|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2134/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2134/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 27
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1108/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1727/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 3328/TTr-SKHCN ngày
20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng
trên địa bàn tỉnh An Giang (đính kèm Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan cập nhật quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện
tử tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, ptttrinh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
|
|
2
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
|
|
3
|
1.014383
|
Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng
của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
|
|
4
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài.
|
|
|
5
|
1.014389
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ.
|
|
|
6
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
|
7
|
1.014391
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
8
|
1.014392
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
9
|
1.014393
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu
và phát triển.
|
|
|
10
|
1.014394
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp giấy
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (280 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN; thu phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý:
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Hồ sơ điện tử đã được xác thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện cấp
giấy chứng nhận thì dự thảo tờ trình trình UBND tỉnh, kèm dự thảo Giấy chứng
nhận trình lãnh đạo phòng ký nháy.
- Trường hợp không đủ điều kiện
cấp giấy chứng nhận: dự thảo Văn bản trả lời tổ chức (có nêu rõ lý do) trình
Lãnh đạo phòng ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, hoàn thiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức thực hiện bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (thời gian tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không quá 7
ngày làm việc).
|
Chuyên viên Phòng PTCN&ĐMST
|
104 giờ
|
- Văn bản thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo tờ trình trình UBND
tỉnh
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời tổ chức.
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST
|
24 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh đã ký
nháy kèm dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời đã ký nháy.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
24 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh;
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số Phát hành Tờ trình của
Sở, chuyển cho Bộ phận một cửa của VP UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
16 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
UBND tỉnh xem xét phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
96 giờ
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản
trả lời.
|
|
B8
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức
qua Hệ thống của tỉnh (15 phút).
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian
luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
- Giấy chứng nhận hoặc Văn bản
trả lời.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở
Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin
lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
2. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (280
giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực.
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện cấp
giấy chứng nhận thì dự thảo tờ trình UBND tỉnh, kèm dự thảo Giấy chứng nhận
trình lãnh đạo phòng ký nháy.
- Trường hợp không đủ điều kiện
cấp giấy chứng nhận: dự thảo Văn bản trả lời tổ chức (có nêu rõ lý do) trình
Lãnh đạo phòng ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, hoàn thiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức thực hiện bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (thời gian tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không quá 7
ngày làm việc).
|
Chuyên viên Phòng PTCN&ĐMST
|
104 giờ
|
- Văn bản thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời tổ chức.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3.
|
Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST
|
24 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh đã ký
nháy kèm dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời đã ký nháy.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
24 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số Phát hành Tờ trình của
Sở, chuyển cho Bộ phận một cửa củaVP.UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
16 giờ
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
UBND tỉnh xem xét phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
96 giờ
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản
trả lời.
|
|
B8
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua Hệ thống của tỉnh (15
phút).
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
- Giấy chứng nhận hoặc Văn bản
trả lời.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở
Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin
lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức, cá
nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
3. Đặt và
tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam (200 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Xem xét hồ sơ.
Xem xét thành phần hồ sơ và
chuyển phòng Chuyên môn có liên quan thẩm định nội dung chuyên môn.
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
16 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Sở KHCN có liên quan
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ và cho ý
kiến.
- Trường hợp đủ điều kiện thì
dự thảo văn bản chấp thuận
- Trường hợp không đủ điều kiện:
dự thảo Văn bản trả lời (có nêu rõ lý do)
|
Chuyên viên các phòng chuyên môn có liên quan thuộc Sở KHCN
|
88 giờ
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý với ý kiến
thẩm định: chuyển Lãnh đạo Văn phòng Sở tổng hợp.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Sở KHCN
|
16 giờ
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận
|
|
B6
|
Rà soát, tổng hợp kết quả Trên
cơ sở kết quả thẩm định và ý kiến của phòng chuyên môn:
- Trường hợp thống nhất: dự
thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B5
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
40 giờ
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận
|
|
B7
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B6
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận.
|
|
B8
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận.
|
|
B9
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
- Văn bản trả lời (nếu có);
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở
Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin
lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
4. Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài (280 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
Xem xét hồ sơ và tham mưu
dự thảo văn bản trả kết quả Hồ sơ đầy đủ hợp lệ đúng quy định:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan
liên quan;
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề nghị, cơ quan liên quan có trách nhiệm trả lời bằng
văn bản và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời theo chức năng quản lý nhà nước
được giao.
- Khi nhận được các văn bản
trả lời của cơ quan liên quan, tiến hành xem xét, quyết định.
|
|
224 giờ
|
Văn bản gửi các cơ quan có
liên quan
Dự thảo Quyết định
|
|
Hồ sơ không hợp lệ: Soạn văn
bản không chấp thuận.
|
Dự thảo Thông báo không chấp
thuận
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định; Dự thảo
Thông báo không chấp thuận
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định; Dự thảo
Thông báo không chấp thuận
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Quyết định cho phép. Hoặc
thông báo không chấp thuận.
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả
bản giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức,
cá nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt
(không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Quyết định cho phép hoặc
thông báo không chấp thuận.
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
|
5. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (120 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn
tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số
xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
72 giờ
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực
hiện thẩm định và dự thảo giấy chứng nhận.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận;
thông báo bổ sung; Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Giấy chứng nhận; Văn bản từ
chối
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở
Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin
lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
6. Thay đổi,
bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (80 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Thành phần hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
40 giờ
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực
hiện thẩm định và dự thảo giấy chứng nhận.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận;
thông báo bổ sung; Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Giấy chứng nhận; Văn bản từ
chối
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành
Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi
cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
7. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ (80 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
32 giờ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực
hiện thẩm định và dự thảo giấy chứng nhận.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận; Dự
thảo thông báo bổ sung; Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Giấy chứng nhận; Văn bản từ
chối
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
8. Thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ (80 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ
điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
32 giờ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực
hiện thẩm định và dự thảo giấy chứng nhận.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận; Dự
thảo thông báo bổ sung; Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Giấy chứng nhận; Văn bản từ
chối
|
|
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin
lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
|
9. Công nhận
trung tâm nghiên cứu và phát triển (240 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã
được xác thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo
văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
192 giờ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Thành lập Hội đồng tư vấn công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển tiến
hành thẩm định và dự thảo giấy chứng nhận.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy
dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận; Dự
thảo thông báo bổ sung; Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Giấy chứng nhận; thông báo bổ
sung; Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Giấy chứng nhận; Văn bản từ
chối
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức,
cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
|
10. Thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (80 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận, số hóa và xác
thực hồ sơ, phân phối hồ sơ
|
|
B1.1
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận
và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.
|
Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh
|
08 giờ
|
- Giấy TN&TKQ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có);
- Hồ sơ theo quy định
|
|
B1.2
|
Số hóa và xác thực hồ sơ:
- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được
cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.
- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến)
được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.
|
Cán bộ BPMC
|
Cùng lúc với B1.1
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B1.3
|
Phân phối hồ sơ:
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.
|
Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)
|
Chuyển ngay hồ sơ
điện tử
|
- Chuyển hồ sơ thành công đến
Sở KH&CN;
- Chuyển thông tin về hồ sơ đến
BPMC của Sở KH&CN
|
|
B2
|
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng CM có liên
quan phân công chuyên viên xử lý
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
- Hồ sơ điện tử đã được xác
thực
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu dự
thảo văn bản trả kết quả:
|
Chuyên viên PTCN&ĐMST
|
32 giờ
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: xem
xét và có văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện
|
Dự thảo Thông báo
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
|
Dự thảo thông báo bổ sung
|
|
Trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự
thảo và chuyển Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B3
|
Trưởng phòng PTCN&ĐMST
|
08 giờ
|
Dự thảo Thông báo; Dự thảo
thông báo bổ sung; Dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt
văn bản
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển lại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Thông báo; thông báo bổ sung;
Văn bản từ chối
|
|
B6
|
Ký số kết quả:
Ký số kết quả giải quyết và
phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.
|
Văn thư Sở KH&CN
|
08 giờ
|
Thông báo; thông báo bổ sung;
Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Trả kết quả:
- Trường hợp Trả kết quả
điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua
Hệ thống của tỉnh.
- Trường hợp Trả kết quả bản
giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá
nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)
|
Sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân
chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)
|
Thông báo; Văn bản từ chối
|
|
*
|
Trường hợp hồ sơ dự kiến
quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành
Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi
cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
|
Giám đốc Sở KH&CN
|
Giờ hành chính
|
Văn bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải quyết
|
Quyết định 2134/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2134/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
30
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|