|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3874/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3874/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 25
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-СР ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 về việc
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
27/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính và thực hiện
một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành;
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3813/TTr-SVHTTDL ngày
20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm
theo).
Điều 2. Giao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 10 Tiểu mục I Mục A tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản,
In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế thủ tục hành chính
có số thứ tự 1 Tiểu mục A1 Mục 1 Phần B, thủ tục hành chính có số thứ tự 1 Tiểu
mục A2 Mục I Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày
02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế thủ tục hành chính
có số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2504/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
- Thay thế thủ tục hành chính
có số thứ tự 1 Tiểu mục B3 Mục I Phần B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-UBND
ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 10 Tiểu mục I Mục A tại Phụ lục
II kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế thủ tục hành chính
có số thứ tự 1, 2 Tiểu mục II Mục A tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số
2303/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục A tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 2504/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí, Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự 1 Tiểu mục V Mục A tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 2353/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3874/QĐ-UBND ngày 25/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí.
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013782)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
(1.013784)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013785)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
4
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan
báo chí của địa phương
(3.000574)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương
(1.013788)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
6
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp của địa phương
(1.013789)
|
05 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy phép
xuất bản bản tin
(1.009374)
|
07 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
8
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
(1.009386)
|
05 ngày làm việc kể ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký danh mục báo
chí nhập khẩu
(1.013790)
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí.
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương
(1.013781)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ
sơ được tiếp nhận chính thức
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Báo chí;
- Thông tư số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3874/QĐ-UBND ngày 25/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghiên cứu, kiểm tra thành
phần, số lượng, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng điều kiện: Dự thảo Văn bản trả lời, nêu rõ lý do hồ sơ không đáp ứng
điều kiện; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực hiện theo Mục I của
quy trình
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành
chính hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết, nêu rõ lý do; trình Lãnh đạo
Phòng xem xét và chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
54 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng điều kiện
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy kết quả và
trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký Thông báo yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ)
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy kết quả giải
quyết thủ tục hành chính hoặc văn bản từ chối giải quyết, Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh phê duyệt và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
38 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương (1.013782)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
42 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
90 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
3. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013784)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
74 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
4. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013785)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
42 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
90 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
5. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện
tử đối với cơ quan báo chí của địa phương (3.000574)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực hiện
theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
40 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
6. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa
phương (1.013788)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
74 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
7. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương (1.013789)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin - Báo
chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực hiện
theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
58 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
8. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản bản tin (1.009374)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
40 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
9. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (1.009386)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực hiện
theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
32 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
28 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
10. Thủ tục
đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu (1.013790)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công chuyên
viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy
định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
11. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ
quan báo chí của địa phương (1.013781)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, tiếp nhận và số hóa
hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy
đủ thì chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm định, xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ:
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ nội dung cần bổ sung; trình Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển thực
hiện theo Mục I của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ; Thẩm định, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Phòng xem
xét, chuyển thực hiện theo Mục II của quy trình.
|
74 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy văn bản
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và chuyển Văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc kể ngày nhận được hồ sơ).
|
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ. hợp
lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn thư phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy
định).
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày
làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức).
|
Quyết định 3874/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3874/QĐ-UBND ngày 25/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
50
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|