|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1981/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
04/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1981/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 04
tháng 08 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI; THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ VÀ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính;
Căn
cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn
cứ Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng
Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 778/TTr-STC ngày 30 tháng 7
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng ký hoạt động của Ngân hàng chính sách xã hội;
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký và Thành lập và hoạt động
của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính, cụ
thể như sau:
1. Công
bố 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Đăng ký hoạt động của Ngân hàng chính sách xã hội.
(Có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Sửa
đổi, bổ sung 09 danh mục thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
- Tại số thứ tự 32, 33, mục
II, phần B - lĩnh vực Thành lập và hoạt động của của tổ hợp tác không đăng ký,
phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tài chính.
- Tại
số thứ tự 01, 02, mục A và số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 mục B - lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của hộ kinh doanh, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có phụ lục II chi tiết kèm theo)
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám
đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp
(b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, P. Cường.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký thay đổi nội dung, cập
nhật, bổ sung thông tin, cấp lại giấy chứng nhận, hiệu đính thông tin đăng ký
hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội, chi nhánh, phòng giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã hội; đăng ký hoạt động lần đầu của chi nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng Chính sách xã hội.
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị đăng ký
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính hoặc trên Dịch vụ công trực tuyến;
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Nghị định số 06/2026/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã hội;
- Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Thông tư 106/2026/TT-BTC ngày
22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính sách xã hội.
|
|
2
|
Đăng ký chấm dứt hoạt động chi
nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị đăng ký
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính hoặc trên Dịch vụ công trực tuyến;
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Nghị định số 06/2026/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã hội;
- Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Thông tư 106/2026/TT-BTC ngày
22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính sách xã hội.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ VÀ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày
04 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh.
Mã số: 1.001612
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
- 50.000 đồng/ lần cấp;
- Miễn lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với Hộ kinh doanh thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hộ kinh doanh.
Mã số: 2.000720
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
- 50.000 đồng/ lần cấp;
- Miễn lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với Hộ kinh doanh thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
3
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh.
Mã số: 1.001570
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
Mã số: 2.000575
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
- 50.000 đồng/ lần cấp;
- Miễn lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với Hộ kinh doanh thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
Mã số: 1.001266
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
6
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh
doanh
Mã số: 1.014034
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
7
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
hộ kinh doanh
Mã số: 1.014035
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Luật Doanh nghiệp 2020 và Luật
Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ vệ đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 1995/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
8
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ
hợp tác không đăng ký
Mã số: 2.002226
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Bộ luật Dân sự số
91/2015/QH13;
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15;
- Nghị định số 294/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác;
- Quyết định số 1994/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
9
|
Thông báo chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác không đăng ký.
Mã số: 2.002228
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trong những cách thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
Không
|
- Bộ luật Dân sự số
91/2015/QH13;
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15;
- Nghị định số 294/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác;
- Quyết định số 1994/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
Ghi chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung./.
Quyết định 1981/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội; Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký và thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1981/QĐ-UBND ngày 04/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội; Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký và thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
33
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|