|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1409/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1409/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại văn bản số 3064/SNV-VP ngày 27/5 /2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 26 thủ tục hành chính (TTHC) liên thông được sửa
đổi, bổ sung (bao gồm: 07 TTHC liên thông xã - tỉnh -Trung ương, 01 TTHC
liên thông tỉnh - Trung ương, 15 TTHC liên thông xã - tỉnh và 03 TTHC liên
thông tỉnh) lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành
Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ
chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, các đơn vị liên quan căn cứ các
TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công
khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdltthc.dichvucong.gov.vn);
trong thời hạn 20 ngày, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các TTHC có số thứ tự 02, 03, 04, 05,
18 mục A và số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 mục C
lĩnh vực Người có công tại Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, hỗ trợ đầu tư tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1409/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG) (06 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010772
|
- Đối với trường hợp hy sinh thuộc
quân đội, công an quản lý: 130 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp hy sinh
không thuộc quân đội, công an quản lý: Người hy sinh do Bộ trưởng hoặc
cấp tương đương hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận: 55 ngày
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Người hy sinh do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã cấp giấy chứng nhận: 45 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23
của Pháp lệnh Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở
lên tử vong do vết thương tái phát:
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh đang sống tại gia đình: 105 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công: 95 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thực
hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính.
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucon g.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy
định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ
|
x
|
|
|
2
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
1.010778
|
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Cấp bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
1.010781
|
100 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
1.010783
|
- 13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ (Thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
- Đối với trường hợp đặc
biệt, người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng tháng
không thuộc đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống
cô đơn: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công
|
1.010777
|
80 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
1.010788
|
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân
nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở
về trước
|
1.010774
|
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 130 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 80 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 55 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
+ Trường hợp bia ghi danh
liệt sĩ do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 135 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Trường hợp bia ghi danh
liệt sĩ không do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 143 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
|
|
|
|
1
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm
2006
|
1.010775
|
27 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới
hành chính.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucon g.gov.vn.
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
|
1
|
Giải quyết hưởng thêm một
chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
1.010808
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (chưa bao gồm thời gian xử lý của các cơ quan cấp bản
trích lục hồ sơ thương binh làm căn cứ để giải quyết chế độ)
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới
hành chính.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucon g.gov.vn.
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
2
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
|
1.010807
|
27 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và
điều chỉnh chế độ
|
1.013748
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
D
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (XÃ-TỈNH)
|
|
|
|
1
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
1.010815
|
18 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thực
hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính.
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucon g.gov.vn.
|
không
|
Như trên
|
x
|
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
1.010802
|
- 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá
nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá
nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
|
1.010803
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng"
|
1.010804
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
1.010811
|
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng lần đầu: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng không phải lần đầu: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
|
1.010814
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816
|
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được hưởng: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ hoặc có
chồng nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
8
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010817
|
32 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
9
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
1.010818
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
10
|
Giải quyết chế độ người
hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
|
1.010819
|
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
11
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
1.010820
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
12
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
1.010805
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ
|
|
|
|
x
|
|
|
13
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.010810
|
72 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
14
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
1.010812
|
Đối với trường hợp đề nghị
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
15
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
1.010806
|
72 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
Quyết định 1409/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính liên thông được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1409/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính liên thông được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
32
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|