609.700
|
|
|
353
|
02.0320.0166
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
609.700
|
|
|
354
|
02.0321.0499
|
Siêu âm
can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm
can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
2.210.300
|
Chưa bao
gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
|
|
355
|
02.0322.0078
|
Siêu âm
can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm
can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
203.700
|
|
|
356
|
02.0323.0319
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới
C-ARM
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới
C-ARM
|
704.600
|
|
|
357
|
02.0324.0166
|
Siêu âm
can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
Siêu âm
can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
609.700
|
|
|
358
|
02.0325.0166
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
609.700
|
|
|
359
|
02.0326.0165
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
360
|
02.0332.0063
|
Siêu âm
can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
|
Siêu âm
can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
|
1.431.700
|
Chưa bao
gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
361
|
02.0333.0078
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
Siêu âm
can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
203.700
|
|
|
362
|
02.0334.0166
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
Siêu âm
can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
609.700
|
|
|
363
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo
chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo
chuẩn bị sạch đại tràng
|
96.100
|
|
|
364
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo
phân
|
Thụt tháo
phân
|
96.100
|
|
|
365
|
02.0340.0086
|
Chọc hút
tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
Chọc hút
tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
366
|
02.0341.0086
|
Chọc hút
tế bào xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút
tế bào xương bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
367
|
02.0342.0086
|
Chọc hút
tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút
tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
368
|
02.0343.0087
|
Chọc hút
tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
369
|
02.0344.0087
|
Chọc hút
tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
370
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế
bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế
bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
371
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế
bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế
bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
372
|
02.0348.1289
|
Đo độ nhớt
dịch khớp
|
Đo độ nhớt
dịch khớp
|
58.200
|
|
|
373
|
02.0349.0112
|
Hút dịch
khớp gối
|
Hút dịch
khớp gối
|
134.800
|
|
|
374
|
02.0350.0113
|
Hút dịch
khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch
khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
375
|
02.0351.0112
|
Hút dịch
khớp háng
|
Hút dịch
khớp háng
|
134.800
|
|
|
376
|
02.0352.0113
|
Hút dịch
khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch
khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
377
|
02.0353.0112
|
Hút dịch
khớp khuỷu
|
Hút dịch
khớp khuỷu
|
134.800
|
|
|
378
|
02.0354.0113
|
Hút dịch
khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch
khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
379
|
02.0355.0112
|
Hút dịch
khớp cổ chân
|
Hút dịch
khớp cổ chân
|
134.800
|
|
|
380
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp
cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp
cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
381
|
02.0357.0112
|
Hút dịch
khớp cổ tay
|
Hút dịch
khớp cổ tay
|
134.800
|
|
|
382
|
02.0358.0113
|
Hút dịch
khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch
khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
383
|
02.0359.0112
|
Hút dịch
khớp vai
|
Hút dịch
khớp vai
|
134.800
|
|
|
384
|
02.0360.0113
|
Hút dịch
khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch
khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
385
|
02.0361.0112
|
Hút nang
bao hoạt dịch
|
Hút nang
bao hoạt dịch
|
134.800
|
|
|
386
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao
hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao
hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
387
|
02.0363.0086
|
Hút ổ
viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ
viêm/áp xe phần mềm
|
131.800
|
|
|
388
|
02.0364.0087
|
Hút ổ
viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ
viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
389
|
02.0373.0001
|
Siêu âm
khớp (một vị trí)
|
Siêu âm
khớp (một vị trí)
|
61.000
|
|
|
390
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần
mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần
mềm (một vị trí)
|
61.000
|
|
|
391
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp
gối
|
Tiêm khớp
gối
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
392
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp
háng
|
Tiêm khớp
háng
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
393
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp
cổ chân
|
Tiêm khớp
cổ chân
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
394
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp
bàn ngón chân
|
Tiêm khớp
bàn ngón chân
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
395
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp
cổ tay
|
Tiêm khớp
cổ tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
396
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp
bàn ngón tay
|
Tiêm khớp
bàn ngón tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
397
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp
đốt ngón tay
|
Tiêm khớp
đốt ngón tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
398
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp
khuỷu tay
|
Tiêm khớp
khuỷu tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
399
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp
vai
|
Tiêm khớp
vai
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
400
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp
ức đòn
|
Tiêm khớp
ức đòn
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
401
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp
ức - sườn
|
Tiêm khớp
ức - sườn
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
402
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp
đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp
đòn - cùng vai
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
403
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp
thái dương hàm
|
Tiêm khớp
thái dương hàm
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
404
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài
màng cứng
|
Tiêm ngoài
màng cứng
|
379.700
|
|
|
405
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp
cùng chậu
|
Tiêm khớp
cùng chậu
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
406
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
407
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm
bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm
bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
408
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm
bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm
bám gân quanh khớp gối
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
409
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội
chứng DeQuervain
|
Tiêm hội
chứng DeQuervain
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
410
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội
chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội
chứng đường hầm cổ tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
411
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân
gấp ngón tay
|
Tiêm gân
gấp ngón tay
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
412
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân
nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân
nhị đầu khớp vai
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
413
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân
trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân
trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
414
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm
bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm
bám gân mỏm cùng vai
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
415
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
416
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân
gót
|
Tiêm gân
gót
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
417
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân
gan chân
|
Tiêm cân
gan chân
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
418
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh
cột sống cổ
|
Tiêm cạnh
cột sống cổ
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
419
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh
cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh
cột sống thắt lưng
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
420
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
421
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp
háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp
háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
422
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
423
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn
ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn
ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
424
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp
cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp
cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
425
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
426
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
427
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp
khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp
khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
428
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
429
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức
đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức
đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
430
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp
ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp
ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
431
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn
- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn
- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
432
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp
thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp
thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
433
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội
chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội
chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
434
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội
chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội
chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
435
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp
ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
436
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân
nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân
nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
437
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân
trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân
trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
438
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám
gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
439
|
02.0432.0078
|
Chọc hút
mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
203.700
|
|
|
440
|
02.0433.0088
|
Chọc hút
khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc hút
khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
441
|
02.0434.0171
|
Sinh thiết
u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
442
|
02.0435.0169
|
Sinh thiết
u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết
u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
443
|
02.0439.0009
|
Đo phân suất
dự trữ lưu lượng vành (FFR)
|
Đo phân suất
dự trữ lưu lượng vành (FFR)
|
2.151.000
|
Chưa bao
gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào
lòng mạch.
|
|
444
|
02.0441.0054
|
Sửa van hai
lá qua đường ống thông (Mitraclip)
|
Sửa van hai
lá qua đường ống thông (Mitraclip)
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
445
|
02.0464.0391
|
Thay máy
tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
|
Thay máy
tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
446
|
02.0467.0054
|
Bít ống
động mạch bằng dụng cụ qua da
|
Bít ống
động mạch bằng dụng cụ qua da
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
447
|
02.0468.0055
|
Đặt stent graft
điều trị bệnh lý động mạch chủ
|
Đặt stent graft
điều trị bệnh lý động mạch chủ
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
448
|
02.0471.0274
|
Điều trị
chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
|
Điều trị
chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
449
|
02.0472.0274
|
Điều trị
co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
|
Điều trị
co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
450
|
02.0473.0274
|
Điều trị
co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium
Toxin A
|
Điều trị
co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium
Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
451
|
02.0474.1775
|
Ghi điện
cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
Ghi điện
cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
140.700
|
|
|
452
|
02.0475.1775
|
Ghi điện cơ
điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
Ghi điện cơ
điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
140.700
|
|
|
453
|
02.0476.1775
|
Ghi điện
cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
trên
|
Ghi điện
cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
trên
|
140.700
|
|
|
454
|
02.0477.1775
|
Ghi điện
cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
dưới
|
Ghi điện
cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
dưới
|
140.700
|
|
|
455
|
02.0478.1775
|
Phản xạ
nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
Phản xạ
nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
140.700
|
|
|
456
|
02.0479.0264
|
Nghiệm pháp
đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
Nghiệm pháp
đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
150.500
|
|
|
457
|
02.0496.0195
|
Thận nhân
tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
|
Thận nhân
tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
|
1.671.300
|
Quả lọc
dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
458
|
02.0498.0101
|
Đặt catheter
một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
Đặt catheter
một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
1.204.800
|
Chỉ áp
dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
459
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội
khớp: acid hyaluronic
|
Tiêm nội
khớp: acid hyaluronic
|
108.500
|
Chưa bao
gồm thuốc tiêm.
|
|
460
|
02.0585.0312
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
358.200
|
|
|
461
|
02.0586.0312
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
358.200
|
|
|
462
|
02.0587.0312
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
358.200
|
|
|
463
|
02.0588.0313
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
410.600
|
|
|
464
|
02.0589.0313
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy
da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
410.600
|
|
|
465
|
02.0590.0315
|
Test nội bì
nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì
nhanh đặc hiệu với thuốc
|
423.100
|
|
|
466
|
02.0591.0315
|
Test nội
bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội
bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
423.100
|
|
|
467
|
02.0592.0314
|
Test nội bì
chậm đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì
chậm đặc hiệu với thuốc
|
513.600
|
|
|
468
|
02.0593.0314
|
Test nội
bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội
bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
513.600
|
|
|
469
|
02.0594.0307
|
Test áp bì
(Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
Test áp bì
(Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
568.000
|
|
|
470
|
02.0595.0307
|
Test áp bì
(Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
Test áp bì
(Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
568.000
|
|
|
471
|
02.0596.0305
|
Phản ứng phân
hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
|
Phản ứng phân
hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
|
320.100
|
|
|
472
|
02.0600.0301
|
Giảm mẫn
cảm nhanh với thuốc
|
Giảm mẫn
cảm nhanh với thuốc
|
1.596.000
|
|
|
473
|
02.0601.0302
|
Giảm mẫn
cảm với thuốc đường tĩnh mạch
|
Giảm mẫn
cảm với thuốc đường tĩnh mạch
|
1.018.500
|
|
|
474
|
02.0602.0302
|
Giảm mẫn
cảm với thuốc đường uống
|
Giảm mẫn
cảm với thuốc đường uống
|
1.018.500
|
|
|
475
|
02.0603.0302
|
Giảm mẫn
cảm với sữa
|
Giảm mẫn
cảm với sữa
|
1.018.500
|
|
|
476
|
02.0604.0302
|
Giảm mẫn
cảm với thức ăn
|
Giảm mẫn
cảm với thức ăn
|
1.018.500
|
|
|
477
|
02.0605.0311
|
Test kích thích
với thuốc đường tĩnh mạch
|
Test kích thích
với thuốc đường tĩnh mạch
|
928.200
|
|
|
478
|
02.0606.0311
|
Test kích thích
với thuốc đường uống
|
Test kích thích
với thuốc đường uống
|
928.200
|
|
|
479
|
02.0607.0311
|
Test kích
thích với sữa
|
Test kích
thích với sữa
|
928.200
|
|
|
480
|
02.0608.0311
|
Test kích
thích với thức ăn
|
Test kích
thích với thức ăn
|
928.200
|
|
|
481
|
02.0609.0309
|
Test huyết
thanh tự thân
|
Test huyết
thanh tự thân
|
751.400
|
|
|
482
|
02.0610.0308
|
Test hồi
phục phế quản
|
Test hồi
phục phế quản
|
198.500
|
|
|
483
|
02.0613.1796
|
Đo phế dung
kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
Đo phế dung
kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
838.500
|
|
|
484
|
02.0618.1795
|
Đo khuếch tán
phổi - Diffusion Capacity
|
Đo khuếch tán
phổi - Diffusion Capacity
|
1.474.100
|
|
|
485
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ
chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ
chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
202.500
|
|
|
486
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
280.300
|
|
|
487
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
368.400
|
|
|
488
|
03.3826.0075
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
489
|
03.3826.0200
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
66.800
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
490
|
03.3826.0202
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
126.200
|
|
|
491
|
03.3826.0203
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
154.600
|
|
|
492
|
03.3826.0204
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
201.400
|
|
|
493
|
03.3826.0205
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
286.600
|
|
|
494
|
03.3826.2047
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng,
cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
93.100
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
495
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
202.500
|
|
|
496
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
301.100
|
|
|
497
|
04.0028.0493
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
|
3.268.200
|
|
|
498
|
04.0029.0493
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
|
3.268.200
|
|
|
499
|
04.0031.0488
|
Phẫu thuật
lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
|
Phẫu thuật
lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
500
|
04.0032.0488
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
501
|
04.0033.0488
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
502
|
04.0034.0488
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
Phẫu thuật
bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
503
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
3.830.900
|
|
|
504
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
3.830.900
|
|
|
505
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
3.830.900
|
|
|
506
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng cổ
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng cổ
|
3.356.000
|
|
|
507
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng nách
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng nách
|
3.356.000
|
|
|
508
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật
nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
3.356.000
|
|
|
509
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người
bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người
bệnh dị ứng thuốc nặng
|
188.200
|
Áp dụng
với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
510
|
05.0003.0272
|
Điều trị
bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị
bệnh da bằng ngâm, tắm
|
71.600
|
|
|
511
|
05.0004.0334
|
Điều trị
sùi mào gà bằng laser CO2
|
Điều trị
sùi mào gà bằng laser CO2
|
925.300
|
|
|
512
|
05.0005.0329
|
Điều trị
hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị
hạt cơm bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
513
|
05.0006.0329
|
Điều trị u
ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u
ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
514
|
05.0007.0329
|
Điều trị u
mềm treo bằng laser CO2
|
Điều trị u
mềm treo bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
515
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày
sừng da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày
sừng da dầu bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
516
|
05.0009.0329
|
Điều trị
dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
Điều trị
dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
517
|
05.0010.0329
|
Điều trị
sẩn cục bằng laser CO2
|
Điều trị
sẩn cục bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
518
|
05.0011.0329
|
Điều trị
bớt sùi bằng laser CO2
|
Điều trị
bớt sùi bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
519
|
05.0012.0329
|
Điều trị
sùi mào gà bằng Plasma
|
Điều trị
sùi mào gà bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
520
|
05.0013.0326
|
Điều trị
hạt cơm bằng Plasma
|
Điều trị
hạt cơm bằng Plasma
|
442.100
|
|
|
521
|
05.0014.0329
|
Điều trị u
mềm treo bằng Plasma
|
Điều trị u
mềm treo bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
522
|
05.0015.0329
|
Điều trị dày
sừng da dầu bằng Plasma
|
Điều trị dày
sừng da dầu bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
523
|
05.0016.0329
|
Điều trị
dày sừng ánh nắng bằng Plasma
|
Điều trị
dày sừng ánh nắng bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
524
|
05.0017.0329
|
Điều trị
sẩn cục bằng Plasma
|
Điều trị
sẩn cục bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
525
|
05.0018.0329
|
Điều trị
bớt sùi bằng Plasma
|
Điều trị
bớt sùi bằng Plasma
|
415.000
|
|
|
526
|
05.0053.0176
|
Sinh thiết
móng
|
Sinh thiết
móng
|
392.100
|
|
|
527
|
05.0054.0343
|
Phẫu thuật
điều trị u dưới móng
|
Phẫu thuật
điều trị u dưới móng
|
929.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
528
|
05.0065.0168
|
Sinh thiết
niêm mạc
|
Sinh thiết
niêm mạc
|
144.100
|
|
|
529
|
05.0067.0173
|
Sinh thiết
hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
|
Sinh thiết
hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
|
306.300
|
|
|
530
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật
điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật
điều trị móng chọc thịt
|
929.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
531
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật
điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật
điều trị móng cuộn, móng quặp
|
929.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
532
|
05.0073.0332
|
Điều trị
đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
|
Điều trị
đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
|
290.100
|
|
|
533
|
06.0005.1813
|
Thang đánh
giá trầm cảm ở người già (GDS)
|
Thang đánh
giá trầm cảm ở người già (GDS)
|
37.000
|
|
|
534
|
06.0007.1813
|
Thang đánh
giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
|
Thang đánh
giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
|
37.000
|
|
|
535
|
06.0017.1814
|
Thang đánh
giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
|
Thang đánh
giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
|
42.200
|
|
|
536
|
06.0031.1809
|
Trắc nghiệm
rối loạn giấc ngủ (PSQI)
|
Trắc nghiệm
rối loạn giấc ngủ (PSQI)
|
26.600
|
|
|
537
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp
xe tuyến giáp
|
Dẫn lưu áp
xe tuyến giáp
|
275.300
|
Chưa bao
gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
538
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
539
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.073.800
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
540
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.765.700
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
541
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.765.700
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
542
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
543
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
544
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
545
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.765.700
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
546
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
547
|
07.0015.0357
|
Cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
548
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
549
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ
tuyến giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ
tuyến giáp trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
550
|
07.0018.0360
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
3.765.700
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
551
|
07.0019.0357
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
552
|
07.0020.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
553
|
07.0021.0363
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.267.500
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
554
|
07.0022.0363
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.267.500
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
555
|
07.0023.0488
|
Nạo vét hạch
cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
Nạo vét hạch
cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
556
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
557
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
558
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
6.267.500
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
559
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
560
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
561
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.267.500
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
562
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật
cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật
cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
3.765.700
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
563
|
07.0031.0357
|
Cắt tuyến cận
giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung
|
Cắt tuyến cận
giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
564
|
07.0032.0357
|
Cắt tuyến
cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
Cắt tuyến
cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
565
|
07.0033.0357
|
Cắt tuyến
ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
Cắt tuyến
ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
566
|
07.0034.0357
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 1 bên
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 1 bên
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
567
|
07.0036.0357
|
Cắt u
tuyến thượng thận 1 bên
|
Cắt u
tuyến thượng thận 1 bên
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
568
|
07.0038.0356
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
569
|
07.0039.0361
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.644.200
|
|
|
570
|
07.0040.0359
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.933.600
|
|
|
571
|
07.0041.0359
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu
âm
|
Cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu
âm
|
4.933.600
|
|
|
572
|
07.0042.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
573
|
07.0043.0356
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
574
|
07.0044.0356
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
575
|
07.0045.0359
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
4.933.600
|
|
|
576
|
07.0046.0356
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
577
|
07.0047.0356
|
Cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
578
|
07.0048.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
579
|
07.0049.0356
|
Cắt toàn bộ
tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ
tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
580
|
07.0050.0359
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
4.933.600
|
|
|
581
|
07.0051.0356
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
582
|
07.0052.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
583
|
07.0053.0364
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu
âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu
âm
|
8.634.500
|
|
|
584
|
07.0054.0364
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu
âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu
âm
|
8.634.500
|
|
|
585
|
07.0055.0488
|
Nạo vét hạch
cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
|
Nạo vét hạch
cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
586
|
07.0056.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
587
|
07.0057.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
bằng dao
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
bằng dao
|
7.233.800
|
|
|
588
|
07.0058.0364
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
8.634.500
|
|
|
589
|
07.0059.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
590
|
07.0060.0356
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao
siêu âm
|
Cắt 1 thùy
tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao
siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
591
|
07.0061.0364
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn
bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
8.634.500
|
|
|
592
|
07.0062.0356
|
Cắt tuyến cận
giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung
|
Cắt tuyến cận
giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung
|
7.233.800
|
|
|
593
|
07.0063.0356
|
Cắt tuyến
cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến
cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
594
|
07.0064.0356
|
Cắt tuyến
ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến
ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
595
|
07.0065.0356
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
596
|
07.0066.0364
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ
tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
8.634.500
|
|
|
597
|
07.0067.0356
|
Cắt u tuyến
thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến
thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
598
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.356.000
|
|
|
599
|
07.0219.1144
|
Nạo xương
viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương
viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.987.500
|
|
|
600
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.987.500
|
|
|
601
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
66.800
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
602
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
93.100
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
603
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
126.200
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
604
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
154.600
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
605
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
201.400
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
606
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
286.600
|
Chưa bao gồm
gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
607
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón
chân trên người
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón
chân trên người
|
290.700
|
Áp dụng
đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc
|
|
608
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn
chân trên người
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn
chân trên người
|
470.900
|
|
|
609
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn
chân trên người
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn
chân trên người
|
748.600
|
|
|
610
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả
bàn chân trên
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả
bàn chân trên
|
748.600
|
|
|
611
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc,
lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo
đường
|
290.700
|
Áp dụng
đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc
|
|
612
|
07.0231.0505
|
Trích
rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích
rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
227.200
|
|
|
613
|
07.0232.0367
|
Tháo móng
quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng
quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
470.900
|
|
|
614
|
07.0233.0355
|
Gọt chai
chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai
chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
304.000
|
|
|
615
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh
lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh
lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
456.000
|
|
|
616
|
07.0242.0084
|
Chọc hút
dịch điều trị u nang giáp
|
Chọc hút
dịch điều trị u nang giáp
|
185.700
|
|
|
617
|
07.0243.0085
|
Chọc hút
dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
250.500
|
|
|
618
|
07.0244.0089
|
Chọc hút
tế bào tuyến giáp
|
Chọc hút
tế bào tuyến giáp
|
131.800
|
|
|
619
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u
giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u
giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
177.700
|
|
|
620
|
08.0001.0224
|
Mai hoa
châm
|
Mai hoa
châm
|
79.400
|
|
|
621
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
79.400
|
|
|
622
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
86.700
|
|
|
623
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
79.400
|
|
|
624
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm
[kim ngắn]
|
81.500
|
|
|
625
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm
[kim dài]
|
88.800
|
|
|
626
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
627
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
162.700
|
|
|
628
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
[kim ngắn]
|
79.400
|
|
|
629
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm
[kim dài]
|
86.700
|
|
|
630
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
38.500
|
|
|
631
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
79.400
|
|
|
632
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
79.400
|
|
|
633
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn
cột sống cổ
|
Kéo nắn
cột sống cổ
|
56.900
|
|
|
634
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn
cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn
cột sống thắt lưng
|
56.900
|
|
|
635
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc
thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc
thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
14.600
|
Đã bao gồm
chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
636
|
08.0016.0247
|
Nắn, bó
gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó
gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
|
124.000
|
|
|
637
|
08.0017.0248
|
Nắn, bó
gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó
gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
|
124.000
|
|
|
638
|
08.0018.0246
|
Nắn, bó gãy
xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy
xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
|
124.000
|
|
|
639
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc
bằng máy
|
Xông thuốc
bằng máy
|
52.300
|
|
|
640
|
08.0020.0284
|
Xông hơi
thuốc
|
Xông hơi
thuốc
|
52.300
|
|
|
641
|
08.0021.0285
|
Xông khói
thuốc
|
Xông khói
thuốc
|
47.100
|
|
|
642
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc
thang
|
Sắc thuốc
thang
|
14.600
|
Đã bao gồm
chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
643
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc
YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc
YHCT toàn thân
|
57.000
|
|
|
644
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc
YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc
YHCT bộ phận
|
57.000
|
|
|
645
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc
YHCT
|
Đặt thuốc
YHCT
|
53.200
|
|
|
646
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
59.900
|
|
|
647
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
38.500
|
|
|
648
|
08.0028.0259
|
Luyện tập
dưỡng sinh
|
Luyện tập
dưỡng sinh
|
34.700
|
|
|
649
|
08.0029.2046
|
Châm tê
phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm
hậu môn nhân
|
Châm tê
phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm
hậu môn nhân
|
88.800
|
|
|
650
|
08.0030.2046
|
Châm tê phẫu
thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
|
Châm tê phẫu
thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
|
88.800
|
|
|
651
|
08.0036.2046
|
Châm tê
phẫu thuật glôcôm
|
Châm tê
phẫu thuật glôcôm
|
88.800
|
|
|
652
|
08.0037.2046
|
Châm tê
phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract
già, bệnh lý, sa,
|
Châm tê
phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract
già, bệnh lý, sa,
|
88.800
|
|
|
653
|
08.0038.2046
|
Châm tê phẫu
thuật lác thông thường
|
Châm tê phẫu
thuật lác thông thường
|
88.800
|
|
|
654
|
08.0070.2046
|
Châm tê
phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
Châm tê
phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
88.800
|
|
|
655
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
88.800
|
|
|
656
|
08.0116.2046
|
Điện mãng
châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng
châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
88.800
|
|
|
657
|
08.0117.2046
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]
|
88.800
|
|
|
658
|
08.0118.2046
|
Điện mãng
châm điều trị sa dạ dày
|
Điện mãng
châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
|
88.800
|
|
|
659
|
08.0120.2046
|
Điện mãng
châm điều trị trĩ
|
Điện mãng
châm điều trị trĩ [kim dài]
|
88.800
|
|
|
660
|
08.0129.2046
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
|
88.800
|
|
|
661
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm
điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
88.800
|
|
|
662
|
08.0132.2046
|
Điện mãng
châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện mãng
châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
|
88.800
|
|
|
663
|
08.0134.2046
|
Điện mãng châm
điều trị tắc tia sữa
|
Điện mãng châm
điều trị tắc tia sữa
|
88.800
|
|
|
664
|
08.0135.2046
|
Điện mãng
châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng
châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
88.800
|
|
|
665
|
08.0136.2046
|
Điện mãng
châm điều trị thất vận ngôn
|
Điện mãng
châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
|
88.800
|
|
|
666
|
08.0137.2046
|
Điện mãng
châm điều trị đau thần kinh V
|
Điện mãng
châm điều trị đau thần kinh V
|
88.800
|
|
|
667
|
08.0138.2046
|
Điện mãng châm
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện mãng châm
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
|
88.800
|
|
|
668
|
08.0139.2046
|
Điện mãng
châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện mãng châm
điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
|
88.800
|
|
|
669
|
08.0140.2046
|
Điện mãng châm
điều trị khàn tiếng
|
Điện mãng châm
điều trị khàn tiếng [kim dài]
|
88.800
|
|
|
670
|
08.0143.2046
|
Điện mãng
châm điều trị đau hố mắt
|
Điện mãng
châm điều trị đau hố mắt
|
88.800
|
|
|
671
|
08.0144.2046
|
Điện mãng
châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện mãng
châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
|
88.800
|
|
|
672
|
08.0145.2046
|
Điện mãng
châm điều trị giảm thị lực
|
Điện mãng
châm điều trị giảm thị lực
|
88.800
|
|
|
673
|
08.0146.2046
|
Điện mãng
châm điều trị
|
Điện mãng
châm điều trị
|
88.800
|
|
|
674
|
08.0150.2046
|
Điện mãng
châm điều trị táo bón kéo dài
|
Điện mãng
châm điều trị táo bón kéo dài
|
88.800
|
|
|
675
|
08.0151.2046
|
Điện mãng châm
điều trị viêm mũi xoang
|
Điện mãng châm
điều trị viêm mũi xoang
|
88.800
|
|
|
676
|
08.0152.2046
|
Điện mãng
châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện mãng
châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
|
88.800
|
|
|
677
|
08.0153.2046
|
Điện mãng
châm điều trị đau răng
|
Điện mãng
châm điều trị đau răng [kim dài]
|
88.800
|
|
|
678
|
08.0154.2046
|
Điện mãng
châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng
châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
88.800
|
|
|
679
|
08.0155.2046
|
Điện mãng châm
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện mãng châm
điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
|
88.800
|
|
|
680
|
08.0156.2046
|
Điện mãng
châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
Điện mãng
châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
88.800
|
|
|
681
|
08.0157.2046
|
Điện mãng
châm điều trị đau lưng
|
Điện mãng
châm điều trị đau lưng [kim dài]
|
88.800
|
|
|
682
|
08.0158.2046
|
Điện mãng
châm điều trị di tinh
|
Điện mãng
châm điều trị di tinh
|
88.800
|
|
|
683
|
08.0159.2046
|
Điện mãng châm
điều trị liệt dương
|
Điện mãng châm
điều trị liệt dương
|
88.800
|
|
|
684
|
08.0160.2046
|
Điện mãng
châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện mãng
châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
88.800
|
|
|
685
|
08.0161.2046
|
Điện mãng
châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện mãng
châm điều trị bí đái cơ năng
|
88.800
|
|
|
686
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng tiền đình
|
81.500
|
|
|
687
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng vai gáy
|
81.500
|
|
|
688
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm
điều trị hen phế quản
|
81.500
|
|
|
689
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ
châm điều trị huyết áp thấp
|
81.500
|
|
|
690
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
81.500
|
|
|
691
|
08.0167.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị tắc tia sữa
|
Điện nhĩ
châm điều trị tắc tia sữa
|
81.500
|
|
|
692
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ
châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
81.500
|
|
|
693
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị mất ngủ
|
Điện nhĩ
châm điều trị mất ngủ
|
81.500
|
|
|
694
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng stress
|
81.500
|
|
|
695
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị nôn
|
Điện nhĩ
châm điều trị nôn
|
81.500
|
|
|
696
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị nấc
|
Điện nhĩ
châm điều trị nấc
|
81.500
|
|
|
697
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị cảm mạo
|
Điện nhĩ
châm điều trị cảm mạo
|
81.500
|
|
|
698
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
81.500
|
|
|
699
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Điện nhĩ
châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
81.500
|
|
|
700
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
81.500
|
|
|
701
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm thính lực
|
81.500
|
|
|
702
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ
châm điều di tinh
|
Điện nhĩ
châm điều di tinh
|
81.500
|
|
|
703
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt dương
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt dương
|
81.500
|
|
|
704
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn tiểu tiện
|
81.500
|
|
|
705
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ
châm điều trị bí đái cơ năng
|
81.500
|
|
|
706
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm
điều trị thất vận ngôn
|
81.500
|
|
|
707
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm
điều trị đau dây thần kinh V
|
81.500
|
|
|
708
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
81.500
|
|
|
709
|
08.0197.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị khàn tiếng
|
Điện nhĩ
châm điều trị khàn tiếng
|
81.500
|
|
|
710
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt chi trên
|
81.500
|
|
|
711
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt chi dưới
|
81.500
|
|
|
712
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm thị lực
|
81.500
|
|
|
713
|
08.0208.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị táo bón kéo dài
|
Điện nhĩ châm
điều trị táo bón kéo dài
|
81.500
|
|
|
714
|
08.0209.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm mũi xoang
|
81.500
|
|
|
715
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị đái dầm
|
Điện nhĩ
châm điều trị đái dầm
|
81.500
|
|
|
716
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
81.500
|
|
|
717
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm
điều trị viêm quanh khớp vai
|
81.500
|
|
|
718
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
81.500
|
|
|
719
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ
châm điều trị đau lưng
|
81.500
|
|
|
720
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị ù tai
|
Điện nhĩ
châm điều trị ù tai
|
81.500
|
|
|
721
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm khứu giác
|
81.500
|
|
|
722
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ
châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
723
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
81.500
|
|
|
724
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
81.500
|
|
|
725
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ
châm điều trị giảm đau do zona
|
81.500
|
|
|
726
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ
châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
727
|
08.0227.0230
|
Điện nhĩ
châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
Điện nhĩ
châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
81.500
|
|
|
728
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
162.700
|
|
|
729
|
08.0229.0227
|
Cấy chỉ điều
trị tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều
trị tâm căn suy nhược
|
162.700
|
|
|
730
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều
trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều
trị viêm mũi dị ứng
|
162.700
|
|
|
731
|
08.0231.0227
|
Cấy chỉ điều
trị sa dạ dày
|
Cấy chỉ điều
trị sa dạ dày
|
162.700
|
|
|
732
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ
châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Cấy chỉ
châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
162.700
|
|
|
733
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều
trị mày đay
|
Cấy chỉ điều
trị mày đay
|
162.700
|
|
|
734
|
08.0234.0227
|
Cấy chỉ hỗ
trợ điều trị vẩy nến
|
Cấy chỉ hỗ
trợ điều trị vẩy nến
|
162.700
|
|
|
735
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều
trị giảm thính lực
|
Cấy chỉ điều
trị giảm thính lực
|
162.700
|
|
|
736
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều
trị giảm thị lực
|
Cấy chỉ điều
trị giảm thị lực
|
162.700
|
|
|
737
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tự kỷ
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tự kỷ
|
162.700
|
|
|
738
|
08.0238.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Cấy chỉ điều
trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
162.700
|
|
|
739
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
162.700
|
|
|
740
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm
điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm
điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
162.700
|
|
|
741
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng thắt lưng hông
|
162.700
|
|
|
742
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
162.700
|
|
|
743
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều
trị mất ngủ
|
Cấy chỉ điều
trị mất ngủ
|
162.700
|
|
|
744
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều
trị nấc
|
Cấy chỉ điều
trị nấc
|
162.700
|
|
|
745
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tiền đình
|
162.700
|
|
|
746
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng vai gáy
|
162.700
|
|
|
747
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hen phế quản
|
Cấy chỉ điều
trị hen phế quản
|
162.700
|
|
|
748
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều
trị huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều
trị huyết áp thấp
|
162.700
|
|
|
749
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
162.700
|
|
|
750
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
162.700
|
|
|
751
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
162.700
|
|
|
752
|
08.0252.0227
|
Cấy chỉ điều
trị thất vận ngôn
|
Cấy chỉ điều
trị thất vận ngôn
|
162.700
|
|
|
753
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
162.700
|
|
|
754
|
08.0254.0227
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
162.700
|
|
|
755
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
162.700
|
|
|
756
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều
trị khàn tiếng
|
Cấy chỉ điều
trị khàn tiếng
|
162.700
|
|
|
757
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt chi trên
|
Cấy chỉ điều
trị liệt chi trên
|
162.700
|
|
|
758
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều
trị liệt chi dưới
|
Cấy chỉ điều
trị liệt chi dưới
|
162.700
|
|
|
759
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều
trị viêm mũi xoang
|
Cấy chỉ điều
trị viêm mũi xoang
|
162.700
|
|
|
760
|
08.0263.0227
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
162.700
|
|
|
761
|
08.0264.0227
|
Cấy chỉ điều
trị táo bón kéo dài
|
Cấy chỉ điều
trị táo bón kéo dài
|
162.700
|
|
|
762
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ
trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ
trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
162.700
|
|
|
763
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều
trị viêm quanh khớp vai
|
162.700
|
|
|
764
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
162.700
|
|
|
765
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều
trị đau lưng
|
Cấy chỉ điều
trị đau lưng
|
162.700
|
|
|
766
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
162.700
|
|
|
767
|
08.0271.0227
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
162.700
|
|
|
768
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều
trị đau bụng kinh
|
Cấy chỉ điều
trị đau bụng kinh
|
162.700
|
|
|
769
|
08.0273.0227
|
Cấy chỉ điều
trị sa tử cung
|
Cấy chỉ điều
trị sa tử cung
|
162.700
|
|
|
770
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
162.700
|
|
|
771
|
08.0275.0227
|
Cấy chỉ điều
trị di tinh
|
Cấy chỉ điều
trị di tinh
|
162.700
|
|
|
772
|
08.0277.0227
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
Cấy chỉ điều
trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
162.700
|
|
|
773
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
81.500
|
|
|
774
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều
trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều
trị huyết áp thấp
|
81.500
|
|
|
775
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều
trị hội chứng stress
|
Điện châm điều
trị hội chứng stress
|
81.500
|
|
|
776
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều
trị cảm mạo
|
Điện châm điều
trị cảm mạo
|
81.500
|
|
|
777
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều
trị viêm Amidan
|
Điện châm điều
trị viêm Amidan
|
81.500
|
|
|
778
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều
trị trĩ
|
Điện châm điều
trị trĩ
|
81.500
|
|
|
779
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều
trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều
trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
81.500
|
|
|
780
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều
trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều
trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
81.500
|
|
|
781
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
782
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
783
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều
trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều
trị cơn đau quặn thận
|
81.500
|
|
|
784
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều
trị viêm bàng quang
|
Điện châm điều
trị viêm bàng quang
|
81.500
|
|
|
785
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
81.500
|
|
|
786
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều
trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều
trị bí đái cơ năng
|
81.500
|
|
|
787
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều
trị sa tử cung
|
Điện châm điều
trị sa tử cung
|
81.500
|
|
|
788
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
81.500
|
|
|
789
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
81.500
|
|
|
790
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
81.500
|
|
|
791
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
81.500
|
|
|
792
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều
trị khàn tiếng
|
Điện châm điều
trị khàn tiếng
|
81.500
|
|
|
793
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
81.500
|
|
|
794
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện châm điều
trị liệt chi trên
|
81.500
|
|
|
795
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều
trị chắp lẹo
|
Điện châm điều
trị chắp lẹo
|
81.500
|
|
|
796
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều
trị đau hố mắt
|
Điện châm điều
trị đau hố mắt
|
81.500
|
|
|
797
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều
trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều
trị viêm kết mạc
|
81.500
|
|
|
798
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
81.500
|
|
|
799
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều
trị lác cơ năng
|
Điện châm điều
trị lác cơ năng
|
81.500
|
|
|
800
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
81.500
|
|
|
801
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều
trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều
trị viêm mũi xoang
|
81.500
|
|
|
802
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
81.500
|
|
|
803
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều
trị đau răng
|
Điện châm điều
trị đau răng
|
81.500
|
|
|
804
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
81.500
|
|
|
805
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều
trị ù tai
|
Điện châm điều
trị ù tai
|
81.500
|
|
|
806
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều
trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều
trị giảm khứu giác
|
81.500
|
|
|
807
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
808
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
81.500
|
|
|
809
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
81.500
|
|
|
810
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều
trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều
trị giảm đau do zona
|
81.500
|
|
|
811
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều
trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều
trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
812
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều
trị chứng tic cơ mặt
|
81.500
|
|
|
813
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
814
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
815
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều
trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều
trị mất ngủ
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
816
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng stress
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
817
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều
trị nấc
|
Thuỷ châm điều
trị nấc
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
818
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều
trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều
trị cảm mạo, cúm
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
819
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều
trị viêm amydan
|
Thuỷ châm điều
trị viêm amydan
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
820
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
821
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
822
|
08.0332.0271
|
Thuỷ châm điều
trị sa dạ dày
|
Thuỷ châm điều
trị sa dạ dày
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
823
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều
trị trĩ
|
Thuỷ châm điều
trị trĩ
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
824
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ
trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ
trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
825
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều
trị mày đay
|
Thuỷ châm điều
trị mày đay
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
826
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều
trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều
trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
827
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều
trị tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều
trị tâm căn suy nhược
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
828
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều
trị bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều
trị bại liệt trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
829
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều
trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều
trị giảm thính lực
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
830
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều
trị liệt trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
831
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
832
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
833
|
08.0343.0271
|
Thuỷ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
834
|
08.0344.0271
|
Thuỷ châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
835
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
836
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều
trị sa tử cung
|
Thuỷ châm điều
trị sa tử cung
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
837
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
838
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều
trị thống kinh
|
Thuỷ châm điều
trị thống kinh
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
839
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
840
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều
trị đái dầm
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
841
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
842
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều
trị đau vai gáy
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
843
|
08.0353.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hen phế quản
|
Thuỷ châm điều
trị hen phế quản
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
844
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều
trị huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều
trị huyết áp thấp
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
845
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
846
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
847
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều
trị thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều
trị thất vận ngôn
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
848
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều
trị đau dây V
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
849
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều
trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
850
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều
trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều
trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
851
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
852
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều
trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều
trị khàn tiếng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
853
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
854
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều
trị liệt chi trên
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
855
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều
trị liệt hai chi dưới
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
856
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều
trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều
trị sụp mi
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
857
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều
trị viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều
trị viêm mũi xoang
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
858
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
859
|
08.0373.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau răng
|
Thuỷ châm điều
trị đau răng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
860
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều
trị táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều
trị táo bón kéo dài
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
861
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ
trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ
trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
862
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
863
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
864
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều
trị đau lưng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
865
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều
trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều
trị sụp mi
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
866
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều
trị đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều
trị đau hố mắt
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
867
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
868
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều
trị lác cơ năng
|
Thuỷ châm điều
trị lác cơ năng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
869
|
08.0383.0271
|
Thuỷ châm điều
trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều
trị giảm thị lực
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
870
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều
trị viêm bàng quang
|
Thuỷ châm điều
trị viêm bàng quang
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
871
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều
trị di tinh
|
Thuỷ châm điều
trị di tinh
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
872
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều
trị liệt dương
|
Thuỷ châm điều
trị liệt dương
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
873
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
874
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
80.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
875
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt chi trên
|
79.100
|
|
|
876
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt chi dưới
|
79.100
|
|
|
877
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
79.100
|
|
|
878
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
79.100
|
|
|
879
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
79.100
|
|
|
880
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
79.100
|
|
|
881
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp
bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
79.100
|
|
|
882
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị choáng, ngất
|
79.100
|
|
|
883
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
79.100
|
|
|
884
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
79.100
|
|
|
885
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
79.100
|
|
|
886
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
79.100
|
|
|
887
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
79.100
|
|
|
888
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
79.100
|
|
|
889
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
79.100
|
|
|
890
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng stress
|
79.100
|
|
|
891
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
79.100
|
|
|
892
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
79.100
|
|
|
893
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
79.100
|
|
|
894
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
79.100
|
|
|
895
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị sụp mi
|
79.100
|
|
|
896
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
79.100
|
|
|
897
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
79.100
|
|
|
898
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
79.100
|
|
|
899
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
79.100
|
|
|
900
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
79.100
|
|
|
901
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
79.100
|
|
|
902
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
79.100
|
|
|
903
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp
bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
79.100
|
|
|
904
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
79.100
|
|
|
905
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
79.100
|
|
|
906
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
79.100
|
|
|
907
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị nấc
|
79.100
|
|
|
908
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
79.100
|
|
|
909
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau lưng
|
79.100
|
|
|
910
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
79.100
|
|
|
911
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
79.100
|
|
|
912
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
79.100
|
|
|
913
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
79.100
|
|
|
914
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
79.100
|
|
|
915
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
79.100
|
|
|
916
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
79.100
|
|
|
917
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
79.100
|
|
|
918
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
79.100
|
|
|
919
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
79.100
|
|
|
920
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
79.100
|
|
|
921
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
79.100
|
|
|
922
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị béo phì
|
79.100
|
|
|
923
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
79.100
|
|
|
924
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
79.100
|
|
|
925
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
79.100
|
|
|
926
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp
bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
79.100
|
|
|
927
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị đái dầm
|
79.100
|
|
|
928
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm
huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
79.100
|
|
|
929
|
08.0451.0228
|
Cứu điều
trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều
trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
38.500
|
|
|
930
|
08.0453.0228
|
Cứu điều
trị nấc thể hàn
|
Cứu điều
trị nấc thể hàn
|
38.500
|
|
|
931
|
08.0454.0228
|
Cứu điều
trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều
trị ngoại cảm phong hàn
|
38.500
|
|
|
932
|
08.0455.0228
|
Cứu điều
trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều
trị khàn tiếng thể hàn
|
38.500
|
|
|
933
|
08.0456.0228
|
Cứu điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
38.500
|
|
|
934
|
08.0457.0228
|
Cứu điều
trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều
trị liệt chi trên thể hàn
|
38.500
|
|
|
935
|
08.0458.0228
|
Cứu điều
trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều
trị liệt chi dưới thể hàn
|
38.500
|
|
|
936
|
08.0460.0228
|
Cứu điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
38.500
|
|
|
937
|
08.0461.0228
|
Cứu điều
trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị
đau vai gáy cấp thể hàn
|
38.500
|
|
|
938
|
08.0462.0228
|
Cứu điều
trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều
trị giảm thính lực thể hàn
|
38.500
|
|
|
939
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ
điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ
điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
38.500
|
|
|
940
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
38.500
|
|
|
941
|
08.0465.0228
|
Cứu điều
trị di tinh thể hàn
|
Cứu điều
trị di tinh thể hàn
|
38.500
|
|
|
942
|
08.0466.0228
|
Cứu điều
trị liệt dương thể hàn
|
Cứu điều
trị liệt dương thể hàn
|
38.500
|
|
|
943
|
08.0467.0228
|
Cứu điều
trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều
trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
38.500
|
|
|
944
|
08.0468.0228
|
Cứu điều
trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều
trị bí đái thể hàn
|
38.500
|
|
|
945
|
08.0469.0228
|
Cứu điều
trị sa tử cung thể hàn
|
Cứu điều
trị sa tử cung thể hàn
|
38.500
|
|
|
946
|
08.0470.0228
|
Cứu điều
trị đau bụng kinh thể hàn
|
Cứu điều
trị đau bụng kinh thể hàn
|
38.500
|
|
|
947
|
08.0471.0228
|
Cứu điều
trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều
trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
38.500
|
|
|
948
|
08.0472.0228
|
Cứu điều
trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều
trị đái dầm thể hàn
|
38.500
|
|
|
949
|
08.0473.0228
|
Cứu điều
trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều
trị đau lưng thể hàn
|
38.500
|
|
|
950
|
08.0474.0228
|
Cứu điều
trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều
trị giảm khứu giác thể hàn
|
38.500
|
|
|
951
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị
rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị
rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
38.500
|
|
|
952
|
08.0476.0228
|
Cứu điều
trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều
trị cảm cúm thể hàn
|
38.500
|
|
|
953
|
08.0477.0228
|
Cứu điều
trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều
trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
38.500
|
|
|
954
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều
trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều
trị ngoại cảm phong hàn
|
38.200
|
|
|
955
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều
trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều
trị ngoại cảm phong nhiệt
|
38.200
|
|
|
956
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều
trị các chứng đau
|
Giác hơi điều
trị các chứng đau
|
38.200
|
|
|
957
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều
trị cảm cúm
|
Giác hơi điều
trị cảm cúm
|
38.200
|
|
|
958
|
09.0028.0099
|
Đặt
catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
Đặt
catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
712.900
|
|
|
959
|
09.0123.0898
|
Khí dung
đường thở ở người bệnh nặng
|
Khí dung
đường thở ở người bệnh nặng
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
960
|
09.0151.0004
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm
tim cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
961
|
09.9000.1894_ BS
|
Gây mê
khác
|
Gây mê
khác
|
903.700
|
|
|
962
|
09.9001.2049_ BS
|
Gây mê
trong phẫu thuật mắt
|
Gây mê
trong phẫu thuật mắt
|
552.100
|
|
|
963
|
09.9002.2050_ BS
|
Gây mê
trong thủ thuật mắt
|
Gây mê
trong thủ thuật mắt
|
292.100
|
|
|
964
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
965
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật
vỡ lún xương sọ hở
|
Phẫu thuật
vỡ lún xương sọ hở
|
6.205.000
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
966
|
10.0003.0386
|
Phẫu thuật
vết thương sọ não (có rách màng não)
|
Phẫu thuật
vết thương sọ não (có rách màng não)
|
6.205.000
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
967
|
10.0004.0386
|
Phẫu thuật
xử lý lún sọ không có vết thương
|
Phẫu thuật
xử lý lún sọ không có vết thương
|
6.205.000
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
968
|
10.0005.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
969
|
10.0006.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
970
|
10.0007.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
971
|
10.0008.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
972
|
10.0009.0370
|
Phẫu thuật
lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
Phẫu thuật
lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
973
|
10.0010.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
974
|
10.0011.0370
|
Phẫu thuật
dẫn lưu máu tụ trong não thất
|
Phẫu thuật
dẫn lưu máu tụ trong não thất
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
975
|
10.0012.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ trong não thất
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ trong não thất
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
976
|
10.0013.0386
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương xoang hơi trán
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương xoang hơi trán
|
6.205.000
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
977
|
10.0014.0386
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
|
Phẫu thuật
xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
|
6.205.000
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
978
|
10.0015.0370
|
Phẫu thuật
mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù
não)
|
Phẫu thuật
mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù
não)
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
979
|
10.0016.0373
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
980
|
10.0017.0384
|
Phẫu thuật
vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
Phẫu thuật
vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân
|
|
981
|
10.0018.0373
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
982
|
10.0019.0373
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
983
|
10.0020.0373
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
|
Phẫu thuật
đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
984
|
10.0023.0370
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
Phẫu thuật
lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
985
|
10.0024.0370
|
Phẫu thuật
giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
Phẫu thuật
giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
986
|
10.0025.0372
|
Phẫu thuật
chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
|
Phẫu thuật
chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
987
|
10.0026.0372
|
Phẫu thuật
chọc hút áp xe não, tiểu não
|
Phẫu thuật
chọc hút áp xe não, tiểu não
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
988
|
10.0027.0372
|
Phẫu thuật
lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
989
|
10.0028.0372
|
Phẫu thuật
lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
990
|
10.0029.0383
|
Phẫu thuật
viêm xương sọ
|
Phẫu thuật
viêm xương sọ
|
6.339.000
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
|
|
991
|
10.0030.0372
|
Phẫu thuật
áp xe não bằng đường qua xương đá
|
Phẫu thuật
áp xe não bằng đường qua xương đá
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
992
|
10.0031.0372
|
Phẫu thuật
áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
Phẫu thuật
áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
993
|
10.0033.0372
|
Phẫu thuật
tụ mủ dưới màng cứng
|
Phẫu thuật
tụ mủ dưới màng cứng
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
994
|
10.0034.0372
|
Phẫu thuật
tụ mủ ngoài màng cứng
|
Phẫu thuật
tụ mủ ngoài màng cứng
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
995
|
10.0035.0373
|
Phẫu thuật
áp xe ngoài màng tủy
|
Phẫu thuật
áp xe ngoài màng tủy
|
4.653.500
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
996
|
10.0036.0369
|
Phẫu thuật
áp xe dưới màng tủy
|
Phẫu thuật
áp xe dưới màng tủy
|
5.167.900
|
|
|
997
|
10.0037.0571
|
Phẫu thuật
điều trị viêm xương đốt sống
|
Phẫu thuật
điều trị viêm xương đốt sống
|
3.356.000
|
|
|
998
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch
não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch
não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
131.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc dò.
|
|
999
|
10.0058.0373
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1000
|
10.0059.0373
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
|
Phẫu thuật
dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1001
|
10.0060.0373
|
Phẫu thật dẫn
lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
|
Phẫu thật dẫn
lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1002
|
10.0061.0373
|
Phẫu thuật
dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
|
Phẫu thuật
dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1003
|
10.0062.0373
|
Phẫu thuật
dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
Phẫu thuật
dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1004
|
10.0063.0369
|
Phẫu thuật
mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
|
5.167.900
|
|
|
1005
|
10.0064.0373
|
Phẫu thuật
lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ
bụng, não
|
Phẫu thuật
lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ
bụng, não
|
4.653.500
|
Chưa bao
gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1006
|
10.0065.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua
đường mở
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua
đường mở
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1007
|
10.0066.0976
|
Phẫu thuật
đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường
qua
|
Phẫu thuật
đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường
qua
|
5.468.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1008
|
10.0067.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng
đường qua
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng
đường qua
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1009
|
10.0068.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1010
|
10.0069.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1011
|
10.0070.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1012
|
10.0071.0377
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
Phẫu thuật
đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1013
|
10.0072.0369
|
Phẫu thuật
mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
|
Phẫu thuật
mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
|
5.167.900
|
|
|
1014
|
10.0073.0369
|
Phẫu thuật
sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
Phẫu thuật
sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
5.167.900
|
|
|
1015
|
10.0074.0369
|
Phẫu thuật
sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
Phẫu thuật
sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
5.167.900
|
|
|
1016
|
10.0075.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
|
Phẫu thuật
tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1017
|
10.0076.0376
|
Phẫu thuật
dị dạng cổ chẩm
|
Phẫu thuật
dị dạng cổ chẩm
|
6.675.900
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1018
|
10.0097.0380
|
Phẫu thuật
u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
Phẫu thuật
u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1019
|
10.0098.0983
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang
sigma
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang
sigma
|
6.835.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1020
|
10.0099.0983
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
|
6.835.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1021
|
10.0100.0983
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
|
Phẫu thuật
u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
|
6.835.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1022
|
10.0101.0380
|
Phẫu thuật
u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1023
|
10.0102.0381
|
Phẫu thuật
u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1024
|
10.0103.0379
|
Phẫu thuật
u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.601.500
|
Chưa bao
gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
1025
|
10.0104.0381
|
Phẫu thuật
u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1026
|
10.0105.0379
|
Phẫu thuật
u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.601.500
|
Chưa bao
gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
1027
|
10.0106.0381
|
Phẫu thuật
u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1028
|
10.0107.0382
|
Phẫu thuật
u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật
u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
|
8.454.400
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu
âm.
|
|
1029
|
10.0108.0382
|
Phẫu thuật
u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến
tùng)
|
Phẫu thuật
u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến
tùng)
|
8.454.400
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu
âm.
|
|
1030
|
10.0109.0381
|
Phẫu thuật
u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1031
|
10.0110.0381
|
Phẫu thuật
u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1032
|
10.0111.0381
|
Phẫu thuật
u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1033
|
10.0112.0382
|
Phẫu thuật
u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
|
8.454.400
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu
âm.
|
|
1034
|
10.0113.0375
|
Phẫu thuật
u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật
u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực
|
|
1035
|
10.0114.0382
|
Phẫu thuật
u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
|
8.454.400
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu
âm.
|
|
1036
|
10.0115.0375
|
Phẫu thuật
u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật
u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1037
|
10.0116.0375
|
Phẫu thuật
u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật
u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1038
|
10.0117.0381
|
Phẫu thuật
lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1039
|
10.0118.0381
|
Phẫu thuật
u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1040
|
10.0119.0381
|
Phẫu thuật
u đại não bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật
u đại não bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1041
|
10.0122.0385
|
Phẫu thuật
u xương sọ vòm sọ
|
Phẫu thuật
u xương sọ vòm sọ
|
5.826.500
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1042
|
10.0124.0385
|
Phẫu thuật
u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
Phẫu thuật
u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
5.826.500
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1043
|
10.0144.0385
|
Phẫu thuật
u xơ cơ ổ mắt
|
Phẫu thuật
u xơ cơ ổ mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1044
|
10.0145.0385
|
Phẫu thuật
u thần kinh hốc mắt
|
Phẫu thuật
u thần kinh hốc mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1045
|
10.0146.0385
|
Phẫu thuật
u xương hốc mắt
|
Phẫu thuật
u xương hốc mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao
gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1046
|
10.0147.0371
|
Phẫu thuật
u đỉnh hốc mắt
|
Phẫu thuật
u đỉnh hốc mắt
|
6.355.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1047
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật
u thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật
u thần kinh ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1048
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật
giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật
giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1049
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật
nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật
nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1050
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật
u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật
u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1051
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật
u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật
u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.257.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1052
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật
dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật
dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
2.003.000
|
|
|
1053
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.676.600
|
Chưa bao
gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
|
|
1054
|
10.0154.0414
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
7.676.600
|
Chưa bao
gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
|
|
1055
|
10.0158.0580
|
Phẫu thuật
điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
Phẫu thuật
điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
13.071.300
|
Chưa bao
gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí -
phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1056
|
10.0159.0411
|
Phẫu thuật
khâu vết thương nhu mô phổi
|
Phẫu thuật
khâu vết thương nhu mô phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1057
|
10.0160.0411
|
Phẫu thuật
lấy dị vật trong phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật
lấy dị vật trong phổi - màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1058
|
10.0163.0411
|
Phẫu thuật
điều trị mảng sườn di động
|
Phẫu thuật
điều trị mảng sườn di động
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1059
|
10.0165.0393
|
Phẫu thuật
điều trị vỡ eo động mạch chủ
|
Phẫu thuật
điều trị vỡ eo động mạch chủ
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1060
|
10.0166.0393
|
Phẫu thuật
cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1061
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1062
|
10.0168.0393
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1063
|
10.0169.0401
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
14.138.000
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1064
|
10.0170.0401
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
14.138.000
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1065
|
10.0171.0581
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương mạch đốt sống
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương mạch đốt sống
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1066
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật
thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật
thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1067
|
10.0174.0393
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1068
|
10.0175.0581
|
Phẫu thuật
Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
Phẫu thuật
Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
5.940.700
|
Chưa bao
gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1069
|
10.0178.0395
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
14.039.900
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1070
|
10.0179.0395
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
14.039.900
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1071
|
10.0184.0403
|
Phẫu thuật
đóng thông liên nhĩ
|
Phẫu thuật
đóng thông liên nhĩ
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1072
|
10.0185.0403
|
Phẫu thuật
vá thông liên thất
|
Phẫu thuật
vá thông liên thất
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1073
|
10.0187.0403
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1074
|
10.0191.0403
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1075
|
10.0192.0403
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1076
|
10.0194.0393
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
Phẫu thuật
sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1077
|
10.0196.0403
|
Phẫu thuật
sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật
sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1078
|
10.0197.0403
|
Phẫu thuật
thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật
thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1079
|
10.0198.0393
|
Phẫu thuật
đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
|
Phẫu thuật
đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1080
|
10.0200.0408
|
Phẫu thuật
điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
|
Phẫu thuật
điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1081
|
10.0203.0397
|
Phẫu thuật
điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật
điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
16.023.900
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1082
|
10.0205.0406
|
Phẫu thuật
bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1083
|
10.0213.0392
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
20.436.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng
vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
1084
|
10.0214.0395
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
|
14.039.900
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
1085
|
10.0215.0392
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay
van, cắt khối phồng thất trái …)
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay
van, cắt khối phồng thất trái …)
|
20.436.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng
vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
1086
|
10.0218.0403
|
Phẫu thuật
tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
|
Phẫu thuật
tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1087
|
10.0219.0403
|
Phẫu thuật
tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
Phẫu thuật
tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1088
|
10.0220.0403
|
Phẫu thuật
thay van hai lá
|
Phẫu thuật
thay van hai lá
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1089
|
10.0221.0403
|
Phẫu thuật
thay van động mạch chủ
|
Phẫu thuật
thay van động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1090
|
10.0222.0403
|
Phẫu thuật
thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên
|
Phẫu thuật
thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1091
|
10.0223.0403
|
Phẫu thuật
tạo hình van động mạch chủ
|
Phẫu thuật
tạo hình van động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1092
|
10.0224.0403
|
Phẫu thuật
thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
Phẫu thuật
thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1093
|
10.0225.0403
|
Phẫu thuật
tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
|
Phẫu thuật
tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1094
|
10.0226.0403
|
Phẫu thuật
tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình
… các van tim khác)
|
Phẫu thuật
tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình
… các van tim khác)
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1095
|
10.0227.0403
|
Phẫu thuật
thay lại 1 van tim
|
Phẫu thuật
thay lại 1 van tim
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1096
|
10.0228.0403
|
Phẫu thuật
thay lại 2 van tim
|
Phẫu thuật
thay lại 2 van tim
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1097
|
10.0233.0406
|
Phẫu thuật
cắt u nhày nhĩ trái
|
Phẫu thuật
cắt u nhày nhĩ trái
|
18.258.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1098
|
10.0234.0406
|
Phẫu thuật
cắt u cơ tim
|
Phẫu thuật
cắt u cơ tim
|
18.258.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1099
|
10.0235.0403
|
Phẫu thuật
cắt túi phồng thất trái
|
Phẫu thuật
cắt túi phồng thất trái
|
19.396.900
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1100
|
10.0236.0394
|
Phẫu thuật
cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
Phẫu thuật
cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
16.023.900
|
|
|
1101
|
10.0237.0394
|
Phẫu thuật
điều trị viêm mủ màng tim
|
Phẫu thuật
điều trị viêm mủ màng tim
|
16.023.900
|
|
|
1102
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật
dẫn lưu dịch khoang màng tim
|
Phẫu thuật
dẫn lưu dịch khoang màng tim
|
3.739.300
|
|
|
1103
|
10.0239.0581
|
Phẫu thuật
điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
|
Phẫu thuật
điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1104
|
10.0240.0406
|
Phẫu thuật
bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1105
|
10.0242.0290
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]
|
5.881.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
1106
|
10.0242.0291
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]
|
1.732.600
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
1107
|
10.0242.0292
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]
|
1.660.000
|
Áp dụng
thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
1108
|
10.0242.0293
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật
chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]
|
2.805.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1109
|
10.0246.0401
|
Phẫu thuật
thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
Phẫu thuật
thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
14.138.000
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1110
|
10.0248.0393
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1111
|
10.0249.0582
|
Phẫu thuật
bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
|
Phẫu thuật
bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1112
|
10.0250.0582
|
Phẫu thuật
điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
Phẫu thuật
điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1113
|
10.0251.0582
|
Phẫu thuật
điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
Phẫu thuật
điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1114
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
4.156.200
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1115
|
10.0253.0581
|
Phẫu thuật
điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
|
Phẫu thuật
điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1116
|
10.0254.0393
|
Phẫu thuật
điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
Phẫu thuật
điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1117
|
10.0255.0393
|
Phẫu thuật
điều trị phồng động mạch cảnh
|
Phẫu thuật
điều trị phồng động mạch cảnh
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1118
|
10.0257.0393
|
Phẫu thuật
bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
Phẫu thuật
bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1119
|
10.0258.0582
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi
|
Phẫu thuật
bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1120
|
10.0259.0582
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1121
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật
tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật
tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
4.156.200
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1122
|
10.0261.0582
|
Phẫu thuật
cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau
ghép thận
|
Phẫu thuật
cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau
ghép thận
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1123
|
10.0262.0582
|
Phẫu thuật
điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
Phẫu thuật
điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1124
|
10.0263.0582
|
Phẫu thuật
điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
|
Phẫu thuật
điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1125
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật
cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật
cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
3.444.400
|
|
|
1126
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật
cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật
cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
3.444.400
|
|
|
1127
|
10.0266.0582
|
Phẫu thuật
điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
Phẫu thuật
điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1128
|
10.0267.0581
|
Phẫu thuật
bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
Phẫu thuật
bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1129
|
10.0268.0581
|
Phẫu thuật
lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
Phẫu thuật
lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1130
|
10.0269.0406
|
Phẫu thuật
bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật
bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1131
|
10.0270.0581
|
Phẫu thuật
Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
Phẫu thuật
Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
5.940.700
|
Chưa bao
gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1132
|
10.0271.0411
|
Phẫu thuật
cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
Phẫu thuật
cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1133
|
10.0272.0408
|
Phẫu thuật
cắt 1 thùy phổi bệnh lý
|
Phẫu thuật
cắt 1 thùy phổi bệnh lý
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1134
|
10.0273.0408
|
Phẫu thuật
cắt một bên phổi bệnh lý
|
Phẫu thuật
cắt một bên phổi bệnh lý
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1135
|
10.0274.0408
|
Phẫu thuật
cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1136
|
10.0275.0409
|
Phẫu thuật
cắt u trung thất
|
Phẫu thuật
cắt u trung thất
|
11.747.100
|
|
|
1137
|
10.0276.0401
|
Phẫu thuật
cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
Phẫu thuật
cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
14.138.000
|
Chưa bao
gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1138
|
10.0277.0408
|
Phẫu thuật
cắt u nang phế quản
|
Phẫu thuật
cắt u nang phế quản
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1139
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật
cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật
cắt u thành ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1140
|
10.0279.0582
|
Phẫu thuật
điều trị lõm ngực bẩm sinh
|
Phẫu thuật
điều trị lõm ngực bẩm sinh
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1141
|
10.0281.0411
|
Phẫu thuật
bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
Phẫu thuật
bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1142
|
10.0282.0580
|
Phẫu thuật
điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
Phẫu thuật
điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
13.071.300
|
Chưa bao
gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí -
phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1143
|
10.0283.0411
|
Phẫu thuật
điều trị lỗ rò phế quản
|
Phẫu thuật
điều trị lỗ rò phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1144
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật
mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
Phẫu thuật
mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
2.003.000
|
|
|
1145
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật
cắt xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật
cắt xương sườn do u xương sườn
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1146
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật
cắt xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật
cắt xương sườn do viêm xương
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1147
|
10.0287.0411
|
Phẫu thuật
đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi
|
Phẫu thuật
đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1148
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật
điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật
điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1149
|
10.0289.0400
|
Mở ngực
thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực
thăm dò, sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
1150
|
10.0290.0411
|
Phẫu thuật
cắt - khâu kén khí phổi
|
Phẫu thuật
cắt - khâu kén khí phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1151
|
10.0291.0411
|
Phẫu thuật
điều trị máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật
điều trị máu đông màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1152
|
10.0292.0411
|
Phẫu thuật
lấy dị vật phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật
lấy dị vật phổi - màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1153
|
10.0293.0411
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1154
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi
thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi
thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.751.900
|
|
|
1155
|
10.0300.0455
|
Bóc bạch
mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
Bóc bạch
mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
2.813.900
|
|
|
1156
|
10.0301.0416
|
Cắt thận
thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận
thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1157
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn
bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn
bộ thận và niệu quản
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1158
|
10.0303.0416
|
Cắt thận
đơn thuần
|
Cắt thận
đơn thuần
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1159
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa
thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa
thận (cắt thận bán phần)
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1160
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật
treo thận
|
Phẫu thuật
treo thận
|
3.257.100
|
|
|
1161
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi
san hô thận
|
Lấy sỏi
san hô thận
|
4.751.900
|
|
|
1162
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở
bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở
bể thận trong xoang
|
4.751.900
|
|
|
1163
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở
bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở
bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
4.751.900
|
|
|
1164
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san
hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san
hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
4.751.900
|
|
|
1165
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể
thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể
thận ngoài xoang
|
4.751.900
|
|
|
1166
|
10.0311.0439
|
Tán sỏi
ngoài cơ thể
|
Tán sỏi
ngoài cơ thể
|
2.552.200
|
|
|
1167
|
10.0312.0087
|
Chọc hút
và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút
và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
178.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
1168
|
10.0312.0088
|
Chọc hút
và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút
và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
1169
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu
đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu
đài bể thận qua da
|
988.500
|
Chưa bao
gồm sonde.
|
|
1170
|
10.0314.0416
|
Cắt eo
thận móng ngựa
|
Cắt eo
thận móng ngựa
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1171
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật
khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật
khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1172
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật
hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật
hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1173
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể
thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể
thận tối thiểu
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1174
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu
thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu
thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
988.500
|
Chưa bao
gồm sonde.
|
|
1175
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu
viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu
viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1176
|
10.0320.0423
|
Tạo hình
khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
Tạo hình
khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1177
|
10.0321.0417
|
Cắt u
tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u
tuyến thượng thận (mổ mở)
|
7.096.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1178
|
10.0322.0416
|
Cắt thận
rộng rãi + nạo vét hạch
|
Cắt thận
rộng rãi + nạo vét hạch
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1179
|
10.0323.0423
|
Nối niệu
quản - đài thận
|
Nối niệu
quản - đài thận
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1180
|
10.0324.0423
|
Cắt nối
niệu quản
|
Cắt nối
niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1181
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi
niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi
niệu quản đơn thuần
|
4.751.900
|
|
|
1182
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi
niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu
quản tái phát, phẫu thuật lại
|
4.751.900
|
|
|
1183
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi
niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi
niệu quản đoạn sát bàng quang
|
4.751.900
|
|
|
1184
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật
rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật
rò niệu quản - âm đạo
|
5.081.600
|
|
|
1185
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu
quản do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu
quản do phình to niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1186
|
10.0332.0422
|
Tạo hình
niệu quản bằng đoạn ruột
|
Tạo hình
niệu quản bằng đoạn ruột
|
6.629.200
|
|
|
1187
|
10.0334.0464
|
Đưa niệu
quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
Đưa niệu
quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1188
|
10.0335.0104
|
Đặt ống
thông JJ trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống
thông JJ trong hẹp niệu quản
|
988.500
|
Chưa bao
gồm Sonde JJ.
|
|
1189
|
10.0336.0423
|
Phẫu thuật
mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng
|
Phẫu thuật
mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1190
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn
bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn
bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
6.122.800
|
|
|
1191
|
10.0340.0583
|
Treo cổ
bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
|
Treo cổ
bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1192
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi
bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi
bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1193
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng
quang bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng
quang bằng chọc trôca
|
1.140.300
|
|
|
1194
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn
bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn
bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
6.122.800
|
|
|
1195
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật
rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật
rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
5.081.600
|
|
|
1196
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng
quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng
quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
6.122.800
|
|
|
1197
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu
quản bàng quang
|
Cắm niệu
quản bàng quang
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1198
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ
bàng quang
|
Cắt cổ
bàng quang
|
6.122.800
|
|
|
1199
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật
cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật
cấp cứu vỡ bàng quang
|
4.805.900
|
|
|
1200
|
10.0351.0583
|
Phẫu thuật
đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
Phẫu thuật
đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1201
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật
cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật
cắt túi thừa bàng quang
|
6.385.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1202
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng
quang, bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng
quang, bơm hóa chất
|
239.700
|
Chưa bao
gồm hóa chất.
|
|
1203
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi
bàng quang
|
Lấy sỏi
bàng quang
|
4.751.900
|
|
|
1204
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu
nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu
nước tiểu bàng quang
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1205
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp
xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp
xe khoang Retzius
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1206
|
10.0358.0424
|
Cắt bàng quan
toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
Cắt bàng quan
toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
6.122.800
|
|
|
1207
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu
bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu
bàng quang đơn thuần
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1208
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống
niệu rốn và một phần bàng quang
|
Cắt u ống
niệu rốn và một phần bàng quang
|
6.385.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1209
|
10.0361.0423
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1210
|
10.0362.0423
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1211
|
10.0363.0423
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật
dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1212
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật
sa niệu đạo nữ
|
Phẫu thuật
sa niệu đạo nữ
|
4.805.900
|
|
|
1213
|
10.0365.0423
|
Phẫu thuật
cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
Phẫu thuật
cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1214
|
10.0366.0581
|
Phẫu thuật
cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật
cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1215
|
10.0367.0434
|
Cắt nối
niệu đạo trước
|
Cắt nối
niệu đạo trước
|
4.805.900
|
|
|
1216
|
10.0368.0434
|
Cắt nối
niệu đạo sau
|
Cắt nối
niệu đạo sau
|
4.805.900
|
|
|
1217
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu
nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu
nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
4.805.900
|
|
|
1218
|
10.0370.0436
|
Đưa một
đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một
đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1219
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu
viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu
viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1220
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật
áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật
áp xe tuyến tiền liệt
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1221
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật
lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật
lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
4.805.900
|
|
|
1222
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật
lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật
lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.590.600
|
|
|
1223
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền
liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền
liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
5.751.600
|
|
|
1224
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền
liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền
liệt tuyến qua đường bàng quang
|
5.751.600
|
|
|
1225
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu
bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu
bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1226
|
10.0379.0435
|
Tạo hình
miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
|
Tạo hình
miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
|
2.590.600
|
|
|
1227
|
10.0383.0436
|
Đặt ống
Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống
Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm stent.
|
|
1228
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ
tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ
tinh hoàn lạc chỗ
|
2.590.600
|
|
|
1229
|
10.0387.0581
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1230
|
10.0388.0581
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1231
|
10.0391.0435
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
2.590.600
|
|
|
1232
|
10.0392.0583
|
Phẫu thuật
điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật
điều trị són tiểu
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1233
|
10.0393.0583
|
Điều trị đái
rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
Điều trị đái
rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1234
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh
hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh
hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.590.600
|
|
|
1235
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật
tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật
tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1236
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh
mạch tinh trên bụng
|
Thắt tĩnh
mạch tinh trên bụng
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1237
|
10.0401.0583
|
Cắt dương
vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
Cắt dương
vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1238
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật
vỡ vật hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật
vỡ vật hang do gãy dương vật
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1239
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật
chữa cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật
chữa cương cứng dương vật
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
1240
|
10.0405.0156
|
Nong niệu
đạo
|
Nong niệu
đạo
|
284.400
|
|
|
1241
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ
tinh hoàn
|
Cắt bỏ
tinh hoàn
|
2.590.600
|
|
|
1242
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật
xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật
xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.590.600
|
|
|
1243
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật
tràn dịch màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật
tràn dịch màng tinh hoàn
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1244
|
10.0409.0423
|
Phẫu thuật
chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
Phẫu thuật
chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1245
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao
da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao
da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1246
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp
bao quy đầu
|
Cắt hẹp
bao quy đầu
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1247
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ
sáo
|
Mở rộng lỗ
sáo
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1248
|
10.0414.0400
|
Mở ngực
thăm dò
|
Mở ngực
thăm dò
|
3.739.300
|
|
|
1249
|
10.0415.0400
|
Mở ngực
thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực
thăm dò, sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
1250
|
10.0416.0491
|
Mở thông
dạ dày
|
Mở thông
dạ dày
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1251
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp
xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp
xe thực quản, trung thất
|
3.268.200
|
|
|
1252
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng
hoặc vết thương thực quản
|
Khâu lỗ thủng
hoặc vết thương thực quản
|
4.153.200
|
|
|
1253
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật
thực quản đường cổ
|
Lấy dị vật
thực quản đường cổ
|
4.153.200
|
|
|
1254
|
10.0421.0465
|
Lấy dị vật
thực quản đường ngực
|
Lấy dị vật
thực quản đường ngực
|
4.153.200
|
|
|
1255
|
10.0422.0465
|
Lấy dị vật
thực quản đường bụng
|
Lấy dị vật
thực quản đường bụng
|
4.153.200
|
|
|
1256
|
10.0423.0465
|
Đóng rò
thực quản
|
Đóng rò
thực quản
|
4.153.200
|
|
|
1257
|
10.0424.0465
|
Đóng lỗ rò
thực quản - khí quản
|
Đóng lỗ rò
thực quản - khí quản
|
4.153.200
|
|
|
1258
|
10.0425.0442
|
Cắt túi
thừa thực quản cổ
|
Cắt túi
thừa thực quản cổ
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1259
|
10.0426.0442
|
Cắt túi
thừa thực quản ngực
|
Cắt túi
thừa thực quản ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1260
|
10.0427.0441
|
Lấy u cơ,
xơ…thực quản đường ngực
|
Lấy u cơ,
xơ…thực quản đường ngực
|
6.265.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1261
|
10.0428.0441
|
Lấy u cơ,
xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
Lấy u cơ,
xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
6.265.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1262
|
10.0429.0442
|
Cắt đoạn
thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
Cắt đoạn
thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1263
|
10.0430.0442
|
Cắt nối
thực quản
|
Cắt nối
thực quản
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1264
|
10.0431.0442
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1265
|
10.0432.0442
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1266
|
10.0433.0442
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1267
|
10.0438.0442
|
Cắt thực quản,
hạ họng, thanh quản
|
Cắt thực quản,
hạ họng, thanh quản
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1268
|
10.0439.0442
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
Cắt thực
quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1269
|
10.0440.0446
|
Tạo hình
thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
|
Tạo hình
thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1270
|
10.0441.0446
|
Tạo hình
thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
|
Tạo hình
thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1271
|
10.0442.0441
|
Phẫu thuật
điều trị thực quản đôi
|
Phẫu thuật
điều trị thực quản đôi
|
6.265.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1272
|
10.0443.0442
|
Phẫu thuật
điều trị teo thực quản
|
Phẫu thuật
điều trị teo thực quản
|
8.554.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1273
|
10.0444.0488
|
Nạo vét
hạch trung thất
|
Nạo vét
hạch trung thất
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1274
|
10.0445.0488
|
Nạo vét
hạch cổ
|
Nạo vét
hạch cổ
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1275
|
10.0446.0452
|
Phẫu thuật
điều trị co thắt thực quản lan tỏa
|
Phẫu thuật
điều trị co thắt thực quản lan tỏa
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1276
|
10.0447.0582
|
Phẫu thuật
Heller
|
Phẫu thuật
Heller
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1277
|
10.0449.0446
|
Tạo hình tại
chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
|
Tạo hình tại
chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1278
|
10.0451.0491
|
Mở bụng
thăm dò
|
Mở bụng
thăm dò
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1279
|
10.0452.0491
|
Mở bụng
thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng
thăm dò, sinh thiết
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1280
|
10.0453.0464
|
Nối vị
tràng
|
Nối vị
tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1281
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày
hình chêm
|
Cắt dạ dày
hình chêm
|
4.153.200
|
|
|
1282
|
10.0455.0448
|
Cắt đoạn
dạ dày
|
Cắt đoạn
dạ dày
|
5.715.100
|
Chưa bao gồm
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1283
|
10.0456.0448
|
Cắt đoạn
dạ dày và mạc nối lớn
|
Cắt đoạn
dạ dày và mạc nối lớn
|
5.715.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1284
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn
bộ dạ dày
|
Cắt toàn
bộ dạ dày
|
8.536.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1285
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ
dày
|
Cắt lại dạ
dày
|
8.536.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1286
|
10.0459.0488
|
Nạo vét
hạch D1
|
Nạo vét
hạch D1
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1287
|
10.0460.0488
|
Nạo vét
hạch D2
|
Nạo vét
hạch D2
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1288
|
10.0461.0488
|
Nạo vét
hạch D3
|
Nạo vét
hạch D3
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1289
|
10.0462.0488
|
Nạo vét
hạch D4
|
Nạo vét
hạch D4
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1290
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ
thủng dạ dày tá tràng
|
Khâu lỗ
thủng dạ dày tá tràng
|
4.153.200
|
|
|
1291
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm
máu ổ loét dạ dày
|
Khâu cầm
máu ổ loét dạ dày
|
4.153.200
|
|
|
1292
|
10.0466.0455
|
Cắt thần
kinh X toàn bộ
|
Cắt thần
kinh X toàn bộ
|
2.813.900
|
|
|
1293
|
10.0467.0455
|
Cắt thần
kinh X chọn lọc
|
Cắt thần
kinh X chọn lọc
|
2.813.900
|
|
|
1294
|
10.0468.0455
|
Cắt thần
kinh X siêu chọn lọc
|
Cắt thần
kinh X siêu chọn lọc
|
2.813.900
|
|
|
1295
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày
xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày
xử lý tổn thương
|
4.153.200
|
|
|
1296
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá
tràng
|
Cắt u tá
tràng
|
2.928.600
|
|
|
1297
|
10.0474.0458
|
Cắt tá
tràng bảo tồn đầu tụy
|
Cắt tá
tràng bảo tồn đầu tụy
|
5.304.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1298
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi
túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi
túi thừa tá tràng
|
2.928.600
|
|
|
1299
|
10.0476.0459
|
Cắt túi
thừa tá tràng
|
Cắt túi
thừa tá tràng
|
2.928.600
|
|
|
1300
|
10.0477.0482
|
Cắt bóng Vater
và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
Cắt bóng Vater
và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1301
|
10.0478.0455
|
Cắt màng
ngăn tá tràng
|
Cắt màng
ngăn tá tràng
|
2.813.900
|
|
|
1302
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng
tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng
tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1303
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng
hoặc khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng
hoặc khâu vết thương ruột non
|
4.153.200
|
|
|
1304
|
10.0481.0455
|
Cắt dây
chằng, gỡ dính ruột
|
Cắt dây
chằng, gỡ dính ruột
|
2.813.900
|
|
|
1305
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn
ruột non
|
Tháo xoắn
ruột non
|
2.813.900
|
|
|
1306
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng
ruột non
|
Tháo lồng
ruột non
|
2.813.900
|
|
|
1307
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã
thức ăn xuống đại tràng
|
Đẩy bã
thức ăn xuống đại tràng
|
4.153.200
|
|
|
1308
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non
lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
Mở ruột
non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
4.153.200
|
|
|
1309
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột
non hình chêm
|
Cắt ruột
non hình chêm
|
4.153.200
|
|
|
1310
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột
non, lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột
non, lập lại lưu thông
|
5.304.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1311
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột
non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột
non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.304.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1312
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột
non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột
non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.304.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1313
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều
đoạn ruột non
|
Cắt nhiều
đoạn ruột non
|
5.304.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1314
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính
sau mổ lại
|
Gỡ dính
sau mổ lại
|
2.813.900
|
|
|
1315
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật
điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật
điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.268.200
|
|
|
1316
|
10.0493.0465
|
Đóng mở
thông ruột non
|
Đóng mở
thông ruột non
|
4.153.200
|
|
|
1317
|
10.0494.0456
|
Nối tắt
ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt
ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
4.954.700
|
Chưa bao gồm
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1318
|
10.0495.0456
|
Nối tắt
ruột non - ruột non
|
Nối tắt
ruột non - ruột non
|
4.954.700
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1319
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc
nối lớn
|
Cắt mạc
nối lớn
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1320
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u
mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u
mạc nối lớn
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1321
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc
treo ruột
|
Cắt u mạc
treo ruột
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1322
|
10.0499.0465
|
Khâu vết
thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết
thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
4.153.200
|
|
|
1323
|
10.0500.0465
|
Khâu vết
thương động mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết
thương động mạch mạc treo tràng trên
|
4.153.200
|
|
|
1324
|
10.0502.0465
|
Cắt đoạn động
mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
Cắt đoạn động
mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
4.153.200
|
|
|
1325
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột
thừa đơn thuần
|
Cắt ruột
thừa đơn thuần
|
2.928.600
|
|
|
1326
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột
thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột
thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.928.600
|
|
|
1327
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột
thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột
thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.928.600
|
|
|
1328
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp
xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp
xe ruột thừa
|
3.268.200
|
|
|
1329
|
10.0510.0459
|
Các phẫu
thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu
thuật ruột thừa khác
|
2.928.600
|
|
|
1330
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc
mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc
mở thông manh tràng
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1331
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ
thủng đại tràng
|
Khâu lỗ
thủng đại tràng
|
4.153.200
|
|
|
1332
|
10.0513.0465
|
Cắt túi
thừa đại tràng
|
Cắt túi
thừa đại tràng
|
4.153.200
|
|
|
1333
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn
đại tràng nối ngay
|
Cắt đoạn
đại tràng nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1334
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn
đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn
đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1335
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại
tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại
tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1336
|
10.0517.0454
|
Cắt manh
tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh
tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1337
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng
phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại
tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1338
|
10.0519.0454
|
Cắt đại
tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại
tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1339
|
10.0520.0454
|
Cắt đại
tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu
Hartmann
|
Cắt đại
tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu
Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1340
|
10.0521.0454
|
Cắt toàn bộ
đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
Cắt toàn bộ
đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1341
|
10.0522.0454
|
Cắt toàn bộ
đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
Cắt toàn bộ
đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1342
|
10.0523.0454
|
Cắt toàn
bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
Cắt toàn
bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1343
|
10.0524.0491
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1344
|
10.0525.0491
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1345
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật
trực tràng
|
Lấy dị vật
trực tràng
|
4.153.200
|
|
|
1346
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn
trực tràng nối ngay
|
Cắt đoạn
trực tràng nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1347
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực
tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực
tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1348
|
10.0529.0454
|
Cắt đoạn
trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
Cắt đoạn
trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1349
|
10.0530.0454
|
Cắt đoạn
trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
Cắt đoạn
trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1350
|
10.0531.0454
|
Cắt đoạn
trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
Cắt đoạn
trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
1351
|
10.0532.0460
|
Cắt cụt trực
tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
Cắt cụt trực
tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
7.944.700
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1352
|
10.0533.0494
|
Cắt u,
polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u,
polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1353
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng,
vết thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng,
vết thương trực tràng
|
4.153.200
|
|
|
1354
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật
điều trị sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật
điều trị sa trực tràng đường bụng
|
2.813.900
|
|
|
1355
|
10.0536.0465
|
Phẫu thuật
điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
Phẫu thuật
điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
4.153.200
|
|
|
1356
|
10.0537.0455
|
Cắt toàn
bộ mạc treo trực tràng
|
Cắt toàn
bộ mạc treo trực tràng
|
2.813.900
|
|
|
1357
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ,
cơ… trực tràng đường bụng
|
Bóc u xơ,
cơ… trực tràng đường bụng
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1358
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ,
cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ,
cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1359
|
10.0540.0465
|
Đóng rò
trực tràng - âm đạo
|
Đóng rò
trực tràng - âm đạo
|
4.153.200
|
|
|
1360
|
10.0541.0465
|
Đóng rò
trực tràng - bàng quang
|
Đóng rò
trực tràng - bàng quang
|
4.153.200
|
|
|
1361
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
4.153.200
|
|
|
1362
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
4.153.200
|
|
|
1363
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
4.153.200
|
|
|
1364
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật
điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
4.153.200
|
|
|
1365
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật
cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật
cắt 1 búi trĩ
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1366
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật
lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật
lấy trĩ tắc mạch
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1367
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật
cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật
cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1368
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật
cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật
cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1369
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật
lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật
lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1370
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật
Longo
|
Phẫu thuật
Longo
|
2.608.200
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
|
|
1371
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật
Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật
Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.608.200
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
|
|
1372
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật
khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật
khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1373
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật
chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật
chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1374
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật
điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật
điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1375
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1376
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1377
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật
điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1378
|
10.0560.0583
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh Verneuil
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh Verneuil
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1379
|
10.0561.0494
|
Điều trị
nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị
nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1380
|
10.0562.0494
|
Điều trị
nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị
nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1381
|
10.0563.0494
|
Điều trị
hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị
hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
|
|
1382
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh Rectocelle
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1383
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật
cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật
cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1384
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành
tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành
tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1385
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật
cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật
cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.602.000
|
|
|
1386
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật
cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật
cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
1387
|
10.0574.0491
|
Thăm dò,
sinh thiết gan
|
Thăm dò,
sinh thiết gan
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1388
|
10.0576.0466
|
Cắt gan
phải
|
Cắt gan
phải
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1389
|
10.0577.0466
|
Cắt gan
trái
|
Cắt gan
trái
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1390
|
10.0578.0466
|
Cắt gan
phân thùy sau
|
Cắt gan
phân thùy sau
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1391
|
10.0579.0466
|
Cắt gan
phân thùy trước
|
Cắt gan
phân thùy trước
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1392
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy
gan trái
|
Cắt thùy
gan trái
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1393
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân
thùy 1
|
Cắt hạ
phân thùy 1
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1394
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 2
|
Cắt hạ
phân thùy 2
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1395
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 3
|
Cắt hạ
phân thùy 3
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1396
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 4
|
Cắt hạ
phân thùy 4
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1397
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 5
|
Cắt hạ
phân thùy 5
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1398
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 6
|
Cắt hạ
phân thùy 6
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1399
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 7
|
Cắt hạ
phân thùy 7
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1400
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 8
|
Cắt hạ
phân thùy 8
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1401
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ
phân thùy 9
|
Cắt hạ
phân thùy 9
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1402
|
10.0590.0466
|
Cắt gan
phải mở rộng
|
Cắt gan
phải mở rộng
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1403
|
10.0591.0466
|
Cắt gan
trái mở rộng
|
Cắt gan
trái mở rộng
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1404
|
10.0592.0466
|
Cắt gan
trung tâm
|
Cắt gan
trung tâm
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1405
|
10.0593.0466
|
Cắt gan
nhỏ
|
Cắt gan
nhỏ
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1406
|
10.0594.0466
|
Cắt gan
lớn
|
Cắt gan
lớn
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1407
|
10.0595.0466
|
Cắt nhiều
hạ phân thùy
|
Cắt nhiều
hạ phân thùy
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1408
|
10.0596.0466
|
Cắt gan
hình chêm, nối gan ruột
|
Cắt gan
hình chêm, nối gan ruột
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1409
|
10.0598.0466
|
Các phẫu
thuật cắt gan khác
|
Các phẫu
thuật cắt gan khác
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1410
|
10.0599.0393
|
Tạo hình
tĩnh mạch gan - chủ dưới
|
Tạo hình
tĩnh mạch gan - chủ dưới
|
16.801.200
|
Chưa bao
gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ
|
|
1411
|
10.0604.0465
|
Các loại
phẫu thuật phân lưu cửa chủ
|
Các loại
phẫu thuật phân lưu cửa chủ
|
4.153.200
|
Chưa bao
gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1412
|
10.0605.0582
|
Thắt động
mạch gan (riêng, phải, trái)
|
Thắt động
mạch gan (riêng, phải, trái)
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1413
|
10.0606.0466
|
Lấy bỏ u
gan
|
Lấy bỏ u
gan
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1414
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc
nhu mô gan
|
Cắt lọc
nhu mô gan
|
9.438.300
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1415
|
10.0608.0471
|
Cầm máu
nhu mô gan
|
Cầm máu
nhu mô gan
|
6.096.100
|
Chưa bao
gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1416
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc
nhu mô gan cầm máu
|
Chèn gạc
nhu mô gan cầm máu
|
6.096.100
|
Chưa bao
gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1417
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ
bao gan
|
Lấy máu tụ
bao gan
|
6.096.100
|
Chưa bao
gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1418
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm
nang gan
|
Cắt chỏm
nang gan
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1419
|
10.0615.0488
|
Lấy hạch
cuống gan
|
Lấy hạch
cuống gan
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1420
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp
xe gan
|
Dẫn lưu áp
xe gan
|
3.268.200
|
|
|
1421
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp
xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp
xe tồn dư sau mổ gan
|
3.268.200
|
|
|
1422
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết
hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết
hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm kim đốt sóng cao tần.
|
|
1423
|
10.0620.0583
|
Mở thông
túi mật
|
Mở thông
túi mật
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1424
|
10.0621.0472
|
Cắt túi
mật
|
Cắt túi
mật
|
5.192.800
|
|
|
1425
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật
chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật
chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
5.168.900
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1426
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật
chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật
chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
5.168.900
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1427
|
10.0629.0581
|
Mở nhu mô
gan lấy sỏi
|
Mở nhu mô
gan lấy sỏi
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1428
|
10.0630.0475
|
Mở miệng
nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng
nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.957.800
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1429
|
10.0632.0481
|
Nối mật
ruột bên - bên
|
Nối mật
ruột bên - bên
|
5.064.900
|
|
|
1430
|
10.0633.0481
|
Nối mật
ruột tận - bên
|
Nối mật
ruột tận - bên
|
5.064.900
|
|
|
1431
|
10.0634.0481
|
Nối ngã ba
đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
Nối ngã ba
đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
5.064.900
|
|
|
1432
|
10.0635.0481
|
Cắt đường
mật ngoài gan
|
Cắt đường
mật ngoài gan
|
5.064.900
|
|
|
1433
|
10.0636.0481
|
Cắt ngã ba
đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
Cắt ngã ba
đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
5.064.900
|
|
|
1434
|
10.0638.0464
|
Mở đường
mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường
mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1435
|
10.0639.0469
|
Các phẫu
thuật đường mật khác
|
Các phẫu
thuật đường mật khác
|
5.376.900
|
Chưa bao
gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
1436
|
10.0640.0486
|
Khâu vết
thương tụy và dẫn lưu
|
Khâu vết
thương tụy và dẫn lưu
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1437
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu
nang tụy
|
Dẫn lưu
nang tụy
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1438
|
10.0642.0464
|
Nối nang
tụy với tá tràng
|
Nối nang
tụy với tá tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1439
|
10.0643.0464
|
Nối nang
tụy với dạ dày
|
Nối nang
tụy với dạ dày
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1440
|
10.0644.0464
|
Nối nang
tụy với hỗng tràng
|
Nối nang
tụy với hỗng tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1441
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ
nang tụy
|
Cắt bỏ
nang tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1442
|
10.0646.0486
|
Lấy nhân ở
tụy (di căn tụy, u tụy)
|
Lấy nhân ở
tụy (di căn tụy, u tụy)
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1443
|
10.0647.0486
|
Lấy tổ
chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
|
Lấy tổ
chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1444
|
10.0648.0482
|
Cắt khối
tá tụy
|
Cắt khối
tá tụy
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1445
|
10.0649.0482
|
Cắt khối
tá tụy bảo tồn môn vị
|
Cắt khối
tá tụy bảo tồn môn vị
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1446
|
10.0650.0482
|
Cắt khối tá
tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
Cắt khối tá
tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1447
|
10.0651.0482
|
Cắt khối tá
tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá
tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1448
|
10.0652.0482
|
Cắt khối
tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
Cắt khối
tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1449
|
10.0653.0486
|
Cắt tụy
trung tâm
|
Cắt tụy
trung tâm
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1450
|
10.0654.0486
|
Cắt thân
đuôi tụy kèm cắt lách
|
Cắt thân
đuôi tụy kèm cắt lách
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1451
|
10.0655.0486
|
Cắt đuôi
tụy bảo tồn lách
|
Cắt đuôi
tụy bảo tồn lách
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1452
|
10.0657.0486
|
Cắt một phần
tụy
|
Cắt một phần
tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1453
|
10.0658.0486
|
Các phẫu
thuật cắt tụy khác
|
Các phẫu
thuật cắt tụy khác
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1454
|
10.0659.0481
|
Nối tụy
ruột
|
Nối tụy
ruột
|
5.064.900
|
|
|
1455
|
10.0660.0486
|
Nối diện
cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
Nối diện
cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1456
|
10.0661.0481
|
Nối diện
cắt thân tụy với dạ dày
|
Nối diện
cắt thân tụy với dạ dày
|
5.064.900
|
|
|
1457
|
10.0662.0445
|
Nối
Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba
quai ruột biệt lập
|
Nối
Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba
quai ruột biệt lập
|
6.820.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1458
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật
Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1459
|
10.0665.0481
|
Phẫu thuật
Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.064.900
|
|
|
1460
|
10.0666.0481
|
Phẫu thuật
Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.064.900
|
|
|
1461
|
10.0667.0486
|
Phẫu thuật
Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1462
|
10.0668.0486
|
Phẫu thuật
Puestow - Gillesby
|
Phẫu thuật
Puestow - Gillesby
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1463
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ
chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ
chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
1464
|
10.0673.0484
|
Cắt lách
do chấn thương
|
Cắt lách
do chấn thương
|
5.140.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1465
|
10.0674.0484
|
Cắt lách
bệnh lý
|
Cắt lách
bệnh lý
|
5.140.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1466
|
10.0675.0484
|
Cắt lách
bán phần
|
Cắt lách
bán phần
|
5.140.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1467
|
10.0676.0582
|
Khâu vết
thương lách
|
Khâu vết
thương lách
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1468
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn
lách vỡ bằng lưới sinh học
|
Bảo tồn
lách vỡ bằng lưới sinh học
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1469
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1470
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1471
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1472
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1473
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1474
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị bẹn
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1475
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị đùi
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1476
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1477
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị thành bụng khác
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1478
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật
rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật
rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1479
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật
khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật
khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1480
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật
khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật
khâu vỡ cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1481
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1482
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị khe hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1483
|
10.0693.0582
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
Phẫu thuật
điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1484
|
10.0694.0582
|
Phẫu thuật
điều trị nhão cơ hoành
|
Phẫu thuật
điều trị nhão cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1485
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật
cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật
cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]
|
3.653.400
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1486
|
10.0695.0582
|
Phẫu thuật
cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật
cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1487
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật
cắt u thành bụng
|
Phẫu thuật
cắt u thành bụng
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1488
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật
khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật
khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.946.700
|
|
|
1489
|
10.0699.0583
|
Khâu vết
thương thành bụng
|
Khâu vết
thương thành bụng
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1490
|
10.0701.0491
|
Mở bụng
thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng
thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1491
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc
mạc douglas
|
Bóc phúc
mạc douglas
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1492
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc
nối lớn và mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc
nối lớn và mạc nối nhỏ
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1493
|
10.0704.0489
|
Bóc phúc
mạc bên trái
|
Bóc phúc
mạc bên trái
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1494
|
10.0705.0489
|
Bóc phúc
mạc bên phải
|
Bóc phúc
mạc bên phải
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1495
|
10.0706.0489
|
Bóc phúc
mạc phủ tạng
|
Bóc phúc
mạc phủ tạng
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1496
|
10.0707.0489
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1497
|
10.0708.0489
|
Bóc phúc
mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc
mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1498
|
10.0709.0489
|
Bóc phúc
mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc
mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1499
|
10.0710.0489
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1500
|
10.0711.0489
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc
trong mổ
|
Bóc phúc
mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc
trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1501
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc
mạc
|
Lấy u phúc
mạc
|
5.346.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1502
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau
phúc mạc
|
Lấy u sau
phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1503
|
10.0714.0536
|
Phẫu thuật
thay khớp vai nhân tạo
|
Phẫu thuật
thay khớp vai nhân tạo
|
7.999.900
|
Chưa bao
gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1504
|
10.0715.0543
|
Phẫu thuật
tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
|
Phẫu thuật
tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1505
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật
tháo khớp vai
|
Phẫu thuật
tháo khớp vai
|
3.132.400
|
|
|
1506
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật
kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1507
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1508
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1509
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1510
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật
kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1511
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1512
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1513
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1514
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1515
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1516
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật
kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
1517
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1518
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1519
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1520
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1521
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1522
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1523
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1524
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1525
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1526
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1527
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1528
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1529
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1530
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật
tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật
tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
2.367.000
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1531
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1532
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1533
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1534
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1535
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1536
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật
tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1537
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật
tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1538
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1539
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1540
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1541
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật
kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1542
|
10.0756.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1543
|
10.0757.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1544
|
10.0758.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1545
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1546
|
10.0760.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1547
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1548
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1549
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1550
|
10.0764.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1551
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1552
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1553
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1554
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1555
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1556
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1557
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1558
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bánh chè
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1559
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1560
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật
lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật
lấy toàn bộ xương bánh chè
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1561
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1562
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1563
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1564
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1565
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1566
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1567
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1568
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1569
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1570
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1571
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1572
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1573
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật xương sên
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1574
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1575
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1576
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1577
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1578
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1579
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1580
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1581
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1582
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1583
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1584
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1585
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1586
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1587
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1588
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1589
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1590
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1591
|
10.0805.0537
|
Cố đinh
ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh
ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1592
|
10.0806.0537
|
Cố đinh
ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh
ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1593
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật
thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật
thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.412.800
|
|
|
1594
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật
dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật
dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
5.412.800
|
|
|
1595
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật
vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật
vết thương bàn tay
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1596
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật
vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật
vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1597
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1598
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
5.412.800
|
|
|
1599
|
10.0813.0573
|
Phẫu thuật
chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
Phẫu thuật
chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1600
|
10.0814.0578
|
Phẫu thuật
chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
Phẫu thuật
chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1601
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1602
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1603
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1604
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật
tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật
tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1605
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật
gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật
gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1606
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1607
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1608
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật
sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật
sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1609
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật
và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật
và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1610
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật
tái tạo dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật
tái tạo dây chằng xương thuyền
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1611
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật
Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật
Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1612
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật
tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật
tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1613
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương
qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương
qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
5.693.500
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1614
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật
chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật
chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1615
|
10.0829.0582
|
Phẫu thuật
phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật
phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
3.570.700
|
Chưa bao
gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1616
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật
gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
Phẫu thuật
gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1617
|
10.0831.0556
|
Phẫu thuật
điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
Phẫu thuật
điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1618
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng ống cổ tay
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng ống cổ tay
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1619
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1620
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật
điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1621
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn
thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn
thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1622
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn
thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn
thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1623
|
10.0841.0559
|
Tái tạo
phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo
phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1624
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi
tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi
tổn thương gân duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1625
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật
điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1626
|
10.0844.0581
|
Phẫu thuật
thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
|
Phẫu thuật
thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1627
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
4.162.700
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1628
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp cổ tay
|
4.162.700
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1629
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật
điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật
điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.132.400
|
|
|
1630
|
10.0848.0581
|
Tạo hình
thay thế khớp cổ tay
|
Tạo hình
thay thế khớp cổ tay
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1631
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
4.162.700
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1632
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
3.166.700
|
|
|
1633
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.356.000
|
|
|
1634
|
10.0852.0556
|
Phẫu thuật
điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
Phẫu thuật
điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1635
|
10.0853.0552
|
Phẫu thuật
chuyển ngón tay
|
Phẫu thuật
chuyển ngón tay
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1636
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật
làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật
làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1637
|
10.0855.0543
|
Chỉnh hình
trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
Chỉnh hình
trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1638
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình
tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
Chỉnh hình
tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
3.132.400
|
|
|
1639
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình
bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình
bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1640
|
10.0858.0535
|
Phẫu thuật
và điều trị bệnh Dupuytren
|
Phẫu thuật
và điều trị bệnh Dupuytren
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1641
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật
bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật
bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.356.000
|
|
|
1642
|
10.0861.0577
|
Thương
tích bàn tay phức tạp
|
Thương
tích bàn tay phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
1643
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật
làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật
làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.356.000
|
|
|
1644
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật
cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật
cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
4.154.700
|
|
|
1645
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật
tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật
tháo khớp cổ tay
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1646
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1647
|
10.0866.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Pilon
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Pilon
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1648
|
10.0867.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1649
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1650
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật
kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1651
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1652
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1653
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1654
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1655
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn
thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn
thương cổ và bàn chân
|
3.356.000
|
|
|
1656
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật
tổn thương gân chày trước
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1657
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật
tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1658
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật
tổn thương gân Achille
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1659
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật
tổn thương gân cơ mác bên
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1660
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật
tổn thương gân gấp dài ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1661
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật
tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật
tổn thương gân cơ chày sau
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1662
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật
điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật
điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1663
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật
đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật
đứt gân cơ nhị đầu
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1664
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật
điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật
điều trị gân bánh chè
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1665
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1666
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân Achille
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1667
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật
điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1668
|
10.0890.0538
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1669
|
10.0891.0538
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
|
Phẫu thuật
chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1670
|
10.0892.0537
|
Phẫu thuật
chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
Phẫu thuật
chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1671
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt
da cân - cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt
da cân - cơ cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1672
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt
cân cơ cánh tay trước
|
Chuyển vạt
cân cơ cánh tay trước
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1673
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa
lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
Chỉnh sửa
lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1674
|
10.0897.0543
|
Trật khớp
háng bẩm sinh
|
Trật khớp
háng bẩm sinh
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1675
|
10.0898.0537
|
Phẫu thuật
trật báng chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật
trật báng chè bẩm sinh
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1676
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật
trật bánh chè mắc phải
|
Phẫu thuật
trật bánh chè mắc phải
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1677
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật
xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1678
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật
xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1679
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật
xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1680
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật
xơ cứng trật khớp gối
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1681
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1682
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương
cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương
cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1683
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1684
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật
cứng gối theo phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật
cứng gối theo phương pháp JUDET
|
3.132.400
|
|
|
1685
|
10.0908.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1686
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1687
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1688
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật
điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật
điều trị trật khớp khuỷu
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1689
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1690
|
10.0913.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1691
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1692
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1693
|
10.0916.0543
|
Phẫu thuật
trật khớp háng sau chấn thương
|
Phẫu thuật
trật khớp háng sau chấn thương
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1694
|
10.0917.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1695
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1696
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1697
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1698
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1699
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật
sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật
sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1700
|
10.0923.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1701
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1702
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật
kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1703
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1704
|
10.0927.0544
|
Phẫu thuật
thay khớp gối bán phần
|
Phẫu thuật
thay khớp gối bán phần
|
5.173.500
|
Chưa bao
gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1705
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật
tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1706
|
10.0929.0547
|
Phẫu thuật
thay toàn bộ khớp háng
|
Phẫu thuật
thay toàn bộ khớp háng
|
5.693.500
|
Chưa bao
gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1707
|
10.0930.0543
|
Phẫu thuật
thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật
thay khớp háng bán phần [tạo hình]
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1708
|
10.0930.0545
|
Phẫu thuật
thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật
thay khớp háng bán phần [thay khớp]
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1709
|
10.0931.0554
|
Phẫu thuật
thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
Phẫu thuật
thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
5.173.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1710
|
10.0932.0557
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
Phẫu thuật
kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
5.693.500
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1711
|
10.0934.0563
|
Rút
đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo
phương tiện kết hợp xương
|
1.932.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1712
|
10.0935.0555
|
Phẫu thuật
kéo dài chi
|
Phẫu thuật
kéo dài chi
|
5.476.500
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1713
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
Phẫu thuật
tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1714
|
10.0937.0537
|
Phẫu thuật
chỉnh bàn chân khèo
|
Phẫu thuật
chỉnh bàn chân khèo
|
3.547.800
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1715
|
10.0938.0540
|
Phẫu thuật
làm vận động khớp gối
|
Phẫu thuật
làm vận động khớp gối
|
3.585.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1716
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật
đóng cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
đóng cứng khớp cổ chân
|
2.367.000
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1717
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối mạch chi
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối mạch chi
|
7.940.000
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo.
|
|
1718
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật
sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật
sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1719
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật
cắt cụt chi
|
Phẫu thuật
cắt cụt chi
|
4.154.700
|
|
|
1720
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật
tháo khớp chi
|
Phẫu thuật
tháo khớp chi
|
4.154.700
|
|
|
1721
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng đơn giản
|
Phẫu thuật
xơ cứng đơn giản
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1722
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật
xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật
xơ cứng phức tạp
|
4.080.500
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1723
|
10.0946.0538
|
Phẫu thuật
chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
Phẫu thuật
chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1724
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật
lấy xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật
lấy xương chết, nạo viêm
|
3.356.000
|
|
|
1725
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật
đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật
đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1726
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật
đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật
đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.497.900
|
Chưa bao
gồm kim hoặc đinh.
|
|
1727
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật
làm cứng khớp gối
|
4.162.700
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1728
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật
gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật
gỡ dính khớp gối
|
3.132.400
|
|
|
1729
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật
sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật
sửa mỏm cụt chi
|
3.356.000
|
|
|
1730
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật
sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật
sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.356.000
|
|
|
1731
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.878.600
|
|
|
1732
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
1733
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật
làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật
làm sạch ổ khớp
|
3.132.400
|
|
|
1734
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật
đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật
đóng cứng khớp khác
|
4.162.700
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1735
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật
chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật
chuyển da, cơ che phủ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1736
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật
vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật
vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
3.166.700
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
1737
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật
vá da diện tích >10 cm²
|
Phẫu thuật
vá da diện tích >10 cm²
|
4.887.100
|
Chưa bao
gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
1738
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật
nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật
nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1739
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật
nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật
nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
1740
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật
giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
Phẫu thuật
giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1741
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật
nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật
nối thần kinh (1 dây)
|
3.541.500
|
|
|
1742
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật
lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật
lấy bỏ u xương
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1743
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật
ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật
ghép xương tự thân
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
1744
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật
ghép xương nhân tạo
|
Phẫu thuật
ghép xương nhân tạo
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
1745
|
10.0971.0558
|
Lấy u
xương (ghép xi măng)
|
Lấy u
xương (ghép xi măng)
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1746
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật
U máu
|
Phẫu thuật
U máu
|
3.444.400
|
|
|
1747
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật
gỡ dính gân gấp
|
Phẫu thuật
gỡ dính gân gấp
|
3.132.400
|
|
|
1748
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật
gỡ dính gân duỗi
|
Phẫu thuật
gỡ dính gân duỗi
|
3.132.400
|
|
|
1749
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật
gỡ dính thần kinh
|
Phẫu thuật
gỡ dính thần kinh
|
3.132.400
|
|
|
1750
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật
chuyển giường thần kinh trụ
|
Phẫu thuật
chuyển giường thần kinh trụ
|
2.806.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1751
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật
viêm xương
|
Phẫu thuật
viêm xương
|
3.356.000
|
|
|
1752
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật
nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật
nạo viêm + lấy xương chết
|
3.356.000
|
|
|
1753
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật
viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật
viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
3.132.400
|
|
|
1754
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật
vết thương khớp
|
Phẫu thuật
vết thương khớp
|
3.132.400
|
|
|
1755
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật
rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật
rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.932.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1756
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó
bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó
bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
267.300
|
|
|
1757
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó
bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó
bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
1758
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1759
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1760
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1761
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1762
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1763
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó
bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1764
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1765
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1766
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1767
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1768
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
779.600
|
|
|
1769
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
384.900
|
|
|
1770
|
10.0992.0529
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1771
|
10.0992.0530
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1772
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó
bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó
bột gãy xương hàm [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1773
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó
bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó
bột gãy xương hàm [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1774
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó
bột cột sống
|
Nắn, bó
bột cột sống [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1775
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó
bột cột sống
|
Nắn, bó
bột cột sống [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1776
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó
bột trật khớp vai
|
Nắn, bó
bột trật khớp vai [bột liền]
|
355.700
|
|
|
1777
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó
bột trật khớp vai
|
Nắn, bó
bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
194.500
|
|
|
1778
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó
bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó
bột gãy xương đòn [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1779
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó
bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó
bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1780
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1781
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1782
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1783
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1784
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1785
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1786
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó
bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó
bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1787
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó
bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó
bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1788
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó
bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó
bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1789
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó
bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó
bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1790
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1791
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó
bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1792
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột
gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột
gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1793
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột
gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột
gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1794
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1795
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1796
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1797
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1798
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1799
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1800
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó
bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó
bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1801
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó
bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó
bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
1802
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó
bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó
bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1803
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó
bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó
bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
1804
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
267.300
|
|
|
1805
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
1806
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng [bột liền]
|
779.600
|
|
|
1807
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng
|
Nắn, bó
bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
384.900
|
|
|
1808
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó
bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó
bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
293.300
|
|
|
1809
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó
bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó
bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
1810
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó
bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó
bột gãy mâm chày [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1811
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó
bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó
bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1812
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó
bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó
bột gãy xương chậu [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1813
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó
bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó
bột gãy xương chậu [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1814
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó
bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột
gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1815
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó
bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột
gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1816
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định
trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định
trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
693.700
|
|
|
1817
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định
trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định
trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
308.900
|
|
|
1818
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó
bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
1819
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó
bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó
bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
1820
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống
trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống
trong gãy xương bánh chè
|
173.700
|
|
|
1821
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó
bột trật khớp gối
|
Nắn, bó
bột trật khớp gối [bột liền]
|
293.300
|
|
|
1822
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó
bột trật khớp gối
|
Nắn, bó
bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
1823
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1824
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1825
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1826
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1827
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1828
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột
gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1829
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó
bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột
gãy xương chày [bột liền]
|
267.300
|
|
|
1830
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó
bột gãy xương chày
|
Nắn, bó
bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
1831
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó
bột gãy xương gót
|
Nắn, bó
bột gãy xương gót
|
173.700
|
|
|
1832
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó
bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó
bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
267.300
|
|
|
1833
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó
bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó
bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
1834
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó
bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó
bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
355.700
|
|
|
1835
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó
bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó
bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
194.500
|
|
|
1836
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó
bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó
bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1837
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó
bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó
bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
1838
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó
bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó
bột gãy Monteggia [bột liền]
|
387.600
|
|
|
1839
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó
bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó
bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
1840
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
267.300
|
|
|
1841
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó
bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
1842
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó
bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó
bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1843
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó
bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó
bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1844
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố
định trật khớp hàm
|
Nắm, cố
định trật khớp hàm [bột liền]
|
452.000
|
|
|
1845
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố
định trật khớp hàm
|
Nắm, cố
định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
1846
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó
bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó
bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
293.300
|
|
|
1847
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó
bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó
bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
1848
|
10.1033.0566
|
Phẫu thuật
cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
|
Phẫu thuật
cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1849
|
10.1034.0566
|
Phẫu thuật
cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân
(gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
Phẫu thuật
cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân
(gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1850
|
10.1035.0566
|
Phẫu thuật
vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
Phẫu thuật
vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1851
|
10.1036.0566
|
Buộc vòng
cố định C1-C2 lối sau
|
Buộc vòng
cố định C1-C2 lối sau
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1852
|
10.1037.0556
|
Phẫu thuật
tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
Phẫu thuật
tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1853
|
10.1037.0557
|
Phẫu thuật
tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
Phẫu thuật
tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử
dụng trên màn hình tăng sáng]
|
5.693.500
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1854
|
10.1038.0566
|
Kết hợp
xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
|
Kết hợp
xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1855
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật
ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật
ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
1856
|
10.1040.0581
|
Phẫu thuật
giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
Phẫu thuật
giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1857
|
10.1041.0369
|
Cắt một phần
bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
Cắt một phần
bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
5.167.900
|
|
|
1858
|
10.1042.0581
|
Phẫu thuật
giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật
giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1859
|
10.1044.0581
|
Phẫu thuật
thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
|
Phẫu thuật
thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1860
|
10.1045.0569
|
Phẫu thuật
cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
|
Phẫu thuật
cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
|
6.495.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1861
|
10.1046.0566
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1862
|
10.1047.0369
|
Phẫu thuật
cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật
cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1863
|
10.1048.0369
|
Phẫu thuật
giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật
giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1864
|
10.1049.0566
|
Phẫu thuật
trượt bản lề cổ chẩm
|
Phẫu thuật
trượt bản lề cổ chẩm
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1865
|
10.1051.0369
|
Phẫu thuật
nang Tarlov
|
Phẫu thuật
nang Tarlov
|
5.167.900
|
|
|
1866
|
10.1052.0567
|
Cố định cột
sống ngực bằng hệ thống móc
|
Cố định cột
sống ngực bằng hệ thống móc
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1867
|
10.1053.0369
|
Phẫu thuật
mở cung sau cột sống ngực
|
Phẫu thuật
mở cung sau cột sống ngực
|
5.167.900
|
|
|
1868
|
10.1054.0369
|
Lấy đĩa
đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
Lấy đĩa
đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
5.167.900
|
|
|
1869
|
10.1055.0565
|
Tạo hình lồng
ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng
ngực)
|
Tạo hình lồng
ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng
ngực)
|
10.250.500
|
Chưa bao
gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1870
|
10.1056.0565
|
Phẫu thuật
chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
|
Phẫu thuật
chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
|
10.250.500
|
Chưa bao
gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1871
|
10.1057.0565
|
Phẫu thuật
chỉnh gù cột sống qua đường sau
|
Phẫu thuật
chỉnh gù cột sống qua đường sau
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1872
|
10.1058.0565
|
Phẫu thuật
chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật
chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
|
10.250.500
|
Chưa bao
gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1873
|
10.1059.0565
|
Phẫu thuật
chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật
chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp
|
10.250.500
|
Chưa bao
gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1874
|
10.1060.0369
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm cột sống đường trước
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm cột sống đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1875
|
10.1061.0569
|
Lấy bỏ thân
đốt sống ngực và ghép xương
|
Lấy bỏ thân
đốt sống ngực và ghép xương
|
6.495.600
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1876
|
10.1062.0567
|
Lấy bỏ
thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
|
Lấy bỏ
thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1877
|
10.1063.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
|
Phẫu thuật
cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1878
|
10.1064.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
|
Phẫu thuật
cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1879
|
10.1065.0567
|
Đặt nẹp cố
định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
Đặt nẹp cố
định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1880
|
10.1066.0582
|
Cố định
cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
Cố định
cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1881
|
10.1067.0567
|
Cố định
cột sống và cánh chậu
|
Cố định
cột sống và cánh chậu
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1882
|
10.1068.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống bằng vít qua cuống
|
Phẫu thuật
cố định cột sống bằng vít qua cuống
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1883
|
10.1069.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
|
Phẫu thuật
cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1884
|
10.1070.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
Phẫu thuật
cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1885
|
10.1072.0567
|
Phẫu thuật
cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
Phẫu thuật
cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1886
|
10.1073.0567
|
Lấy đĩa
đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương
tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
|
Lấy đĩa
đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương
tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1887
|
10.1074.0567
|
Cố định
cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau
(PLIF)
|
Cố định
cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau
(PLIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1888
|
10.1075.0567
|
Cố định
cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ
liên hợp (TLIF)
|
Cố định
cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ
liên hợp (TLIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1889
|
10.1076.0553
|
Ghép xương
trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương
trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
1890
|
10.1077.0369
|
Giải phóng
chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
Giải phóng
chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.167.900
|
|
|
1891
|
10.1078.0369
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
5.167.900
|
|
|
1892
|
10.1079.0570
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
5.716.000
|
Chưa bao
gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
1893
|
10.1080.0570
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
5.716.000
|
Chưa bao
gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
1894
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau
(DIAM, Silicon,
|
Phẫu thuật
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau
(DIAM, Silicon,
|
8.153.800
|
|
|
1895
|
10.1082.0567
|
Phẫu thuật
thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
Phẫu thuật
thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1896
|
10.1083.0568
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
6.236.200
|
Chưa bao
gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
1897
|
10.1084.0568
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
|
6.236.200
|
Chưa bao
gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
1898
|
10.1085.0568
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
Tạo hình
thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
6.236.200
|
Chưa bao
gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
1899
|
10.1086.0568
|
Bơm ciment
qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
|
Bơm ciment
qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
|
6.236.200
|
Chưa bao
gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
1900
|
10.1087.0581
|
Phẫu thuật
lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật
lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1901
|
10.1088.0088
|
Điều trị
thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
Điều trị
thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
1902
|
10.1089.0062
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
1.951.700
|
Chưa bao
gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1903
|
10.1090.0062
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
1.951.700
|
Chưa bao
gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
1904
|
10.1091.0570
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật
lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
|
5.716.000
|
Chưa bao
gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
1905
|
10.1092.0567
|
Phẫu thuật
bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật
bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1906
|
10.1093.0566
|
Phẫu thuật
bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ
liên hợp sử dụng hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật
bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ
liên hợp sử dụng hệ thống ống nong
|
5.816.300
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1907
|
10.1094.0374
|
Phẫu thuật
vết thương tủy sống
|
Phẫu thuật
vết thương tủy sống
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm
miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1908
|
10.1095.0567
|
Phẫu thuật
vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
|
Phẫu thuật
vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
|
6.030.000
|
Chưa bao
gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô
cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1909
|
10.1096.0370
|
Phẫu thuật
máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật
máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1910
|
10.1097.0370
|
Phẫu thuật
máu tụ dưới màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật
máu tụ dưới màng cứng tủy sống
|
5.896.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1911
|
10.1099.0376
|
Phẫu thuật
vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
Phẫu thuật
vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
6.675.900
|
Chưa bao
gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1912
|
10.1100.0369
|
Phẫu thuật
giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
|
Phẫu thuật
giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
|
5.167.900
|
|
|
1913
|
10.1101.0369
|
Mở cung
sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
Mở cung
sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
5.167.900
|
|
|
1914
|
10.1102.0369
|
Mở rộng lỗ
liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
Mở rộng lỗ
liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
5.167.900
|
|
|
1915
|
10.1103.0582
|
Phẫu thuật
thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
|
Phẫu thuật
thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1916
|
10.1104.0581
|
Cắt cột tủy
sống điều trị chứng đau thần kinh
|
Cắt cột tủy
sống điều trị chứng đau thần kinh
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1917
|
10.1105.0581
|
Phẫu thuật
thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
|
Phẫu thuật
thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1918
|
10.1106.0582
|
Phẫu thuật
tạo hình xương ức
|
Phẫu thuật
tạo hình xương ức
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1919
|
10.1107.0369
|
Phẫu thuật
giải phóng thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật
giải phóng thần kinh ngoại biên
|
5.167.900
|
|
|
1920
|
10.1109.0369
|
Phẫu thuật
cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
Phẫu thuật
cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
5.167.900
|
|
|
1921
|
10.1110.0369
|
Phẫu thuật
nang màng nhện tủy
|
Phẫu thuật
nang màng nhện tủy
|
5.167.900
|
|
|
1922
|
10.1112.0581
|
Phẫu thuật
ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
|
Phẫu thuật
ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1923
|
10.1113.0398
|
Phẫu thuật
đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
Phẫu thuật
đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
8.138.900
|
|
|
1924
|
10.1118.0546
|
Phẫu thuật
thay toàn bộ khớp gối
|
Phẫu thuật
thay toàn bộ khớp gối
|
5.693.500
|
Chưa bao
gồm khớp nhân tạo.
|
|
1925
|
10.9003.0200_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng
[chiều dài ≤ 15cm]
|
66.800
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
1926
|
10.9003.0201_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài trên 15cm đến 30 cm]
|
93.100
|
|
|
1927
|
10.9003.0202_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
126.200
|
|
|
1928
|
10.9003.0203_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
154.600
|
|
|
1929
|
10.9003.0204_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
201.400
|
|
|
1930
|
10.9003.0205_ BS
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài > 50cm nhiễm trùng]
|
286.600
|
|
|
1931
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều
trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.671.500
|
|
|
1932
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.022.600
|
|
|
1933
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
643.000
|
|
|
1934
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
476.500
|
|
|
1935
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ
thể]
|
273.400
|
|
|
1936
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
135.900
|
|
|
1937
|
11.0006.1152
|
Thay băng điều
trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
1.671.500
|
|
|
1938
|
11.0007.1151
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
1.022.600
|
|
|
1939
|
11.0008.1150
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
643.000
|
|
|
1940
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
476.500
|
|
|
1941
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
273.400
|
|
|
1942
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều
trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
135.900
|
|
|
1943
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại
tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại
tử bỏng giải thoát chèn ép
|
674.100
|
|
|
1944
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm
máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm
máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
221.900
|
|
|
1945
|
11.0017.1103
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.421.400
|
|
|
1946
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.849.400
|
|
|
1947
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.669.600
|
|
|
1948
|
11.0020.1105
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.849.400
|
|
|
1949
|
11.0021.1104
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại
tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.452.100
|
|
|
1950
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ
hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.669.600
|
|
|
1951
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.355.900
|
|
|
1952
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại
tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.867.100
|
|
|
1953
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.699.800
|
|
|
1954
|
11.0026.1109
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.867.100
|
|
|
1955
|
11.0027.1108
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.375.000
|
|
|
1956
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ
hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.699.800
|
|
|
1957
|
11.0030.1123
|
Ghép da tự
thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.591.900
|
|
|
1958
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự
thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.188.200
|
|
|
1959
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự
thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.667.400
|
|
|
1960
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự
thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.627.400
|
|
|
1961
|
11.0044.1125
|
Ghép da tự
thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.298.700
|
|
|
1962
|
11.0048.1127
|
Ghép da tự
thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.304.400
|
|
|
1963
|
11.0052.1132
|
Ghép da tự
thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự
thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
6.245.700
|
|
|
1964
|
11.0056.1119
|
Ghép da
đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da
đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.177.400
|
|
|
1965
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị
loại điều trị vết thương bỏng
|
Ghép da dị
loại điều trị vết thương bỏng
|
400.800
|
Chưa bao
gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục
|
|
1966
|
11.0058.1133
|
Ghép màng
nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
|
Ghép màng
nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
|
606.400
|
Chưa bao
gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
|
|
1967
|
11.0060.1142
|
Phẫu thuật
ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị bỏng
|
Phẫu thuật
ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị bỏng
|
5.136.100
|
|
|
1968
|
11.0061.1142
|
Phẫu thuật
ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị
|
Phẫu thuật
ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị
|
5.136.100
|
|
|
1969
|
11.0064.1110
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.621.100
|
|
|
1970
|
11.0065.1111
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.713.700
|
|
|
1971
|
11.0067.1111
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại
tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.713.700
|
|
|
1972
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật
chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật
chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.195.700
|
|
|
1973
|
11.0069.1137
|
Phẫu thuật
chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật
chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
4.195.700
|
|
|
1974
|
11.0071.1140
|
Lấy bỏ sụn
viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
Lấy bỏ sụn
viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
3.126.200
|
|
|
1975
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp
cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp
cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
4.154.700
|
|
|
1976
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
4.154.700
|
|
|
1977
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
4.154.700
|
|
|
1978
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật
khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật
khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.258.100
|
|
|
1979
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật
khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
Phẫu thuật
khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
4.258.100
|
|
|
1980
|
11.0078.1115
|
Chẩn đoán
độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
|
Chẩn đoán
độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
|
364.700
|
|
|
1981
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản
cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản
cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
790.200
|
|
|
1982
|
11.0088.0099
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
712.900
|
|
|
1983
|
11.0089.0215
|
Đặt dây
truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây
truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
26.100
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
1984
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh
mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh
mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
202.500
|
|
|
1985
|
11.0095.1145
|
Sử dụng
giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
Sử dụng
giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
357.800
|
|
|
1986
|
11.0097.2035
|
Tắm điều
trị người bệnh bỏng
|
Tắm điều
trị người bệnh bỏng
|
280.900
|
|
|
1987
|
11.0098.1116
|
Sử dụng
oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
Sử dụng
oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
296.800
|
|
|
1988
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn
thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn
thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
42.600
|
|
|
1989
|
11.0100.0111
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
200.000
|
|
|
1990
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
400.800
|
Chưa bao
gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định),
dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
1991
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo
khâu kín
|
Cắt sẹo
khâu kín
|
3.830.900
|
|
|
1992
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo
ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo
ghép da mảnh trung bình
|
4.165.800
|
|
|
1993
|
11.0105.1142
|
Cắt sẹo
ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
Cắt sẹo
ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
5.136.100
|
|
|
1994
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt
túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt
túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
4.613.900
|
|
|
1995
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật
cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật
cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
4.613.900
|
|
|
1996
|
11.0108.1141
|
Kỹ thuật
tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
Kỹ thuật
tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
20.825.700
|
|
|
1997
|
11.0109.1136
|
Kỹ thuật
tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật
tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
5.578.400
|
|
|
1998
|
11.0110.1141
|
Kỹ thuật
tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng
cổ-mặt
|
Kỹ thuật
tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng
cổ-mặt
|
20.825.700
|
|
|
1999
|
11.0111.1137
|
Kỹ thuật
tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật
tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
4.195.700
|
|
|
2000
|
11.0112.1137
|
Kỹ thuật
tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật
tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
4.195.700
|
|
|
2001
|
11.0113.1137
|
Sử dụng vạt
5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
Sử dụng vạt
5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
4.195.700
|
|
|
2002
|
11.0114.1141
|
Quy trình
kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
|
Quy trình
kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
|
20.825.700
|
|
|
2003
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật
tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật
tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.195.700
|
|
|
2004
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều
trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều
trị vết thương mạn tính
|
290.700
|
Áp dụng
đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
2005
|
11.0117.0111
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực
âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
200.000
|
|
|
2006
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực
âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực
âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
400.800
|
Chưa bao
gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định),
dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
2007
|
11.0119.1133
|
Ghép màng nuôi
cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
Ghép màng nuôi
cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
606.400
|
Chưa bao
gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
|
|
2008
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết
thương chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết
thương chậm liền bằng laser he-ne
|
38.000
|
|
|
2009
|
11.0121.1116
|
Sử dụng
oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng
oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
296.800
|
|
|
2010
|
11.0124.0253
|
Điều trị
sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị
sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
50.600
|
|
|
2011
|
12.0001.1193
|
Nút động
mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
Nút động
mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
580.800
|
|
|
2012
|
12.0002.1044
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2013
|
12.0003.1045
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.257.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2014
|
12.0004.0834
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các
loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2015
|
12.0006.1044
|
Cắt các
loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các
loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2016
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại
u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các
loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.257.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2017
|
12.0008.0834
|
Cắt các
loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các
loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2018
|
12.0010.1049
|
Cắt các u
lành vùng cổ
|
Cắt các u
lành vùng cổ
|
3.045.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2019
|
12.0011.1190
|
Cắt các u
lành tuyến giáp
|
Cắt các u
lành tuyến giáp
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2020
|
12.0012.1048
|
Cắt các u
nang giáp móng
|
Cắt các u
nang giáp móng
|
2.380.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2021
|
12.0013.0834
|
Cắt các u
nang mang
|
Cắt các u
nang mang
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2022
|
12.0014.0945
|
Cắt các u
ác tuyến mang tai
|
Cắt các u
ác tuyến mang tai
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2023
|
12.0015.0356
|
Cắt các u
ác tuyến giáp
|
Cắt các u
ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
7.233.800
|
|
|
2024
|
12.0015.0357
|
Cắt các u
ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác
tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2025
|
12.0016.0944
|
Cắt các u
ác tuyến dưới hàm
|
Cắt các u
ác tuyến dưới hàm
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2026
|
12.0043.0390
|
Quang động
học (PTD) trong điều trị u não ác tính
|
Quang động
học (PTD) trong điều trị u não ác tính
|
7.329.100
|
Chưa bao
gồm dụng cụ dẫn đường. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2027
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ
vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ
vùng hàm mặt
|
3.045.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2028
|
12.0047.1061
|
Cắt u vùng
hàm mặt phức tạp
|
Cắt u vùng
hàm mặt phức tạp
|
3.465.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2029
|
12.0048.1181
|
Cắt ung
thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
Cắt ung
thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
8.913.000
|
|
|
2030
|
12.0049.1181
|
Cắt ung
thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại
chỗ
|
Cắt ung
thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại
chỗ
|
8.913.000
|
|
|
2031
|
12.0050.1181
|
Cắt ung
thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư
vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
8.913.000
|
|
|
2032
|
12.0051.1063
|
Cắt ung
thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
|
Cắt ung
thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2033
|
12.0052.1063
|
Cắt ung
thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
Cắt ung
thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2034
|
12.0053.1189
|
Cắt ung
thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung
thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2035
|
12.0054.1189
|
Cắt ung
thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
|
Cắt ung
thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2036
|
12.0055.1059
|
Cắt u máu
- bạch mạch vùng hàm mặt
|
Cắt u máu
- bạch mạch vùng hàm mặt
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2037
|
12.0056.1059
|
Cắt u mạch
máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch
máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2038
|
12.0057.1061
|
Cắt u mạch
máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Cắt u mạch
máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
3.465.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2039
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều
trị u máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều
trị u máu vùng hàm mặt
|
903.900
|
|
|
2040
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều
trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều
trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
903.900
|
|
|
2041
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ
chữa u máu trong xương hàm
|
Tiêm xơ
chữa u máu trong xương hàm
|
903.900
|
|
|
2042
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ
chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ
chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
903.900
|
|
|
2043
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc
tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc
tố vùng hàm mặt
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2044
|
12.0063.1181
|
Cắt ung
thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung
thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.913.000
|
|
|
2045
|
12.0064.1046
|
Cắt nang
vùng sàn miệng
|
Cắt nang
vùng sàn miệng
|
3.201.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2046
|
12.0065.0944
|
Cắt nang
vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang
vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2047
|
12.0066.1182
|
Cắt chậu
sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
|
Cắt chậu
sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
|
9.849.000
|
|
|
2048
|
12.0067.1181
|
Cắt ung
thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
Cắt ung
thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
8.913.000
|
|
|
2049
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ
vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ
vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2050
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ
vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ
vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2051
|
12.0070.1039
|
Cắt nang
răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang
răng đường kính dưới 2 cm
|
541.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2052
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ
nang xương hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ
nang xương hàm dưới 2 cm
|
990.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2053
|
12.0072.1047
|
Cắt bỏ
nang xương hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ
nang xương hàm từ 2-5 cm
|
3.357.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2054
|
12.0073.1047
|
Cắt nang
xương hàm khó
|
Cắt nang
xương hàm khó
|
3.357.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2055
|
12.0074.1037
|
Cắt u nang
men răng, ghép xương
|
Cắt u nang
men răng, ghép xương
|
1.219.700
|
Chưa bao
gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
2056
|
12.0075.1063
|
Cắt bỏ u
xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
Cắt bỏ u
xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2057
|
12.0076.1063
|
Cắt bỏ u
xương thái dương
|
Cắt bỏ u
xương thái dương
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2058
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi
lành tính có tạo hình
|
Cắt u môi
lành tính có tạo hình
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2059
|
12.0078.0834
|
Cắt ung
thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung
thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2060
|
12.0079.0834
|
Cắt ung
thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
Cắt ung
thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2061
|
12.0080.1059
|
Cắt u thần
kinh vùng hàm mặt
|
Cắt u thần
kinh vùng hàm mặt
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2062
|
12.0081.0983
|
Cắt u dây
thần kinh số VIII
|
Cắt u dây
thần kinh số VIII
|
6.835.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2063
|
12.0082.0945
|
Cắt toàn bộ
tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ
tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2064
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi
đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi
đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
500.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2065
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi
đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi
đường kính 2 cm trở lên
|
541.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2066
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn
bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn
bộ u lợi 1 hàm
|
541.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2067
|
12.0086.0944
|
Cắt u
tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến
nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2068
|
12.0086.1060
|
Cắt u
tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến
nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2069
|
12.0087.0944
|
Cắt u
tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến
nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2070
|
12.0087.1060
|
Cắt u
tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến
nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Chưa bao
gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2071
|
12.0088.0944
|
Cắt u
tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến
nước bọt phụ [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2072
|
12.0088.1060
|
Cắt u
tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u
tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2073
|
12.0089.0945
|
Cắt u
tuyến nước bọt mang tai
|
Cắt u
tuyến nước bọt mang tai
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2074
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành
tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành
tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.533.800
|
Chưa bao
gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2075
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
2076
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
909.800
|
|
|
2077
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
2078
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ,
u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
909.800
|
|
|
2079
|
12.0093.0488
|
Vét hạch
cổ bảo tồn
|
Vét hạch
cổ bảo tồn
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2080
|
12.0094.0959
|
Vét hạch
cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
|
Vét hạch
cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
|
6.219.200
|
Chưa bao
gồm hoá chất. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2081
|
12.0096.0371
|
Cắt u nội
nhãn
|
Cắt u nội
nhãn
|
6.355.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
2082
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi
cả bề dày không vá
|
Cắt u mi
cả bề dày không vá
|
844.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2083
|
12.0099.0837
|
Cắt u hốc
mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc
mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2084
|
12.0100.0371
|
Cắt u hốc
mắt bằng đường xuyên sọ
|
Cắt u hốc
mắt bằng đường xuyên sọ
|
6.355.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
2085
|
12.0102.0834
|
Cắt u da
mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da
mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2086
|
12.0103.0834
|
Cắt u mi
cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi
cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2087
|
12.0104.0562
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
4.598.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2088
|
12.0105.0562
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
4.598.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2089
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết
mạc không vá
|
Cắt u kết
mạc không vá
|
799.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2090
|
12.0108.0824
|
Cắt u kết
mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết
mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
967.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2091
|
12.0109.0837
|
Cắt u tiền
phòng
|
Cắt u tiền
phòng
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2092
|
12.0110.0837
|
Cắt u hốc
mắt không mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc
mắt không mở xương hốc mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2093
|
12.0111.0371
|
Cắt ung
thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
|
Cắt ung
thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
|
6.355.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
2094
|
12.0112.0837
|
Nạo vét tổ
chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ
chức hốc mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2095
|
12.0115.0952
|
Cắt u họng
- thanh quản bằng laser
|
Cắt u họng
- thanh quản bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao
gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2096
|
12.0124.0953
|
Cắt khối u
vùng họng miệng bằng laser
|
Cắt khối u
vùng họng miệng bằng laser
|
7.779.200
|
Chưa bao
gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2097
|
12.0129.0952
|
Cắt ung
thư thanh quản, hạ họng bằng laser
|
Cắt ung
thư thanh quản, hạ họng bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao
gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2098
|
12.0130.0938
|
Cắt thanh
quản bán phần
|
Cắt thanh
quản bán phần
|
5.566.200
|
|
|
2099
|
12.0135.1189
|
Cắt u lưỡi
lành tính
|
Cắt u lưỡi
lành tính
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2100
|
12.0136.0941
|
Cắt ung
thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
|
Cắt ung
thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
|
7.539.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2101
|
12.0137.0944
|
Cắt một
nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
Cắt một
nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2102
|
12.0138.0941
|
Cắt bán phần
lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
Cắt bán phần
lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
7.539.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2103
|
12.0139.1182
|
Cắt ung
thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung
thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.849.000
|
|
|
2104
|
12.0140.1182
|
Cắt ung
thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung
thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.849.000
|
|
|
2105
|
12.0141.1189
|
Cắt khối u
khẩu cái
|
Cắt khối u
khẩu cái
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2106
|
12.0142.1189
|
Cắt bỏ
khối u màn hầu
|
Cắt bỏ
khối u màn hầu
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2107
|
12.0144.1063
|
Cắt ung
thư sàng hàm
|
Cắt ung
thư sàng hàm
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2108
|
12.0147.2036
|
Cắt u
Amidan
|
Cắt u
Amidan
|
4.164.000
|
Đã bao gồm
dao cắt.
|
|
2109
|
12.0148.0940
|
Cắt bỏ ung
thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
Cắt bỏ ung
thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
6.219.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2110
|
12.0151.0877
|
Cắt u cuộn
cảnh
|
Cắt u cuộn
cảnh
|
8.457.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2111
|
12.0153.0945
|
Cắt u
tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt u
tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2112
|
12.0154.0488
|
Cắt, nạo
vét hạch cổ tiệt căn
|
Cắt, nạo
vét hạch cổ tiệt căn
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2113
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ
chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
Lấy hạch cổ
chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2114
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ
chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
Lấy hạch cổ
chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.458.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2115
|
12.0159.1063
|
Phẫu thuật
cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
Phẫu thuật
cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
3.784.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2116
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp
ống tai
|
Cắt polyp
ống tai [gây mê]
|
2.207.000
|
|
|
2117
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp
ống tai
|
Cắt polyp
ống tai [gây tê]
|
659.900
|
|
|
2118
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp
mũi
|
Cắt polyp
mũi
|
734.200
|
|
|
2119
|
12.0164.0898
|
Khí dung
vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung
vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
2120
|
12.0165.0989
|
Súc rửa
vòm họng trong xạ trị
|
Súc rửa
vòm họng trong xạ trị
|
35.900
|
|
|
2121
|
12.0166.0400
|
Mở lồng
ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng
ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
2122
|
12.0167.0558
|
Cắt u
xương sườn 1 xương
|
Cắt u
xương sườn 1 xương
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2123
|
12.0168.0411
|
Phẫu thuật
cắt u sụn phế quản
|
Phẫu thuật
cắt u sụn phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài,
dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2124
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật
bóc kén màng phổi
|
Phẫu thuật
bóc kén màng phổi
|
3.739.300
|
|
|
2125
|
12.0170.0400
|
Phẫu thuật
bóc kén trong nhu mô phổi
|
Phẫu thuật
bóc kén trong nhu mô phổi
|
3.739.300
|
|
|
2126
|
12.0171.0400
|
Phẫu thuật
cắt kén khí phổi
|
Phẫu thuật
cắt kén khí phổi
|
3.739.300
|
|
|
2127
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật
bóc u thành ngực
|
Phẫu thuật
bóc u thành ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2128
|
12.0173.0558
|
Cắt u
xương sườn nhiều xương
|
Cắt u
xương sườn nhiều xương
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2129
|
12.0178.0411
|
Cắt u nang
phổi hoặc u nang phế quản
|
Cắt u nang
phổi hoặc u nang phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao
gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2130
|
12.0179.0408
|
Cắt 1 thùy
kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
|
Cắt 1 thùy
kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2131
|
12.0180.0408
|
Cắt thùy
phổi, phần phổi còn lại
|
Cắt thùy
phổi, phần phổi còn lại
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2132
|
12.0181.0408
|
Cắt một
bên phổi do ung thư
|
Cắt một
bên phổi do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2133
|
12.0182.0408
|
Cắt 1 thùy
phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
|
Cắt 1 thùy
phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2134
|
12.0184.0408
|
Cắt thùy
phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
Cắt thùy
phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2135
|
12.0186.0408
|
Cắt phổi
và màng phổi
|
Cắt phổi
và màng phổi
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2136
|
12.0187.0408
|
Cắt phổi
không điển hình do ung thư
|
Cắt phổi
không điển hình do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2137
|
12.0188.0409
|
Cắt u
trung thất
|
Cắt u
trung thất
|
11.747.100
|
|
|
2138
|
12.0189.0409
|
Cắt u
trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
|
Cắt u
trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
|
11.747.100
|
|
|
2139
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu,
u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu,
u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2140
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu,
u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu,
u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
3.444.400
|
|
|
2141
|
12.0193.1183
|
Cắt u máu,
u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu,
u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
9.641.000
|
|
|
2142
|
12.0194.1189
|
Phẫu thuật
vét hạch nách
|
Phẫu thuật
vét hạch nách
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2143
|
12.0195.0441
|
Cắt u lành
thực quản
|
Cắt u lành
thực quản
|
6.265.300
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2144
|
12.0196.0446
|
Tạo hình
thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
|
Tạo hình
thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2145
|
12.0197.0446
|
Cắt bỏ thực
quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
|
Cắt bỏ thực
quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2146
|
12.0198.0446
|
Cắt bỏ
thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy
hoặc phẫu thuật
|
Cắt bỏ
thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy
hoặc phẫu thuật
|
8.829.900
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2147
|
12.0199.0449
|
Cắt dạ dày
do ung thư
|
Cắt dạ dày
do ung thư
|
8.536.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2148
|
12.0200.0448
|
Cắt bán phần
hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
Cắt bán phần
hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
5.715.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2149
|
12.0201.0449
|
Cắt toàn
bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
Cắt toàn
bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
8.536.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2150
|
12.0202.0449
|
Cắt toàn
bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
Cắt toàn
bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
8.536.600
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2151
|
12.0203.0491
|
Mở thông
dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông
dạ dày ra da do ung thư
|
2.791.300
|
|
|
2152
|
12.0206.0454
|
Cắt lại
đại tràng do ung thư
|
Cắt lại
đại tràng do ung thư
|
5.138.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2153
|
12.0210.0460
|
Cắt u trực
tràng ống hậu môn đường dưới
|
Cắt u trực
tràng ống hậu môn đường dưới
|
7.944.700
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2154
|
12.0214.1184
|
Cắt từ 3
tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
Cắt từ 3
tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
10.369.000
|
|
|
2155
|
12.0215.0491
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
Làm hậu
môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2156
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau
phúc mạc
|
Cắt u sau
phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2157
|
12.0229.0062
|
Đốt nhiệt
sóng cao tần điều trị ung thư gan
|
Đốt nhiệt
sóng cao tần điều trị ung thư gan
|
1.951.700
|
Chưa bao
gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
2158
|
12.0230.0063
|
Đốt nhiệt
cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội
soi
|
Đốt nhiệt
cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội
soi
|
1.431.700
|
Chưa bao
gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
2159
|
12.0232.0087
|
Tiêm cồn
tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
|
Tiêm cồn
tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
|
178.700
|
|
|
2160
|
12.0234.0471
|
Khâu cầm
máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
Khâu cầm
máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
6.096.100
|
Chưa bao
gồm vật liệu cầm máu.
|
|
2161
|
12.0236.0481
|
Nối mật -
hỗng tràng do ung thư
|
Nối mật -
hỗng tràng do ung thư
|
5.064.900
|
|
|
2162
|
12.0239.0486
|
Cắt đuôi
tụy và cắt lách
|
Cắt đuôi
tụy và cắt lách
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2163
|
12.0240.0482
|
Cắt bỏ
khối u tá tụy
|
Cắt bỏ
khối u tá tụy
|
12.273.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2164
|
12.0241.0486
|
Cắt thân
và đuôi tụy
|
Cắt thân
và đuôi tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2165
|
12.0242.0484
|
Cắt lách
bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
Cắt lách
bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
5.140.800
|
Chưa bao
gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2166
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng
quang đường trên
|
Cắt u bàng
quang đường trên
|
6.385.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2167
|
12.0252.0434
|
Cắt cụt
toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
Cắt cụt
toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
4.805.900
|
|
|
2168
|
12.0253.0434
|
Cắt cụt
toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt cụt
toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
4.805.900
|
|
|
2169
|
12.0254.0592
|
Cắt âm
vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm
vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
4.324.600
|
|
|
2170
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật
lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật
lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
2171
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận
lành
|
Cắt u thận
lành
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2172
|
12.0257.0416
|
Cắt thận
và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận
và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2173
|
12.0258.0487
|
Cắt bướu nephroblastome
sau phúc mạc
|
Cắt bướu nephroblastome
sau phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2174
|
12.0259.0416
|
Cắt ung
thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
Cắt ung
thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2175
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn
bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn
bộ thận và niệu quản
|
4.891.200
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2176
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi
đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi
đầu miệng sáo
|
1.515.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2177
|
12.0263.1190
|
Cắt nang
thừng tinh một bên
|
Cắt nang
thừng tinh một bên
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2178
|
12.0264.1189
|
Cắt nang
thừng tinh hai bên
|
Cắt nang
thừng tinh hai bên
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2179
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành
dương vật
|
Cắt u lành
dương vật
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2180
|
12.0266.0434
|
Cắt bỏ
dương vật ung thư có vét hạch
|
Cắt bỏ
dương vật ung thư có vét hạch
|
4.805.900
|
|
|
2181
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú
lành tính
|
Cắt u vú
lành tính
|
3.261.300
|
|
|
2182
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc
nhân xơ vú
|
Mổ bóc
nhân xơ vú
|
1.122.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2183
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật
cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật
cắt một phần tuyến vú
|
3.261.300
|
|
|
2184
|
12.0270.0599
|
Phẫu thuật
cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật
cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
2185
|
12.0271.0599
|
Cắt vú
theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
Cắt vú
theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
5.727.300
|
|
|
2186
|
12.0272.0599
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
5.727.300
|
|
|
2187
|
12.0273.0599
|
Phẫu thuật
bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
Phẫu thuật
bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
5.727.300
|
|
|
2188
|
12.0274.0599
|
Cắt ung
thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung
thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
5.727.300
|
|
|
2189
|
12.0275.0573
|
Tái tạo
tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
Tái tạo
tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2190
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
3.346.500
|
|
|
2191
|
12.0277.0714
|
Sinh thiết
hạch gác cửa trong ung thư vú
|
Sinh thiết
hạch gác cửa trong ung thư vú
|
2.462.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2192
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp
cổ tử cung
|
Cắt polyp
cổ tử cung
|
2.189.100
|
|
|
2193
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang
buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang
buồng trứng xoắn
|
3.346.500
|
|
|
2194
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang
buồng trứng
|
Cắt u nang
buồng trứng
|
3.346.500
|
|
|
2195
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang
buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang
buồng trứng và phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
2196
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
2197
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật
cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật
cắt polyp buồng tử cung
|
4.275.200
|
|
|
2198
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
6.221.600
|
|
|
2199
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn
bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn
bộ tử cung, đường bụng
|
4.480.600
|
|
|
2200
|
12.0292.0682
|
Cắt tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
7.123.000
|
|
|
2201
|
12.0293.0711
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
7.170.900
|
|
|
2202
|
12.0295.0598
|
Cắt u tiểu
khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu
khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
2203
|
12.0297.0661
|
Cắt toàn
bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
Cắt toàn
bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
7.109.600
|
|
|
2204
|
12.0298.1184
|
Cắt bỏ
tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
Cắt bỏ
tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
10.369.000
|
|
|
2205
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
3.346.500
|
|
|
2206
|
12.0300.0661
|
Cắt ung
thư buồng trứng lan rộng
|
Cắt ung
thư buồng trứng lan rộng
|
7.109.600
|
|
|
2207
|
12.0301.0703
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
4.629.300
|
|
|
2208
|
12.0302.0590
|
Bóc nhân ung
thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung
thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.182.300
|
|
|
2209
|
12.0303.0633
|
Mở bụng bóc
nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc
nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.865.200
|
|
|
2210
|
12.0304.0592
|
Cắt âm hộ
ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ
ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
4.324.600
|
|
|
2211
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm
hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm
hộ đơn thuần
|
3.090.700
|
|
|
2212
|
12.0306.0597
|
Cắt u
thành âm đạo
|
Cắt u
thành âm đạo
|
2.359.000
|
|
|
2213
|
12.0307.0573
|
Phẫu thuật
tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
Phẫu thuật
tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2214
|
12.0309.0589
|
Bóc nang
tuyến Bartholin
|
Bóc nang
tuyến Bartholin
|
1.424.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2215
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu
trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu
trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2216
|
12.0314.1189
|
Cắt u
máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u
máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2217
|
12.0315.1059
|
Cắt u máu,
u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
Cắt u máu,
u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2218
|
12.0316.1059
|
Cắt u
máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u
máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2219
|
12.0317.1190
|
Cắt ung thư
phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư
phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2220
|
12.0318.1189
|
Cắt ung thư
phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
Cắt ung thư
phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2221
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành
phần mềm đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành
phần mềm đường kính trên 10 cm
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2222
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành
phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành
phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2223
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao
gân
|
Cắt u bao
gân
|
2.226.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2224
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang
bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang
bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.515.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2225
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật
phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật
phì đại tuyến vú nam
|
3.261.300
|
|
|
2226
|
12.0324.0558
|
Cắt u
xương sụn lành tính
|
Cắt u
xương sụn lành tính
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2227
|
12.0325.0558
|
Cắt u
xương, sụn
|
Cắt u
xương, sụn
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2228
|
12.0326.0534
|
Cắt chi và
vét hạch do ung thư
|
Cắt chi và
vét hạch do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2229
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp
cổ tay do ung thư
|
Tháo khớp
cổ tay do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2230
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt
cánh tay do ung thư
|
Cắt cụt
cánh tay do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2231
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp
khuỷu tay do ung thư
|
Tháo khớp
khuỷu tay do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2232
|
12.0330.1185
|
Tháo khớp
vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
Tháo khớp
vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
8.081.000
|
|
|
2233
|
12.0331.1189
|
Tháo nửa
bàn chân trước do ung thư
|
Tháo nửa
bàn chân trước do ung thư
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2234
|
12.0332.1189
|
Tháo khớp
cổ chân do ung thư
|
Tháo khớp
cổ chân do ung thư
|
3.432.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2235
|
12.0333.0551
|
Tháo khớp
gối do ung thư
|
Tháo khớp
gối do ung thư
|
3.132.400
|
|
|
2236
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp
háng do ung thư
|
Tháo khớp
háng do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2237
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt
cẳng chân do ung thư
|
Cắt cụt
cẳng chân do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2238
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt
đùi do ung thư
|
Cắt cụt
đùi do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2239
|
12.0339.0558
|
Cắt u nang
tiêu xương, ghép xương
|
Cắt u nang
tiêu xương, ghép xương
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2240
|
12.0340.0558
|
Cắt u tế
bào khổng lồ, ghép xương
|
Cắt u tế
bào khổng lồ, ghép xương
|
4.249.400
|
Chưa bao
gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản,
sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2241
|
12.0366.1165
|
Hóa trị
liên tục bằng máy
|
Hóa trị
liên tục bằng máy
|
455.000
|
|
|
2242
|
12.0367.1170
|
Truyền hóa
chất động mạch
|
Truyền hóa
chất động mạch
|
397.800
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2243
|
12.0368.1169
|
Truyền hóa
chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa
chất tĩnh mạch [ngoại trú]
|
179.700
|
Chưa bao
gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
2244
|
12.0368.2040
|
Truyền hóa
chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa
chất tĩnh mạch [nội trú]
|
150.600
|
Chưa bao
gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
|
|
2245
|
12.0369.1171
|
Truyền hóa
chất khoang màng bụng
|
Truyền hóa
chất khoang màng bụng
|
250.100
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2246
|
12.0370.1171
|
Truyền hóa
chất khoang màng phổi
|
Truyền hóa
chất khoang màng phổi
|
250.100
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2247
|
12.0371.1172
|
Truyền hóa
chất nội tủy
|
Truyền hóa
chất nội tủy
|
444.600
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2248
|
12.0372.0109
|
Gây dính màng
phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
Gây dính màng
phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao
gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
2249
|
12.0373.1171
|
Tiêm hóa chất
vào màng bụng điều trị ung thư
|
Tiêm hóa chất
vào màng bụng điều trị ung thư
|
250.100
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2250
|
12.0374.0718
|
Tiêm hóa
chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi
|
Tiêm hóa
chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi
|
302.500
|
|
|
2251
|
12.0377.1192
|
Điều trị
đích trong ung thư
|
Điều trị
đích trong ung thư
|
1.026.700
|
|
|
2252
|
12.0443.1161
|
Bơm hóa
chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
|
Bơm hóa
chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
|
434.200
|
Chưa bao
gồm hoá chất.
|
|
2253
|
13.0009.0659
|
Phẫu thuật
cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong
tiểu
|
Phẫu thuật
cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong
tiểu
|
10.926.500
|
|
|
2254
|
13.0010.0660
|
Phẫu thuật
cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản
khoa
|
Phẫu thuật
cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản
khoa
|
8.428.400
|
|
|
2255
|
13.0011.0707
|
Phẫu thuật
thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật
thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
5.348.600
|
|
|
2256
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật
thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật
thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.740.800
|
|
|
2257
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật
bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật
bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
5.414.500
|
|
|
2258
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật
cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật
cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
5.043.300
|
|
|
2259
|
13.0030.0623
|
Khâu phục hồi
rách cổ tử cung, âm đạo
|
Khâu phục hồi
rách cổ tử cung, âm đạo
|
1.730.200
|
|
|
2260
|
13.0032.0632
|
Lấy khối
máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối
máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
2.602.000
|
|
|
2261
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc
vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc
vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
98.400
|
|
|
2262
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng
cổ tử cung
|
Khâu vòng
cổ tử cung
|
605.800
|
|
|
2263
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ
khâu vòng cổ tử cung
|
Cắt chỉ
khâu vòng cổ tử cung
|
144.500
|
|
|
2264
|
13.0054.0600
|
Trích áp
xe tầng sinh môn
|
Trích áp
xe tầng sinh môn
|
908.000
|
|
|
2265
|
13.0055.0691
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
8.975.400
|
|
|
2266
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
7.123.000
|
|
|
2267
|
13.0057.0701
|
Phẫu thuật
nội soi vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật
nội soi vét hạch tiểu khung
|
7.242.800
|
|
|
2268
|
13.0058.0692
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
|
9.119.900
|
|
|
2269
|
13.0059.0661
|
Phẫu thuật
cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật
cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
7.109.600
|
|
|
2270
|
13.0060.0703
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
4.629.300
|
|
|
2271
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu
khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu
khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
2272
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật
Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật
Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
7.170.900
|
|
|
2273
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
6.600.100
|
|
|
2274
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung bán phần
|
6.600.100
|
|
|
2275
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.810.200
|
|
|
2276
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật
cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
Phẫu thuật
cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
6.630.900
|
|
|
2277
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật
cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật
cắt tử cung đường âm đạo
|
4.335.000
|
|
|
2278
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
4.480.600
|
|
|
2279
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.480.600
|
|
|
2280
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt tử cung bán phần
|
4.480.600
|
|
|
2281
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật
mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật
mở bụng bóc u xơ tử cung
|
3.774.000
|
|
|
2282
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
2283
|
13.0073.0702
|
Phẫu thuật
nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật
nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
7.570.200
|
|
|
2284
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật
mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật
mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.910.100
|
|
|
2285
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật
khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật
khối viêm dính tiểu khung
|
3.738.600
|
|
|
2286
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt phần phụ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
2287
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.723.400
|
|
|
2288
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật
nội soi treo buồng trứng
|
Phẫu thuật
nội soi treo buồng trứng
|
6.228.300
|
|
|
2289
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.723.400
|
|
|
2290
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.723.400
|
|
|
2291
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.723.400
|
|
|
2292
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.723.400
|
|
|
2293
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
2294
|
13.0084.0607
|
Chọc nang
buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang
buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
2.378.900
|
|
|
2295
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc tử cung
|
6.810.200
|
|
|
2296
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật
mở bụng cắt góc tử cung
|
4.096.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2297
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.723.400
|
|
|
2298
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
5.723.400
|
|
|
2299
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật
nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.723.400
|
|
|
2300
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.323.600
|
|
|
2301
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung không có choáng
|
3.346.500
|
|
|
2302
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật
chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.365.100
|
|
|
2303
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật
mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật
mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
5.389.600
|
|
|
2304
|
13.0096.0720
|
Vi phẫu
thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Vi phẫu
thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
8.264.100
|
|
|
2305
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật
treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật
treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
4.735.400
|
|
|
2306
|
13.0099.0698
|
Phẫu thuật
nội soi sa sinh dục nữ
|
Phẫu thuật
nội soi sa sinh dục nữ
|
9.968.700
|
|
|
2307
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh
ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh
ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
6.736.400
|
|
|
2308
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật
Crossen
|
Phẫu thuật
Crossen
|
4.622.000
|
|
|
2309
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật
Manchester
|
Phẫu thuật
Manchester
|
4.277.800
|
|
|
2310
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật
Lefort
|
Phẫu thuật
Lefort
|
3.178.000
|
|
|
2311
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật
Labhart
|
Phẫu thuật
Labhart
|
3.178.000
|
|
|
2312
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật
treo tử cung
|
Phẫu thuật
treo tử cung
|
3.257.100
|
|
|
2313
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật
tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật
tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
5.537.200
|
|
|
2314
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
6.905.800
|
|
|
2315
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.399.300
|
|
|
2316
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật
cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật
cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
3.050.100
|
|
|
2317
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật
cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật
cắt âm vật phì đại
|
3.008.500
|
|
|
2318
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật
cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật
cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
3.121.900
|
|
|
2319
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật
làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật
làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.241.500
|
|
|
2320
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc
nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc
nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.865.200
|
|
|
2321
|
13.0114.0590
|
Bóc nhân ung
thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung
thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.182.300
|
|
|
2322
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật
bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật
bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
3.067.800
|
|
|
2323
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật
chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật
chấn thương tầng sinh môn
|
4.308.000
|
|
|
2324
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
4.722.900
|
|
|
2325
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.722.900
|
|
|
2326
|
13.0119.0596
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
Cắt cổ tử
cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
6.221.600
|
|
|
2327
|
13.0120.0616
|
Đóng rò
trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò
trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
4.727.100
|
|
|
2328
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
6.229.900
|
|
|
2329
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
2330
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật
cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật
cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.275.200
|
|
|
2331
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
2332
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
6.229.900
|
|
|
2333
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
2334
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.611.100
|
|
|
2335
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật
mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật
mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.177.000
|
|
|
2336
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật
nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
5.742.100
|
|
|
2337
|
13.0134.0667
|
Phẫu thuật
TOT điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật
TOT điều trị són tiểu
|
6.050.000
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
|
|
2338
|
13.0135.0667
|
Phẫu thuật
TVT điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật
TVT điều trị són tiểu
|
6.050.000
|
Chưa bao
gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
|
|
2339
|
13.0136.0628
|
Làm lại
vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại
vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.946.700
|
|
|
2340
|
13.0137.0077
|
Chọc hút
dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
Chọc hút
dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
159.900
|
|
|
2341
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp
cổ tử cung
|
Khoét chóp
cổ tử cung
|
3.140.600
|
|
|
2342
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ
tử cung
|
Cắt cụt cổ
tử cung
|
3.140.600
|
|
|
2343
|
13.0142.0717
|
Thủ thuật
LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
Thủ thuật
LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
1.299.700
|
|
|
2344
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật
cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật
cắt polyp cổ tử cung
|
2.189.100
|
|
|
2345
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật
xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật
xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
453.600
|
|
|
2346
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn
thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn
thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
199.100
|
|
|
2347
|
13.0147.0597
|
Cắt u
thành âm đạo
|
Cắt u
thành âm đạo
|
2.359.000
|
|
|
2348
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật
âm đạo
|
Lấy dị vật
âm đạo
|
679.900
|
|
|
2349
|
13.0149.0624
|
Khâu rách
cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách
cùng đồ âm đạo
|
2.204.100
|
|
|
2350
|
13.0150.0724
|
Làm lại
thành âm đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại
thành âm đạo, tầng sinh môn
|
1.825.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2351
|
13.0151.0601
|
Trích áp
xe tuyến Bartholin
|
Trích áp
xe tuyến Bartholin
|
989.700
|
|
|
2352
|
13.0152.0589
|
Bóc nang
tuyến Bartholin
|
Bóc nang
tuyến Bartholin
|
1.424.200
|
|
|
2353
|
13.0153.0603
|
Trích rạch
màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch
màng trinh do ứ máu kinh
|
920.800
|
|
|
2354
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết
cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết
cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
431.100
|
|
|
2355
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi
mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi
mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
925.300
|
|
|
2356
|
13.0157.0619
|
Hút buồng
tử cung do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng
tử cung do rong kinh, rong huyết
|
245.900
|
|
|
2357
|
13.0158.0634
|
Nạo hút
thai trứng
|
Nạo hút
thai trứng
|
951.200
|
|
|
2358
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu
cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu
cùng đồ Douglas
|
966.500
|
|
|
2359
|
13.0160.0606
|
Chọc dò
túi cùng Douglas
|
Chọc dò
túi cùng Douglas
|
325.000
|
|
|
2360
|
13.0162.0604
|
Chọc dẫn lưu
dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
Chọc dẫn lưu
dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
1.112.700
|
|
|
2361
|
13.0163.0602
|
Trích áp
xe vú
|
Trích áp
xe vú
|
261.500
|
|
|
2362
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử
cung
|
Soi cổ tử
cung
|
70.800
|
|
|
2363
|
13.0168.0599
|
Cắt vú
theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
Cắt vú
theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
2364
|
13.0169.0599
|
Phẫu thuật
cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật
cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
2365
|
13.0170.0653
|
Cắt ung
thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung
thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
3.261.300
|
|
|
2366
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật
cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật
cắt một phần tuyến vú
|
3.261.300
|
|
|
2367
|
13.0173.0714
|
Sinh thiết
hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
Sinh thiết
hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
2.462.200
|
|
|
2368
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú
lành tính
|
Cắt u vú
lành tính
|
3.261.300
|
|
|
2369
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân
xơ vú
|
Bóc nhân
xơ vú
|
1.122.600
|
|
|
2370
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ
+ vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ
+ vét hạch bẹn hai bên
|
4.324.600
|
|
|
2371
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm
hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm
hộ đơn thuần
|
3.090.700
|
|
|
2372
|
14.0005.0815
|
Phẫu thuật
tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật
tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
2.862.700
|
Chưa bao
gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2373
|
14.0008.0760
|
Phẫu thuật
ghép giác mạc lần hai trở lên
|
Phẫu thuật
ghép giác mạc lần hai trở lên
|
3.721.000
|
Chưa bao
gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
2374
|
14.0010.0806
|
Phẫu thuật
glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật
glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.334.600
|
Chưa bao
gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2375
|
14.0012.0853
|
Tháo dầu
silicon nội nhãn
|
Tháo dầu
silicon nội nhãn
|
950.200
|
|
|
2376
|
14.0013.0853
|
Bơm dầu
silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
Bơm dầu
silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
950.200
|
|
|
2377
|
14.0014.0733
|
Cắt dịch
kính có hoặc không laser nội nhãn
|
Cắt dịch
kính có hoặc không laser nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2378
|
14.0015.0806
|
Cắt dịch kính,
bóc màng trước võng mạc
|
Cắt dịch kính,
bóc màng trước võng mạc
|
3.334.600
|
Chưa bao
gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2379
|
14.0016.0806
|
Cắt dịch
kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
|
Cắt dịch
kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
|
3.334.600
|
Chưa bao
gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2380
|
14.0017.0733
|
Cắt dịch
kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
Cắt dịch
kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2381
|
14.0018.0733
|
Cắt dịch kính
lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
|
Cắt dịch kính
lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2382
|
14.0019.0733
|
Cắt dịch
kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
Cắt dịch
kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2383
|
14.0020.0733
|
Cắt dịch
kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
Cắt dịch
kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2384
|
14.0021.0733
|
Cắt dịch
kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch
kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2385
|
14.0022.0806
|
Phẫu thuật
bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng
dầu/khí
|
Phẫu thuật
bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng
dầu/khí
|
3.334.600
|
Chưa bao
gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2386
|
14.0023.0803
|
Phẫu thuật
bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
Phẫu thuật
bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
2.506.300
|
Chưa bao
gồm đai Silicon.
|
|
2387
|
14.0024.0831
|
Tháo đai
độn củng mạc
|
Tháo đai
độn củng mạc
|
1.816.800
|
|
|
2388
|
14.0025.0735
|
Điều trị
glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
|
Điều trị
glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
|
356.100
|
|
|
2389
|
14.0026.0735
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
356.100
|
|
|
2390
|
14.0027.0735
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
356.100
|
|
|
2391
|
14.0029.0749
|
Điều trị một
số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ
non…)
|
Điều trị một
số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ
non…)
|
456.000
|
|
|
2392
|
14.0032.0787
|
Mở bao sau
đục bằng laser
|
Mở bao sau
đục bằng laser
|
301.100
|
|
|
2393
|
14.0033.0748
|
Điều trị
laser hồng ngoại
|
Điều trị
laser hồng ngoại
|
45.400
|
|
|
2394
|
14.0037.0763
|
Bóc biểu
mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
Bóc biểu
mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
894.600
|
|
|
2395
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy
tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Lấy thể thủy
tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.397.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
2396
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy
tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy
tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.397.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
2397
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật
lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật
lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.790.900
|
Chưa bao
gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
2398
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật
đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật
đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.101.100
|
Chưa bao
gồm thể thủy tinh nhân tạo.
|
|
2399
|
14.0047.0860
|
Phẫu thuật
chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
Phẫu thuật
chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
1.310.500
|
|
|
2400
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật
cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật
cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2401
|
14.0050.0807
|
Cắt màng
xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng
xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
1.073.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt.
|
|
2402
|
14.0051.0804
|
Mở bao sau
bằng phẫu thuật
|
Mở bao sau
bằng phẫu thuật
|
707.400
|
Chưa bao
gồm đầu cắt bao sau.
|
|
2403
|
14.0052.0735
|
Cắt chỉ
bằng laser
|
Cắt chỉ
bằng laser
|
356.100
|
|
|
2404
|
14.0065.0808
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
1.697.500
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2405
|
14.0065.0809
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
1.127.000
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2406
|
14.0065.0824
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
|
967.400
|
|
|
2407
|
14.0066.0808
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học [gây mê]
|
1.697.500
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2408
|
14.0066.0809
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học [gây tê]
|
1.127.000
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2409
|
14.0066.0824
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học
|
Phẫu thuật
mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh
học
|
967.400
|
|
|
2410
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật
ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật
ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
1.175.400
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2411
|
14.0068.0763
|
Gọt giác
mạc đơn thuần
|
Gọt giác
mạc đơn thuần
|
894.600
|
|
|
2412
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối,
kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối,
kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.487.700
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2413
|
14.0070.0850
|
Tách dính
mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính
mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.664.400
|
Chưa bao
gồm chi phí màng.
|
|
2414
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật
hốc mắt
|
Lấy dị vật
hốc mắt
|
1.054.200
|
|
|
2415
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật
trong củng mạc
|
Lấy dị vật
trong củng mạc
|
1.054.200
|
|
|
2416
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật
tiền phòng
|
Lấy dị vật
tiền phòng
|
1.293.900
|
|
|
2417
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật
nội nhãn bằng nam châm
|
Lấy dị vật
nội nhãn bằng nam châm
|
1.374.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2418
|
14.0075.0807
|
Cắt mống
mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
Cắt mống
mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
1.073.900
|
Chưa bao
gồm đầu cắt.
|
|
2419
|
14.0076.0828
|
Vá da,
niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da,
niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.293.900
|
|
|
2420
|
14.0077.0828
|
Cố định
màng xương tạo cùng đồ
|
Cố định
màng xương tạo cùng đồ
|
1.293.900
|
|
|
2421
|
14.0078.0828
|
Cố định bao
tenon tạo cùng đồ dưới
|
Cố định bao
tenon tạo cùng đồ dưới
|
1.293.900
|
|
|
2422
|
14.0079.0827
|
Tái tạo lệ
quản kết hợp khâu mi
|
Tái tạo lệ
quản kết hợp khâu mi
|
1.709.900
|
Chưa bao
gồm ống silicon.
|
|
2423
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết
tổ chức mi
|
Sinh thiết
tổ chức mi
|
157.000
|
|
|
2424
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết
tổ chức hốc mắt
|
Sinh thiết
tổ chức hốc mắt
|
157.000
|
|
|
2425
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết
tổ chức kết mạc
|
Sinh thiết
tổ chức kết mạc
|
157.000
|
|
|
2426
|
14.0083.0836
|
Cắt u da
mi không ghép
|
Cắt u da
mi không ghép
|
844.600
|
|
|
2427
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi
cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi
cả bề dày không ghép
|
844.600
|
|
|
2428
|
14.0085.0834
|
Cắt u da
mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da
mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2429
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi
cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi
cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2430
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc
có hoặc không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc
có hoặc không u giác mạc không ghép
|
1.302.700
|
|
|
2431
|
14.0089.0736
|
Cắt u kết
mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết
mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
1.302.700
|
|
|
2432
|
14.0090.0860
|
Cắt u tiền
phòng
|
Cắt u tiền
phòng
|
1.310.500
|
|
|
2433
|
14.0092.0865
|
Tiêm
cortison điều trị u máu
|
Tiêm
cortison điều trị u máu
|
205.000
|
|
|
2434
|
14.0093.0865
|
Điều trị u
máu bằng hóa chất
|
Điều trị u
máu bằng hóa chất
|
205.000
|
|
|
2435
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều
trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều
trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
69.500
|
|
|
2436
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ
chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ
chức hốc mắt
|
1.374.900
|
|
|
2437
|
14.0098.0739
|
Trích mủ
mắt
|
Trích mủ
mắt
|
531.100
|
|
|
2438
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều
trị lõm mắt
|
Ghép mỡ điều
trị lõm mắt
|
927.200
|
|
|
2439
|
14.0100.0800
|
Đặt sụn sườn
vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn
vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao
gồm tấm lót sàn
|
|
2440
|
14.0101.0800
|
Đặt bản
silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản
silicon điều trị lõm mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao
gồm tấm lót sàn
|
|
2441
|
14.0102.0800
|
Nâng sàn
hốc mắt
|
Nâng sàn
hốc mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao
gồm tấm lót sàn
|
|
2442
|
14.0105.0835
|
Cố định
tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định
tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
846.200
|
|
|
2443
|
14.0106.0768
|
Đóng lỗ rò
đường lệ
|
Đóng lỗ rò
đường lệ [gây mê]
|
1.659.000
|
|
|
2444
|
14.0106.0769
|
Đóng lỗ rò
đường lệ
|
Đóng lỗ rò
đường lệ [gây tê]
|
933.000
|
|
|
2445
|
14.0108.0820
|
Phẫu thuật
lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
Phẫu thuật
lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
950.200
|
|
|
2446
|
14.0109.0818
|
Phẫu thuật
lác thông thường
|
Phẫu thuật
lác thông thường [1 mắt]
|
863.400
|
|
|
2447
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật
lác thông thường
|
Phẫu thuật
lác thông thường [2 mắt]
|
1.269.100
|
|
|
2448
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật lác
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật lác
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2449
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật sụp mi
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2450
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo
sau mổ lác
|
Sửa sẹo
sau mổ lác
|
644.800
|
|
|
2451
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2452
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật
rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật
rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
|
|
2453
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật
gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật
gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
|
|
2454
|
14.0120.0826
|
Phẫu thuật
treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật
treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
|
|
2455
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật
hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
Phẫu thuật
hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
1.310.500
|
|
|
2456
|
14.0122.0826
|
Cắt cơ
Muller
|
Cắt cơ
Muller
|
1.458.700
|
|
|
2457
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ
nâng mi
|
Lùi cơ
nâng mi
|
927.200
|
|
|
2458
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo
hình mi
|
Vá da tạo
hình mi
|
1.241.900
|
|
|
2459
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật
tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật
tạo hình nếp mi [1 mắt]
|
967.400
|
|
|
2460
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật
tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật
tạo hình nếp mi [2 mắt]
|
1.262.200
|
|
|
2461
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật
tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật
tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
967.400
|
|
|
2462
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật
tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật
tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.262.200
|
|
|
2463
|
14.0128.0826
|
Kéo dài
cân cơ nâng mi
|
Kéo dài
cân cơ nâng mi
|
1.458.700
|
|
|
2464
|
14.0129.0575
|
Ghép da
hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da
hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
3.166.700
|
|
|
2465
|
14.0130.0817
|
Phẫu thuật
làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt
dây VII
|
Phẫu thuật
làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt
dây VII
|
794.200
|
|
|
2466
|
14.0131.0826
|
Phẫu thuật
cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
Phẫu thuật
cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
1.458.700
|
|
|
2467
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật
điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật
điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.241.900
|
|
|
2468
|
14.0134.0861
|
Di thực
hàng lông mi
|
Di thực
hàng lông mi
|
927.200
|
|
|
2469
|
14.0135.0816
|
Phẫu thuật
Epicanthus
|
Phẫu thuật
Epicanthus
|
967.400
|
|
|
2470
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật
mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật
mở rộng khe mi
|
794.200
|
|
|
2471
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật
hẹp khe mi
|
Phẫu thuật
hẹp khe mi
|
794.200
|
|
|
2472
|
14.0141.0816
|
Điều trị
di lệch góc mắt
|
Điều trị
di lệch góc mắt
|
967.400
|
|
|
2473
|
14.0143.0740
|
Phẫu thuật
điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
Phẫu thuật
điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
1.293.900
|
|
|
2474
|
14.0144.0775
|
Lạnh đông
đơn thuần phòng bong võng mạc
|
Lạnh đông
đơn thuần phòng bong võng mạc
|
1.881.300
|
|
|
2475
|
14.0145.0810
|
Phẫu thuật
cắt mống mắt chu biên
|
Phẫu thuật
cắt mống mắt chu biên
|
593.100
|
|
|
2476
|
14.0146.0860
|
Tạo hình
mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình
mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
1.310.500
|
|
|
2477
|
14.0147.0731
|
Cắt bè sử dụng
thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
Cắt bè sử dụng
thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
1.397.900
|
Chưa bao
gồm thuốc MMC; 5FU.
|
|
2478
|
14.0148.0805
|
Cắt củng
mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Cắt củng
mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.250.700
|
|
|
2479
|
14.0149.0841
|
Mở góc
tiền phòng
|
Mở góc
tiền phòng
|
1.293.900
|
|
|
2480
|
14.0150.0805
|
Mở bè có
hoặc không cắt bè
|
Mở bè có
hoặc không cắt bè
|
1.250.700
|
|
|
2481
|
14.0154.0853
|
Rút van
dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
Rút van
dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
950.200
|
|
|
2482
|
14.0155.0762
|
Sửa vá sẹo
bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
|
Sửa vá sẹo
bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
|
1.175.400
|
Chưa bao
gồm chi phí màng ối.
|
|
2483
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo
bọng bằng kim
|
Sửa sẹo
bọng bằng kim
|
103.300
|
|
|
2484
|
14.0157.0863
|
Chọc hút
dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút
dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
555.900
|
|
|
2485
|
14.0158.0851
|
Tiêm nội
nhãn
|
Tiêm nội
nhãn
|
254.900
|
|
|
2486
|
14.0160.0786
|
Áp tia
beta điều trị các bệnh lý kết mạc
|
Áp tia
beta điều trị các bệnh lý kết mạc
|
69.500
|
|
|
2487
|
14.0161.0748
|
Tập nhược
thị
|
Tập nhược
thị
|
45.400
|
|
|
2488
|
14.0162.0796
|
Rửa tiền phòng
(máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng
(máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
863.400
|
|
|
2489
|
14.0163.0796
|
Rửa chất
nhân tiền phòng
|
Rửa chất
nhân tiền phòng
|
863.400
|
|
|
2490
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi
lệ
|
Cắt bỏ túi
lệ
|
967.400
|
|
|
2491
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật
mộng đơn thuần
|
Phẫu thuật
mộng đơn thuần
|
998.600
|
|
|
2492
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu [gây mê]
|
757.000
|
|
|
2493
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu [gây tê]
|
103.300
|
|
|
2494
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu
|
Lấy dị vật
giác mạc sâu [gây tê]
|
373.900
|
|
|
2495
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ
chắp có bọc
|
Cắt bỏ
chắp có bọc
|
88.900
|
|
|
2496
|
14.0168.0764
|
Khâu cò
mi, tháo cò
|
Khâu cò
mi, tháo cò
|
470.500
|
|
|
2497
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn
lưu túi lệ
|
Trích dẫn
lưu túi lệ
|
88.900
|
|
|
2498
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi
đơn giản
|
Khâu da mi
đơn giản
|
933.000
|
|
|
2499
|
14.0172.0772
|
Khâu phục
hồi bờ mi
|
Khâu phục
hồi bờ mi
|
846.200
|
|
|
2500
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị
loại
|
Ghép da dị
loại
|
3.166.700
|
|
|
2501
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết
thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết
thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.085.200
|
|
|
2502
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ
kết mạc
|
Khâu phủ
kết mạc
|
726.800
|
|
|
2503
|
14.0176.0770
|
Khâu giác
mạc
|
Khâu giác
mạc [đơn thuần]
|
831.600
|
|
|
2504
|
14.0176.0771
|
Khâu giác
mạc
|
Khâu giác
mạc [phức tạp]
|
1.293.900
|
|
|
2505
|
14.0177.0765
|
Khâu củng
mạc
|
Khâu củng
mạc [đơn thuần]
|
883.600
|
|
|
2506
|
14.0177.0767
|
Khâu củng
mạc
|
Khâu củng
mạc [phức tạp]
|
1.293.900
|
|
|
2507
|
14.0178.0767
|
Thăm dò,
khâu vết thương củng mạc
|
Thăm dò,
khâu vết thương củng mạc
|
1.293.900
|
|
|
2508
|
14.0179.0770
|
Khâu lại
mép mổ giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại
mép mổ giác mạc, củng mạc
|
831.600
|
|
|
2509
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng
giác mạc (Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng
giác mạc (Trabeculectomy)
|
1.250.700
|
|
|
2510
|
14.0181.0775
|
Lạnh đông
thể mi
|
Lạnh đông
thể mi
|
1.881.300
|
|
|
2511
|
14.0182.0746
|
Điện đông
thể mi
|
Điện đông
thể mi
|
584.600
|
|
|
2512
|
14.0183.0796
|
Bơm hơi
/khí tiền phòng
|
Bơm hơi
/khí tiền phòng
|
863.400
|
|
|
2513
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ
nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ
nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
863.400
|
|
|
2514
|
14.0185.0798
|
Múc nội
nhãn
|
Múc nội
nhãn
|
623.800
|
Chưa bao
gồm vật liệu độn.
|
|
2515
|
14.0186.0774
|
Cắt thị
thần kinh
|
Cắt thị
thần kinh
|
863.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2516
|
14.0187.0788
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [1 mi - gây mê]
|
1.405.500
|
|
|
2517
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [1 mi - gây tê ]
|
726.800
|
|
|
2518
|
14.0187.0790
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [2 mi - gây mê]
|
1.635.100
|
|
|
2519
|
14.0187.0791
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [2 mi - gây tê]
|
972.600
|
|
|
2520
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [3 mi - gây tê]
|
1.236.200
|
|
|
2521
|
14.0187.0793
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [3 mi - gây mê]
|
1.906.400
|
|
|
2522
|
14.0187.0794
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [4 mi - gây mê]
|
2.151.600
|
|
|
2523
|
14.0187.0795
|
Phẫu thuật
quặm
|
Phẫu thuật
quặm [4 mi - gây tê ]
|
1.442.500
|
|
|
2524
|
14.0188.0788
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [1 mi - gây mê]
|
1.405.500
|
|
|
2525
|
14.0188.0789
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [1 mi - gây tê]
|
726.800
|
|
|
2526
|
14.0188.0790
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [2 mi - gây mê]
|
1.635.100
|
|
|
2527
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [2 mi - gây tê ]
|
972.600
|
|
|
2528
|
14.0188.0792
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [3 mi - gây tê]
|
1.236.200
|
|
|
2529
|
14.0188.0793
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [3 mi - gây mê]
|
1.906.400
|
|
|
2530
|
14.0188.0794
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [4 mi - gây mê]
|
2.151.600
|
|
|
2531
|
14.0188.0795
|
Phẫu thuật
quặm tái phát
|
Phẫu thuật
quặm tái phát [4 mi - gây tê ]
|
1.442.500
|
|
|
2532
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật
quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật
quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
726.800
|
|
|
2533
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm
bẩm sinh
|
Mổ quặm
bẩm sinh
|
726.800
|
|
|
2534
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ
khâu giác mạc
|
Cắt chỉ
khâu giác mạc
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2535
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới
kết mạc
|
Tiêm dưới
kết mạc
|
57.200
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
2536
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh
nhãn cầu
|
Tiêm cạnh
nhãn cầu
|
57.200
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
2537
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu
nhãn cầu
|
Tiêm hậu
nhãn cầu
|
57.200
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
2538
|
14.0197.0854
|
Bơm thông
lệ đạo
|
Bơm thông
lệ đạo [2 mắt]
|
110.000
|
|
|
2539
|
14.0197.0855
|
Bơm thông
lệ đạo
|
Bơm thông
lệ đạo [1 mắt]
|
67.700
|
|
|
2540
|
14.0198.0784
|
Lấy máu
làm huyết thanh
|
Lấy máu
làm huyết thanh
|
71.800
|
|
|
2541
|
14.0199.0745
|
Điện di điều
trị
|
Điện di điều
trị
|
28.600
|
|
|
2542
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật
kết mạc
|
Lấy dị vật
kết mạc
|
74.300
|
|
|
2543
|
14.0201.0769
|
Khâu kết
mạc
|
Khâu kết
mạc [gây tê]
|
933.000
|
|
|
2544
|
14.0202.0785
|
Lấy calci
kết mạc
|
Lấy calci
kết mạc
|
42.600
|
|
|
2545
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu
da mi đơn giản
|
Cắt chỉ
khâu da mi đơn giản
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2546
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ
khâu kết mạc
|
Cắt chỉ
khâu kết mạc
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2547
|
14.0205.0759
|
Đốt lông
xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu,
nhổ lông siêu
|
55.800
|
|
|
2548
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ
đạo
|
Bơm rửa lệ
đạo
|
42.800
|
|
|
2549
|
14.0207.0738
|
Trích chắp,
lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp,
lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
88.900
|
|
|
2550
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến
bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến
bờ mi, đánh bờ mi
|
42.600
|
|
|
2551
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng
đồ
|
Rửa cùng
đồ
|
50.200
|
Áp dụng
cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
2552
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu
bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu
bỏng mắt ban đầu
|
358.000
|
|
|
2553
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi
giác mạc
|
Bóc sợi
giác mạc
|
103.300
|
|
|
2554
|
14.0214.0778
|
Bóc giả
mạc
|
Bóc giả
mạc
|
103.300
|
|
|
2555
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe
mi
|
Rạch áp xe
mi
|
227.200
|
|
|
2556
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe
túi lệ
|
Rạch áp xe
túi lệ
|
227.200
|
|
|
2557
|
14.0218.0849
|
Soi đáy
mắt trực tiếp
|
Soi đáy
mắt trực tiếp
|
62.400
|
|
|
2558
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt
bằng kính 3 mặt gương
|
Soi đáy mắt
bằng kính 3 mặt gương
|
62.400
|
|
|
2559
|
14.0220.0849
|
Soi đáy
mắt bằng Schepens
|
Soi đáy
mắt bằng Schepens
|
62.400
|
|
|
2560
|
14.0221.0849
|
Soi góc
tiền phòng
|
Soi góc
tiền phòng
|
62.400
|
|
|
2561
|
14.0222.0801
|
Theo dõi
nhãn áp 3 ngày
|
Theo dõi
nhãn áp 3 ngày
|
136.100
|
|
|
2562
|
14.0224.0751
|
Đo thị
giác tương phản
|
Đo thị
giác tương phản
|
80.000
|
|
|
2563
|
14.0227.0834
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung
thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
1.374.900
|
|
|
2564
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật
phục hồi trễ mi dưới
|
Phẫu thuật
phục hồi trễ mi dưới
|
1.241.900
|
|
|
2565
|
14.0231.0337
|
Phẫu thuật
chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
Phẫu thuật
chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
2.675.700
|
|
|
2566
|
14.0235.0828
|
Phẫu thuật
tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
Phẫu thuật
tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
1.293.900
|
|
|
2567
|
14.0238.0010
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2568
|
14.0238.0011
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2569
|
14.0238.0028
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2570
|
14.0238.0029
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu
trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2571
|
14.0239.0010
|
Chụp lỗ
thị giác
|
Chụp lỗ
thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2572
|
14.0239.0011
|
Chụp lỗ
thị giác
|
Chụp lỗ
thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2573
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ
thị giác
|
Chụp lỗ
thị giác [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2574
|
14.0239.0029
|
Chụp lỗ
thị giác
|
Chụp lỗ
thị giác [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
2575
|
14.0240.0845
|
Siêu âm
mắt
|
Siêu âm
mắt
|
72.500
|
|
|
2576
|
14.0243.0015
|
Chụp OCT
bán phần sau nhãn cầu
|
Chụp OCT
bán phần sau nhãn cầu
|
231.200
|
|
|
2577
|
14.0244.0015
|
Chụp đáy
mắt không huỳnh quang
|
Chụp đáy
mắt không huỳnh quang
|
231.200
|
|
|
2578
|
14.0245.0864
|
Chụp đáy
mắt RETCAM
|
Chụp đáy
mắt RETCAM
|
358.000
|
|
|
2579
|
14.0246.0742
|
Chụp mạch
với ICG
|
Chụp mạch
với ICG
|
334.900
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
2580
|
14.0247.0864
|
Đo lưu
huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
|
Đo lưu
huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
|
358.000
|
|
|
2581
|
14.0249.0844
|
Siêu âm
bán phần trước
|
Siêu âm
bán phần trước
|
251.200
|
|
|
2582
|
14.0250.0852
|
Test thử
cảm giác giác mạc
|
Test thử
cảm giác giác mạc
|
48.200
|
|
|
2583
|
14.0251.0852
|
Test phát
hiện khô mắt
|
Test phát
hiện khô mắt
|
48.200
|
|
|
2584
|
14.0252.0801
|
Nghiệm
pháp phát hiện glôcôm
|
Nghiệm
pháp phát hiện glôcôm
|
136.100
|
|
|
2585
|
14.0253.0757
|
Đo thị
trường trung tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị
trường trung tâm, thị trường ám điểm
|
32.300
|
|
|
2586
|
14.0254.0757
|
Đo thị
trường chu biên
|
Đo thị
trường chu biên
|
32.300
|
|
|
2587
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
32.900
|
|
|
2588
|
14.0256.0843
|
Đo sắc
giác
|
Đo sắc
giác
|
83.900
|
|
|
2589
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ
khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ
khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
35.000
|
|
|
2590
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ
máy
|
Đo khúc xạ
máy
|
13.200
|
|
|
2591
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ
giác mạc
|
Đo khúc xạ
giác mạc
|
43.600
|
|
|
2592
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
80.000
|
|
|
2593
|
14.0263.0751
|
Xác định
sơ đồ song thị
|
Xác định
sơ đồ song thị
|
80.000
|
|
|
2594
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ
điều tiết
|
Đo biên độ
điều tiết
|
80.000
|
|
|
2595
|
14.0265.0751
|
Đo thị
giác 2 mắt
|
Đo thị
giác 2 mắt
|
80.000
|
|
|
2596
|
14.0266.0865
|
Đo độ sâu
tiền phòng
|
Đo độ sâu
tiền phòng
|
205.000
|
|
|
2597
|
14.0269.0750
|
Đếm tế bào
nội mô giác mạc
|
Đếm tế bào
nội mô giác mạc
|
151.300
|
|
|
2598
|
14.0275.0758
|
Đo công
suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
Đo công
suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
72.200
|
|
|
2599
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
70.700
|
|
|
2600
|
14.0277.0865
|
Test thử
nhược cơ
|
Test thử
nhược cơ
|
205.000
|
|
|
2601
|
14.0292.0742
|
Chụp mạch
ký huỳnh quang
|
Chụp mạch
ký huỳnh quang
|
334.900
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
2602
|
15.0015.0936
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe não do tai
|
Phẫu thuật
dẫn lưu áp xe não do tai
|
6.508.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2603
|
15.0016.0987
|
Phẫu thuật
tai xương chũm trong viêm màng não
|
Phẫu thuật
tai xương chũm trong viêm màng não
|
5.758.600
|
|
|
2604
|
15.0017.0987
|
Phẫu thuật
tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
Phẫu thuật
tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
5.758.600
|
|
|
2605
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật
xương chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật
xương chũm đơn thuần
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2606
|
15.0021.0987
|
Phẫu thuật
tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật
tiệt căn xương chũm
|
5.758.600
|
|
|
2607
|
15.0023.0987
|
Phẫu thuật
tiệt căn xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật
tiệt căn xương chũm cải biên
|
5.758.600
|
|
|
2608
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật
chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật
chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2609
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2610
|
15.0028.0911
|
Mở sào
bào, thượng nhĩ
|
Mở sào
bào, thượng nhĩ
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2611
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào
thượng nhĩ, vá nhĩ
|
Mở sào bào
thượng nhĩ, vá nhĩ
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2612
|
15.0030.0984
|
Phẫu thuật
tạo hình tai giữa
|
Phẫu thuật
tạo hình tai giữa
|
5.751.200
|
|
|
2613
|
15.0031.0881
|
Chỉnh hình
tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình
tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
|
6.906.700
|
|
|
2614
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình
tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình
tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2615
|
15.0033.1001
|
Phẫu thuật
mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
Phẫu thuật
mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2616
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn
thuần
|
Vá nhĩ đơn
thuần
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2617
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật
tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật
tạo hình màng nhĩ
|
3.338.300
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2618
|
15.0037.0984
|
Phẫu thuật
chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
Phẫu thuật
chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
5.751.200
|
|
|
2619
|
15.0041.0911
|
Phẫu thuật
tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
Phẫu thuật
tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2620
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật
tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
Phẫu thuật
tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
4.221.200
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2621
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
|
2.207.000
|
|
|
2622
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
659.900
|
|
|
2623
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
2624
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
909.800
|
|
|
2625
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật
lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật
lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
603.600
|
|
|
2626
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật
lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật
lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.338.300
|
Đã bao gồm
chi phí mũi khoan
|
|
2627
|
15.0048.0971
|
Đặt ống
thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống
thông khí màng nhĩ
|
3.338.300
|
|
|
2628
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật
nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật
nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.338.300
|
|
|
2629
|
15.0050.0994
|
Trích rạch
màng nhĩ
|
Trích rạch
màng nhĩ
|
72.100
|
|
|
2630
|
15.0051.0216
|
Khâu vết
rách vành tai
|
Khâu vết
rách vành tai
|
202.500
|
|
|
2631
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi
vòi nhĩ
|
Bơm hơi
vòi nhĩ
|
131.500
|
|
|
2632
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật
nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật
nạo vét sụn vành tai
|
1.118.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2633
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật
tai
|
Lấy dị vật
tai [kính hiển vi, gây mê]
|
551.900
|
|
|
2634
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật
tai
|
Lấy dị vật
tai [kính hiển vi, gây tê]
|
177.500
|
|
|
2635
|
15.0055.0902
|
Nội soi
lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi
lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
551.900
|
|
|
2636
|
15.0055.0903
|
Nội soi
lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi
lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
177.500
|
|
|
2637
|
15.0056.0882
|
Chọc hút
dịch vành tai
|
Chọc hút
dịch vành tai
|
66.900
|
|
|
2638
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc
tai
|
Làm thuốc
tai
|
22.900
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
2639
|
15.0059.0908
|
Lấy nút
biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút
biểu bì ống tai ngoài
|
73.100
|
|
|
2640
|
15.0067.1001
|
Phẫu thuật
thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật
thắt động mạch sàng
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2641
|
15.0070.0972
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp ổ mắt
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp ổ mắt
|
6.607.200
|
|
|
2642
|
15.0072.0947
|
Phẫu thuật
bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật
bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
5.883.300
|
|
|
2643
|
15.0073.0973
|
Phẫu thuật
nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật
nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2644
|
15.0074.1081
|
Phẫu thuật
xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
Phẫu thuật
xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
3.201.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2645
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật
cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật
cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2646
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật
mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật
mở cạnh mũi
|
5.453.800
|
|
|
2647
|
15.0094.0958
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
3.167.700
|
|
|
2648
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu mũi
|
3.101.100
|
Chưa bao
gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2649
|
15.0099.1001
|
Phẫu thuật
nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
Phẫu thuật
nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2650
|
15.0100.1001
|
Phẫu thuật
nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
Phẫu thuật
nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2651
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật
thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật
thủng vách ngăn mũi
|
3.668.000
|
Chưa bao
gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2652
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật
chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật
chỉnh hình vách ngăn
|
3.668.000
|
Chưa bao
gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2653
|
15.0114.0951
|
Phẫu thuật
chấn thương xoang trán
|
Phẫu thuật
chấn thương xoang trán
|
5.883.300
|
|
|
2654
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật
vỡ xoang hàm
|
Phẫu thuật
vỡ xoang hàm
|
5.883.300
|
|
|
2655
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật
mở xoang hàm
|
Phẫu thuật
mở xoang hàm
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2656
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật
chấn thương xoang sàng- hàm
|
Phẫu thuật
chấn thương xoang sàng- hàm
|
5.883.300
|
|
|
2657
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật
chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật
chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
2.916.300
|
|
|
2658
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật
xoang hàm Caldwell- Luc
|
Phẫu thuật
xoang hàm Caldwell- Luc
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2659
|
15.0127.1002
|
Phẫu thuật
mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật
mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.118.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2660
|
15.0130.0922
|
Đốt điện
cuốn mũi dưới
|
Đốt điện
cuốn mũi dưới [gây tê]
|
509.500
|
|
|
2661
|
15.0130.0923
|
Đốt điện
cuốn mũi dưới
|
Đốt điện
cuốn mũi dưới [gây mê]
|
733.700
|
|
|
2662
|
15.0131.0922
|
Nội soi
đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt
điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
509.500
|
|
|
2663
|
15.0131.0923
|
Nội soi
đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt
điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
733.700
|
|
|
2664
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn
mũi
|
Bẻ cuốn
mũi
|
172.100
|
|
|
2665
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ
cuốn mũi dưới
|
Nội soi bẻ
cuốn mũi dưới
|
172.100
|
|
|
2666
|
15.0134.0912
|
Nâng xương
chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương
chính mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.916.300
|
|
|
2667
|
15.0134.0913
|
Nâng xương
chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương
chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.379.300
|
|
|
2668
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết
hốc mũi
|
Sinh thiết
hốc mũi
|
144.100
|
|
|
2669
|
15.0136.1005
|
Nội soi
sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi
sinh thiết u hốc mũi
|
334.300
|
|
|
2670
|
15.0137.0931
|
Nội soi
sinh thiết u vòm
|
Nội soi
sinh thiết u vòm [gây mê]
|
1.666.000
|
|
|
2671
|
15.0137.0932
|
Nội soi
sinh thiết u vòm
|
Nội soi
sinh thiết u vòm [gây tê]
|
567.300
|
|
|
2672
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa
xoang hàm
|
Chọc rửa
xoang hàm
|
322.900
|
|
|
2673
|
15.0139.0897
|
Phương
pháp Proetz
|
Phương
pháp Proetz
|
72.100
|
|
|
2674
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc
mũi sau
|
Nhét bấc
mũi sau
|
144.600
|
|
|
2675
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc
mũi trước
|
Nhét bấc
mũi trước
|
144.600
|
|
|
2676
|
15.0142.0868
|
Cầm máu
mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu
mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
225.100
|
|
|
2677
|
15.0142.0869
|
Cầm máu
mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu
mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
297.900
|
|
|
2678
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật
mũi
|
Lấy dị vật
mũi [gây mê]
|
733.700
|
|
|
2679
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật
mũi
|
Lấy dị vật
mũi [không gây mê]
|
222.400
|
|
|
2680
|
15.0144.0906
|
Nội soi
lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi
lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
733.700
|
|
|
2681
|
15.0144.0907
|
Nội soi
lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi
lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
222.400
|
|
|
2682
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm
mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm
mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
159.700
|
|
|
2683
|
15.0147.1006
|
Hút rửa
mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa
mũi, xoang sau mổ
|
159.700
|
|
|
2684
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật
cắt Amidan
|
Phẫu thuật
cắt Amidan
|
1.265.800
|
|
|
2685
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật
cắt Amidan
|
Phẫu thuật
cắt Amidan [dao điện]
|
1.831.900
|
|
|
2686
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật
cắt Amidan
|
Phẫu thuật
cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.164.000
|
Đã bao gồm
dao cắt.
|
|
2687
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật
cắt u Amidan
|
Phẫu thuật
cắt u Amidan [dao điện]
|
1.831.900
|
|
|
2688
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật
cắt u Amidan
|
Phẫu thuật
cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.164.000
|
Đã bao gồm
dao cắt.
|
|
2689
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật
xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật
xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.167.700
|
|
|
2690
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật
nạo VA gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật
nạo VA gây mê nội khí quản
|
887.000
|
|
|
2691
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.118.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2692
|
15.0159.0965
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
3.474.500
|
|
|
2693
|
15.0162.0978
|
Phẫu thuật
nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
Phẫu thuật
nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
3.307.800
|
|
|
2694
|
15.0164.1000
|
Phẫu thuật
điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
|
Phẫu thuật
điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
|
2.426.400
|
|
|
2695
|
15.0166.0978
|
Phẫu thuật
nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây
tê/gây mê)
|
Phẫu thuật
nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây
tê/gây mê)
|
3.307.800
|
|
|
2696
|
15.0168.0966
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây
tê/gây mê)
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây
tê/gây mê)
|
4.717.100
|
|
|
2697
|
15.0171.0952
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao
gồm ống nội khí quản.
|
|
2698
|
15.0172.0964
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dây thanh
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dây thanh
|
6.286.800
|
|
|
2699
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật
mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật
mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
790.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2700
|
15.0194.1001
|
Phẫu thuật
cắt u sàn miệng
|
Phẫu thuật
cắt u sàn miệng
|
1.712.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2701
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật
cắt u vùng niêm mạc má
|
Phẫu thuật
cắt u vùng niêm mạc má
|
1.118.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2702
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật
cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật
cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
2.380.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2703
|
15.0202.0953
|
Phẫu thuật
laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
Phẫu thuật
laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
7.779.200
|
Chưa bao
gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2704
|
15.0203.0988
|
Nội soi
cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi
cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
3.167.700
|
|
|
2705
|
15.0206.0879
|
Trích áp
xe sàn miệng
|
Trích áp
xe sàn miệng [gây tê]
|
307.300
|
|
|
2706
|
15.0206.0996
|
Trích áp
xe sàn miệng
|
Trích áp
xe sàn miệng [gây mê]
|
802.800
|
|
|
2707
|
15.0207.0878
|
Trích áp
xe quanh Amidan
|
Trích áp
xe quanh Amidan [gây tê]
|
307.300
|
|
|
2708
|
15.0207.0995
|
Trích áp
xe quanh Amidan
|
Trích áp
xe quanh Amidan [gây mê]
|
802.800
|
|
|
2709
|
15.0208.0916
|
Cầm máu
đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu
đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
144.600
|
|
|
2710
|
15.0209.0996
|
Cắt phanh
lưỡi
|
Cắt phanh
lưỡi [gây mê]
|
802.800
|
|
|
2711
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh
lưỡi
|
Cắt phanh
lưỡi [không gây mê]
|
358.000
|
|
|
2712
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết
u họng miệng
|
Sinh thiết
u họng miệng
|
144.100
|
|
|
2713
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật
họng miệng
|
Lấy dị vật
họng miệng
|
44.800
|
|
|
2714
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật
hạ họng
|
Lấy dị vật
hạ họng
|
44.800
|
|
|
2715
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi
tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi
tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.118.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2716
|
15.0215.0895
|
Đốt họng
hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng
hạt bằng nhiệt
|
93.000
|
|
|
2717
|
15.0216.0893
|
Áp lạnh
họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng
hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
|
147.100
|
|
|
2718
|
15.0216.0894
|
Áp lạnh
họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng
hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
|
162.600
|
|
|
2719
|
15.0217.0892
|
Áp lạnh
Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh
Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
234.500
|
|
|
2720
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc
thanh quản
|
Bơm thuốc
thanh quản
|
22.900
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
2721
|
15.0219.1888
|
Đặt nội
khí quản
|
Đặt nội
khí quản
|
624.500
|
|
|
2722
|
15.0220.0206
|
Thay
canuyn
|
Thay
canuyn
|
274.300
|
|
|
2723
|
15.0222.0898
|
Khí dung
mũi họng
|
Khí dung
mũi họng
|
28.600
|
Chưa bao
gồm thuốc khí dung.
|
|
2724
|
15.0223.0879
|
Chích áp
xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp
xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
307.300
|
|
|
2725
|
15.0223.0996
|
Chích áp
xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp
xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
802.800
|
|
|
2726
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ
họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ
họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
334.300
|
|
|
2727
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ
họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ
họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
334.300
|
|
|
2728
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ
họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ
họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
567.300
|
|
|
2729
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ
họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ
họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
567.300
|
|
|
2730
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ
họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ
họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
567.300
|
|
|
2731
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ
họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi hạ
họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
567.300
|
|
|
2732
|
15.0237.0926
|
Nội soi
thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi
thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
805.300
|
|
|
2733
|
15.0237.0928
|
Nội soi
thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi
thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
364.500
|
|
|
2734
|
15.0238.1004
|
Nội soi
thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi
thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
571.900
|
|
|
2735
|
15.0239.1004
|
Nội soi
thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi
thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
571.900
|
|
|
2736
|
15.0240.0904
|
Nội soi
thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi
thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
784.500
|
|
|
2737
|
15.0240.0905
|
Nội soi
thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi
thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
421.100
|
|
|
2738
|
15.0241.1003
|
Nội soi
thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi
thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
981.400
|
|
|
2739
|
15.0242.1004
|
Nội soi
thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi
thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
571.900
|
|
|
2740
|
15.0243.0932
|
Nội soi
thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi
thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
567.300
|
|
|
2741
|
15.0289.0940
|
Phẫu thuật
khối u khoảng bên họng
|
Phẫu thuật
khối u khoảng bên họng
|
6.219.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2742
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật
mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật
mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
3.474.500
|
|
|
2743
|
15.0291.0985
|
Phẫu thuật
rò sống mũi
|
Phẫu thuật
rò sống mũi
|
8.024.000
|
|
|
2744
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật
nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật
nang rò giáp lưỡi
|
5.133.500
|
|
|
2745
|
15.0293.0945
|
Phẫu thuật
rò khe mang I
|
Phẫu thuật
rò khe mang I
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2746
|
15.0294.0945
|
Phẫu thuật
rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
Phẫu thuật
rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2747
|
15.0295.0944
|
Phẫu thuật
lấy nang rò khe mang II
|
Phẫu thuật
lấy nang rò khe mang II
|
5.141.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2748
|
15.0296.0980
|
Phẫu thuật
rò xoang lê
|
Phẫu thuật
rò xoang lê
|
5.133.500
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm.
|
|
2749
|
15.0297.0966
|
Phẫu thuật
túi thừa Zenker
|
Phẫu thuật
túi thừa Zenker
|
4.717.100
|
|
|
2750
|
15.0298.0966
|
Phẫu thuật
cắt kén hơi thanh quản
|
Phẫu thuật
cắt kén hơi thanh quản
|
4.717.100
|
|
|
2751
|
15.0299.0988
|
Phẫu thuật
mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật
mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
3.167.700
|
|
|
2752
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật
sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật
sinh thiết hạch cổ
|
3.474.500
|
|
|
2753
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
202.500
|
|
|
2754
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
280.300
|
|
|
2755
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
301.100
|
|
|
2756
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương
đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
368.400
|
|
|
2757
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ
sau phẫu thuật
|
41.900
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
2758
|
15.0303.0200
|
Thay băng
vết mổ
|
Thay băng vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
66.800
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
2759
|
15.0303.0202
|
Thay băng
vết mổ
|
Thay băng vết
mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
126.200
|
|
|
2760
|
15.0303.0204
|
Thay băng
vết mổ
|
Thay băng
vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
201.400
|
|
|
2761
|
15.0303.0205
|
Thay băng
vết mổ
|
Thay băng vết
mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
286.600
|
|
|
2762
|
15.0303.2047
|
Thay băng
vết mổ
|
Thay băng
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
93.100
|
Chỉ áp
dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
2763
|
15.0304.0505
|
Trích áp
xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp
xe nhỏ vùng đầu cổ
|
227.200
|
|
|
2764
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh
hình tháp mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh
hình tháp mũi sau chấn thương
|
2.916.300
|
|
|
2765
|
15.0398.0889
|
Đo sức
nghe lời
|
Đo sức
nghe lời
|
63.900
|
|
|
2766
|
16.0022.1037
|
Phẫu thuật
tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật
tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
1.219.700
|
Chưa bao
gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
2767
|
16.0023.1037
|
Phẫu thuật
tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật
tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
1.219.700
|
Chưa bao
gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
2768
|
16.0025.1037
|
Phẫu thuật
điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh
học
|
Phẫu thuật
điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh
học
|
1.219.700
|
Chưa bao
gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
2769
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật
vạt điều trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật
vạt điều trị túi quanh răng
|
990.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2770
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật
nạo túi lợi
|
Phẫu thuật
nạo túi lợi
|
93.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2771
|
16.0043.1020
|
Lấy cao
răng
|
Lấy cao
răng [hai hàm]
|
165.500
|
|
|
2772
|
16.0043.1021
|
Lấy cao
răng
|
Lấy cao
răng [một vùng hoặc một hàm]
|
96.200
|
|
|
2773
|
16.0044.1012
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2774
|
16.0044.1013
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số
|
895.500
|
|
|
2775
|
16.0044.1014
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số
|
473.700
|
|
|
2776
|
16.0044.1015
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2777
|
16.0045.1012
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2778
|
16.0045.1013
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
895.500
|
|
|
2779
|
16.0045.1014
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
473.700
|
|
|
2780
|
16.0045.1015
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2781
|
16.0046.1012
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy
răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2782
|
16.0046.1013
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6, 7
|
895.500
|
|
|
2783
|
16.0046.1014
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2,
|
473.700
|
|
|
2784
|
16.0046.1015
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2785
|
16.0047.1012
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2786
|
16.0047.1013
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số
|
895.500
|
|
|
2787
|
16.0047.1014
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số
|
473.700
|
|
|
2788
|
16.0047.1015
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị
tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2789
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2790
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
2791
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
2792
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2793
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2794
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
895.500
|
|
|
2795
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2,
3]
|
473.700
|
|
|
2796
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2797
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2798
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
895.500
|
|
|
2799
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
473.700
|
|
|
2800
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2801
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2802
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
895.500
|
|
|
2803
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
473.700
|
|
|
2804
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2805
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2806
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
895.500
|
|
|
2807
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
473.700
|
|
|
2808
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2809
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
656.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2810
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
895.500
|
|
|
2811
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
473.700
|
|
|
2812
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
Điều trị tủy
răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay
|
1.030.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2813
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy
bằng MTA
|
Chụp tủy
bằng MTA
|
320.300
|
|
|
2814
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy
bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy
bằng Hydroxit canxi
|
320.300
|
|
|
2815
|
16.0061.1011
|
Điều trị
tủy lại
|
Điều trị
tủy lại
|
1.027.000
|
|
|
2816
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
291.700
|
|
|
2817
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
291.700
|
|
|
2818
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
291.700
|
|
|
2819
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng Composite
|
291.700
|
|
|
2820
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu
ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
291.700
|
|
|
2821
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ
răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ
răng bằng GlassIonomer Cement
|
384.300
|
|
|
2822
|
16.0072.1018
|
Phục hồi
cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi
cổ răng bằng Composite
|
384.300
|
|
|
2823
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ
răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ
răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
384.300
|
|
|
2824
|
16.0075.1018
|
Phục hồi
cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi
cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
|
384.300
|
|
|
2825
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật
nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật
nhổ răng lạc chỗ
|
384.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2826
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật
nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật
nhổ răng ngầm
|
249.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2827
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
414.500
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2828
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
414.500
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2829
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
414.500
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2830
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật
nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
414.500
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2831
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng
vĩnh viễn
|
Nhổ răng
vĩnh viễn
|
249.100
|
|
|
2832
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng
vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng
vĩnh viễn lung lay
|
115.000
|
|
|
2833
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân
răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân
răng vĩnh viễn
|
225.900
|
|
|
2834
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng
thừa
|
Nhổ răng
thừa
|
249.100
|
|
|
2835
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi
trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi
trùm răng khôn hàm dưới
|
186.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2836
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật
cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật
cắt phanh lưỡi
|
358.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2837
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật
cắt phanh môi
|
Phẫu thuật
cắt phanh môi
|
358.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2838
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật
cắt phanh má
|
Phẫu thuật
cắt phanh má
|
358.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2839
|
16.0220.1042
|
Cấy lại
răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại
răng bị bật khỏi ổ răng
|
625.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2840
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố
rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố
rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
255.300
|
|
|
2841
|
16.0223.1035
|
Trám bít
hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít
hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
255.300
|
|
|
2842
|
16.0224.1035
|
Trám bít
hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít
hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
255.300
|
|
|
2843
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố
rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố
rãnh bằng nhựa Sealant
|
255.300
|
|
|
2844
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố
rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố
rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
255.300
|
|
|
2845
|
16.0230.1010
|
Điều trị
răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị
răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
395.300
|
|
|
2846
|
16.0232.1016
|
Điều trị
tủy răng sữa
|
Điều trị
tủy răng sữa [một chân]
|
308.000
|
|
|
2847
|
16.0232.1017
|
Điều trị
tủy răng sữa
|
Điều trị
tủy răng sữa [nhiều chân]
|
432.100
|
|
|
2848
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng
cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng
cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
513.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2849
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng
cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng
cuống răng bằng MTA
|
513.300
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2850
|
16.0236.1019
|
Điều trị
răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị
răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
117.000
|
|
|
2851
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng
sữa
|
Nhổ răng
sữa
|
48.500
|
|
|
2852
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân
răng sữa
|
Nhổ chân
răng sữa
|
48.500
|
|
|
2853
|
16.0242.1067
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
3.117.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2854
|
16.0243.1067
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
3.117.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2855
|
16.0244.1067
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.117.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2856
|
16.0245.1067
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
3.117.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2857
|
16.0246.1067
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
Phẫu thuật
điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
3.117.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2858
|
16.0247.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2859
|
16.0248.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2860
|
16.0249.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2861
|
16.0250.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2862
|
16.0251.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2863
|
16.0252.1069
|
Phẫu thuật
điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2864
|
16.0253.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2865
|
16.0254.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2866
|
16.0255.1069
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.429.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2867
|
16.0268.1068
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2868
|
16.0269.1068
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2869
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2870
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2871
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2872
|
16.0273.1095
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2873
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật
điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2874
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật
điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2875
|
16.0276.1095
|
Phẫu thuật
điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.742.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2876
|
16.0277.1066
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.325.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2877
|
16.0278.1066
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.325.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2878
|
16.0279.1066
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật
điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.325.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2879
|
16.0280.1066
|
Điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.325.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2880
|
16.0286.1068
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2881
|
16.0287.1068
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2882
|
16.0288.1068
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
Điều trị
gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
3.013.800
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2883
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật
lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật
lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.970.800
|
|
|
2884
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.878.600
|
|
|
2885
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm
thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm
thời sơ cứu gãy xương hàm
|
430.900
|
|
|
2886
|
16.0306.1043
|
Phẫu thuật
lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật
lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
1.093.800
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2887
|
16.0318.1077
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.669.400
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2888
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.845.200
|
Chưa bao
gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2889
|
16.0323.1081
|
Phẫu thuật
mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
Phẫu thuật
mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
3.201.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2890
|
16.0333.1070
|
Phẫu thuật
rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật
rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.597.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2891
|
16.0335.1022
|
Nắn sai
khớp thái dương hàm
|
Nắn sai
khớp thái dương hàm
|
115.200
|
|
|
2892
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp
thái dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp
thái dương hàm dưới gây mê
|
1.905.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2893
|
16.0337.1053
|
Nắn sai
khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai
khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.905.200
|
|
|
2894
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật
tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật
tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
|
3.384.400
|
|
|
2895
|
17.0001.0254
|
Điều trị
bằng sóng ngắn
|
Điều trị
bằng sóng ngắn
|
42.700
|
|
|
2896
|
17.0002.0254
|
Điều trị
bằng sóng cực ngắn
|
Điều trị
bằng sóng cực ngắn
|
42.700
|
|
|
2897
|
17.0003.0254
|
Điều trị
bằng vi sóng
|
Điều trị
bằng vi sóng
|
42.700
|
|
|
2898
|
17.0004.0232
|
Điều trị
bằng từ trường
|
Điều trị
bằng từ trường
|
43.600
|
|
|
2899
|
17.0005.0231
|
Điều trị
bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị
bằng dòng điện một chiều đều
|
50.900
|
|
|
2900
|
17.0006.0231
|
Điều trị
bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị
bằng điện phân dẫn thuốc
|
50.900
|
|
|
2901
|
17.0007.0234
|
Điều trị
bằng các dòng điện xung
|
Điều trị
bằng các dòng điện xung
|
46.700
|
|
|
2902
|
17.0008.0253
|
Điều trị
bằng siêu âm
|
Điều trị
bằng siêu âm
|
50.600
|
|
|
2903
|
17.0009.0255
|
Điều trị
bằng sóng xung kích
|
Điều trị
bằng sóng xung kích
|
74.000
|
|
|
2904
|
17.0010.0236
|
Điều trị
bằng dòng giao thoa
|
Điều trị
bằng dòng giao thoa
|
32.100
|
|
|
2905
|
17.0011.0237
|
Điều trị
bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị
bằng tia hồng ngoại
|
42.600
|
|
|
2906
|
17.0013.0275
|
Đo liều
sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều
sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
41.800
|
|
|
2907
|
17.0014.0275
|
Điều trị
bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị
bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
41.800
|
|
|
2908
|
17.0015.0275
|
Điều trị
bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị
bằng tia tử ngoại toàn thân
|
41.800
|
|
|
2909
|
17.0018.0221
|
Điều trị
bằng Parafin
|
Điều trị
bằng Parafin
|
47.800
|
|
|
2910
|
17.0019.0272
|
Điều trị
bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
Điều trị
bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
71.600
|
|
|
2911
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu
toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu
toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
71.600
|
|
|
2912
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng
máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng
máy kéo giãn cột sống
|
52.800
|
|
|
2913
|
17.0027.0232
|
Điều trị
bằng điện trường cao áp
|
Điều trị
bằng điện trường cao áp
|
43.600
|
|
|
2914
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập
tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập
tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
53.800
|
|
|
2915
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật
tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật
tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
61.700
|
|
|
2916
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi
thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi
thăng bằng tĩnh và động
|
61.700
|
|
|
2917
|
17.0039.0267
|
Tập đứng
thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng
thăng bằng tĩnh và động
|
61.700
|
|
|
2918
|
17.0041.0268
|
Tập đi với
thanh song song
|
Tập đi với
thanh song song
|
34.700
|
|
|
2919
|
17.0042.0268
|
Tập đi với
khung tập đi
|
Tập đi với
khung tập đi
|
34.700
|
|
|
2920
|
17.0043.0268
|
Tập đi với
nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với
nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
34.700
|
|
|
2921
|
17.0044.0268
|
Tập đi với
gậy
|
Tập đi với
gậy
|
34.700
|
|
|
2922
|
17.0045.0268
|
Tập đi với
bàn xương cá
|
Tập đi với
bàn xương cá
|
34.700
|
|
|
2923
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên
máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên
máy thảm lăn (Treadmill)
|
34.700
|
|
|
2924
|
17.0047.0268
|
Tập lên,
xuống cầu thang
|
Tập lên,
xuống cầu thang
|
34.700
|
|
|
2925
|
17.0049.0268
|
Tập đi với
chân giả trên gối
|
Tập đi với
chân giả trên gối
|
34.700
|
|
|
2926
|
17.0050.0268
|
Tập đi với
chân giả dưới gối
|
Tập đi với
chân giả dưới gối
|
34.700
|
|
|
2927
|
17.0051.0268
|
Tập đi với
khung treo
|
Tập đi với
khung treo
|
34.700
|
|
|
2928
|
17.0052.0267
|
Tập vận
động thụ động
|
Tập vận
động thụ động
|
61.700
|
|
|
2929
|
17.0053.0267
|
Tập vận động
có trợ giúp
|
Tập vận
động có trợ giúp
|
61.700
|
|
|
2930
|
17.0056.0267
|
Tập vận
động có kháng trở
|
Tập vận
động có kháng trở
|
61.700
|
|
|
2931
|
17.0058.0268
|
Tập vận
động trên bóng
|
Tập vận
động trên bóng
|
34.700
|
|
|
2932
|
17.0062.0267
|
Tập tạo
thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo
thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
61.700
|
|
|
2933
|
17.0063.0268
|
Tập với
thang tường
|
Tập với
thang tường
|
34.700
|
|
|
2934
|
17.0065.0269
|
Tập với
ròng rọc
|
Tập với
ròng rọc
|
15.300
|
|
|
2935
|
17.0066.0268
|
Tập với
dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với
dụng cụ quay khớp vai
|
34.700
|
|
|
2936
|
17.0071.0270
|
Tập với xe
đạp tập
|
Tập với xe
đạp tập
|
15.300
|
|
|
2937
|
17.0072.0268
|
Tập với
bàn nghiêng
|
Tập với
bàn nghiêng
|
34.700
|
|
|
2938
|
17.0073.0277
|
Tập các
kiểu thở
|
Tập các
kiểu thở
|
34.200
|
|
|
2939
|
17.0075.0277
|
Tập ho có
trợ giúp
|
Tập ho có
trợ giúp
|
34.200
|
|
|
2940
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật
kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật
kéo nắn trị liệu
|
56.900
|
|
|
2941
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật
xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật
xoa bóp vùng
|
53.300
|
|
|
2942
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật
xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật
xoa bóp toàn thân
|
67.500
|
|
|
2943
|
17.0090.0267
|
Tập điều
hợp vận động
|
Tập điều
hợp vận động
|
61.700
|
|
|
2944
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ
đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ
đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
331.500
|
|
|
2945
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập
sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập
sử dụng và điều khiển xe lăn
|
34.700
|
|
|
2946
|
17.0102.0258
|
Tập tri
giác và nhận thức
|
Tập tri
giác và nhận thức
|
53.500
|
|
|
2947
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt
[sử dụng máy]
|
180.600
|
|
|
2948
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt
[không sử dụng máy]
|
150.500
|
|
|
2949
|
17.0108.0260
|
Tập giao
tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
Tập giao
tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
80.600
|
|
|
2950
|
17.0109.0265
|
Tập cho
người thất ngôn
|
Tập cho
người thất ngôn
|
129.000
|
|
|
2951
|
17.0111.0265
|
Tập sửa
lỗi phát âm
|
Tập sửa
lỗi phát âm
|
129.000
|
|
|
2952
|
17.0124.1784
|
Đo áp lực
bàng quang bằng máy niệu động học
|
Đo áp lực
bàng quang bằng máy niệu động học
|
2.168.800
|
|
|
2953
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật
sử dụng chân giả dưới gối
|
61.600
|
|
|
2954
|
17.0148.0241
|
Kỹ thuật sử
dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử
dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
61.600
|
|
|
2955
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
61.600
|
|
|
2956
|
17.0150.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
61.600
|
|
|
2957
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
61.600
|
|
|
2958
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
61.600
|
|
|
2959
|
17.0153.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp bàn chân FO
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp bàn chân FO
|
61.600
|
|
|
2960
|
17.0158.0233
|
Điều trị
bằng điện vi dòng
|
Điều trị
bằng điện vi dòng
|
32.100
|
|
|
2961
|
17.0159.0243
|
Điều trị
bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
|
Điều trị
bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
|
54.200
|
|
|
2962
|
17.0160.0245
|
Điều trị
bằng laser công suất thấp nội mạch
|
Điều trị
bằng laser công suất thấp nội mạch
|
60.700
|
|
|
2963
|
17.0161.0228
|
Điều trị
chườm ngải cứu
|
Điều trị
chườm ngải cứu
|
38.500
|
|
|
2964
|
17.0162.0272
|
Thủy trị
liệu có thuốc
|
Thủy trị
liệu có thuốc
|
71.600
|
|
|
2965
|
17.0163.0272
|
Thủy trị
liệu cho người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị
liệu cho người bệnh sau bỏng
|
71.600
|
|
|
2966
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật
xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật
xoa bóp bằng máy
|
40.600
|
|
|
2967
|
17.0187.0268
|
Kỹ thuật
tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
Kỹ thuật
tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
34.700
|
|
|
2968
|
17.0195.0226
|
Chẩn đoán
điện thần kinh cơ
|
Chẩn đoán
điện thần kinh cơ
|
74.600
|
|
|
2969
|
17.0215.0274
|
Tiêm
Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
Tiêm
Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
2970
|
17.0216.0274
|
Tiêm
Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
Tiêm
Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
1.311.300
|
Chưa bao
gồm thuốc
|
|
2971
|
17.0232.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng
|
61.600
|
|
|
2972
|
17.0233.0241
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
|
Kỹ thuật
sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
|
61.600
|
|
|
2973
|
18.0001.0001
|
Siêu âm
tuyến giáp
|
Siêu âm
tuyến giáp
|
61.000
|
|
|
2974
|
18.0002.0001
|
Siêu âm
các tuyến nước bọt
|
Siêu âm
các tuyến nước bọt
|
61.000
|
|
|
2975
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ
phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ
phần mềm vùng cổ mặt
|
61.000
|
|
|
2976
|
18.0004.0001
|
Siêu âm
hạch vùng cổ
|
Siêu âm
hạch vùng cổ
|
61.000
|
|
|
2977
|
18.0006.0001
|
Siêu âm
hốc mắt
|
Siêu âm
hốc mắt
|
61.000
|
|
|
2978
|
18.0008.0001
|
Siêu âm
nhãn cầu
|
Siêu âm
nhãn cầu
|
61.000
|
|
|
2979
|
18.0009.0069
|
Siêu âm
doppler hốc mắt
|
Siêu âm
doppler hốc mắt
|
92.900
|
|
|
2980
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler
u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler
u tuyến, hạch vùng cổ
|
92.900
|
|
|
2981
|
18.0011.0001
|
Siêu âm
màng phổi
|
Siêu âm
màng phổi
|
61.000
|
|
|
2982
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành
ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành
ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
61.000
|
|
|
2983
|
18.0013.0001
|
Siêu âm
các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm
các khối u phổi ngoại vi
|
61.000
|
|
|
2984
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng
(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng
(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
61.000
|
|
|
2985
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ
tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ
tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
61.000
|
|
|
2986
|
18.0017.0003
|
Siêu âm
tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm
tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
203.400
|
|
|
2987
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử
cung phần phụ
|
Siêu âm tử
cung phần phụ
|
61.000
|
|
|
2988
|
18.0019.0001
|
Siêu âm
ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm
ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
61.000
|
|
|
2989
|
18.0020.0001
|
Siêu âm
thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm
thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
61.000
|
|
|
2990
|
18.0021.0069
|
Siêu âm
doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm
doppler các khối u trong ổ bụng
|
92.900
|
|
|
2991
|
18.0022.0069
|
Siêu âm
doppler gan lách
|
Siêu âm
doppler gan lách
|
92.900
|
|
|
2992
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler
mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler
mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
262.400
|
|
|
2993
|
18.0024.0004
|
Siêu âm
doppler động mạch thận
|
Siêu âm
doppler động mạch thận
|
262.400
|
|
|
2994
|
18.0025.0069
|
Siêu âm
doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm
doppler tử cung phần phụ
|
92.900
|
|
|
2995
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
92.900
|
|
|
2996
|
18.0029.0004
|
Siêu âm
doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm
doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
262.400
|
|
|
2997
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử
cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử
cung buồng trứng qua đường bụng
|
61.000
|
|
|
2998
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử
cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử
cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
203.400
|
|
|
2999
|
18.0032.0069
|
Siêu âm
doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm
doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
92.900
|
|
|
3000
|
18.0033.0004
|
Siêu âm
doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm
doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
262.400
|
|
|
3001
|
18.0034.0001
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng đầu
|
61.000
|
|
|
3002
|
18.0035.0001
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng giữa
|
61.000
|
|
|
3003
|
18.0036.0001
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm
thai nhi trong 3 tháng cuối
|
61.000
|
|
|
3004
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler
động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler
động mạch tử cung
|
262.400
|
|
|
3005
|
18.0043.0001
|
Siêu âm
khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm
khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
61.000
|
|
|
3006
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần
mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần
mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
61.000
|
|
|
3007
|
18.0045.0004
|
Siêu âm
doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm
doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
262.400
|
|
|
3008
|
18.0046.0004
|
Siêu âm
cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm
cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
262.400
|
|
|
3009
|
18.0048.0004
|
doppler
động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler
động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
262.400
|
|
|
3010
|
18.0049.0004
|
Siêu âm
tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm
tim, màng tim qua thành ngực
|
262.400
|
|
|
3011
|
18.0051.0005
|
Siêu âm
tim, mạch máu có cản âm
|
Siêu âm
tim, mạch máu có cản âm
|
297.800
|
|
|
3012
|
18.0052.0004
|
Siêu âm
doppler tim, van tim
|
Siêu âm
doppler tim, van tim
|
262.400
|
|
|
3013
|
18.0053.0007
|
Siêu âm
3D/4D tim
|
Siêu âm
3D/4D tim
|
505.800
|
Chỉ áp
dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
|
3014
|
18.0054.0001
|
Siêu âm
tuyến vú hai bên
|
Siêu âm
tuyến vú hai bên
|
61.000
|
|
|
3015
|
18.0055.0069
|
Siêu âm
doppler tuyến vú
|
Siêu âm
doppler tuyến vú
|
92.900
|
|
|
3016
|
18.0057.0001
|
Siêu âm
tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm
tinh hoàn hai bên
|
61.000
|
|
|
3017
|
18.0058.0069
|
Siêu âm
doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm
doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
92.900
|
|
|
3018
|
18.0059.0001
|
Siêu âm
dương vật
|
Siêu âm
dương vật
|
61.000
|
|
|
3019
|
18.0060.0069
|
Siêu âm
doppler dương vật
|
Siêu âm
doppler dương vật
|
92.900
|
|
|
3020
|
18.0064.0177
|
Sinh thiết
tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
Sinh thiết
tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
686.800
|
|
|
3021
|
18.0065.0069
|
Siêu âm
đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm
đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
92.900
|
|
|
3022
|
18.0067.0010
|
Chụp
X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang
sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3023
|
18.0067.0013
|
Chụp
X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang
sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3024
|
18.0067.0028
|
Chụp
X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang
sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3025
|
18.0067.0029
|
Chụp
X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang
sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3026
|
18.0068.0011
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3027
|
18.0068.0013
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3028
|
18.0068.0028
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3029
|
18.0068.0029
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3030
|
18.0069.0010
|
Chụp
X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp
X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3031
|
18.0069.0028
|
Chụp
X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp
X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3032
|
18.0070.0010
|
Chụp
X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang
sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3033
|
18.0070.0028
|
Chụp
X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang
sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3034
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3035
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3036
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3037
|
18.0072.0010
|
Chụp
X-quang Blondeau
|
Chụp
X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3038
|
18.0072.0028
|
Chụp
X-quang Blondeau
|
Chụp
X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3039
|
18.0072.0029
|
Chụp
X-quang Blondeau
|
Chụp
X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3040
|
18.0073.0010
|
Chụp
X-quang Hirtz
|
Chụp
X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3041
|
18.0073.0028
|
Chụp
X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang
Hirtz [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3042
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang
hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang
hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3043
|
18.0074.0028
|
Chụp
X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang
hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3044
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3045
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3046
|
18.0076.0010
|
Chụp
X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3047
|
18.0076.0028
|
Chụp
X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3048
|
18.0077.0010
|
Chụp
X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang
Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3049
|
18.0077.0028
|
Chụp
X-quang Chausse III
|
Chụp
X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3050
|
18.0078.0010
|
Chụp
X-quang Schuller
|
Chụp
X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3051
|
18.0078.0028
|
Chụp
X-quang Schuller
|
Chụp
X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3052
|
18.0079.0010
|
Chụp
X-quang Stenvers
|
Chụp
X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3053
|
18.0079.0028
|
Chụp
X-quang Stenvers
|
Chụp
X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho
01 vị trí
|
|
3054
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang
khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang
khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3055
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang
khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang
khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3056
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang
răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang
răng cận chóp (Periapical)
|
16.700
|
|
|
3057
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang
răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang
răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
24.700
|
|
|
3058
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang
răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang
răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3059
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang
răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang
răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3060
|
18.0083.0014
|
Chụp
X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp
X-quang răng toàn cảnh
|
75.200
|
|
|
3061
|
18.0083.0028
|
Chụp
X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp
X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3062
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang
phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang
phim cắn (Occlusal)
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3063
|
18.0085.0010
|
Chụp
X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang
mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3064
|
18.0085.0028
|
Chụp
X-quang mỏm trâm
|
Chụp
X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3065
|
18.0086.0013
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3066
|
18.0086.0028
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3067
|
18.0086.0029
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3068
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang
cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3069
|
18.0087.0013
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3070
|
18.0087.0028
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3071
|
18.0087.0029
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3072
|
18.0088.0030
|
Chụp
X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp
X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3073
|
18.0089.0010
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3074
|
18.0089.0028
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3075
|
18.0089.0029
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp
X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3076
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3077
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3078
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3079
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3080
|
18.0091.0011
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3081
|
18.0091.0013
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3082
|
18.0091.0028
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3083
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang
cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3084
|
18.0092.0011
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3085
|
18.0092.0013
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3086
|
18.0092.0028
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3087
|
18.0092.0029
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3088
|
18.0093.0011
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3089
|
18.0093.0013
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3090
|
18.0093.0028
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3091
|
18.0093.0029
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3092
|
18.0094.0011
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3093
|
18.0094.0013
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3094
|
18.0094.0028
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3095
|
18.0094.0029
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3096
|
18.0095.0010
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3097
|
18.0095.0012
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3098
|
18.0095.0028
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp
X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3099
|
18.0096.0011
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3100
|
18.0096.0013
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3101
|
18.0096.0028
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3102
|
18.0096.0029
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3103
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang
khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang
khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3104
|
18.0098.0010
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3105
|
18.0098.0012
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho
01 vị trí
|
|
3106
|
18.0098.0028
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp
X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3107
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3108
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3109
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3110
|
18.0100.0010
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3111
|
18.0100.0012
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3112
|
18.0100.0013
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3113
|
18.0100.0028
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3114
|
18.0100.0029
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp
X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3115
|
18.0101.0010
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3116
|
18.0101.0012
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3117
|
18.0101.0028
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3118
|
18.0102.0010
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3119
|
18.0102.0013
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3120
|
18.0102.0028
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3121
|
18.0102.0029
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3122
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3123
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3124
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3125
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3126
|
18.0104.0011
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3127
|
18.0104.0013
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3128
|
18.0104.0028
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3129
|
18.0104.0029
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp
X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3130
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3131
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3132
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang
khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3133
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3134
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3135
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3136
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3137
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3138
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3139
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3140
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3141
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3142
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3143
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3144
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3145
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang
khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang
khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3146
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang
khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang
khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3147
|
18.0110.0010
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3148
|
18.0110.0012
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3149
|
18.0110.0028
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp
X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3150
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3151
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3152
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3153
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3154
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3155
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3156
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3157
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3158
|
18.0113.0011
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3159
|
18.0113.0013
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3160
|
18.0113.0028
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3161
|
18.0113.0029
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp
X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3162
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3163
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3164
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3165
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3166
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3167
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3168
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3169
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3170
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3171
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3172
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3173
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3174
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3175
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3176
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang
xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3177
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang
toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang
toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3178
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang
toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang
toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3179
|
18.0119.0010
|
Chụp
X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang
ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3180
|
18.0119.0012
|
Chụp
X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang
ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3181
|
18.0119.0013
|
Chụp
X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang
ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3182
|
18.0119.0028
|
Chụp
X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang
ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3183
|
18.0119.0029
|
Chụp
X-quang ngực thẳng
|
Chụp
X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3184
|
18.0120.0010
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3185
|
18.0120.0012
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3186
|
18.0120.0028
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp
X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3187
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3188
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3189
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3190
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang
xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3191
|
18.0122.0011
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3192
|
18.0122.0013
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3193
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang
khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3194
|
18.0122.0029
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp
X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3195
|
18.0123.0010
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3196
|
18.0123.0012
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3197
|
18.0123.0028
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp
X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3198
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang
thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang
thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
113.700
|
|
|
3199
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang
thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang
thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
3200
|
18.0125.0012
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho
01 vị trí
|
|
3201
|
18.0125.0013
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3202
|
18.0125.0028
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3203
|
18.0125.0029
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp
X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho
01 vị trí
|
|
3204
|
18.0126.0026
|
Chụp
X-quang tuyến vú
|
Chụp
X-quang tuyến vú
|
106.400
|
|
|
3205
|
18.0127.0028
|
Chụp
X-quang tại giường
|
Chụp
X-quang tại giường
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3206
|
18.0128.0028
|
Chụp
X-quang tại phòng mổ
|
Chụp
X-quang tại phòng mổ
|
76.300
|
Áp dụng
cho 01 vị trí
|
|
3207
|
18.0130.0017
|
Chụp
X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp
X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
129.300
|
|
|
3208
|
18.0130.0035
|
Chụp
X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp
X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
3209
|
18.0131.0017
|
Chụp
X-quang ruột non
|
Chụp
X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
|
129.300
|
|
|
3210
|
18.0131.0035
|
Chụp
X-quang ruột non
|
Chụp
X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
3211
|
18.0132.0018
|
Chụp
X-quang đại tràng
|
Chụp
X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
170.900
|
|
|
3212
|
18.0132.0036
|
Chụp
X-quang đại tràng
|
Chụp
X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
317.000
|
|
|
3213
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang
đường mật qua Kehr
|
Chụp X-quang
đường mật qua Kehr
|
292.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3214
|
18.0135.0025
|
Chụp
X-quang đường rò
|
Chụp
X-quang đường rò
|
464.700
|
|
|
3215
|
18.0140.0020
|
Chụp
X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp
X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
|
603.000
|
|
|
3216
|
18.0140.0032
|
Chụp
X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang
niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
675.800
|
|
|
3217
|
18.0141.0020
|
Chụp
X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp
X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
603.000
|
|
|
3218
|
18.0141.0032
|
Chụp
X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp
X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
675.800
|
|
|
3219
|
18.0142.0021
|
Chụp
X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp
X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
592.600
|
|
|
3220
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang
niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp
X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
629.000
|
|
|
3221
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang
niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang
niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
629.000
|
|
|
3222
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang
bàng quang trên xương mu
|
Chụp X-quang
bàng quang trên xương mu
|
256.700
|
|
|
3223
|
18.0148.0027
|
Chụp
X-quang bao rễ thần kinh
|
Chụp
X-quang bao rễ thần kinh
|
459.500
|
|
|
3224
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3225
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3226
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3227
|
18.0152.0041
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3228
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3229
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3230
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3231
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3232
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3233
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3234
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT
hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
3235
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT
hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3236
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
3237
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3238
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3239
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3240
|
18.0168.0042
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3241
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3242
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3243
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3244
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3245
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3246
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3247
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3248
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
3249
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
3250
|
18.0178.0047
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ
não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3251
|
18.0179.0046
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3252
|
18.0180.0046
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT
hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3253
|
18.0181.0046
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3254
|
18.0182.0046
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT
mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3255
|
18.0183.0047
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT
sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3256
|
18.0184.0047
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3257
|
18.0185.0046
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
- mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3258
|
18.0186.0047
|
Chụp CLVT hàm
mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
|
2.890.400
|
|
|
3259
|
18.0187.0047
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT
tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3260
|
18.0188.0046
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai
- xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3261
|
18.0189.0047
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hốc
mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3262
|
18.0190.0047
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm
mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3263
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3264
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3265
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
3266
|
18.0195.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
3267
|
18.0196.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3268
|
18.0197.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3269
|
18.0198.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3270
|
18.0199.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
572.100
|
|
|
3271
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3272
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3273
|
18.0202.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
3274
|
18.0204.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
1.546.300
|
|
|
3275
|
18.0205.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3276
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3277
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3278
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
1.546.300
|
|
|
3279
|
18.0209.0047
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3280
|
18.0210.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3281
|
18.0211.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3282
|
18.0212.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
2.890.400
|
|
|
3283
|
18.0213.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3284
|
18.0214.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3285
|
18.0215.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3286
|
18.0216.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3287
|
18.0217.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3288
|
18.0218.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
2.890.400
|
|
|
3289
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
572.100
|
|
|
3290
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3291
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
572.100
|
|
|
3292
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3293
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
572.100
|
|
|
3294
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3295
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
3296
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3297
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3298
|
18.0224.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3299
|
18.0225.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3300
|
18.0226.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
[có thuốc
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3301
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc
cản
|
572.100
|
|
|
3302
|
18.0228.0041
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3303
|
18.0229.0041
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3304
|
18.0230.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3305
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3306
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
1.546.300
|
|
|
3307
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp
vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3308
|
18.0232.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
3309
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3310
|
18.0233.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền
|
1.546.300
|
|
|
3311
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3312
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
1.546.300
|
|
|
3313
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3314
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 64-128
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 64-128
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3315
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3316
|
18.0238.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128
dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128
dãy) [có
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3317
|
18.0239.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc
|
1.546.300
|
|
|
3318
|
18.0240.0042
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3319
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128
dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128
dãy) [có
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3320
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3321
|
18.0243.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3322
|
18.0243.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật,
tụy, lách, dạ
|
2.890.400
|
|
|
3323
|
18.0244.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3324
|
18.0244.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
2.890.400
|
|
|
3325
|
18.0245.0040
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
572.100
|
|
|
3326
|
18.0245.0041
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3327
|
18.0245.0042
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3328
|
18.0245.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
1.546.300
|
|
|
3329
|
18.0245.0046
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3330
|
18.0245.0047
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
Chụp cắt lớp
vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt
|
2.890.400
|
|
|
3331
|
18.0246.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3332
|
18.0246.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
3333
|
18.0247.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3334
|
18.0248.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3335
|
18.0249.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3336
|
18.0250.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
[có
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3337
|
18.0251.0047
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc
|
2.890.400
|
|
|
3338
|
18.0252.0046
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3339
|
18.0253.0046
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
[có thuốc
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3340
|
18.0254.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3341
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3342
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3343
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3344
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3345
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3346
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3347
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3348
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3349
|
18.0263.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3350
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
3351
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3352
|
18.0266.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3353
|
18.0267.0041
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3354
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3355
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3356
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3357
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3358
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3359
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3360
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3361
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3362
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3363
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
3364
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3365
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.633.300
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3366
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.329.500
|
|
|
3367
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3368
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3369
|
18.0282.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3370
|
18.0283.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3371
|
18.0284.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3372
|
18.0285.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3373
|
18.0286.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3374
|
18.0287.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3375
|
18.0288.0047
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3376
|
18.0289.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3377
|
18.0290.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3378
|
18.0291.0047
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp
vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
3379
|
18.0292.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3380
|
18.0293.0048
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
7.000.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3381
|
18.0293.0049
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]
|
6.984.300
|
|
|
3382
|
18.0294.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3383
|
18.0295.0046
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt
lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang.
|
|
3384
|
18.0296.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3385
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3386
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
3387
|
18.0299.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3388
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
3389
|
18.0301.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3390
|
18.0302.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3391
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3392
|
18.0304.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3393
|
18.0305.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3394
|
18.0306.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
3395
|
18.0307.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
|
Chụp cộng hưởng
từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
|
3.367.900
|
|
|
3396
|
18.0308.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có
|
1.395.200
|
|
|
3397
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3398
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3399
|
18.0311.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3400
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
3401
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3402
|
18.0314.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3403
|
18.0315.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3404
|
18.0316.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3405
|
18.0317.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3406
|
18.0318.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
3407
|
1.803.190.066
|
Chụp cộng hưởng
từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật,
|
Chụp cộng hưởng
từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật,
|
1.395.200
|
|
|
3408
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật,
|
Chụp cộng hưởng
từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật,
|
1.395.200
|
|
|
3409
|
18.0320.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy,
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy,
|
2.340.800
|
|
|
3410
|
18.0321.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến,
|
Chụp cộng hưởng
từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến,
|
1.395.200
|
|
|
3411
|
18.0322.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3412
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần
phụ,
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung -
phần phụ,
|
2.340.800
|
|
|
3413
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung -
phần phụ,
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung -
phần phụ,
|
2.340.800
|
|
|
3414
|
18.0324.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3415
|
18.0325.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3416
|
18.0326.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T) [không có
chất
|
1.395.200
|
|
|
3417
|
18.0327.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3418
|
18.0328.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất
|
2.340.800
|
|
|
3419
|
18.0329.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3420
|
18.0330.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
3421
|
18.0331.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3422
|
18.0332.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3423
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
9.087.900
|
|
|
3424
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3425
|
18.0335.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3426
|
18.0336.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3427
|
18.0337.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3428
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3429
|
18.0339.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3430
|
18.0340.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ khớp (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ khớp (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3431
|
18.0341.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3432
|
18.0342.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3433
|
18.0343.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3434
|
18.0344.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3435
|
18.0345.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3436
|
18.0346.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3437
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3438
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3439
|
18.0349.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3440
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tim (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3441
|
18.0351.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và
|
2.340.800
|
|
|
3442
|
18.0352.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3443
|
18.0353.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3444
|
18.0354.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3445
|
18.0355.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3446
|
18.0358.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3447
|
18.0359.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3448
|
18.0360.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3449
|
18.0361.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
3450
|
18.0364.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng
từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương
|
1.395.200
|
|
|
3451
|
18.0365.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
3452
|
18.0366.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ sọ não (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3453
|
18.0367.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3454
|
18.0368.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất
tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3455
|
18.0369.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3456
|
18.0370.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
1.395.200
|
|
|
3457
|
18.0371.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3458
|
18.0372.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3459
|
18.0373.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3460
|
18.0374.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3461
|
18.0375.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3462
|
18.0376.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não (spectrography) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não (spectrography) (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
3463
|
18.0377.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
|
Chụp cộng hưởng
từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
|
3.367.900
|
|
|
3464
|
18.0378.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất
|
1.395.200
|
|
|
3465
|
18.0379.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3466
|
18.0380.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3467
|
18.0381.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3468
|
18.0382.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
3469
|
18.0383.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3470
|
18.0384.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3471
|
18.0385.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3472
|
18.0386.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3473
|
18.0387.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3474
|
18.0388.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
3475
|
18.0390.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy,
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy,
|
2.340.800
|
|
|
3476
|
18.0391.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến,
|
Chụp cộng hưởng
từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến,
|
1.395.200
|
|
|
3477
|
18.0392.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3478
|
18.0394.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3479
|
18.0395.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3480
|
18.0396.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (≥ 3T) [không có
chất tương
|
1.395.200
|
|
|
3481
|
18.0397.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3482
|
18.0398.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất
|
2.340.800
|
|
|
3483
|
18.0399.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3484
|
18.0400.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
3485
|
18.0401.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3486
|
18.0402.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ thai nhi (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3487
|
18.0403.0067
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
9.087.900
|
|
|
3488
|
18.0403.0067
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
9.087.900
|
|
|
3489
|
18.0404.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3490
|
18.0405.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3491
|
18.0406.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3492
|
18.0407.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3493
|
18.0408.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3494
|
18.0409.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3495
|
18.0410.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3496
|
18.0411.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3497
|
18.0412.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3498
|
18.0413.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3499
|
18.0414.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3500
|
18.0415.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3501
|
18.0416.0065
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3502
|
18.0417.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3503
|
18.0418.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3504
|
18.0419.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch vành (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3505
|
18.0420.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tim (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3506
|
18.0421.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và
|
Chụp cộng
hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và
|
2.340.800
|
|
|
3507
|
18.0422.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3508
|
18.0423.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3509
|
18.0424.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3510
|
18.0425.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3511
|
18.0428.0066
|
Chụp cộng
hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
3512
|
18.0429.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
3513
|
18.0430.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3514
|
18.0431.0065
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
3515
|
18.0434.0066
|
Chụp cộng hưởng
từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng
từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương
|
1.395.200
|
|
|
3516
|
18.0435.0068
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)
|
Chụp cộng
hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
3517
|
18.0501.0052
|
Chụp động
mạch não số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch não số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3518
|
18.0502.0052
|
Chụp mạch vùng
đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp mạch vùng
đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3519
|
18.0503.0052
|
Chụp động
mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3520
|
18.0504.0052
|
Chụp động
mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3521
|
18.0505.0052
|
Chụp động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3522
|
18.0506.0052
|
Chụp động
mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3523
|
18.0507.0052
|
Chụp động
mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3524
|
18.0508.0052
|
Chụp các động
mạch tủy [dưới DSA]
|
Chụp các động
mạch tủy [dưới DSA]
|
6.073.900
|
|
|
3525
|
18.0509.0052
|
Chụp động
mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3526
|
18.0510.0052
|
Chụp động
mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động
mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3527
|
18.0511.0052
|
Chụp tĩnh
mạch số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh
mạch số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3528
|
18.0512.0052
|
Chụp tĩnh mạch
lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh
mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3529
|
18.0513.0052
|
Chụp tĩnh
mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh
mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3530
|
18.0514.0052
|
Chụp tĩnh mạch
chi số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch
chi số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3531
|
18.0515.0052
|
Chụp động mạch
các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch
các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
3532
|
18.0516.0055
|
Chụp và
can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3533
|
18.0517.0055
|
Chụp và
can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3534
|
18.0518.0055
|
Chụp và nong
động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong
động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3535
|
18.0519.0055
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3536
|
18.0520.0055
|
Chụp và
nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3537
|
18.0521.0052
|
Chụp và
nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và
nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
6.073.900
|
Chưa bao
gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ
dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
3538
|
18.0522.0055
|
Chụp và
can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các
loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3539
|
18.0525.0055
|
Chụp và điều
trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
Chụp và điều
trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3540
|
18.0527.0055
|
Chụp và đặt
lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
Chụp và đặt
lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3541
|
18.0528.0058
|
Chụp và
nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3542
|
18.0529.0058
|
Chụp và nút
động mạch gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút
động mạch gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3543
|
18.0530.0058
|
Chụp nút mạch
điều trị ung thư gan (TACE)
|
Chụp nút mạch
điều trị ung thư gan (TACE)
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3544
|
18.0531.0058
|
Chụp và
nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3545
|
18.0532.0058
|
Chụp và
nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3546
|
18.0533.0058
|
Chụp và
can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3547
|
18.0534.0058
|
Chụp và
nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3548
|
18.0535.0058
|
Chụp và
nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3549
|
18.0536.0058
|
Chụp và
nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3550
|
18.0537.0058
|
Chụp và
nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3551
|
18.0538.0058
|
Chụp và
nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3552
|
18.0539.0058
|
Chụp và
nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3553
|
18.0540.0058
|
Chụp và
can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3554
|
18.0543.0058
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3555
|
18.0545.0058
|
Chụp và
nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3556
|
18.0546.0058
|
Chụp và
tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
Chụp và
tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3557
|
18.0547.0058
|
Chụp và điều
trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
Chụp và điều
trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3558
|
18.0548.0058
|
Chụp và điều
trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Chụp và điều
trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3559
|
18.0550.0058
|
Chụp và
nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3560
|
18.0551.0058
|
Chụp và nút
dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút
dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3561
|
18.0552.0058
|
Chụp và
bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và
bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3562
|
18.0553.0057
|
Chụp và
nút phình động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút phình động mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3563
|
18.0554.0057
|
Chụp và điều
trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
Chụp và điều
trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3564
|
18.0555.0057
|
Chụp và
nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3565
|
18.0556.0057
|
Chụp và nút
thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
Chụp và nút
thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3566
|
18.0557.0057
|
Chụp và
nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3567
|
18.0558.0057
|
Chụp và
test nút động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và
test nút động mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3568
|
18.0559.0057
|
Chụp và
nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3569
|
18.0560.0057
|
Chụp và
nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3570
|
18.0561.0058
|
Chụp và
nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3571
|
18.0562.0057
|
Chụp, nong
và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa
nền
|
Chụp, nong
và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa
nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3572
|
18.0563.0057
|
Chụp và
nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp và
nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3573
|
18.0564.0057
|
Chụp, nong
và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp, nong
và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3574
|
18.0565.0057
|
Chụp và
bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số
hóa xóa nền
|
Chụp và
bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số
hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3575
|
18.0566.0057
|
Chụp và
can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3576
|
18.0567.0057
|
Chụp và
can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và
can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3577
|
18.0568.0057
|
Chụp và
nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3578
|
18.0569.0057
|
Chụp và
nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3579
|
18.0570.0057
|
Chụp và
nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa
nền
|
Chụp và
nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa
nền
|
10.366.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống
thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù,
dù các loại).
|
|
3580
|
18.0572.0064
|
Đổ xi măng
cột sống số hóa xóa nền
|
Đổ xi măng
cột sống số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3581
|
18.0573.0064
|
Tạo hình
và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
|
Tạo hình
và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3582
|
18.0574.0064
|
Tiêm phá đông
khớp vai số hóa xóa nền
|
Tiêm phá đông
khớp vai số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3583
|
18.0578.0064
|
Điều trị
các tổn thương xương số hóa xóa nền
|
Điều trị
các tổn thương xương số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3584
|
18.0579.0064
|
Điều trị
các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
Điều trị
các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3585
|
18.0581.0059
|
Đặt cổng
truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
|
Đặt cổng
truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3586
|
18.0583.0059
|
Đốt sóng
cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
Đốt sóng
cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3587
|
18.0584.0059
|
Điều trị
tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị
tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3588
|
18.0585.0059
|
Điều trị
bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị
bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3589
|
18.0586.0064
|
Điều trị
thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị
thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3590
|
18.0587.0061
|
Dẫn lưu
đường mật số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu
đường mật số hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống
thông, rọ lấy dị vật.
|
|
3591
|
18.0588.0061
|
Nong đặt
stent đường mật số hóa xóa nền
|
Nong đặt
stent đường mật số hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống
thông, rọ lấy dị vật.
|
|
3592
|
18.0590.0059
|
Dẫn lưu áp
xe ngực/bụng số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp
xe ngực/bụng số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3593
|
18.0591.0059
|
Dẫn lưu
các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu
các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3594
|
18.0592.0059
|
Dẫn lưu áp
xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp
xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3595
|
18.0593.0059
|
Dẫn lưu bể
thận số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu bể
thận số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3596
|
18.0594.0061
|
Đặt sonde
JJ số hóa xóa nền
|
Đặt sonde
JJ số hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống
thông, rọ lấy dị vật.
|
|
3597
|
18.0595.0059
|
Nong và
đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
Nong và
đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3598
|
18.0598.0059
|
Nong đặt
stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
Nong đặt
stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao
gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent,
các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút
mạch các loại, các cỡ
|
|
3599
|
18.0600.0064
|
Diệt hạch điều
trị đau dây V số hóa xóa nền
|
Diệt hạch điều
trị đau dây V số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao
gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
|
3600
|
18.0601.0063
|
Đốt sóng cao
tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao
tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.431.700
|
Chưa bao
gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
3601
|
18.0602.0063
|
Đốt sóng cao
tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao
tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.431.700
|
Chưa bao
gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
3602
|
18.0603.0169
|
Sinh thiết
gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
3603
|
18.0605.0170
|
Sinh thiết
vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
3604
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết
lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
3605
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết
thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
3606
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết
hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
3607
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
177.700
|
|
|
3608
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết
phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
3609
|
18.0613.0177
|
Sinh thiết
tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
686.800
|
|
|
3610
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết
phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết
phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
3611
|
18.0621.0090
|
Chọc hút
tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút
tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
177.700
|
|
|
3612
|
18.0622.0085
|
Chọc nang
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
250.500
|
|
|
3613
|
18.0623.0082
|
Chọc hút
nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút
nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
204.700
|
Áp dụng
với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
3614
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ
dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ
dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
609.700
|
|
|
3615
|
18.0630.0087
|
Chọc hút
tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
3616
|
18.0632.0165
|
Dẫn lưu
các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu
các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
3617
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch,
áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch,
áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao
gồm ống thông.
|
|
3618
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết
phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3619
|
18.0637.0171
|
Sinh thiết
trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3620
|
18.0638.0171
|
Sinh thiết
gan dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
gan dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3621
|
18.0639.0172
|
Sinh thiết
thận dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
thận dưới cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
3622
|
18.0640.0171
|
Sinh thiết
lách dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
lách dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3623
|
18.0641.0171
|
Sinh thiết
tụy dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
tụy dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3624
|
18.0642.0171
|
Sinh thiết
gan ghép dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
gan ghép dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3625
|
18.0643.0172
|
Sinh thiết
thận ghép dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
thận ghép dưới cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
3626
|
18.0645.0171
|
Sinh thiết
cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3627
|
18.0646.0171
|
Sinh thiết
não dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
não dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
3628
|
18.0648.0172
|
Sinh thiết
tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết
tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
3629
|
18.0649.0060
|
Chọc hút ổ
dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ
dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao
gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ,
dây dẫn các loại.
|
|
3630
|
18.0650.0088
|
Chọc hút ổ
dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ
dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
3631
|
18.0651.0088
|
Chọc hút
hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút
hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao
gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
3632
|
18.0652.0060
|
Dẫn lưu
các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu
các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao
gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ,
dây dẫn các loại.
|
|
3633
|
18.0653.0060
|
Dẫn lưu dịch,
áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
Dẫn lưu dịch,
áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao
gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ,
dây dẫn các loại.
|
|
3634
|
18.0657.0053
|
Chụp động
mạch vành
|
Chụp động
mạch vành
|
6.466.900
|
|
|
3635
|
18.0658.0054
|
Chụp, nong
động mạch vành bằng bóng
|
Chụp, nong
động mạch vành bằng bóng
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3636
|
18.0659.0054
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch vành
|
Chụp, nong
và đặt stent động mạch vành
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3637
|
18.0660.0167
|
Sinh thiết
cơ tim
|
Sinh thiết
cơ tim
|
2.000.300
|
Chưa bao
gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
3638
|
18.0661.0053
|
Thông tim
ống lớn [dưới DSA]
|
Thông tim
ống lớn [dưới DSA]
|
6.466.900
|
|
|
3639
|
18.0662.0054
|
Nong van
hai lá [dưới DSA]
|
Nong van
hai lá [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3640
|
18.0663.0054
|
Nong van động
mạch chủ [dưới DSA]
|
Nong van động
mạch chủ [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3641
|
18.0664.0054
|
Nong van
động mạch phổi [dưới DSA]
|
Nong van
động mạch phổi [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3642
|
18.0665.0054
|
Bít thông
liên nhĩ [dưới DSA]
|
Bít thông
liên nhĩ [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3643
|
18.0666.0054
|
Bít thông
liên thất [dưới DSA]
|
Bít thông
liên thất [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3644
|
18.0667.0054
|
Bít ống
động mạch [dưới DSA]
|
Bít ống
động mạch [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch,
các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ
dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
3645
|
18.0669.0391
|
Đặt máy
tạo nhịp
|
Đặt máy
tạo nhịp
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
3646
|
18.0670.0391
|
Đặt máy
tạo nhịp phá rung
|
Đặt máy
tạo nhịp phá rung
|
1.955.100
|
Chưa bao
gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
3647
|
18.0671.1816
|
Thăm dò
điện sinh lý trong buồng tim
|
Thăm dò
điện sinh lý trong buồng tim
|
2.161.100
|
Chưa bao
gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
|
|
3648
|
18.0672.0055
|
Chụp nong
động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
|
Chụp nong
động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3649
|
18.0673.0055
|
Chụp, nong
động mạch và đặt stent [dưới DSA]
|
Chụp, nong
động mạch và đặt stent [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3650
|
18.0675.0055
|
Đặt stent động
mạch chủ [dưới DSA]
|
Đặt stent động
mạch chủ [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer;
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực
các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng
trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
3651
|
18.0681.0058
|
Chụp và
nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
Chụp và
nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3652
|
18.0684.0058
|
Nút động
mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư
cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
|
Nút động
mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư
cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
|
9.794.900
|
Chưa bao
gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
3653
|
18.0704.0038
|
Chụp X-quang
số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
Chụp X-quang
số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
1.024.200
|
|
|
3654
|
20.0008.0932
|
Nội soi
mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi
mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
567.300
|
|
|
3655
|
20.0010.0990
|
Nội soi
thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
Nội soi
thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
255.300
|
|
|
3656
|
20.0013.0933
|
Nội soi
tai mũi họng
|
Nội soi
tai mũi họng
|
120.800
|
Trường hợp
chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3657
|
20.0013.2048
|
Nội soi
tai mũi họng
|
Nội soi
tai mũi họng
|
120.800
|
Trường hợp
chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3658
|
20.0017.0131
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
|
1.252.500
|
|
|
3659
|
20.0018.0133
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần
|
3.055.900
|
|
|
3660
|
20.0022.0127
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
3661
|
20.0022.0131
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
3662
|
20.0029.0130
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
825.600
|
|
|
3663
|
20.0031.0129
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3664
|
20.0031.0132
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi
khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]
|
2.785.500
|
|
|
3665
|
20.0044.0503
|
Nong đường
mật, Oddi qua nội soi
|
Nong đường
mật, Oddi qua nội soi
|
2.400.600
|
Chưa bao
gồm bóng nong.
|
|
3666
|
20.0048.0502
|
Mở thông
dạ dày qua nội soi
|
Mở thông
dạ dày qua nội soi
|
2.855.000
|
|
|
3667
|
20.0053.0105
|
Nội soi
đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
Nội soi
đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
1.287.900
|
Chưa bao
gồm stent.
|
|
3668
|
20.0054.0141
|
Nội soi mật
tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật
tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
3669
|
20.0055.0496
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
2.623.300
|
Chưa bao
gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
3670
|
20.0056.0141
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
Nội soi
mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao
gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng
kéo, bóng nong.
|
|
3671
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp
thực quản, tâm vị qua nội soi
|
Nong hẹp
thực quản, tâm vị qua nội soi
|
2.468.400
|
|
|
3672
|
20.0059.0140
|
Nội soi
cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi
cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3673
|
20.0060.0497
|
Nội soi
cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
Nội soi
cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
4.183.300
|
Chưa bao
gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
3674
|
20.0063.0142
|
Nội soi ổ
bụng để thăm dò, chẩn đoán
|
Nội soi ổ
bụng để thăm dò, chẩn đoán
|
942.000
|
|
|
3675
|
20.0066.0143
|
Nội soi ổ
bụng - sinh thiết
|
Nội soi ổ
bụng - sinh thiết
|
1.139.100
|
|
|
3676
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ
dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ
dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3677
|
20.0070.0500
|
Nội soi
đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi
đại tràng - lấy dị vật
|
1.812.900
|
|
|
3678
|
20.0071.0184
|
Nội soi
đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi
đại tràng tiêm cầm máu
|
683.000
|
Chưa bao
gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
3679
|
20.0072.0191
|
Nội soi
trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi
trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
295.200
|
|
|
3680
|
20.0073.0136
|
Nội soi
đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi
đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
487.500
|
|
|
3681
|
20.0076.0140
|
Nội soi
chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi
chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
830.200
|
Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3682
|
20.0079.0134
|
Nội soi
thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi
thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
513.500
|
Đã bao gồm
chi phí Test HP
|
|
3683
|
20.0080.0135
|
Nội soi
thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi
thực quản, dạ dày, tá tràng
|
287.500
|
|
|
3684
|
20.0081.0137
|
Nội soi
đại tràng sigma
|
Nội soi
đại tràng sigma
|
366.200
|
|
|
3685
|
20.0083.0104
|
Đặt ống
thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống
thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
988.500
|
Chưa bao
gồm Sonde JJ.
|
|
3686
|
20.0084.0440
|
Nội soi
tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi
tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.398.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
3687
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi
niệu quản qua nội soi
|
Lấy sỏi
niệu quản qua nội soi
|
1.050.400
|
Chưa bao
gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
3688
|
20.0087.0152
|
Soi bàng
quang, lấy dị vật, sỏi
|
Soi bàng
quang, lấy dị vật, sỏi
|
991.900
|
|
|
3689
|
20.0089.0072
|
Nội soi
bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể khi sỏi tắc
|
Nội soi
bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể khi sỏi tắc
|
520.500
|
|
|
3690
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI
(chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
Đo chỉ số ABI
(chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
89.600
|
|
|
3691
|
21.0006.1766
|
Đo áp lực
thẩm thấu máu
|
Đo áp lực
thẩm thấu máu
|
116.900
|
|
|
3692
|
21.0007.1798
|
Holter
huyết áp
|
Holter
huyết áp
|
224.400
|
|
|
3693
|
21.0012.1798
|
Holter
điện tâm đồ
|
Holter
điện tâm đồ
|
224.400
|
|
|
3694
|
21.0014.1778
|
Điện tim
thường
|
Điện tim
thường
|
41.500
|
|
|
3695
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế
quản (broncho modilator test)
|
Test giãn phế
quản (broncho modilator test)
|
198.500
|
|
|
3696
|
21.0037.1777
|
Ghi điện
não đồ vi tính
|
Ghi điện
não đồ vi tính
|
78.200
|
|
|
3697
|
21.0040.1777
|
Ghi điện
não đồ thông thường
|
Ghi điện
não đồ thông thường
|
78.200
|
|
|
3698
|
21.0044.1781
|
Đo áp lực
niệu đạo bằng máy
|
Đo áp lực
niệu đạo bằng máy
|
146.800
|
|
|
3699
|
21.0047.0126
|
Đo niệu
dòng đồ
|
Đo niệu
dòng đồ
|
77.000
|
|
|
3700
|
21.0060.0890
|
Đo thính
lực đơn âm
|
Đo thính
lực đơn âm
|
51.500
|
|
|
3701
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ
lượng
|
Đo nhĩ
lượng
|
35.900
|
|
|
3702
|
21.0065.0887
|
Đo phản xạ
cơ bàn đạp
|
Đo phản xạ
cơ bàn đạp
|
35.900
|
|
|
3703
|
21.0068.0888
|
Đo sức cản
của mũi
|
Đo sức cản
của mũi
|
105.500
|
|
|
3704
|
21.0080.0757
|
Đo thị
trường trung tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị
trường trung tâm, tìm ám điểm
|
32.300
|
|
|
3705
|
21.0082.0843
|
Đo sắc
giác
|
Đo sắc
giác
|
83.900
|
|
|
3706
|
21.0083.0848
|
Đo khúc xạ
khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ
khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
35.000
|
|
|
3707
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ
máy
|
Đo khúc xạ
máy
|
13.200
|
|
|
3708
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ
giác mạc Javal
|
Đo khúc xạ
giác mạc Javal
|
43.600
|
|
|
3709
|
21.0087.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
80.000
|
|
|
3710
|
21.0091.0758
|
Đo công
suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
Đo công
suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
72.200
|
|
|
3711
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
32.900
|
|
|
3712
|
21.0102.0070
|
Đo mật độ xương
bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
|
Đo mật độ xương
bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
|
154.200
|
Bằng phương
pháp DEXA
|
|
3713
|
21.0106.1800
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
141.700
|
|
|
3714
|
21.0109.1802
|
Nghiệm pháp
kích thích Synacthen nhanh
|
Nghiệm pháp
kích thích Synacthen nhanh
|
445.700
|
|
|
3715
|
21.0110.1802
|
Nghiệm pháp
kích thích Synacthen chậm
|
Nghiệm pháp
kích thích Synacthen chậm
|
445.700
|
|
|
3716
|
21.0111.1805
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
|
313.900
|
|
|
3717
|
21.0112.1805
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
313.900
|
|
|
3718
|
21.0113.1804
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
|
480.300
|
|
|
3719
|
21.0114.1804
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp
ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
480.300
|
|
|
3720
|
21.0115.1803
|
Nghiệm
pháp nhịn uống
|
Nghiệm pháp
nhịn uống
|
719.300
|
|
|
3721
|
21.0119.1801
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
172.900
|
|
|
3722
|
21.0120.1801
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
172.900
|
|
|
3723
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp
dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
141.700
|
|
|
3724
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
71.100
|
|
|
3725
|
22.0002.1352
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
71.100
|
|
|
3726
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
|
61.900
|
|
|
3727
|
22.0005.1354
|
Thời gian thromboplastin
một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time),
|
Thời gian thromboplastin
một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time),
|
45.200
|
|
|
3728
|
22.0006.1354
|
Thời gian thromboplastin
một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên
|
Thời gian thromboplastin
một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên
|
45.200
|
|
|
3729
|
22.0008.1353
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
45.200
|
|
|
3730
|
22.0009.1353
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
45.200
|
|
|
3731
|
22.0011.1254
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
tự động
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
tự động
|
63.200
|
|
|
3732
|
22.0012.1254
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
bán tự
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán
tự
|
63.200
|
|
|
3733
|
22.0013.1242
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực
|
114.700
|
|
|
3734
|
22.0014.1242
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực
|
114.700
|
|
|
3735
|
22.0015.1308
|
Nghiệm
pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm
pháp rượu (Ethanol test)
|
32.300
|
|
|
3736
|
22.0017.1310
|
Nghiệm
pháp Von-Kaulla
|
Nghiệm
pháp Von-Kaulla
|
58.200
|
|
|
3737
|
22.0019.1348
|
Thời gian
máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian
máu chảy phương pháp Duke
|
14.100
|
|
|
3738
|
22.0020.1347
|
Thời gian
máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian
máu chảy phương pháp Ivy
|
54.200
|
|
|
3739
|
22.0021.1219
|
Co cục máu
đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu
đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.600
|
|
|
3740
|
22.0023.1239
|
Định lượng
D-Dimer
|
Định lượng
D-Dimer
|
283.800
|
|
|
3741
|
22.0027.1365
|
Phát hiện
kháng đông ngoại sinh
|
Phát hiện
kháng đông ngoại sinh
|
90.500
|
|
|
3742
|
22.0028.1335
|
Phát hiện kháng
đông đường chung
|
Phát hiện kháng
đông đường chung
|
99.200
|
|
|
3743
|
22.0029.1259
|
Định lượng
yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng
yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
|
258.700
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3744
|
22.0029.1260
|
Định lượng
yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng
yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
|
323.400
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3745
|
22.0030.1255
|
Định lượng
yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng
yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
|
500.200
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3746
|
22.0030.1258
|
Định lượng
yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng
yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố
X]
|
354.600
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3747
|
22.0031.1255
|
Định lượng
kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
Định lượng
kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
500.200
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3748
|
22.0032.1255
|
Định lượng
hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt
tính đồng
|
Định lượng
hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt
tính đồng
|
500.200
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3749
|
22.0033.1255
|
Định lượng
yếu tố XII
|
Định lượng
yếu tố XII
|
500.200
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3750
|
22.0034.1262
|
Định lượng
yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
Định lượng
yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
1.135.400
|
|
|
3751
|
22.0036.1282
|
Định tính
ức chế yếu tố VIIIc/IX
|
Định tính
ức chế yếu tố VIIIc/IX
|
258.700
|
|
|
3752
|
22.0037.1252
|
Định lượng
ức chế yếu tố VIIIc
|
Định lượng
ức chế yếu tố VIIIc
|
166.900
|
|
|
3753
|
22.0038.1251
|
Định lượng
ức chế yếu tố IX
|
Định lượng
ức chế yếu tố IX
|
292.100
|
|
|
3754
|
22.0039.1289
|
Đo độ nhớt
(độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
Đo độ nhớt
(độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
58.200
|
|
|
3755
|
22.0041.1287
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
122.000
|
Giá cho
mỗi chất kích tập.
|
|
3756
|
22.0041.1288
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
231.600
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3757
|
22.0042.1288
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với Ristocetin
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với Ristocetin
|
231.600
|
Giá cho
mỗi yếu tố.
|
|
3758
|
22.0045.1247
|
Định lượng
Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
|
Định lượng
Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
|
258.700
|
|
|
3759
|
22.0046.1248
|
Định lượng
Protein S toàn phần
|
Định lượng
Protein S toàn phần
|
258.700
|
|
|
3760
|
22.0047.1247
|
Định lượng
hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
Định lượng
hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
258.700
|
|
|
3761
|
22.0049.1336
|
Phát hiện kháng
đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
|
Phát hiện kháng
đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
|
273.300
|
|
|
3762
|
22.0050.1453
|
Khẳng định
kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
|
Khẳng định
kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
|
273.300
|
|
|
3763
|
22.0051.1256
|
Định lượng
Anti Xa
|
Định lượng
Anti Xa
|
283.800
|
|
|
3764
|
22.0055.1346
|
Thời gian
phục hồi canxi
|
Thời gian
phục hồi canxi
|
34.800
|
|
|
3765
|
22.0057.1253
|
Định lượng
Heparin
|
Định lượng
Heparin
|
231.600
|
|
|
3766
|
22.0058.1246
|
Định lượng
Plasminogen
|
Định lượng
Plasminogen
|
231.600
|
|
|
3767
|
22.0077.1233
|
Định lượng
PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
Định lượng
PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
1.249.800
|
|
|
3768
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
41.300
|
|
|
3769
|
22.0120.1370
|
Tổng phân
tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân
tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
45.200
|
|
|
3770
|
22.0121.1369
|
Tổng phân
tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân
tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
51.700
|
|
|
3771
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ
(bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ
(bằng phương pháp thủ công)
|
73.600
|
|
|
3772
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ
(bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ
(bằng máy đếm tổng trở)
|
77.600
|
|
|
3773
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ
(bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ
(bằng máy đếm laser)
|
77.600
|
|
|
3774
|
22.0126.0092
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
153.800
|
Chưa bao
gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
3775
|
22.0127.0091
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
571.900
|
Bao gồm cả
kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
3776
|
22.0128.0093
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật
chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.475.100
|
|
|
3777
|
22.0129.1415
|
Xét nghiệm
tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
Xét nghiệm
tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
164.800
|
|
|
3778
|
22.0130.0178
|
Thủ thuật sinh
thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
Thủ thuật sinh
thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
285.500
|
Chưa bao
gồm kim sinh thiết.
|
|
3779
|
22.0131.0179
|
Thủ thuật sinh
thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
Thủ thuật sinh
thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
1.460.700
|
Bao gồm
kim sinh thiết dùng nhiều lần.
|
|
3780
|
22.0132.0180
|
Thủ thuật
sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật
sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.818.900
|
|
|
3781
|
22.0133.1409
|
Xét nghiệm
mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
Xét nghiệm
mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
375.400
|
|
|
3782
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm
hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm
hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
29.600
|
|
|
3783
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm
hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm
hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
45.200
|
|
|
3784
|
22.0136.1363
|
Tìm mảnh
vỡ hồng cầu
|
Tìm mảnh
vỡ hồng cầu
|
19.400
|
|
|
3785
|
22.0137.1361
|
Tìm hồng
cầu có chấm ưa bazơ
|
Tìm hồng
cầu có chấm ưa bazơ
|
19.400
|
|
|
3786
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
41.300
|
|
|
3787
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
41.300
|
|
|
3788
|
22.0140.1360
|
Tìm giun
chỉ trong máu
|
Tìm giun
chỉ trong máu
|
38.800
|
|
|
3789
|
22.0141.1343
|
Tập trung
bạch cầu
|
Tập trung
bạch cầu
|
32.300
|
|
|
3790
|
22.0142.1304
|
Máu lắng
(bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng
(bằng phương pháp thủ công)
|
25.800
|
|
|
3791
|
22.0143.1303
|
Máu lắng
(bằng máy tự động)
|
Máu lắng
(bằng máy tự động)
|
38.800
|
|
|
3792
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào
Hargraves
|
Tìm tế bào
Hargraves
|
72.400
|
|
|
3793
|
22.0145.1320
|
Nhuộm sợi
xơ trong mô tủy xương
|
Nhuộm sợi
xơ trong mô tủy xương
|
90.500
|
|
|
3794
|
22.0146.1319
|
Nhuộm sợi
liên võng trong mô tủy xương
|
Nhuộm sợi
liên võng trong mô tủy xương
|
90.500
|
|
|
3795
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm
tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm
tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
46.600
|
|
|
3796
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
46.600
|
|
|
3797
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm
tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng
|
Xét nghiệm
tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng
|
60.600
|
|
|
3798
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm
tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng
|
Xét nghiệm
tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng
|
99.100
|
|
|
3799
|
22.0154.1735
|
Xét nghiệm
các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
Xét nghiệm
các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
198.000
|
|
|
3800
|
22.0155.1300
|
Xét nghiệm
tế bào học lách (lách đồ)
|
Xét nghiệm
tế bào học lách (lách đồ)
|
64.600
|
|
|
3801
|
22.0157.1218
|
Chụp ảnh màu
tế bào qua kính hiển vi
|
Chụp ảnh màu
tế bào qua kính hiển vi
|
22.800
|
|
|
3802
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối
hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối
hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
19.400
|
|
|
3803
|
22.0161.1292
|
Định lượng
huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
Định lượng
huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
33.600
|
|
|
3804
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm
số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm
số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
38.800
|
|
|
3805
|
22.0166.1414
|
Xét nghiệm
tế bào hạch (hạch đồ)
|
Xét nghiệm
tế bào hạch (hạch đồ)
|
54.200
|
|
|
3806
|
22.0170.1300
|
Xét nghiệm
tế bào học lách (lách đồ)
|
Xét nghiệm
tế bào học lách (lách đồ)
|
64.600
|
|
|
3807
|
22.0172.1394
|
Xác định kháng
nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng
nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
183.600
|
|
|
3808
|
22.0173.1395
|
Xác định kháng
nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng
nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
103.500
|
|
|
3809
|
22.0182.1385
|
Xác định
kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Xác định
kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
132.500
|
|
|
3810
|
22.0183.1386
|
Xác định
kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Xác định
kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
172.100
|
|
|
3811
|
22.0184.1391
|
Xác định
kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
117.100
|
|
|
3812
|
22.0185.1390
|
Xác định
kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
67.400
|
|
|
3813
|
22.0202.1388
|
Xác định
kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
232.700
|
|
|
3814
|
22.0203.1389
|
Xác định
kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
230.500
|
|
|
3815
|
22.0208.1396
|
Xác định
kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
170.000
|
|
|
3816
|
22.0209.1397
|
Xác định
kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
189.900
|
|
|
3817
|
22.0214.1399
|
Xác định kháng
nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
246.200
|
|
|
3818
|
22.0215.1400
|
Xác định
kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
64.300
|
|
|
3819
|
22.0220.1277
|
Xác định
kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
174.200
|
|
|
3820
|
22.0223.1278
|
Xác định
kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
219.100
|
|
|
3821
|
22.0226.1377
|
Xác định
kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
127.900
|
|
|
3822
|
22.0228.1379
|
Xác định
kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định
kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
145.000
|
|
|
3823
|
22.0229.1378
|
Xác định
kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
95.000
|
|
|
3824
|
22.0231.1376
|
Xác định
kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Xác định
kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
123.000
|
|
|
3825
|
22.0232.1381
|
Xác định
kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
100.900
|
|
|
3826
|
22.0234.1383
|
Xác định
kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định
kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
126.400
|
|
|
3827
|
22.0235.1382
|
Xác định
kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
127.900
|
|
|
3828
|
22.0237.1384
|
Xác định
kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định
kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
145.000
|
|
|
3829
|
22.0241.1276
|
Xác định
kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
206.600
|
|
|
3830
|
22.0242.1276
|
Xác định
kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
206.600
|
|
|
3831
|
22.0256.1233
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
1.249.800
|
|
|
3832
|
22.0257.1233
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
1.249.800
|
|
|
3833
|
22.0258.1233
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định danh
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
1.249.800
|
|
|
3834
|
22.0259.1339
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
103.500
|
|
|
3835
|
22.0260.1340
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
273.300
|
|
|
3836
|
22.0261.1340
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Sàng lọc
kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
273.300
|
|
|
3837
|
22.0262.1408
|
Xét nghiệm
lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
kháng
|
Xét nghiệm
lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
kháng
|
514.100
|
|
|
3838
|
22.0264.1293
|
Hiệu giá
kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Hiệu giá
kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
493.000
|
|
|
3839
|
22.0267.1294
|
Hiệu giá
kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Hiệu giá
kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
45.200
|
|
|
3840
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
|
32.300
|
|
|
3841
|
22.0269.1329
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
|
76.100
|
|
|
3842
|
22.0270.1329
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
|
Phản ứng hòa
hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
|
76.100
|
|
|
3843
|
22.0274.1326
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
83.700
|
|
|
3844
|
22.0275.1327
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
bán tự
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
bán tự
|
83.700
|
|
|
3845
|
22.0276.1327
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Phản ứng
hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
83.700
|
|
|
3846
|
22.0279.1269
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
43.800
|
|
|
3847
|
22.0280.1269
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
43.800
|
|
|
3848
|
22.0281.1281
|
Định nhóm
máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm
máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
231.600
|
|
|
3849
|
22.0282.1281
|
Định nhóm
máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Định nhóm
máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
231.600
|
|
|
3850
|
22.0283.1269
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
43.800
|
|
|
3851
|
22.0284.1270
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm
máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
64.600
|
|
|
3852
|
22.0285.1267
|
Định nhóm
máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
|
Định nhóm
máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
|
25.800
|
|
|
3853
|
22.0286.1268
|
Định nhóm
máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
|
Định nhóm
máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
|
23.100
|
|
|
3854
|
22.0287.1272
|
Định nhóm
máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu
toàn
|
Định nhóm
máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu
toàn
|
51.700
|
|
|
3855
|
22.0288.1271
|
Định nhóm
máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế
phẩm
|
Định nhóm
máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế
phẩm
|
32.300
|
|
|
3856
|
22.0289.1275
|
Định nhóm
máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định nhóm
máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
97.000
|
|
|
3857
|
22.0290.1275
|
Định nhóm
máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm
máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
97.000
|
|
|
3858
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu
hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu
hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
34.800
|
|
|
3859
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu
hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu
hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
34.800
|
|
|
3860
|
22.0295.1279
|
Xác định
kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
194.000
|
|
|
3861
|
22.0296.1279
|
Xác định
kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Xác định
kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
194.000
|
|
|
3862
|
22.0299.1371
|
Xác định
bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy
|
Xác định
bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy
|
479.400
|
|
|
3863
|
22.0300.1371
|
Xác định
bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự
|
Xác định
bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự
|
479.400
|
|
|
3864
|
22.0302.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
90.500
|
|
|
3865
|
22.0303.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
90.500
|
|
|
3866
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp
Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
90.500
|
|
|
3867
|
22.0306.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
90.500
|
|
|
3868
|
22.0307.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
90.500
|
|
|
3869
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp
Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
90.500
|
|
|
3870
|
22.0310.1387
|
Xác định kháng
nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng
nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
|
38.800
|
|
|
3871
|
22.0312.1266
|
Xác định
nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định
nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
38.800
|
|
|
3872
|
22.0327.1438
|
Kháng thể kháng
dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
Kháng thể kháng
dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
283.800
|
|
|
3873
|
22.0328.1440
|
Kháng thể kháng
nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
Kháng thể kháng
nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
323.400
|
|
|
3874
|
22.0347.1439
|
Xét nghiệm
kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
|
Xét nghiệm
kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
|
129.300
|
|
|
3875
|
22.0499.0163
|
Rút máu để
điều trị
|
Rút máu để
điều trị
|
301.000
|
|
|
3876
|
22.0502.1267
|
Định nhóm
máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm
máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
25.800
|
|
|
3877
|
22.0502.1268
|
Định nhóm
máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm
máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
23.100
|
|
|
3878
|
22.0503.1342
|
Gạn bạch
cầu điều trị
|
Gạn bạch
cầu điều trị
|
937.800
|
Chưa bao
gồm kít tách tế bào máu
|
|
3879
|
22.0504.1342
|
Gạn tiểu
cầu điều trị
|
Gạn tiểu
cầu điều trị
|
937.800
|
Chưa bao
gồm kít tách tế bào máu
|
|
3880
|
22.0505.1342
|
Gạn hồng
cầu điều trị
|
Gạn hồng
cầu điều trị
|
937.800
|
Chưa bao
gồm kít tách tế bào máu
|
|
3881
|
22.0506.1342
|
Trao đổi
huyết tương điều trị
|
Trao đổi
huyết tương điều trị
|
937.800
|
Chưa bao
gồm kít tách tế bào máu
|
|
3882
|
22.0507.0118
|
Lọc máu
liên tục
|
Lọc máu
liên tục
|
2.403.000
|
Chưa bao
gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
3883
|
22.0515.0083
|
Thủ thuật
chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
|
Thủ thuật
chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
|
131.900
|
Chưa bao
gồm kim chọc dò.
|
|
3884
|
22.0570.1238
|
Định lượng
D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
Định lượng
D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
568.200
|
|
|
3885
|
22.0585.1286
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
463.200
|
|
|
3886
|
22.0586.1286
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
463.200
|
|
|
3887
|
22.0587.1285
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu
(ROTEM-FIBTEM)
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu
(ROTEM-FIBTEM)
|
594.200
|
|
|
3888
|
22.0588.1285
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết
(ROTEM-
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết
(ROTEM-
|
594.200
|
|
|
3889
|
22.0589.1285
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-
|
Đo độ đàn
hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-
|
594.200
|
|
|
3890
|
22.0607.1314
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
38.800
|
|
|
3891
|
22.0608.1316
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO:
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO:
|
86.600
|
|
|
3892
|
22.0609.1321
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
86.600
|
|
|
3893
|
22.0610.1315
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
103.500
|
|
|
3894
|
22.0611.1311
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
Xét nghiệm
và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
103.500
|
|
|
3895
|
22.0629.1717
|
Xét nghiệm
kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm
kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
|
333.800
|
|
|
3896
|
23.0002.1454
|
Định lượng
ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
Định lượng
ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
87.500
|
|
|
3897
|
23.0003.1494
|
Định lượng
Acid Uric [Máu]
|
Định lượng
Acid Uric [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3898
|
23.0004.1455
|
Định lượng
ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng
ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
157.300
|
|
|
3899
|
23.0006.1497
|
Định lượng
Aldosteron [Máu]
|
Định lượng
Aldosteron [Máu]
|
564.700
|
|
|
3900
|
23.0007.1494
|
Định lượng
Albumin [Máu]
|
Định lượng
Albumin [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3901
|
23.0008.1490
|
Định lượng
Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng
Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
70.000
|
|
|
3902
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ
ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3903
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ
Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ
Amylase [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3904
|
23.0011.1459
|
Định lượng
Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng
Amoniac (NH3) [Máu]
|
81.600
|
|
|
3905
|
23.0013.1491
|
Định lượng
Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
Định lượng
Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
337.500
|
|
|
3906
|
23.0014.1460
|
Định lượng
Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng
Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
291.700
|
|
|
3907
|
23.0015.1461
|
Định lượng
Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng
Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
220.800
|
|
|
3908
|
23.0016.1462
|
Định lượng
Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
Định lượng
Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
52.500
|
|
|
3909
|
23.0017.1462
|
Định lượng
Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng
Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
52.500
|
|
|
3910
|
23.0018.1457
|
Định lượng
AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng
AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
99.100
|
|
|
3911
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ
ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ
ALT (GPT) [Máu]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3912
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ
AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ
AST (GOT) [Máu]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3913
|
23.0022.1465
|
Định lượng
β2 microglobulin [Máu]
|
Định lượng
β2 microglobulin [Máu]
|
81.600
|
|
|
3914
|
23.0023.1492
|
Định lượng
Beta Crosslap [Máu]
|
Định lượng
Beta Crosslap [Máu]
|
150.000
|
|
|
3915
|
23.0024.1464
|
Định lượng
bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
Định lượng
bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
93.300
|
|
|
3916
|
23.0025.1493
|
Định lượng
Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng
Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3917
|
23.0027.1493
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [Máu]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3918
|
23.0028.1466
|
Định lượng
BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
Định lượng
BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
629.300
|
|
|
3919
|
23.0029.1473
|
Định lượng
Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng
Canxi toàn phần [Máu]
|
13.900
|
|
|
3920
|
23.0030.1472
|
Định lượng
Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng
Canxi ion hóa [Máu]
|
17.500
|
Chỉ thanh
toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
3921
|
23.0031.1473
|
Định lượng
Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng
Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.900
|
|
|
3922
|
23.0032.1468
|
Định lượng
CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng
CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
150.000
|
|
|
3923
|
23.0033.1470
|
Định lượng
CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng
CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
150.000
|
|
|
3924
|
23.0034.1469
|
Định lượng
CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng
CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
162.500
|
|
|
3925
|
23.0035.1471
|
Định lượng
CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng
CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
144.800
|
|
|
3926
|
23.0036.1474
|
Định lượng
Calcitonin [Máu]
|
Định lượng
Calcitonin [Máu]
|
144.800
|
|
|
3927
|
23.0038.1477
|
Định lượng
Ceruloplasmin [Máu]
|
Định lượng
Ceruloplasmin [Máu]
|
75.800
|
|
|
3928
|
23.0039.1476
|
Định lượng
CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
Định lượng
CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
93.300
|
|
|
3929
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
29.100
|
|
|
3930
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
29.100
|
|
|
3931
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ
CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
CK (Creatine kinase) [Máu]
|
29.100
|
|
|
3932
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ
CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
40.800
|
|
|
3933
|
23.0045.1481
|
Định lượng
C-Peptid [Máu]
|
Định lượng
C-Peptid [Máu]
|
185.400
|
|
|
3934
|
23.0046.1480
|
Định lượng
Cortisol (máu)
|
Định lượng
Cortisol (máu)
|
99.100
|
|
|
3935
|
23.0047.1495
|
Định lượng
Cystatine C [Máu]
|
Định lượng
Cystatine C [Máu]
|
93.300
|
|
|
3936
|
23.0048.1479
|
Định lượng
bổ thể C3 [Máu]
|
Định lượng
bổ thể C3 [Máu]
|
64.100
|
|
|
3937
|
23.0049.1479
|
Định lượng
bổ thể C4 [Máu]
|
Định lượng
bổ thể C4 [Máu]
|
64.100
|
|
|
3938
|
23.0050.1484
|
Định lượng
CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng
CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
58.300
|
|
|
3939
|
23.0051.1494
|
Định lượng
Creatinin (máu)
|
Định lượng
Creatinin (máu)
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3940
|
23.0052.1486
|
Định lượng
Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng
Cyfra 21-1 [Máu]
|
105.000
|
|
|
3941
|
23.0054.1239
|
Định lượng
D-Dimer [Máu]
|
Định lượng
D-Dimer [Máu]
|
283.800
|
|
|
3942
|
23.0055.1489
|
Định lượng
25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
Định lượng
25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
314.600
|
|
|
3943
|
23.0056.1488
|
Định lượng
Digoxin [Máu]
|
Định lượng
Digoxin [Máu]
|
93.300
|
|
|
3944
|
23.0058.1487
|
Điện giải
đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải
đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
31.400
|
Áp dụng
cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
3945
|
23.0060.1496
|
Định lượng
Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng
Ethanol (cồn) [Máu]
|
35.000
|
|
|
3946
|
23.0061.1513
|
Định lượng
Estradiol [Máu]
|
Định lượng
Estradiol [Máu]
|
87.500
|
|
|
3947
|
23.0062.1511
|
Định lượng
E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]
|
Định lượng
E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]
|
197.900
|
|
|
3948
|
23.0063.1514
|
Định lượng
Ferritin [Máu]
|
Định lượng
Ferritin [Máu]
|
87.500
|
|
|
3949
|
23.0064.1480
|
Định lượng
Fructosamin [Máu]
|
Định lượng
Fructosamin [Máu]
|
99.100
|
|
|
3950
|
23.0065.1517
|
Định lượng
FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng
FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
87.500
|
|
|
3951
|
23.0066.1516
|
Định lượng
free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng
free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
197.900
|
|
|
3952
|
23.0067.1515
|
Định lượng
Folate [Máu]
|
Định lượng
Folate [Máu]
|
93.300
|
|
|
3953
|
23.0068.1561
|
Định lượng
FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
|
Định lượng
FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3954
|
23.0069.1561
|
Định lượng
FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng
FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3955
|
23.0072.1244
|
Đo hoạt độ
G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
90.500
|
|
|
3956
|
23.0073.1519
|
Định lượng
GH (Growth Hormone) [Máu]
|
Định lượng
GH (Growth Hormone) [Máu]
|
175.000
|
|
|
3957
|
23.0074.1520
|
Đo hoạt độ
GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
105.000
|
|
|
3958
|
23.0075.1494
|
Định lượng
Glucose [Máu]
|
Định lượng
Glucose [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3959
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ
GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.800
|
|
|
3960
|
23.0080.1522
|
Định lượng
Haptoglobulin [Máu]
|
Định lượng
Haptoglobulin [Máu]
|
105.000
|
|
|
3961
|
23.0081.1647
|
Định lượng
HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng
HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
521.400
|
|
|
3962
|
23.0082.1524
|
Đo hoạt độ
HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
|
105.000
|
|
|
3963
|
23.0083.1523
|
Định lượng
HbA1c [Máu]
|
Định lượng
HbA1c [Máu]
|
109.600
|
|
|
3964
|
23.0084.1506
|
Định lượng
HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng
HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
29.100
|
|
|
3965
|
23.0085.1525
|
Định lượng
HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
Định lượng
HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
325.000
|
|
|
3966
|
23.0086.1526
|
Định lượng
Homocystein [Máu]
|
Định lượng
Homocystein [Máu]
|
157.300
|
|
|
3967
|
23.0089.1425
|
Định lượng
IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
|
Định lượng
IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
|
835.800
|
|
|
3968
|
23.0090.1425
|
Định lượng
IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
|
Định lượng
IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
|
835.800
|
|
|
3969
|
23.0091.1425
|
Định lượng
IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
|
Định lượng
IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
|
835.800
|
|
|
3970
|
23.0093.1527
|
Định lượng
IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng
IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3971
|
23.0094.1527
|
Định lượng
IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng
IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3972
|
23.0095.1527
|
Định lượng
IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng
IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3973
|
23.0096.1527
|
Định lượng
IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng
IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
70.000
|
|
|
3974
|
23.0098.1529
|
Định lượng
Insulin [Máu]
|
Định lượng
Insulin [Máu]
|
87.500
|
|
|
3975
|
23.0101.1530
|
Định lượng
Kappa [Máu]
|
Định lượng
Kappa [Máu]
|
105.000
|
|
|
3976
|
23.0102.1497
|
Định lượng
Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
|
Định lượng
Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
|
564.700
|
|
|
3977
|
23.0103.1531
|
Xét nghiệm
Khí máu [Máu]
|
Xét nghiệm
Khí máu [Máu]
|
233.300
|
|
|
3978
|
23.0104.1532
|
Định lượng
Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
Định lượng
Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
105.000
|
|
|
3979
|
23.0105.1533
|
Định lượng
Lambda [Máu]
|
Định lượng
Lambda [Máu]
|
105.000
|
|
|
3980
|
23.0106.1498
|
Định lượng
Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]
|
Định lượng
Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]
|
564.700
|
|
|
3981
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ
Lipase [Máu]
|
Đo hoạt độ
Lipase [Máu]
|
64.100
|
|
|
3982
|
23.0110.1535
|
Định lượng
LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
Định lượng
LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
87.500
|
|
|
3983
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ
LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
29.100
|
|
|
3984
|
23.0112.1506
|
Định lượng
LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng
LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
29.100
|
|
|
3985
|
23.0116.1452
|
Đo hoạt độ
MPO (myeloperoxydase) [Máu]
|
Đo hoạt độ
MPO (myeloperoxydase) [Máu]
|
473.100
|
|
|
3986
|
23.0117.1538
|
Định lượng
Myoglobin [Máu]
|
Định lượng
Myoglobin [Máu]
|
99.100
|
|
|
3987
|
23.0118.1503
|
Định lượng
Mg [Máu]
|
Định lượng
Mg [Máu]
|
35.000
|
|
|
3988
|
23.0120.1541
|
Định lượng
NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
|
Định lượng
NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
|
208.300
|
|
|
3989
|
23.0121.1548
|
Định lượng
proBNP (NT- proBNP) [Máu]
|
Định lượng
proBNP (NT- proBNP) [Máu]
|
441.700
|
|
|
3990
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ
P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ
P-Amylase [Máu]
|
70.000
|
|
|
3991
|
23.0124.1466
|
Định lượng
Pepsinogen I [Máu]
|
Định lượng
Pepsinogen I [Máu]
|
629.300
|
|
|
3992
|
23.0125.1466
|
Định lượng
Pepsinogen II [Máu]
|
Định lượng
Pepsinogen II [Máu]
|
629.300
|
|
|
3993
|
23.0127.1545
|
Định lượng
Phenytoin [Máu]
|
Định lượng
Phenytoin [Máu]
|
87.500
|
|
|
3994
|
23.0128.1494
|
Định lượng
Phospho (máu)
|
Định lượng
Phospho (máu)
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3995
|
23.0129.1547
|
Định lượng
Pre-albumin [Máu]
|
Định lượng
Pre-albumin [Máu]
|
105.000
|
|
|
3996
|
23.0130.1549
|
Định lượng
Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng
Pro-calcitonin [Máu]
|
431.300
|
|
|
3997
|
23.0131.1552
|
Định lượng
Prolactin [Máu]
|
Định lượng
Prolactin [Máu]
|
81.600
|
|
|
3998
|
23.0133.1494
|
Định lượng
Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng
Protein toàn phần [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
3999
|
23.0134.1550
|
Định lượng
Progesteron [Máu]
|
Định lượng
Progesteron [Máu]
|
87.500
|
|
|
4000
|
23.0136.1248
|
Định lượng
Protein S100 [Máu]
|
Định lượng
Protein S100 [Máu]
|
258.700
|
|
|
4001
|
23.0137.1551
|
Định lượng
Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
|
Định lượng
Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
|
378.200
|
|
|
4002
|
23.0138.1554
|
Định lượng
PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng
PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
93.300
|
|
|
4003
|
23.0139.1553
|
Định lượng
PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng
PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
99.100
|
|
|
4004
|
23.0140.1555
|
Định lượng
PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
Định lượng
PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
256.300
|
|
|
4005
|
23.0142.1557
|
Định lượng
RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
Định lượng
RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
40.800
|
|
|
4006
|
23.0143.1503
|
Định lượng
Sắt [Máu]
|
Định lượng
Sắt [Máu]
|
35.000
|
|
|
4007
|
23.0144.1559
|
Định lượng
SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
Định lượng
SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
220.800
|
|
|
4008
|
23.0147.1561
|
Định lượng
T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
Định lượng
T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
70.000
|
|
|
4009
|
23.0148.1561
|
Định lượng
T4 (Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng
T4 (Thyroxine) [Máu]
|
70.000
|
|
|
4010
|
23.0151.1563
|
Định lượng
Testosterol [Máu]
|
Định lượng
Testosterol [Máu]
|
101.400
|
|
|
4011
|
23.0154.1565
|
Định lượng
Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng
Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
190.600
|
|
|
4012
|
23.0155.1564
|
Định lượng
Theophylline [Máu]
|
Định lượng
Theophylline [Máu]
|
87.500
|
|
|
4013
|
23.0156.1566
|
Định lượng
TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
Định lượng
TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
441.700
|
|
|
4014
|
23.0157.1567
|
Định lượng
Transferrin [Máu]
|
Định lượng
Transferrin [Máu]
|
70.000
|
|
|
4015
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
29.100
|
|
|
4016
|
23.0159.1569
|
Định lượng
Troponin T [Máu]
|
Định lượng
Troponin T [Máu]
|
81.600
|
|
|
4017
|
23.0160.1569
|
Định lượng
Troponin T hs [Máu]
|
Định lượng
Troponin T hs [Máu]
|
81.600
|
|
|
4018
|
23.0161.1569
|
Định lượng
Troponin I [Máu]
|
Định lượng
Troponin I [Máu]
|
81.600
|
|
|
4019
|
23.0162.1570
|
Định lượng
TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng
TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
64.100
|
|
|
4020
|
23.0163.1504
|
Định lượng
Tobramycin [Máu]
|
Định lượng
Tobramycin [Máu]
|
105.000
|
|
|
4021
|
23.0166.1494
|
Định lượng
Urê máu [Máu]
|
Định lượng
Urê máu [Máu]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
4022
|
23.0168.1498
|
Định lượng
Vancomycin [Máu]
|
Định lượng
Vancomycin [Máu]
|
564.700
|
|
|
4023
|
23.0169.1571
|
Định lượng
Vitamin B12 [Máu]
|
Định lượng
Vitamin B12 [Máu]
|
81.600
|
|
|
4024
|
23.0172.1580
|
Điện giải
(Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải
(Na, K, Cl) [niệu]
|
31.400
|
Áp dụng
cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
4025
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4026
|
23.0175.1576
|
Định lượng
Amylase [niệu]
|
Định lượng
Amylase [niệu]
|
40.800
|
|
|
4027
|
23.0176.1598
|
Định lượng
Axit Uric [niệu]
|
Định lượng
Axit Uric [niệu]
|
17.500
|
|
|
4028
|
23.0180.1577
|
Định lượng
Canxi (niệu)
|
Định lượng
Canxi (niệu)
|
26.600
|
|
|
4029
|
23.0183.1480
|
Định lượng
Cortisol (niệu)
|
Định lượng
Cortisol (niệu)
|
99.100
|
|
|
4030
|
23.0184.1598
|
Định lượng
Creatinin (niệu)
|
Định lượng
Creatinin (niệu)
|
17.500
|
|
|
4031
|
23.0185.1506
|
Định lượng
Dưỡng chấp [niệu]
|
Định lượng
Dưỡng chấp [niệu]
|
29.100
|
|
|
4032
|
23.0186.1582
|
Định tính
Dưỡng chấp [niệu]
|
Định tính
Dưỡng chấp [niệu]
|
23.300
|
|
|
4033
|
23.0187.1593
|
Định lượng
Glucose (niệu)
|
Định lượng
Glucose (niệu)
|
15.000
|
|
|
4034
|
23.0188.1586
|
Định tính
Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính
Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4035
|
23.0189.1587
|
Định lượng
MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
Định lượng
MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4036
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4037
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4038
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
46.600
|
|
|
4039
|
23.0197.1590
|
Định lượng
Phospho [niệu]
|
Định lượng
Phospho [niệu]
|
22.000
|
|
|
4040
|
23.0199.1763
|
Định tính
Porphyrin [niệu]
|
Định tính
Porphyrin [niệu]
|
66.000
|
|
|
4041
|
23.0201.1593
|
Định lượng
Protein (niệu)
|
Định lượng
Protein (niệu)
|
15.000
|
|
|
4042
|
23.0202.1592
|
Định tính Protein
Bence-Jones [niệu]
|
Định tính Protein
Bence-Jones [niệu]
|
23.300
|
|
|
4043
|
23.0205.1598
|
Định lượng
Urê (niệu)
|
Định lượng
Urê (niệu)
|
17.500
|
|
|
4044
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích
nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích
nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
29.700
|
|
|
4045
|
23.0207.1604
|
Định lượng
Clo [dịch não tủy]
|
Định lượng
Clo [dịch não tủy]
|
24.300
|
|
|
4046
|
23.0208.1605
|
Định lượng
Glucose [dịch não tủy]
|
Định lượng
Glucose [dịch não tủy]
|
13.900
|
|
|
4047
|
23.0209.1606
|
Phản ứng
Pandy [dịch]
|
Phản ứng
Pandy [dịch]
|
9.100
|
|
|
4048
|
23.0210.1607
|
Định lượng
Protein [dịch não tủy]
|
Định lượng
Protein [dịch não tủy]
|
11.600
|
|
|
4049
|
23.0213.1494
|
Định lượng
Amylase [dịch]
|
Định lượng
Amylase [dịch]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
4050
|
23.0214.1493
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [dịch]
|
23.300
|
Không
thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
4051
|
23.0215.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
29.100
|
|
|
4052
|
23.0216.1494
|
Định lượng
Creatinin [dịch]
|
Định lượng
Creatinin [dịch]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
4053
|
23.0217.1605
|
Định lượng
Glucose [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Glucose [dịch chọc dò]
|
13.900
|
|
|
4054
|
23.0218.1534
|
Đo hoạt độ
LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
Đo hoạt độ
LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
29.100
|
|
|
4055
|
23.0219.1494
|
Định lượng
Protein [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Protein [dịch chọc dò]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
4056
|
23.0220.1608
|
Phản ứng
Rivalta [dịch]
|
Phản ứng
Rivalta [dịch]
|
9.100
|
|
|
4057
|
23.0221.1506
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
29.100
|
|
|
4058
|
23.0222.1597
|
Đo tỷ
trọng dịch chọc dò
|
Đo tỷ
trọng dịch chọc dò
|
5.100
|
|
|
4059
|
23.0223.1494
|
Định lượng
Urê [dịch]
|
Định lượng
Urê [dịch]
|
23.300
|
Mỗi chất
|
|
4060
|
23.0228.1483
|
Định lượng
CRP (C-Reactive Protein)
|
Định lượng
CRP (C-Reactive Protein)
|
58.300
|
|
|
4061
|
23.0229.1500
|
Định lượng
Methotrexat
|
Định lượng
Methotrexat
|
431.300
|
|
|
4062
|
23.0230.1501
|
Định lượng
p2PSA ([-2]pro- prostate-specific antigen)
|
Định lượng
p2PSA ([-2]pro- prostate-specific antigen)
|
746.000
|
|
|
4063
|
23.0231.1502
|
Định lượng
khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
|
Định lượng
khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
|
81.600
|
|
|
4064
|
23.0232.1505
|
Định lượng
Tranferin Receptor
|
Định lượng
Tranferin Receptor
|
116.600
|
|
|
4065
|
23.0233.1509
|
Định lượng
khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]
|
Định lượng
khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]
|
81.600
|
|
|
4066
|
23.0234.1510
|
Đường máu
mao mạch
|
Đường máu
mao mạch
|
16.600
|
|
|
4067
|
23.0235.1422
|
Định lượng
Erythropoietin
|
Định lượng
Erythropoietin
|
446.000
|
|
|
4068
|
23.0242.1542
|
Paracetamol
|
Paracetamol
|
40.800
|
|
|
4069
|
23.0244.1544
|
Phản ứng
CRP
|
Phản ứng
CRP
|
23.300
|
|
|
4070
|
23.0251.1581
|
Định lượng
DPD (deoxypyridinoline)
|
Định lượng
DPD (deoxypyridinoline)
|
208.300
|
|
|
4071
|
23.0257.1600
|
Amilase/Trypsin/Mucinase
định tính
|
Amilase/Trypsin/Mucinase
định tính
|
10.400
|
|
|
4072
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn
nhuộm soi
|
Vi khuẩn
nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4073
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn
test nhanh
|
Vi khuẩn
test nhanh
|
271.400
|
|
|
4074
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi
cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi
cấy và định danh phương pháp thông thường
|
271.400
|
|
|
4075
|
24.0004.1716
|
Vi khuẩn nuôi
cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi
cấy và định danh hệ thống tự động
|
338.200
|
|
|
4076
|
24.0005.1716
|
Vi khuẩn
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
338.200
|
|
|
4077
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn
kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn
kháng thuốc định tính
|
222.300
|
|
|
4078
|
24.0007.1723
|
Vi khuẩn
kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn
kháng thuốc hệ thống tự động
|
222.300
|
|
|
4079
|
24.0008.1722
|
Vi khuẩn
kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi khuẩn
kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
209.800
|
|
|
4080
|
24.0011.1713
|
Vi khuẩn
khẳng định
|
Vi khuẩn
khẳng định
|
521.800
|
|
|
4081
|
24.0016.1712
|
Vi hệ
đường ruột
|
Vi hệ
đường ruột
|
33.800
|
|
|
4082
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp
nhuộm Ziehl- Neelsen
|
AFB trực tiếp
nhuộm Ziehl- Neelsen
|
77.200
|
|
|
4083
|
24.0018.1611
|
AFB trực
tiếp nhuộm huỳnh quang
|
AFB trực
tiếp nhuộm huỳnh quang
|
74.500
|
|
|
4084
|
24.0019.1685
|
Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
313.000
|
|
|
4085
|
24.0020.1684
|
Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
195.200
|
|
|
4086
|
24.0021.1693
|
Mycobacterium
tuberculosis Mantoux
|
Mycobacterium
tuberculosis Mantoux
|
13.500
|
|
|
4087
|
24.0028.1682
|
Mycobacterium
tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
|
Mycobacterium
tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
|
749.300
|
Đã bao gồm
test xét nghiệm.
|
|
4088
|
24.0031.1686
|
Mycobacterium
tuberculosis PCR hệ thống tự động
|
Mycobacterium
tuberculosis PCR hệ thống tự động
|
885.800
|
|
|
4089
|
24.0032.1687
|
Mycobacterium
tuberculosis Real- time PCR
|
Mycobacterium
tuberculosis Real- time PCR
|
407.200
|
|
|
4090
|
24.0035.1685
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
313.000
|
|
|
4091
|
24.0036.1684
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
195.200
|
|
|
4092
|
24.0038.1651
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh Real- time PCR
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh Real- time PCR
|
729.800
|
|
|
4093
|
24.0042.1714
|
Vibrio
cholerae soi tươi
|
Vibrio
cholerae soi tươi
|
77.200
|
|
|
4094
|
24.0043.1714
|
Vibrio
cholerae nhuộm soi
|
Vibrio
cholerae nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4095
|
24.0045.1716
|
Vibrio cholerae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Vibrio cholerae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
338.200
|
|
|
4096
|
24.0047.1719
|
Vibrio
cholerae Real-time PCR
|
Vibrio
cholerae Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4097
|
24.0048.1721
|
Vibrio
cholerae giải trình tự gene
|
Vibrio
cholerae giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4098
|
24.0049.1714
|
Neisseria
gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria
gonorrhoeae nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4099
|
24.0050.1716
|
Neisseria gonorrhoeae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria gonorrhoeae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
338.200
|
|
|
4100
|
24.0052.1719
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4101
|
24.0053.1719
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR hệ thống tự động
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR hệ thống tự động
|
802.600
|
|
|
4102
|
24.0056.1714
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4103
|
24.0057.1716
|
Neisseria meningitidis
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria meningitidis
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
338.200
|
|
|
4104
|
24.0059.1719
|
Neisseria meningitidis
Real-time PCR
|
Neisseria meningitidis
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4105
|
24.0060.1627
|
Chlamydia
test nhanh
|
Chlamydia
test nhanh
|
81.400
|
|
|
4106
|
24.0063.1626
|
Chlamydia
Ab miễn dịch tự động
|
Chlamydia
Ab miễn dịch tự động
|
202.500
|
|
|
4107
|
24.0065.1719
|
Chlamydia
Real-time PCR
|
Chlamydia
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4108
|
24.0066.1719
|
Chlamydia Real-time
PCR hệ thống tự động
|
Chlamydia Real-time
PCR hệ thống tự động
|
802.600
|
|
|
4109
|
24.0068.1692
|
Clostridium
nuôi cấy, định danh
|
Clostridium
nuôi cấy, định danh
|
1.405.800
|
|
|
4110
|
24.0070.1628
|
Clostridium
difficile miễn dịch tự động
|
Clostridium
difficile miễn dịch tự động
|
885.800
|
|
|
4111
|
24.0072.1714
|
Helicobacter
pylori nhuộm soi
|
Helicobacter
pylori nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4112
|
24.0073.1658
|
Helicobacter
pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter
pylori Ag test nhanh
|
178.000
|
Áp dụng
với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
4113
|
24.0075.1692
|
Helicobacter
pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Helicobacter
pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
1.405.800
|
|
|
4114
|
24.0078.1719
|
Helicobacter
pylori Real-time PCR
|
Helicobacter
pylori Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4115
|
24.0080.1675
|
Leptospira
test nhanh
|
Leptospira
test nhanh
|
157.600
|
|
|
4116
|
24.0083.1689
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
|
284.000
|
|
|
4117
|
24.0083.1690
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
190.000
|
|
|
4118
|
24.0084.1719
|
Mycoplasma
pneumoniae Real- time PCR
|
Mycoplasma
pneumoniae Real- time PCR
|
802.600
|
|
|
4119
|
24.0085.1720
|
Mycoplasma
hominis test nhanh
|
Mycoplasma
hominis test nhanh
|
271.400
|
|
|
4120
|
24.0087.1716
|
Mycoplasma
hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Mycoplasma
hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
338.200
|
|
|
4121
|
24.0089.1719
|
Mycoplasma
hominis Real-time PCR
|
Mycoplasma
hominis Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4122
|
24.0091.1696
|
Rickettsia
Ab miễn dịch tự động
|
Rickettsia
Ab miễn dịch tự động
|
135.700
|
|
|
4123
|
24.0093.1703
|
Salmonella
Widal
|
Salmonella
Widal
|
202.500
|
|
|
4124
|
24.0094.1623
|
Streptococcus
pyogenes ASO
|
Streptococcus
pyogenes ASO
|
47.400
|
|
|
4125
|
24.0095.1714
|
Treponema
pallidum soi tươi
|
Treponema
pallidum soi tươi
|
77.200
|
|
|
4126
|
24.0096.1714
|
Treponema
pallidum nhuộm soi
|
Treponema
pallidum nhuộm soi
|
77.200
|
|
|
4127
|
24.0098.1720
|
Treponema
pallidum test nhanh
|
Treponema
pallidum test nhanh
|
271.400
|
|
|
4128
|
24.0099.1707
|
Treponema pallidum
RPR định tính và định lượng
|
Treponema pallidum
RPR định tính và định lượng [định lượng]
|
98.900
|
|
|
4129
|
24.0099.1708
|
Treponema pallidum
RPR định tính và định lượng
|
Treponema pallidum
RPR định tính và định lượng [định tính]
|
43.400
|
|
|
4130
|
24.0100.1709
|
Treponema pallidum
TPHA định tính và định lượng
|
Treponema pallidum
TPHA định tính và định lượng [định lượng]
|
202.500
|
|
|
4131
|
24.0100.1710
|
Treponema pallidum
TPHA định tính và định lượng
|
Treponema pallidum
TPHA định tính và định lượng [định tính]
|
60.900
|
|
|
4132
|
24.0102.1719
|
Treponema pallidum
Real-time PCR
|
Treponema pallidum
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4133
|
24.0108.1720
|
Virus test
nhanh
|
Virus test
nhanh
|
271.400
|
|
|
4134
|
24.0109.1717
|
Virus Ag
miễn dịch bán tự động
|
Virus Ag
miễn dịch bán tự động
|
333.800
|
|
|
4135
|
24.0110.1717
|
Virus Ag
miễn dịch tự động
|
Virus Ag
miễn dịch tự động
|
333.800
|
|
|
4136
|
24.0111.1717
|
Virus Ab
miễn dịch bán tự động
|
Virus Ab
miễn dịch bán tự động
|
333.800
|
|
|
4137
|
24.0112.1717
|
Virus Ab
miễn dịch tự động
|
Virus Ab
miễn dịch tự động
|
333.800
|
|
|
4138
|
24.0115.1719
|
Virus
Real-time PCR
|
Virus
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4139
|
24.0117.1646
|
HBsAg test
nhanh
|
HBsAg test
nhanh
|
60.900
|
|
|
4140
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn
dịch bán tự động
|
HBsAg miễn
dịch bán tự động
|
84.900
|
|
|
4141
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn
dịch tự động
|
HBsAg miễn
dịch tự động
|
84.900
|
|
|
4142
|
24.0120.1648
|
HBsAg
khẳng định
|
HBsAg
khẳng định
|
677.800
|
|
|
4143
|
24.0121.1647
|
HBsAg định
lượng
|
HBsAg định
lượng
|
521.400
|
|
|
4144
|
24.0122.1643
|
HBsAb test
nhanh
|
HBsAb test
nhanh
|
67.800
|
|
|
4145
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn
dịch bán tự động
|
HBsAb miễn
dịch bán tự động
|
81.400
|
|
|
4146
|
24.0124.1619
|
HBsAb định
lượng
|
HBsAb định
lượng
|
131.500
|
|
|
4147
|
24.0125.1614
|
HBc IgM
miễn dịch bán tự động
|
HBc IgM
miễn dịch bán tự động
|
128.400
|
|
|
4148
|
24.0126.1614
|
HBc IgM
miễn dịch tự động
|
HBc IgM
miễn dịch tự động
|
128.400
|
|
|
4149
|
24.0127.1643
|
HBcAb test
nhanh
|
HBcAb test
nhanh
|
67.800
|
|
|
4150
|
24.0128.1618
|
HBc total
miễn dịch bán tự động
|
HBc total
miễn dịch bán tự động
|
81.400
|
|
|
4151
|
24.0129.1618
|
HBc total
miễn dịch tự động
|
HBc total
miễn dịch tự động
|
81.400
|
|
|
4152
|
24.0130.1645
|
HBeAg test
nhanh
|
HBeAg test
nhanh
|
67.800
|
|
|
4153
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn
dịch bán tự động
|
HBeAg miễn
dịch bán tự động
|
108.500
|
|
|
4154
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn
dịch tự động
|
HBeAg miễn
dịch tự động
|
108.500
|
|
|
4155
|
24.0133.1643
|
HBeAb test
nhanh
|
HBeAb test
nhanh
|
67.800
|
|
|
4156
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn
dịch bán tự động
|
HBeAb miễn
dịch bán tự động
|
108.500
|
|
|
4157
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn
dịch tự động
|
HBeAb miễn
dịch tự động
|
108.500
|
|
|
4158
|
24.0136.1651
|
HBV đo tải
lượng Real-time PCR
|
HBV đo tải
lượng Real-time PCR
|
729.800
|
|
|
4159
|
24.0137.1650
|
HBV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
HBV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
1.405.800
|
|
|
4160
|
24.0140.1718
|
HBV
genotype Real-time PCR
|
HBV
genotype Real-time PCR
|
1.665.800
|
|
|
4161
|
24.0141.1721
|
HBV
genotype giải trình tự gene
|
HBV
genotype giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4162
|
24.0142.1726
|
HBV kháng
thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
|
HBV kháng
thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
|
1.197.800
|
|
|
4163
|
24.0143.1721
|
HBV kháng thuốc
giải trình tự gene
|
HBV kháng thuốc
giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4164
|
24.0144.1621
|
HCV Ab
test nhanh
|
HCV Ab
test nhanh
|
60.900
|
|
|
4165
|
24.0145.1622
|
HCV Ab
miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab
miễn dịch bán tự động
|
135.700
|
|
|
4166
|
24.0146.1622
|
HCV Ab
miễn dịch tự động
|
HCV Ab
miễn dịch tự động
|
135.700
|
|
|
4167
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn
dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn
dịch bán tự động
|
135.700
|
|
|
4168
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab
miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab
miễn dịch tự động
|
135.700
|
|
|
4169
|
24.0149.1652
|
HCV Core
Ag miễn dịch tự động
|
HCV Core
Ag miễn dịch tự động
|
605.000
|
|
|
4170
|
24.0151.1654
|
HCV đo tải
lượng Real-time PCR
|
HCV đo tải
lượng Real-time PCR
|
896.200
|
|
|
4171
|
24.0152.1653
|
HCV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
HCV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
1.416.200
|
|
|
4172
|
24.0153.1718
|
HCV
genotype Real-time PCR
|
HCV
genotype Real-time PCR
|
1.665.800
|
|
|
4173
|
24.0154.1721
|
HCV
genotype giải trình tự gene
|
HCV
genotype giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4174
|
24.0155.1696
|
HAV Ab
test nhanh
|
HAV Ab
test nhanh
|
135.700
|
|
|
4175
|
24.0156.1612
|
HAV IgM
miễn dịch bán tự động
|
HAV IgM miễn
dịch bán tự động
|
121.100
|
|
|
4176
|
24.0157.1612
|
HAV IgM
miễn dịch tự động
|
HAV IgM
miễn dịch tự động
|
121.100
|
|
|
4177
|
24.0158.1613
|
HAV total
miễn dịch bán tự động
|
HAV total
miễn dịch bán tự động
|
115.200
|
|
|
4178
|
24.0159.1613
|
HAV total
miễn dịch tự động
|
HAV total
miễn dịch tự động
|
115.200
|
|
|
4179
|
24.0163.1696
|
HEV Ab
test nhanh
|
HEV Ab
test nhanh
|
135.700
|
|
|
4180
|
24.0164.1696
|
HEV IgM
test nhanh
|
HEV IgM
test nhanh
|
135.700
|
|
|
4181
|
24.0166.1660
|
HEV IgM
miễn dịch tự động
|
HEV IgM
miễn dịch tự động
|
349.400
|
|
|
4182
|
24.0168.1659
|
HEV IgG
miễn dịch tự động
|
HEV IgG
miễn dịch tự động
|
349.400
|
|
|
4183
|
24.0169.1616
|
HIV Ab
test nhanh
|
HIV Ab
test nhanh
|
60.900
|
|
|
4184
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab
test nhanh
|
HIV Ag/Ab
test nhanh
|
111.600
|
Xét nghiệm
cho kết quả đồng thời Ab và Ag
|
|
4185
|
24.0172.1617
|
HIV Ab
miễn dịch tự động
|
HIV Ab
miễn dịch tự động
|
121.100
|
|
|
4186
|
24.0174.1661
|
HIV Ag/Ab
miễn dịch tự động
|
HIV Ag/Ab
miễn dịch tự động
|
148.200
|
|
|
4187
|
24.0183.1637
|
Dengue
virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue
virus NS1Ag test nhanh
|
148.200
|
|
|
4188
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
148.200
|
|
|
4189
|
24.0185.1720
|
Dengue
virus IgA test nhanh
|
Dengue
virus IgA test nhanh
|
271.400
|
|
|
4190
|
24.0187.1637
|
Dengue
virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue
virus IgM/IgG test nhanh
|
148.200
|
|
|
4191
|
24.0191.1719
|
Dengue
virus Real-time PCR
|
Dengue
virus Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4192
|
24.0194.1632
|
CMV IgM
miễn dịch tự động
|
CMV IgM
miễn dịch tự động
|
148.200
|
|
|
4193
|
24.0196.1631
|
CMV IgG
miễn dịch tự động
|
CMV IgG
miễn dịch tự động
|
128.400
|
|
|
4194
|
24.0198.1633
|
CMV
Real-time PCR
|
CMV
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4195
|
24.0199.1630
|
CMV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
CMV đo tải
lượng hệ thống tự động
|
1.936.200
|
|
|
4196
|
24.0202.1656
|
HSV 1 IgM
miễn dịch tự động
|
HSV 1 IgM
miễn dịch tự động
|
244.300
|
|
|
4197
|
24.0204.1656
|
HSV 1 IgG
miễn dịch tự động
|
HSV 1 IgG
miễn dịch tự động
|
244.300
|
|
|
4198
|
24.0206.1656
|
HSV 2 IgM
miễn dịch tự động
|
HSV 2 IgM
miễn dịch tự động
|
244.300
|
|
|
4199
|
24.0208.1656
|
HSV 2 IgG
miễn dịch tự động
|
HSV 2 IgG
miễn dịch tự động
|
244.300
|
|
|
4200
|
24.0210.1669
|
HSV 1+2
IgM miễn dịch tự động
|
HSV 1+2
IgM miễn dịch tự động
|
175.400
|
|
|
4201
|
24.0212.1668
|
HSV 1+2
IgG miễn dịch tự động
|
HSV 1+2
IgG miễn dịch tự động
|
175.400
|
|
|
4202
|
24.0213.1719
|
HSV
Real-time PCR
|
HSV
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4203
|
24.0215.1719
|
VZV
Real-time PCR
|
VZV
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4204
|
24.0217.1641
|
EBV IgM
miễn dịch tự động
|
EBV IgM
miễn dịch tự động
|
217.100
|
|
|
4205
|
24.0219.1640
|
EBV IgG
miễn dịch tự động
|
EBV IgG
miễn dịch tự động
|
209.800
|
|
|
4206
|
24.0223.1719
|
EBV
Real-time PCR
|
EBV
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4207
|
24.0225.2041
|
EV71
IgM/IgG test nhanh
|
EV71
IgM/IgG test nhanh
|
130.000
|
|
|
4208
|
24.0227.1719
|
EV71
Real-time PCR
|
EV71
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4209
|
24.0228.1721
|
EV71
genotype giải trình tự gene
|
EV71
genotype giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4210
|
24.0230.1719
|
Enterovirus
Real-time PCR
|
Enterovirus
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4211
|
24.0231.1721
|
Enterovirus
genotype giải trình tự gene
|
Enterovirus
genotype giải trình tự gene
|
2.768.200
|
|
|
4212
|
24.0233.1625
|
BK/JC
virus Real-time PCR
|
BK/JC
virus Real-time PCR
|
515.500
|
|
|
4213
|
24.0235.1719
|
Coronavirus
Real-time PCR
|
Coronavirus
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4214
|
24.0239.1667
|
HPV
Real-time PCR
|
HPV
Real-time PCR
|
425.700
|
|
|
4215
|
24.0240.1718
|
HPV
genotype Real-time PCR
|
HPV
genotype Real-time PCR
|
1.665.800
|
|
|
4216
|
24.0241.1666
|
HPV genotype
PCR hệ thống tự động
|
HPV genotype
PCR hệ thống tự động
|
1.145.800
|
|
|
4217
|
24.0243.1671
|
Influenza
virus A, B test nhanh
|
Influenza
virus A, B test nhanh
|
193.100
|
|
|
4218
|
24.0244.1670
|
Influenza virus
A, B Real-time PCR (*)
|
Influenza virus
A, B Real-time PCR (*)
|
1.665.800
|
|
|
4219
|
24.0253.1719
|
RSV
Real-time PCR
|
RSV
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4220
|
24.0261.1719
|
Rubella
virus Real-time PCR
|
Rubella
virus Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4221
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu,
bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu,
bạch cầu trong phân soi tươi
|
43.400
|
|
|
4222
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu
trong phân test nhanh
|
Hồng cầu
trong phân test nhanh
|
74.500
|
|
|
4223
|
24.0265.1674
|
Đơn bào
đường ruột soi tươi
|
Đơn bào
đường ruột soi tươi
|
47.400
|
|
|
4224
|
24.0266.1674
|
Đơn bào
đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào
đường ruột nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4225
|
24.0267.1674
|
Trứng
giun, sán soi tươi
|
Trứng
giun, sán soi tươi
|
47.400
|
|
|
4226
|
24.0268.1674
|
Trứng giun
soi tập trung
|
Trứng giun
soi tập trung
|
47.400
|
|
|
4227
|
24.0269.1674
|
Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
47.400
|
|
|
4228
|
24.0270.1720
|
Cryptosporidium
test nhanh
|
Cryptosporidium
test nhanh
|
271.400
|
|
|
4229
|
24.0284.1674
|
Filaria (Giun
chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
Filaria (Giun
chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4230
|
24.0289.1694
|
Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
36.500
|
|
|
4231
|
24.0305.1674
|
Demodex
soi tươi
|
Demodex
soi tươi
|
47.400
|
|
|
4232
|
24.0306.1674
|
Demodex
nhuộm soi
|
Demodex
nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4233
|
24.0307.1674
|
Phthirus
pubis (Rận mu) soi tươi
|
Phthirus
pubis (Rận mu) soi tươi
|
47.400
|
|
|
4234
|
24.0308.1674
|
Phthirus pubis
(Rận mu) nhuộm soi
|
Phthirus pubis
(Rận mu) nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4235
|
24.0309.1674
|
Sarcoptes scabies
hominis (Ghẻ) soi tươi
|
Sarcoptes scabies
hominis (Ghẻ) soi tươi
|
47.400
|
|
|
4236
|
24.0310.1674
|
Sarcoptes scabies
hominis (Ghẻ) nhuộm soi
|
Sarcoptes scabies
hominis (Ghẻ) nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4237
|
24.0311.1674
|
Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
47.400
|
|
|
4238
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Gnathostoma
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
47.400
|
|
|
4239
|
24.0313.1674
|
Pneumocystis
jirovecii nhuộm soi
|
Pneumocystis
jirovecii nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4240
|
24.0314.1674
|
Taenia (Sán
dây) soi tươi định danh
|
Taenia (Sán
dây) soi tươi định danh
|
47.400
|
|
|
4241
|
24.0315.1674
|
Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
47.400
|
|
|
4242
|
24.0316.1674
|
Trichinella
spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
Trichinella
spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
47.400
|
|
|
4243
|
24.0317.1674
|
Trichomonas
vaginalis soi tươi
|
Trichomonas
vaginalis soi tươi
|
47.400
|
|
|
4244
|
24.0318.1674
|
Trichomonas
vaginalis nhuộm soi
|
Trichomonas
vaginalis nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4245
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi
tươi
|
Vi nấm soi
tươi
|
47.400
|
|
|
4246
|
24.0320.1720
|
Vi nấm
test nhanh
|
Vi nấm
test nhanh
|
271.400
|
|
|
4247
|
24.0321.1674
|
Vi nấm
nhuộm soi
|
Vi nấm
nhuộm soi
|
47.400
|
|
|
4248
|
24.0322.1724
|
Vi nấm nuôi
cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi nấm nuôi
cấy và định danh phương pháp thông thường
|
271.400
|
|
|
4249
|
24.0323.1716
|
Vi nấm
nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi nấm
nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
338.200
|
|
|
4250
|
24.0326.1722
|
Vi nấm
kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi nấm
kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
209.800
|
|
|
4251
|
24.0354.1719
|
Vi nấm
Real-time PCR
|
Vi nấm
Real-time PCR
|
802.600
|
|
|
4252
|
25.0007.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ tuyến giáp
|
Chọc hút
kim nhỏ tuyến giáp
|
320.600
|
|
|
4253
|
25.0013.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút
kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
320.600
|
|
|
4254
|
25.0014.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ tuyến nước bọt
|
Chọc hút
kim nhỏ tuyến nước bọt
|
320.600
|
|
|
4255
|
25.0015.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ các hạch
|
Chọc hút
kim nhỏ các hạch
|
320.600
|
|
|
4256
|
25.0016.1730
|
Chọc hút
kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút
kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
669.900
|
|
|
4257
|
25.0018.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
Chọc hút
kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
320.600
|
|
|
4258
|
25.0019.1758
|
Chọc hút
kim nhỏ mô mềm
|
Chọc hút
kim nhỏ mô mềm
|
320.600
|
|
|
4259
|
25.0020.1735
|
Tế bào học
dịch màng bụng, màng tim
|
Tế bào học
dịch màng bụng, màng tim
|
198.000
|
|
|
4260
|
25.0021.1735
|
Tế bào học
dịch màng khớp
|
Tế bào học
dịch màng khớp
|
198.000
|
|
|
4261
|
25.0022.1735
|
Tế bào học
nước tiểu
|
Tế bào học
nước tiểu
|
198.000
|
|
|
4262
|
25.0023.1735
|
Tế bào học
đờm
|
Tế bào học
đờm
|
198.000
|
|
|
4263
|
25.0024.1735
|
Tế bào học
dịch chải phế quản
|
Tế bào học
dịch chải phế quản
|
198.000
|
|
|
4264
|
25.0025.1735
|
Tế bào học
dịch rửa phế quản
|
Tế bào học
dịch rửa phế quản
|
198.000
|
|
|
4265
|
25.0026.1735
|
Tế bào học
dịch các tổn thương dạng nang
|
Tế bào học
dịch các tổn thương dạng nang
|
198.000
|
|
|
4266
|
25.0027.1735
|
Tế bào học
dịch rửa ổ bụng
|
Tế bào học
dịch rửa ổ bụng
|
198.000
|
|
|
4267
|
25.0029.1751
|
Xét nghiệm
mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử
thiết
|
Xét nghiệm
mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử
thiết
|
404.400
|
|
|
4268
|
25.0030.1751
|
Xét nghiệm
mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh
thiết
|
Xét nghiệm
mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh
thiết
|
404.400
|
|
|
4269
|
25.0032.1748
|
Quy trình
nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
Quy trình
nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
366.600
|
|
|
4270
|
25.0033.1752
|
Nhuộm lipit
trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
|
Nhuộm lipit
trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
|
508.100
|
|
|
4271
|
25.0034.1752
|
Nhuộm lipit
trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
|
Nhuộm lipit
trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
|
508.100
|
|
|
4272
|
25.0035.1753
|
Nhuộm PAS
Periodic Acid Schiff
|
Nhuộm PAS
Periodic Acid Schiff
|
479.800
|
|
|
4273
|
25.0036.1756
|
Nhuộm xanh
alcian
|
Nhuộm xanh
alcian
|
536.400
|
|
|
4274
|
25.0037.1751
|
Nhuộm hai màu
Hematoxyline- Eosin
|
Nhuộm hai màu
Hematoxyline- Eosin
|
404.400
|
|
|
4275
|
25.0038.1755
|
Nhuộm ba màu
theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
|
Nhuộm ba màu
theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
|
470.400
|
|
|
4276
|
25.0049.1750
|
Nhuộm
Grocott
|
Nhuộm
Grocott
|
451.500
|
|
|
4277
|
25.0050.1754
|
Nhuộm xanh
Phổ Perl phát hiện ion sắt
|
Nhuộm xanh
Phổ Perl phát hiện ion sắt
|
498.700
|
|
|
4278
|
25.0052.1750
|
Nhuộm Fer
Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
|
Nhuộm Fer
Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
|
451.500
|
|
|
4279
|
25.0054.1750
|
Nhuộm
Gomori cho sợi võng
|
Nhuộm
Gomori cho sợi võng
|
451.500
|
|
|
4280
|
25.0055.1754
|
Nhuộm
aldehyde fuchsin cho sợi chun
|
Nhuộm
aldehyde fuchsin cho sợi chun
|
498.700
|
|
|
4281
|
25.0059.1749
|
Nhuộm
Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
Nhuộm
Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
347.800
|
|
|
4282
|
25.0060.1723
|
Nhuộm HE
trên phiến đồ tế bào học
|
Nhuộm HE
trên phiến đồ tế bào học
|
222.300
|
|
|
4283
|
25.0061.1746
|
Nhuộm hóa mô
miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
Nhuộm hóa mô
miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4284
|
25.0062.1746
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4285
|
25.0063.1746
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4286
|
25.0064.1746
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
|
Nhuộm miễn
dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4287
|
25.0065.1746
|
Nhuộm ức
chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
Nhuộm ức
chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4288
|
25.0066.1746
|
Nhuộm
kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
Nhuộm
kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
530.800
|
Chưa bao
gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4289
|
25.0067.1754
|
Nhuộm
Shorr
|
Nhuộm
Shorr
|
498.700
|
|
|
4290
|
25.0068.1754
|
Nhuộm
Glycogen theo Best
|
Nhuộm
Glycogen theo Best
|
498.700
|
|
|
4291
|
25.0069.1756
|
Nhuộm PAS
kết hợp xanh Alcian
|
Nhuộm PAS
kết hợp xanh Alcian
|
536.400
|
|
|
4292
|
25.0071.1750
|
Nhuộm Gomori
chì phát hiện phosphatase acid
|
Nhuộm Gomori
chì phát hiện phosphatase acid
|
451.500
|
|
|
4293
|
25.0072.1752
|
Nhuộm
Mucicarmin
|
Nhuộm
Mucicarmin
|
508.100
|
|
|
4294
|
25.0074.1736
|
Nhuộm phiến
đồ tế bào theo Papanicolaou
|
Nhuộm phiến
đồ tế bào theo Papanicolaou
|
433.800
|
|
|
4295
|
25.0075.1735
|
Nhuộm Diff
- Quick
|
Nhuộm Diff
- Quick
|
198.000
|
|
|
4296
|
25.0077.1735
|
Nhuộm May
Grunwald - Giemsa
|
Nhuộm May
Grunwald - Giemsa
|
198.000
|
|
|
4297
|
25.0078.1745
|
Xét nghiệm
tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
Xét nghiệm
tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
625.800
|
|
|
4298
|
25.0079.1744
|
Cell bloc
(khối tế bào)
|
Cell bloc
(khối tế bào)
|
282.600
|
|
|
4299
|
25.0081.1743
|
Xét nghiệm
SISH
|
Xét nghiệm
SISH
|
5.877.100
|
|
|
4300
|
25.0084.1743
|
Xét nghiệm
lai tại chỗ gắn màu (CISH)
|
Xét nghiệm
lai tại chỗ gắn màu (CISH)
|
5.877.100
|
|
|
4301
|
25.0085.1742
|
Xét nghiệm
lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
|
Xét nghiệm
lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
|
5.149.100
|
|
|
4302
|
25.0089.1735
|
Xét nghiệm
tế bào học áp nhuộm thường quy
|
Xét nghiệm
tế bào học áp nhuộm thường quy
|
198.000
|
|
|
4303
|
25.0090.1757
|
Xét nghiệm
sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
Xét nghiệm
sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
659.000
|
|
|
4304
|
26.0007.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4305
|
26.0008.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4306
|
26.0009.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4307
|
26.0010.1078
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
4.719.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4308
|
26.0011.1078
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
4.719.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4309
|
26.0012.1078
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
4.719.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4310
|
26.0013.0578
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có
chuyển vạt]
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4311
|
26.0013.1078
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật
vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
4.719.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4312
|
26.0014.0369
|
Phẫu thuật
vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
Phẫu thuật
vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
5.167.900
|
|
|
4313
|
26.0016.0388
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối lại da đầu
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối lại da đầu
|
8.429.500
|
Chưa bao
gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
4314
|
26.0017.1203
|
Phẫu thuật
vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
|
Phẫu thuật
vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
|
6.912.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4315
|
26.0018.0578
|
Phẫu thuật
vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
Phẫu thuật
vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4316
|
26.0019.0943
|
Phẫu thuật
vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
Phẫu thuật
vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
5.133.500
|
|
|
4317
|
26.0020.0943
|
Phẫu thuật
vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
|
Phẫu thuật
vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
|
5.133.500
|
|
|
4318
|
26.0028.0578
|
Tạo hình
vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình vú
bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4319
|
26.0030.0578
|
Tạo hình
âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình
âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4320
|
26.0031.0578
|
Tái tạo bộ
phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tái tạo bộ
phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4321
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt
da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt
da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4322
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt
xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt
xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
4323
|
26.0035.0578
|
Chuyển vạt
cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt
cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4324
|
26.0041.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4325
|
26.0042.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4326
|
26.0043.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4327
|
26.0044.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4328
|
26.0045.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt
rời
|
Phẫu thuật
vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt
rời
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4329
|
26.0047.0578
|
Tạo hình
dương vật bằng vi phẫu thuật
|
Tạo hình
dương vật bằng vi phẫu thuật
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4330
|
26.0056.0552
|
Tái tạo
ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
Tái tạo
ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4331
|
27.0003.0974
|
Phẫu thuật
nội soi hàm sàng trán bướm
|
Phẫu thuật
nội soi hàm sàng trán bướm
|
9.439.700
|
|
|
4332
|
27.0005.0974
|
Phẫu thuật
nội soi nạo sàng trước /sau
|
Phẫu thuật
nội soi nạo sàng trước /sau
|
9.439.700
|
|
|
4333
|
27.0007.0969
|
Phẫu thuật
nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật
nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
4.380.400
|
|
|
4334
|
27.0010.0970
|
Phẫu thuật
nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật
nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
3.668.000
|
Chưa bao
gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
4335
|
27.0011.0974
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
|
9.439.700
|
|
|
4336
|
27.0012.0974
|
Phẫu thuật
nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)
|
Phẫu thuật
nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)
|
9.439.700
|
|
|
4337
|
27.0017.0963
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
9.517.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4338
|
27.0018.0972
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp ổ mắt
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp ổ mắt
|
6.607.200
|
|
|
4339
|
27.0019.0962
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
14.717.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4340
|
27.0020.0973
|
Phẫu thuật
nội soi vùng nền sọ
|
Phẫu thuật
nội soi vùng nền sọ
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4341
|
27.0021.0973
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4342
|
27.0022.0973
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4343
|
27.0023.0374
|
Phẫu thuật
nội soi lấy máu tụ
|
Phẫu thuật
nội soi lấy máu tụ
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4344
|
27.0024.0372
|
Phẫu thuật
bóc bao áp xe não
|
Phẫu thuật
bóc bao áp xe não
|
7.974.400
|
Chưa bao
gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ
|
|
4345
|
27.0025.0374
|
Phẫu thuật
nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não
|
Phẫu thuật
nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4346
|
27.0026.0374
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4347
|
27.0027.1209
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4348
|
27.0028.0374
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4349
|
27.0029.0374
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp dây thần kinh II
|
Phẫu thuật
nội soi giảm áp dây thần kinh II
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4350
|
27.0030.0374
|
Phẫu thuật
nội soi phá thông sàn não thất III
|
Phẫu thuật
nội soi phá thông sàn não thất III
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4351
|
27.0031.0374
|
Phẫu thuật
nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
|
Phẫu thuật
nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4352
|
27.0034.0375
|
Phẫu thuật
nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
Phẫu thuật
nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4353
|
27.0040.0375
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4354
|
27.0041.1209
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ lấy u não
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ lấy u não
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4355
|
27.0042.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4356
|
27.0042.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4357
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4358
|
27.0043.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4359
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4360
|
27.0044.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4361
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4362
|
27.0045.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4363
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4364
|
27.0046.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4365
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tuyến cận giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4366
|
27.0047.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4367
|
27.0048.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4368
|
27.0048.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4369
|
27.0049.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu
âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4370
|
27.0049.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4371
|
27.0050.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4372
|
27.0050.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4373
|
27.0051.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4374
|
27.0051.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4375
|
27.0052.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4376
|
27.0052.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao
siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4377
|
27.0053.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không
dùng dao siêu
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4378
|
27.0053.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng
dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4379
|
27.0054.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4380
|
27.0054.0365
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4381
|
27.0055.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4382
|
27.0055.0365
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu
âm]
|
8.521.100
|
|
|
4383
|
27.0056.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4384
|
27.0056.0358
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4385
|
27.0057.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4386
|
27.0057.0365
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4387
|
27.0058.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4388
|
27.0058.0364
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
8.634.500
|
|
|
4389
|
27.0059.0357
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
4.744.000
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
4390
|
27.0059.0365
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao
siêu
|
8.521.100
|
|
|
4391
|
27.0060.0365
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao
siêu
|
8.521.100
|
|
|
4392
|
27.0061.1209
|
Phẫu thuật
nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4393
|
27.0062.0374
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4394
|
27.0063.0541
|
Phẫu thuật
nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
Phẫu thuật
nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4395
|
27.0064.0374
|
Phẫu thuật
nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
Phẫu thuật
nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4396
|
27.0065.0541
|
Phẫu thuật
nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
Phẫu thuật
nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4397
|
27.0066.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4398
|
27.0067.1209
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4399
|
27.0068.0541
|
Phẫu thuật
nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
Phẫu thuật
nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan
(mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4400
|
27.0069.0541
|
Phẫu thuật
nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
|
Phẫu thuật
nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan
(mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4401
|
27.0070.0541
|
Phẫu thuật
nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
Phẫu thuật
nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm mũi khoan (mài). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4402
|
27.0071.0374
|
Phẫu thuật
nội soi tủy sống
|
Phẫu thuật
nội soi tủy sống
|
5.410.000
|
Chưa bao
gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4403
|
27.0072.0973
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u
|
Phẫu thuật
nội soi lấy u
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4404
|
27.0073.0973
|
Phẫu thuật
nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
|
Phẫu thuật
nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
|
7.985.000
|
Chưa bao
gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4405
|
27.0074.0541
|
Phẫu thuật
nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
|
Phẫu thuật
nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
4406
|
27.0075.0125
|
Phẫu thuật
nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
6.093.700
|
|
|
4407
|
27.0076.0490
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thành ngực
|
4.230.900
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4408
|
27.0077.0125
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
6.093.700
|
|
|
4409
|
27.0078.0124
|
Phẫu thuật
nội soi gây dính màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi gây dính màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
4410
|
27.0080.1209
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4411
|
27.0081.0414
|
Phẫu thuật
Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
Phẫu thuật
Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
7.676.600
|
Chưa bao
gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
|
|
4412
|
27.0082.0125
|
Phẫu thuật
nội soi cắt - khâu kén khí phổi
|
Phẫu thuật
nội soi cắt - khâu kén khí phổi
|
6.093.700
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4413
|
27.0083.0452
|
Phẫu thuật
nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
Phẫu thuật
nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4414
|
27.0086.0415
|
Phẫu thuật
nội soi bóc vỏ màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi bóc vỏ màng phổi
|
7.423.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4415
|
27.0087.0124
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
5.284.500
|
Đã bao gồm
thuốc gây mê
|
|
4416
|
27.0088.0124
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
4417
|
27.0089.0124
|
Phẫu thuật
nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật
nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
4418
|
27.0090.0125
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
6.093.700
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4419
|
27.0091.0412
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
11.406.000
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4420
|
27.0092.1196
|
Phẫu thuật
nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
Phẫu thuật
nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4421
|
27.0093.1196
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết u chẩn đoán
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết u chẩn đoán
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4422
|
27.0094.0413
|
Phẫu thuật
nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
Phẫu thuật
nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
9.643.100
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4423
|
27.0095.0413
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy phổi
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy phổi
|
9.643.100
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4424
|
27.0096.0413
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
9.643.100
|
Chưa bao
gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
4425
|
27.0104.1210
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu khoang màng tim
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu khoang màng tim
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4426
|
27.0106.1209
|
Phẫu thuật
nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
Phẫu thuật
nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4427
|
27.0118.0443
|
Cắt thực quản
nội soi ngực và bụng
|
Cắt thực quản
nội soi ngực và bụng
|
6.574.700
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4428
|
27.0119.0443
|
Cắt thực
quản nội soi ngực phải
|
Cắt thực
quản nội soi ngực phải
|
6.574.700
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4429
|
27.0120.0443
|
Cắt thực quản
nội soi qua khe hoành
|
Cắt thực quản
nội soi qua khe hoành
|
6.574.700
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4430
|
27.0121.0443
|
Cắt thực
quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis -
Santy)
|
Cắt thực
quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis -
Santy)
|
6.574.700
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4431
|
27.0122.0452
|
Cắt u lành
thực quản nội soi ngực phải
|
Cắt u lành
thực quản nội soi ngực phải
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4432
|
27.0123.0452
|
Cắt u lành
thực quản nội soi ngực trái
|
Cắt u lành
thực quản nội soi ngực trái
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4433
|
27.0124.0457
|
Cắt u lành
thực quản nội soi bụng
|
Cắt u lành
thực quản nội soi bụng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4434
|
27.0125.0457
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4435
|
27.0126.0457
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4436
|
27.0127.0457
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
|
Cắt thực
quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4437
|
27.0128.0452
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi ngực phải
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi ngực phải
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4438
|
27.0129.0452
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi ngực trái
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi ngực trái
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4439
|
27.0130.0452
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi bụng
|
Cắt túi
thừa thực quản qua nội soi bụng
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4440
|
27.0131.0447
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
|
6.820.200
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4441
|
27.0132.0445
|
Phẫu thuật
Heller qua nội soi ngực trái
|
Phẫu thuật
Heller qua nội soi ngực trái
|
6.820.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4442
|
27.0133.0445
|
Phẫu thuật
Heller qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật
Heller qua nội soi bụng
|
6.820.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4443
|
27.0134.0445
|
Phẫu thuật
Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật
Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
6.820.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4444
|
27.0135.1209
|
Phẫu thuật
mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
|
Phẫu thuật
mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
|
4.517.100
|
Chưa bao
gồm dao hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4445
|
27.0136.0445
|
Phẫu thuật
tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
Phẫu thuật
tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
6.820.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4446
|
27.0137.0452
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoát vị khe hoành
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4447
|
27.0138.0447
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
|
6.820.200
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4448
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cố định dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi cố định dạ dày
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4449
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng dạ dày
|
3.262.300
|
|
|
4450
|
27.0143.0457
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4451
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương dạ dày
|
3.262.300
|
|
|
4452
|
27.0145.0457
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4453
|
27.0146.1210
|
Phẫu thuật
nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
|
Phẫu thuật
nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4454
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật
nội soi mở thông dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi mở thông dạ dày
|
2.855.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4455
|
27.0148.0452
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thân thần kinh X
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thân thần kinh X
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4456
|
27.0149.0452
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4457
|
27.0150.0452
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4458
|
27.0151.0450
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường
|
|
4459
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4460
|
27.0153.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4461
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4462
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4463
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4464
|
27.0157.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4465
|
27.0158.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4466
|
27.0159.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4467
|
27.0160.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4468
|
27.0161.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4469
|
27.0162.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4470
|
27.0163.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4471
|
27.0164.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4472
|
27.0165.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4473
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng tá tràng
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4474
|
27.0167.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương tá tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương tá tràng
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4475
|
27.0168.0457
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4476
|
27.0169.0457
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4477
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
4478
|
27.0171.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn tá tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn tá tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4479
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng ruột non
|
3.034.600
|
Chưa bao
gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
4480
|
27.0173.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương ruột non
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4481
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4482
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.928.600
|
|
|
4483
|
27.0176.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4484
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính ruột
|
2.813.900
|
|
|
4485
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
2.813.900
|
|
|
4486
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật
nội soi mở hỗng tràng ra da
|
Phẫu thuật
nội soi mở hỗng tràng ra da
|
2.855.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4487
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật
nội soi mở hồi tràng ra da
|
Phẫu thuật
nội soi mở hồi tràng ra da
|
2.855.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4488
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật
nội soi mở ruột lấy dị vật
|
Phẫu thuật
nội soi mở ruột lấy dị vật
|
2.855.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4489
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật
nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật
nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao
gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4490
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa Meckel
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4491
|
27.0185.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4492
|
27.0186.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4493
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ruột thừa
|
2.931.400
|
|
|
4494
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.931.400
|
|
|
4495
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.931.400
|
|
|
4496
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.931.400
|
|
|
4497
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật
nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật
nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
3.262.300
|
|
|
4498
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt manh tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt manh tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4499
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4500
|
27.0194.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4501
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4502
|
27.0196.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4503
|
27.0197.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng ngang
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng ngang
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4504
|
27.0198.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4505
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng trái
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng trái
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4506
|
27.0200.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4507
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4508
|
27.0202.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4509
|
27.0203.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4510
|
27.0204.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4511
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4512
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.928.600
|
|
|
4513
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.928.600
|
|
|
4514
|
27.0208.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4515
|
27.0209.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4516
|
27.0210.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4517
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4518
|
27.0212.1196
|
Phẫu thuật
nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật
nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4519
|
27.0213.0457
|
Phẫu thuật
nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
Phẫu thuật
nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4520
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật
nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật
nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4521
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4522
|
27.0216.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4523
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng thấp
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng thấp
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4524
|
27.0218.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4525
|
27.0219.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4526
|
27.0220.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét
hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét
hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4527
|
27.0221.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4528
|
27.0222.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4529
|
27.0223.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4530
|
27.0224.0463
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét
hạch
|
Phẫu thuật
nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét
hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4531
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao
gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4532
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao
gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4533
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng trực tràng
|
2.928.600
|
|
|
4534
|
27.0228.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4535
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.928.600
|
|
|
4536
|
27.0230.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật
nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4537
|
27.0232.0457
|
Phẫu thuật
nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
Phẫu thuật
nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4538
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4539
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao
gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4540
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao
gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4541
|
27.0244.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4542
|
27.0245.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4543
|
27.0246.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4544
|
27.0250.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4545
|
27.0251.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4546
|
27.0252.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4547
|
27.0253.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4548
|
27.0254.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4549
|
27.0255.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4550
|
27.0256.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4551
|
27.0257.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4552
|
27.0258.0467
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan không điển hình
|
Phẫu thuật
nội soi cắt gan không điển hình
|
6.897.500
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4553
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4554
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang gan
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang gan
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4555
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang gan
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang gan
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4556
|
27.0262.1210
|
Nội soi ổ
bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
Nội soi ổ
bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4557
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4558
|
27.0264.1196
|
Phẫu thuật
nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
Phẫu thuật
nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4559
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4560
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.453.100
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4561
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4562
|
27.0269.0476
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
4.453.100
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4563
|
27.0270.0476
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
4.453.100
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4564
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4565
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi mật
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4566
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật
nội soi mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật
nội soi mở túi mật ra da
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4567
|
27.0275.0473
|
Phẫu thuật
nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4568
|
27.0276.0477
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
5.260.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4569
|
27.0277.0473
|
Phẫu thuật
nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4570
|
27.0278.0473
|
Phẫu thuật
nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4571
|
27.0279.0478
|
Phẫu thuật
nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
Phẫu thuật
nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4572
|
27.0280.0470
|
phẫu thuật
nội soi cắt nang đường mật
|
phẫu thuật
nội soi cắt nang đường mật
|
3.933.100
|
Chưa bao
gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4573
|
27.0281.0477
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị chảy máu đường mật
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị chảy máu đường mật
|
5.260.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4574
|
27.0282.0477
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u OMC
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u OMC
|
5.260.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4575
|
27.0283.0473
|
Phẫu thuật
nội soi nối OMC - tá tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối OMC - tá tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4576
|
27.0284.0477
|
phẫu thuật
nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
phẫu thuật
nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
5.260.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4577
|
27.0288.0483
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thân và đuôi tụy
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thân và đuôi tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
4578
|
27.0290.0483
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u tụy
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
4579
|
27.0292.1196
|
Phẫu thuật
nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4580
|
27.0293.1196
|
Phẫu thuật
nội soi nối nang tụy - dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi nối nang tụy - dạ dày
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4581
|
27.0294.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4582
|
27.0295.1196
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4583
|
27.0296.1209
|
Phẫu thuật
nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4584
|
27.0297.1196
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu nang tụy
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu nang tụy
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4585
|
27.0298.0485
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lách
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lách
|
5.093.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4586
|
27.0299.0485
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lách bán phần
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lách bán phần
|
5.093.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4587
|
27.0300.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cầm máu lách
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cầm máu lách
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4588
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
5.093.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4589
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.230.900
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4590
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4591
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
4.230.900
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4592
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu mạc treo
|
Phẫu thuật
nội soi khâu mạc treo
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4593
|
27.0308.1209
|
Phẫu thuật
nội soi đặt vòng thắt dạ dày
|
Phẫu thuật
nội soi đặt vòng thắt dạ dày
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4594
|
27.0309.0450
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dạ dày hình ống
|
Phẫu thuật
nội soi cắt dạ dày hình ống
|
5.821.800
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4595
|
27.0310.0457
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật
nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4596
|
27.0313.1196
|
Phẫu thuật
nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
Phẫu thuật
nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4597
|
27.0314.1196
|
Phẫu thuật
nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
Phẫu thuật
nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4598
|
27.0315.1196
|
Phẫu thuật
nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4599
|
27.0316.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cơ hoành
|
Phẫu thuật
nội soi khâu cơ hoành
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4600
|
27.0317.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4601
|
27.0318.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4602
|
27.0319.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4603
|
27.0320.0452
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
Phẫu thuật
nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
3.810.400
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4604
|
27.0321.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê
hoặc gây tê
|
|
4605
|
27.0322.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4606
|
27.0323.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4607
|
27.0324.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4608
|
27.0325.0420
|
Nội soi
cắt nang tuyến thượng thận
|
Nội soi
cắt nang tuyến thượng thận
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4609
|
27.0326.0420
|
Nội soi cắt
chỏm nang tuyến thượng thận
|
Nội soi cắt
chỏm nang tuyến thượng thận
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4610
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u sau phúc mạc
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4611
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng cơ hoành
|
Phẫu thuật
nội soi khâu thủng cơ hoành
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4612
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4613
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật
nội soi cầm máu sau mổ
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4614
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
Phẫu thuật
nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4615
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật
nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
Phẫu thuật
nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4616
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ
bụng chẩn đoán
|
Nội soi ổ
bụng chẩn đoán
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4617
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4618
|
27.0336.1210
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4619
|
27.0337.1210
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
Phẫu thuật
nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4620
|
27.0339.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ thận phụ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bỏ thận phụ
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4621
|
27.0340.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
Phẫu thuật
nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4622
|
27.0341.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4623
|
27.0342.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận bán phần
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận bán phần
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4624
|
27.0343.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận tận gốc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận tận gốc
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4625
|
27.0344.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận đơn giản
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận đơn giản
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4626
|
27.0345.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận lành tính
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận lành tính
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4627
|
27.0346.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận ác tính
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u thận ác tính
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4628
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4629
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4630
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4631
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4632
|
27.0353.1196
|
Phẫu thuật
nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
Phẫu thuật
nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4633
|
27.0354.1196
|
Tán sỏi
thận qua da
|
Tán sỏi
thận qua da
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4634
|
27.0355.1196
|
Nội soi niệu
quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
Nội soi niệu
quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4635
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
4.677.000
|
|
|
4636
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật
nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật
nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
4.677.000
|
|
|
4637
|
27.0358.1209
|
Nội soi
thận ống mềm tán sỏi thận
|
Nội soi
thận ống mềm tán sỏi thận
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4638
|
27.0359.1209
|
Nội soi
thận ống mềm gắp sỏi thận
|
Nội soi
thận ống mềm gắp sỏi thận
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4639
|
27.0360.0419
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
Phẫu thuật
nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
4.973.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4640
|
27.0362.0423
|
Nội soi xẻ
hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
Nội soi xẻ
hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4641
|
27.0363.0423
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4642
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật
nội soi lấy sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
4643
|
27.0366.0423
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình niệu quản
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4644
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở
rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở
rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.997.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ.
|
|
4645
|
27.0369.0423
|
Nội soi tạo
hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
Nội soi tạo
hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4646
|
27.0370.1210
|
Phẫu thuật
nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
Phẫu thuật
nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4647
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật
nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật
nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
4648
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ
lỗ niệu quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ
lỗ niệu quản lấy sỏi
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4649
|
27.0377.1197
|
Nội soi xẻ
sa lồi lỗ niệu quản
|
Nội soi xẻ
sa lồi lỗ niệu quản
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4650
|
27.0378.0104
|
Nội soi
nong niệu quản hẹp
|
Nội soi
nong niệu quản hẹp
|
988.500
|
Chưa bao
gồm Sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4651
|
27.0379.0440
|
Nội soi
niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi
niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.398.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4652
|
27.0380.0418
|
Nội soi
niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi
niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
4653
|
27.0381.0427
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang bán phần
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang bán phần
|
6.701.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4654
|
27.0382.0427
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang tận gốc
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang tận gốc
|
6.701.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4655
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật
nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
5.232.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4656
|
27.0384.1197
|
Nội soi
cắt polyp cổ bàng quang
|
Nội soi
cắt polyp cổ bàng quang
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4657
|
27.0385.0426
|
Nội soi
bàng quang cắt u
|
Nội soi
bàng quang cắt u
|
5.232.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4658
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng
quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng
quang tái phát qua nội soi
|
5.232.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4659
|
27.0387.0427
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
6.701.100
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4660
|
27.0388.1210
|
Phẫu thuật
nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
|
Phẫu thuật
nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4661
|
27.0389.1196
|
Nội soi xẻ
cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
Nội soi xẻ
cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4662
|
27.0391.0440
|
Nội soi
bàng quang tán sỏi
|
Nội soi
bàng quang tán sỏi
|
1.398.800
|
Chưa bao
gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4663
|
27.0392.1197
|
Nội soi
khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
Nội soi
khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4664
|
27.0393.1196
|
Nội soi vá
rò bàng quang - âm đạo
|
Nội soi vá
rò bàng quang - âm đạo
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4665
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì
đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì
đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
4.474.600
|
Chưa bao
gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê
|
|
4666
|
27.0398.0423
|
Nội soi
bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
Nội soi
bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
3.410.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4667
|
27.0399.0430
|
Điều trị u
xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
Điều trị u
xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
3.135.600
|
Chưa bao
gồm dây cáp quang. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4668
|
27.0404.1196
|
Phẫu thuật
nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
Phẫu thuật
nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4669
|
27.0405.1197
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4670
|
27.0406.1197
|
Phẫu thuật
nội soi thắt tĩnh mạch tinh
|
Phẫu thuật
nội soi thắt tĩnh mạch tinh
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4671
|
27.0407.1197
|
Phẫu thuật
nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
|
Phẫu thuật
nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4672
|
27.0408.1197
|
Nội soi
tán sỏi niệu đạo
|
Nội soi
tán sỏi niệu đạo
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4673
|
27.0409.1197
|
Nội soi
cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
Nội soi
cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4674
|
27.0410.1210
|
Nội soi bóc
bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
|
Nội soi
bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
|
3.030.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4675
|
27.0411.1209
|
Phẫu thuật
nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
|
Phẫu thuật
nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4676
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật
nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật
nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.570.200
|
|
|
4677
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
6.209.600
|
|
|
4678
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4679
|
27.0415.0490
|
Phẫu thuật
nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
Phẫu thuật
nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
4.230.900
|
Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường
|
|
4680
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật
nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.611.100
|
|
|
4681
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật
nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật
nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4682
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật
nội soi viêm phần phụ
|
Phẫu thuật
nội soi viêm phần phụ
|
7.570.200
|
|
|
4683
|
27.0420.0701
|
Phẫu thuật
vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
Phẫu thuật
vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
7.242.800
|
|
|
4684
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật
nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.810.200
|
|
|
4685
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
6.600.100
|
|
|
4686
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
4687
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật
nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.600.100
|
|
|
4688
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
6.600.100
|
|
|
4689
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị sa sinh dục
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị sa sinh dục
|
9.968.700
|
|
|
4690
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật
nội soi cắt góc buồng trứng
|
5.723.400
|
|
|
4691
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật
nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật
nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.723.400
|
|
|
4692
|
27.0433.0689
|
Cắt u
buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u
buồng trứng qua nội soi
|
5.723.400
|
|
|
4693
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật
nội soi u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật
nội soi u nang buồng trứng
|
5.723.400
|
|
|
4694
|
27.0436.0690
|
Cắt u
buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
Cắt u
buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
6.600.100
|
|
|
4695
|
27.0437.1197
|
Thông vòi
tử cung qua nội soi
|
Thông vòi
tử cung qua nội soi
|
1.660.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4696
|
27.0438.0541
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình mỏm cùng vai
|
Phẫu thuật
nội soi tạo hình mỏm cùng vai
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4697
|
27.0439.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4698
|
27.0440.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4699
|
27.0441.0541
|
Phẫu thuật
nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
|
Phẫu thuật
nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4700
|
27.0442.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4701
|
27.0443.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4702
|
27.0444.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4703
|
27.0445.0542
|
Phẫu thuật
nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
Phẫu thuật
nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4704
|
27.0446.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
|
Phẫu thuật
nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4705
|
27.0447.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4706
|
27.0448.0541
|
Phẫu thuật
nội soi khâu chóp xoay
|
Phẫu thuật
nội soi khâu chóp xoay
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4707
|
27.0449.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm khớp vai
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4708
|
27.0451.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4709
|
27.0452.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4710
|
27.0453.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4711
|
27.0454.1196
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
2.531.900
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4712
|
27.0455.1196
|
Phẫu thuật
nội soi giải phóng ống cổ tay
|
Phẫu thuật
nội soi giải phóng ống cổ tay
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4713
|
27.0456.1196
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u họat dịch cổ tay
|
Phẫu thuật
nội soi cắt u họat dịch cổ tay
|
2.531.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4714
|
27.0457.1209
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4715
|
27.0458.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
4716
|
27.0459.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
4717
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật
nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4718
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật
nội soi cắt sụn chêm
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4719
|
27.0462.0541
|
Phẫu thuật
nội soi khâu sụn chêm
|
Phẫu thuật
nội soi khâu sụn chêm
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4720
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật
nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4721
|
27.0465.0541
|
Phẫu thuật
nội soi ghép sụn xương tự thân
|
Phẫu thuật
nội soi ghép sụn xương tự thân
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4722
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4723
|
27.0468.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4724
|
27.0469.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4725
|
27.0470.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4726
|
27.0471.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4727
|
27.0472.0542
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4728
|
27.0473.1209
|
Phẫu thuật
nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
Phẫu thuật
nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4729
|
27.0474.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4730
|
27.0475.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4731
|
27.0476.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4732
|
27.0477.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4733
|
27.0478.0542
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân
đồng loại
|
Phẫu thuật
nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân
đồng loại
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4734
|
27.0479.0542
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
4.778.300
|
Chưa bao
gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4735
|
27.0480.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4736
|
27.0481.0541
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật
nội soi gỡ dính khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4737
|
27.0482.0541
|
Phẫu thuật
nội soi hàn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
nội soi hàn khớp cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4738
|
27.0484.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4739
|
27.0486.0541
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4740
|
27.0493.1209
|
Phẫu thuật
nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
|
Phẫu thuật
nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4741
|
27.0494.1209
|
Phẫu thuật
nội soi chẩn đoán (u vú)
|
Phẫu thuật
nội soi chẩn đoán (u vú)
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4742
|
27.0496.1209
|
Phẫu thuật
nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
|
Phẫu thuật
nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
|
4.517.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4743
|
27.0503.0541
|
Phẫu thuật
nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
Phẫu thuật
nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
4744
|
27.0504.0541
|
Phẫu thuật
nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật
nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao
gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
|
|
4745
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4746
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4747
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật
che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4748
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật
điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật
điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
4.887.100
|
|
|
4749
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật
điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật
điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10
cm2]
|
3.166.700
|
|
|
4750
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4751
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4752
|
28.0011.0583
|
Phẫu thuật
cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật
cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4753
|
28.0012.0582
|
Phẫu thuật
cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật
cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4754
|
28.0013.0574
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.887.100
|
|
|
4755
|
28.0013.0575
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
|
3.166.700
|
|
|
4756
|
28.0014.0574
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.887.100
|
|
|
4757
|
28.0014.0575
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
|
3.166.700
|
|
|
4758
|
28.0016.1136
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
Tạo hình
khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4759
|
28.0017.1136
|
Phẫu thuật
tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
Phẫu thuật
tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
5.578.400
|
|
|
4760
|
28.0019.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
Phẫu thuật
tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4761
|
28.0021.1135
|
Phẫu thuật
đặt túi giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật
đặt túi giãn da vùng da đầu
|
4.613.900
|
|
|
4762
|
28.0022.0324
|
Bơm túi
giãn da vùng da đầu
|
Bơm túi
giãn da vùng da đầu
|
395.400
|
|
|
4763
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật
tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật
tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
4.613.900
|
|
|
4764
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật
giãn da cấp tính vùng da đầu
|
Phẫu thuật
giãn da cấp tính vùng da đầu
|
4.613.900
|
|
|
4765
|
28.0025.1134
|
Phẫu thuật
ghép mỡ trung bì vùng trán
|
Phẫu thuật
ghép mỡ trung bì vùng trán
|
4.815.700
|
|
|
4766
|
28.0026.0384
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
4767
|
28.0027.0384
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
4768
|
28.0028.0384
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
4769
|
28.0029.0384
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
|
Phẫu thuật
độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
4770
|
28.0030.1134
|
Phẫu thuật
ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
Phẫu thuật
ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
4.815.700
|
|
|
4771
|
28.0031.0384
|
Phẫu thuật
tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
|
Phẫu thuật
tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
|
5.277.200
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
4772
|
28.0032.0583
|
Phẫu thuật
lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
Phẫu thuật
lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4773
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết
thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết
thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.085.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4774
|
28.0035.0772
|
Khâu phục
hồi bờ mi
|
Khâu phục
hồi bờ mi
|
846.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4775
|
28.0038.1136
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
5.578.400
|
|
|
4776
|
28.0039.1136
|
Phẫu thuật
tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật
tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
5.578.400
|
|
|
4777
|
28.0040.0583
|
Phẫu thuật
tái tạo cho vết thương góc mắt
|
Phẫu thuật
tái tạo cho vết thương góc mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4778
|
28.0041.0573
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4779
|
28.0042.1136
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
Phẫu thuật
tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
5.578.400
|
|
|
4780
|
28.0043.0826
|
Phẫu thuật
rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật
rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4781
|
28.0044.0826
|
Phẫu thuật
treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật
treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4782
|
28.0045.0826
|
Phẫu thuật
hạ mi trên
|
Phẫu thuật
hạ mi trên
|
1.458.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4783
|
28.0046.0826
|
Kéo dài
cân cơ nâng mi
|
Kéo dài
cân cơ nâng mi
|
1.458.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4784
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật
hẹp khe mi
|
Phẫu thuật
hẹp khe mi
|
794.200
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4785
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật
cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
Phẫu thuật
cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.598.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4786
|
28.0065.0583
|
Phẫu thuật
ghép sụn mi mắt
|
Phẫu thuật
ghép sụn mi mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4787
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân vùng mi mắt
|
3.166.700
|
|
|
4788
|
28.0068.1134
|
Phẫu thuật
ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật
ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
4.815.700
|
|
|
4789
|
28.0069.1134
|
Phẫu thuật
ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật
ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
4.815.700
|
|
|
4790
|
28.0070.0800
|
Đặt sụn sườn
vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn
vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao
gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4791
|
28.0071.0583
|
Đặt bản
Silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản
Silicon điều trị lõm mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4792
|
28.0072.0800
|
Nâng sàn
hốc mắt
|
Nâng sàn
hốc mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao
gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4793
|
28.0073.0582
|
Tạo hình
hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
|
Tạo hình
hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4794
|
28.0074.0337
|
Phẫu thuật
làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt
dây VII
|
Phẫu thuật
làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt
dây VII
|
2.675.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4795
|
28.0075.0337
|
Tái tạo toàn
bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn
bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
2.675.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4796
|
28.0076.1136
|
Tái tạo toàn
bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn
bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4797
|
28.0077.0578
|
Tái tạo
toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
Tái tạo
toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4798
|
28.0078.1203
|
Tái tạo toàn
bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn
bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
6.912.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4799
|
28.0081.0573
|
Tái tạo cung
mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Tái tạo cung
mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4800
|
28.0084.0583
|
Phẫu thuật
ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật
ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4801
|
28.0085.1203
|
Phẫu thuật
ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật
ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
6.912.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4802
|
28.0086.0578
|
Phẫu thuật
ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật
ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4803
|
28.0090.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật
tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4804
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật
tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4805
|
28.0093.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
Phẫu thuật
tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4806
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
844.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4807
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.374.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4808
|
28.0098.0583
|
Phẫu thuật
sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
Phẫu thuật
sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4809
|
28.0099.0582
|
Phẫu thuật
sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
Phẫu thuật
sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
3.570.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4810
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật
đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật
đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
4.613.900
|
|
|
4811
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật
tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật
tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
4.613.900
|
|
|
4812
|
28.0107.0573
|
Phẫu thuật
tạo lỗ mũi
|
Phẫu thuật
tạo lỗ mũi
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4813
|
28.0108.0573
|
Phẫu thuật
giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật
giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]
|
3.869.400
|
|
|
4814
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật
giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật
giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]
|
3.166.700
|
|
|
4815
|
28.0110.0584
|
Khâu vết
thương vùng môi
|
Khâu vết
thương vùng môi
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4816
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật
tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật
tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
3.166.700
|
|
|
4817
|
28.0113.1203
|
Ghép một phần
môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Ghép một phần
môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
6.912.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4818
|
28.0116.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4819
|
28.0117.0578
|
Phẫu thuật
tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật
tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4820
|
28.0118.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4821
|
28.0119.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4822
|
28.0120.0578
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
Phẫu thuật
tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4823
|
28.0121.0578
|
Phẫu thuật
tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật
tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4824
|
28.0125.1087
|
Phẫu thuật
tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật
tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
3.004.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4825
|
28.0126.1086
|
Phẫu thuật
tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật
tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
3.108.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4826
|
28.0127.1084
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
|
3.004.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4827
|
28.0128.1084
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
|
3.004.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4828
|
28.0129.1084
|
Phẫu thuật
tạo hình thông mũi miệng
|
Phẫu thuật
tạo hình thông mũi miệng
|
3.004.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4829
|
28.0130.1085
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
|
3.004.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4830
|
28.0133.0587
|
Phẫu thuật
tạo hình sẹo dính mép
|
Phẫu thuật
tạo hình sẹo dính mép
|
456.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4831
|
28.0134.0583
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân trung
|
Phẫu thuật
tạo hình nhân trung
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4832
|
28.0138.0583
|
Phẫu thuật
ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
|
Phẫu thuật
ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
|
2.492.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4833
|
28.0139.1203
|
Phẫu thuật
ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
|
Phẫu thuật
ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
|
6.912.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4834
|
28.0141.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4835
|
28.0142.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4836
|
28.0143.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4837
|
28.0144.0578
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4838
|
28.0145.0581
|
Phẫu thuật
tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
Phẫu thuật
tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
5.940.700
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4839
|
28.0147.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
Phẫu thuật
tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4840
|
28.0155.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4841
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
4842
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
909.800
|
|
|
4843
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
801.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4844
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.598.600
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4845
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật
khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật
khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.878.600
|
|
|
4846
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật
vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.878.600
|
|
|
4847
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật
vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật
vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
3.633.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4848
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật
lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật
lấy dị vật vùng hàm mặt
|
3.633.000
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4849
|
28.0177.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 0
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 0
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4850
|
28.0178.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm
nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4851
|
28.0179.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4852
|
28.0180.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4853
|
28.0181.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4854
|
28.0182.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4855
|
28.0183.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4856
|
28.0184.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 7
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 7
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4857
|
28.0185.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 8
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt số 8
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4858
|
28.0186.0561
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
|
Phẫu thuật
tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
|
6.470.600
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4859
|
28.0187.1064
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
3.981.200
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4860
|
28.0188.1064
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
3.981.200
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4861
|
28.0189.1064
|
Phẫu thuật
cắt chỉnh cằm
|
Phẫu thuật
cắt chỉnh cằm
|
3.981.200
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4862
|
28.0190.1064
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
Phẫu thuật
chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
3.981.200
|
Chưa bao
gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4863
|
28.0192.0535
|
Phẫu thuật
tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
Phẫu thuật
tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
3.453.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4864
|
28.0194.1134
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.815.700
|
|
|
4865
|
28.0196.1134
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
|
Phẫu thuật
tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.815.700
|
|
|
4866
|
28.0200.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4867
|
28.0201.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4868
|
28.0205.0553
|
Phẫu thuật
ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật
ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.309.300
|
Chưa bao
gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
4869
|
28.0209.1136
|
Phẫu thuật
điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật
điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
5.578.400
|
|
|
4870
|
28.0217.1059
|
Cắt u máu
vùng đầu mặt cổ
|
Cắt u máu
vùng đầu mặt cổ
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4871
|
28.0218.1059
|
Cắt dị
dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
Cắt dị
dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
3.628.100
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4872
|
28.0232.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4873
|
28.0233.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4874
|
28.0234.0552
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
|
Phẫu thuật
vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4875
|
28.0241.1136
|
Phẫu thuật
tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4876
|
28.0246.1136
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4877
|
28.0247.1136
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4878
|
28.0248.1136
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
|
Phẫu thuật
điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
|
5.578.400
|
|
|
4879
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật
thu nhỏ vú phì đại
|
Phẫu thuật
thu nhỏ vú phì đại
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4880
|
28.0258.1136
|
Phẫu thuật
diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4881
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật
điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật
điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
4.613.900
|
|
|
4882
|
28.0261.1136
|
Phẫu thuật
điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4883
|
28.0262.1136
|
Phẫu thuật
điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật
điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
|
5.578.400
|
|
|
4884
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u xơ vú
|
3.261.300
|
|
|
4885
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tuyến vú phụ
|
3.261.300
|
|
|
4886
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật
cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật
cắt bỏ vú thừa
|
3.261.300
|
|
|
4887
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật
cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
3.261.300
|
|
|
4888
|
28.0271.1136
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
5.578.400
|
|
|
4889
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
4.613.900
|
|
|
4890
|
28.0278.0573
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
Phẫu thuật
Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4891
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật
cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
3.356.000
|
|
|
4892
|
28.0281.1126
|
Phẫu thuật
loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
5.667.400
|
|
|
4893
|
28.0282.1136
|
Phẫu thuật
loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4894
|
28.0283.1136
|
Phẫu thuật
loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4895
|
28.0284.1136
|
Phẫu thuật
loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật
loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4896
|
28.0286.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4897
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật
ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật
ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
4.887.100
|
|
|
4898
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương dương vật
|
2.878.600
|
|
|
4899
|
28.0292.0437
|
Phẫu thuật
tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
Phẫu thuật
tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
4.888.900
|
|
|
4900
|
28.0294.1136
|
Phẫu thuật
tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
|
Phẫu thuật
tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
4901
|
28.0295.1136
|
Phẫu thuật
vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
|
5.578.400
|
|
|
4902
|
28.0296.0651
|
Phẫu thuật
cắt bỏ âm vật
|
Phẫu thuật
cắt bỏ âm vật
|
3.008.500
|
|
|
4903
|
28.0297.1137
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
|
4.195.700
|
|
|
4904
|
28.0298.1126
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
|
5.667.400
|
|
|
4905
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật
cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật
cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
3.050.100
|
|
|
4906
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện tích ≥10
cm2]
|
4.887.100
|
|
|
4907
|
28.0304.0575
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10
cm2]
|
3.166.700
|
|
|
4908
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật
tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
4.887.100
|
|
|
4909
|
28.0312.0705
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
Phẫu thuật
tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
4.399.300
|
|
|
4910
|
28.0315.1126
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
5.667.400
|
|
|
4911
|
28.0316.1126
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
Phẫu thuật
ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
5.667.400
|
|
|
4912
|
28.0317.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4913
|
28.0318.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4914
|
28.0319.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4915
|
28.0320.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4916
|
28.0323.1126
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
5.667.400
|
|
|
4917
|
28.0324.0573
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4918
|
28.0325.0573
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4919
|
28.0329.0573
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4920
|
28.0330.0573
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4921
|
28.0331.0573
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
Phẫu thuật
điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4922
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật
gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật
gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.266.600
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4923
|
28.0337.0559
|
Nối gân
gấp
|
Nối gân
gấp
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
4924
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật
ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật
ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
4925
|
28.0340.0559
|
Nối gân
duỗi
|
Nối gân
duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao
gồm gân nhân tạo.
|
|
4926
|
28.0342.0559
|
Khâu nối
thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối
thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
3.435.000
|
|
|
4927
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính
thần kinh
|
Gỡ dính
thần kinh
|
3.435.000
|
|
|
4928
|
28.0347.0552
|
Phẫu thuật
tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật
tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4929
|
28.0348.0552
|
Phẫu thuật
tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật
tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4930
|
28.0350.0552
|
Chuyển
ngón có cuống mạch nuôi
|
Chuyển
ngón có cuống mạch nuôi
|
7.378.000
|
Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4931
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp
vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp
vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.204.800
|
|
|
4932
|
28.0363.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4933
|
28.0364.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4934
|
28.0365.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4935
|
28.0372.0573
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4936
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
4937
|
28.0380.0573
|
Phẫu thuật
tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
Phẫu thuật
tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4938
|
28.0382.0584
|
Phẫu thuật
ghép móng
|
Phẫu thuật
ghép móng
|
1.569.900
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4939
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
4940
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
4941
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
4942
|
28.0390.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4943
|
28.0391.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4944
|
28.0392.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4945
|
28.0393.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4946
|
28.0394.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4947
|
28.0395.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4948
|
28.0396.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4949
|
28.0397.0573
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
Phẫu thuật
tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4950
|
28.0466.1134
|
Phẫu thuật
cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
Phẫu thuật
cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
4.815.700
|
|