|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 941/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI BỔ
SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường: số 5042/QĐ- BNNMT ngày 26/11/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục
vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 8530/SNNMT-VP ngày 22/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ
09 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố mới 01 TTHC nội bộ
lĩnh vực Trồng trọt cấp tỉnh;
- Sửa đổi bổ sung 07 TTHC nội bộ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 01
TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 01 TTHC nội bộ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
(Chi tiết tại các Phụ lục
kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ số
thứ tự 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường,
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 01
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ công bố mới.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
*
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
|
Cấp quyết định lưu hành đặc
cách giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
Quyết định số 1883/QĐ- BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ sửa đổi bổ sung.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
*
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
|
1
|
5.000125
|
Công bố dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bảo vệ thực vật
|
- Điều 17 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 4, 5 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết
định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật
|
Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông Nghiệp và Môi trường)
|
Không quy định (tùy thuộc diễn biến, đối tượng dịch hại).
|
|
2
|
5.000126
|
Công bố hết dịch hại thực vật
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bảo vệ thực vật
|
- Điều 19 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 6 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết
định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật
|
Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông Nghiệp và Môi trường)
|
Không quy định
|
|
*
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
3
|
6.002276
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
|
Trồng trọt
|
Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Không quy định
|
|
4
|
6.000242
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
|
Trồng trọt
|
Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên
tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT
|
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Không quy định
|
|
5
|
6.000243
|
Lập kế hoạch, đề án phát triển
vùng sản xuất hàng hóa tập trung
|
Trồng trọt
|
Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng trọt
năm 2018
|
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Không quy định
|
|
6
|
6.000244
|
Xác định, công bố vùng sản xuất
trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có
nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
|
Trồng trọt
|
Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt
năm 2018
|
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Không quy định
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
*
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
6.002288
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
|
Trồng trọt
|
Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, phường
|
Không quy định
|
PHỤ LỤC 02
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Thủ tục:
Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng. a) Trình
tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp
xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường bằng hình thức trực tiếp hoặc
qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi
trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả
lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Bước 3: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);
+ Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).
- Biên bản nộp mẫu lưu.
- Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định
công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định công nhận lưu hành đặc
cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 09).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Là giống cây trồng đặc sản,
giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản xuất, được
địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây trồng được
lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu
số 07
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:……………………………………….
1. Tên cơ quan, đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế/...............................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……….. …….....
E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị
công nhận lưu hành đặc cách: ………………………..
3. Tên loài
cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống:
………………………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính và địa lý
(thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với trường hợp
tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có):
…………………………………………………..
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm
trong hồ sơ./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 08
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
BẢN
MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức:
..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail:
..............................................................
Mô tả đặc tính của giống cây trồng
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng
tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên
âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................
- Tên khoa học (cụ thể đến
loài, họ, bộ): ...............................................................
....................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả, tác giả
(nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân:
....................................................................................................................
- Lá:
........................................................................................................................
- Rễ:
.......................................................................................................................
- Củ:
.......................................................................................................................
- Hoa:
.....................................................................................................................
- Quả:
.....................................................................................................................
- Hạt:
......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp
chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái
(vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng:
......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha:
......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính:
.............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ
những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh thái như đất,
nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03
năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất:
..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của
giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 09
|
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ- …
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT
ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại
văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của……
…………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách:
………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu
hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng theo
Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức
có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được
công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
|
LÃNH ĐẠO CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
PHỤ LỤC 03
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Thủ tục:
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
(5.000125).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật tham mưu trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về tình hình dịch hại, các số liệu thực tế chứng
minh đủ điều kiện công bố dịch và sự cần thiết phải công bố dịch, đề xuất phạm
vi công bố dịch và các giải pháp chống dịch.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết
định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có
nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật
và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trong trường hợp cần thiết, người
có thẩm quyền công bố dịch thành lập Hội đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do
người có thẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường làm Phó Chủ tịch, thành viên là đại diện các cơ
quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo
vệ thực vật. Hội đồng tư vấn có trách nhiệm xem xét báo cáo của Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật, đề xuất với người có thẩm quyền về việc công bố dịch, phạm
vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.
- Bước 3: Trong thời hạn 24 giờ
kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải được thông báo công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương và địa phương; chính
quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo cho chủ thực vật, tổ chức, cá
nhân có liên quan trên địa bàn biết và thực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 01)
- Báo cáo tình hình sinh vật
gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 02)
- Dự thảo Quyết định công bố dịch
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Mẫu số 03)
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định (tùy thuộc diễn biến dịch hại).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định công bố dịch hại theo mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở
661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 01);
- Báo cáo tình hình sinh vật
gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 02);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Mẫu số 03).
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Công bố dịch hại thực vật
trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan
nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.
- Đối với sinh vật gây hại thực
vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật, không phải là sinh vật gây hại lạ
thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
+ Sinh vật gây hại thực vật gia
tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ gây hại so với trung bình của
02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịch và dự báo của cơ quan
chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy cơ lây lan
nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời sống
nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của chủ thực vật;
+ Các biện pháp quản lý sinh vật
gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành bảo
vệ và kiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn
cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch
thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để nhanh chóng khống chế,
dập tắt dịch.
- Đối với sinh vật gây hại thực
vật là đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ: Khi phát hiện đối
tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện hoặc xâm nhập vào
lãnh thổ Việt Nam, có nguy cơ thiết lập quần thể, lây lan ra diện rộng mà phải
áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên
quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây và xử
lý triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật số 41/2013/QH13 ngày
25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và
kiểm dịch thực vật;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định
số 146/QĐ-BVTV-KH ngày16/01/2018của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
Mẫu
số 01
Tờ
trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
………,
ngày…tháng…năm 20…
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại) trên……..(tên cây
trồng)……
Trên
địa bàn………………….
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Nội dung tờ trình gồm 3 phần
như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội
dung trình duyệt
Phần 2: Nội dung và căn cứ các
vấn đề cần đề xuất (trong đó có các phương án chống dịch khả thi)
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ
trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện việc chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch
hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa phương của Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố phê duyệt và ra quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
-…
- Lưu.
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 02
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
………,
ngày…tháng…năm 20…
|
BÁO
CÁO
Tình
hình(tên sinh vật gây hại)…(tên cây trồng)…trên địa bàn
(kèm
theo Tờ trình số…ngày…của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình
hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng
và dịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng,
phát triển
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng,
giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng trong thời điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật
gây hại: Thống kê diện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ của dịch hại, so sánh với cùng
kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo)
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ
chức chỉ đạo đã thực hiện
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng
để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ
đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH
HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu
tố đến phát sinh, hình thành dịch
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng,
phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật độ gieo trồng; Yếu tố thời
tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới truyền bệnh (nếu là
dịch hại có mơi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên ký chủ phụ có khả năng
lan truyền.
2. Dự kiến:
- Diện tích nhiễm, mức gây hại
của dịch hịa trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm)
bùng phát dịch hại;
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng thiệt hại năng suất
(%).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục TT & Bảo vệ thực vật;
- Trung tâm TTBVTV vùng;
- Lưu VT, BVTV.
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BẢNG
THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại)…………. hại (tên cây trồng)
Đến
ngày………….tháng ……….năm…...
(Kèm
theo Tờ trình số: ...ngày ...tháng…năm của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Tỉnh/Xã
|
Giaiđoạn sinh trưởng của cây trồng
|
Diện tích nhiễm(ha)
|
Diện tích nhiễm dự kiến (ha)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tích TB 02 năm trước liền kề
|
So với TB 02 năm trước liền kề
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tíchTB 02 năm trước liền kề (ha)
|
Sovới TB 02 năm trước liền kề
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tích TB 02 năm trước liền kề (ha)
|
So với TB 02 năm trước liền kề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)Tổng diện tích nhiễm của 02
năm liền kề chia trung bình
Mẫu
số 03
Quyết
định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
………,
ngày…tháng…năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố dịch (tên dịch hại) hại (tên cây trồng)…
trên địa bàn (xã/tỉnh)…………………………
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số:…ngày….tháng…năm…
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch
(tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi (xã/huyện/tỉnh)……………………từ
ngày………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ
cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện
nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công bố dịch. Báo cáo thường xuyên về
diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán
kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục
sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho
nông dân về tác hại…và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa phương
(nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
2. Thủ tục:
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà
Nội (5.000126).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch.
- Bước 2: Quyết định công bố hết
dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định
công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật đã được khống chế
và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng đối với sản xuất nông nghiệp.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi
người có thẩm quyền ký Quyết định công bố hết dịch. Quyết định phải được thông
báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương và địa
phương.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết
dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04);
- Dự thảo Quyết định công bố hết
dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh (Mẫu số 05).
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định công bố hết dịch theo mẫu Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở
661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố hết
dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04);
- Dự thảo Quyết định công bố hết
dịch trên địa bàn xã/ huyện/ tỉnh (Mẫu số 05).
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không
còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì người có thẩm quyền công bố dịch
theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật quyết định
công bố hết dịch.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật số 41/2013/QH13 ngày
25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và
kiểm dịch thực vật;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định
số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
Mẫu
số 04
Tờ
trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
………,
ngày…tháng…năm 20…
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)…………hại (tên cây trồng)……………………………………
trên địa bàn………………………
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần
chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra
nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn
cứ các vấn đề cần đề xuất
Phần 3: Kiến nghị cấp
trên.
(Đính kèm báo cáo kết quả chống
dịch và đề xuất công bố hết dịch của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
- Lưu.
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 05
Quyết
định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-UBND
|
………,
ngày…tháng…năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố hết dịch (tên dịch hại) …………… hại (tên cây trồng)…………………..trên
địa bàn(xã/tỉnh)…
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng và tình hình thực
tế của (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…hiện nay trên địa bàn
toàn (xã, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số:..ngày…..tháng…năm…
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch
(tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi (xã/tỉnh)……………………từ
(thời gian)
Điều 2. Giao các sở, ban,
ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên
các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra,
theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng ruộng, thực hiện các biện
pháp phòng trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch hại;
- Xây dựng kế hoạch tổ chức
thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo cáo; báo cáo ngay khi dịch
có nguy cơ bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa
phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
3. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa địa
bàn Thành phố Hà Nội (6.002276)
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật, đề xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường của
Thành phố, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa phạm vi toàn Thành phố theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 11 năm trước của năm
kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường Thành phố.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định phê duyệt kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội theo
Mẫu Quyết định ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu số 06).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
Mẫu
số 06
MẪU
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG
LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ- …
|
Hà Nội, ngày …
tháng… năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
Căn cứ Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất
trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân
Thành phố quy định về chức
năng, nhiệm vụ của …; Theo đề nghị ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
|
Nơi nhận:
…
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TÍCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
KẾ
HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
Đơn
vị tính:ha
|
TT
|
Xã, phường
|
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
…
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã ….
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
4. Thủ tục:
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn thành phố Hà Nội (6.000242).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân Thành
phố giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố.
- Bước 3: Trong thời hạn chậm
nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại
cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây
lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố Hà Nội.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên
và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.
5. Thủ tục:
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hoá tập trung trên địa bàn
thành phố Hà Nội (6.000243).
a) Trình tự thực hiện: Ủy
ban nhân dân Thành phố lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập
trung phù hợp với quy hoạch.
b) Cách thức thực hiện:
Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
6. Xác định,
công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ
sa mạc hóa, hoang mạc hóa (6.000244)
a) Trình tự thực hiện: Ủy
ban nhân dân Thành phố xác định, công bố vùng và hướng dẫn áp dụng quy trình sản
xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang
mạc hóa.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và
đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
(6.002288).
a) Trình tự thực hiện: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng
đất trồng lúa, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa trên địa bàn xã theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của năm kế
hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu số 10).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Mẫu
số 10
MẪU
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG
LÚA CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ- …
|
…, ngày … tháng…
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…
Căn cứ Nghị định số
…/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ ...;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm
vụ …;
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-…
của Ủy ban nhân dân …về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa năm…;
Theo đề nghị ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
|
Nơi nhận:
…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
KẾ
HOẠCH
Chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã/phường…)
|
STT
|
Loại cây trồng/ thủy sản chuyển đổi
|
Diện tích đất lúa được chuyển đổi
|
Thời gian chuyển đổi
|
Số thửa
|
Tờ bản đồ số
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
|
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
|
|
I
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 04
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ quy định việc bãi bỏ
|
|
01
|
Thủ tục hành chính số 14, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa địa bàn quận, huyện, thị xã
(6.002284)
|
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT
ngày 26/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|